Phần I: các dạng phơng trình cơ bản.Bài 1.. Giải các phơng trình sau: 1.
Trang 1Phần I: các dạng phơng trình cơ bản.
Bài 1 Giải các phơng trình bậc nhất sau:
1/
6
2 3
1 2
3
2x− − x− = x+
2/ 2(x-1) - 3 = 5x + 4
3/ 5(x-2) + 3 = 1 – 2(x-1)
4/ 5.x− 45 0=
24 36
x− − x+ =
Bài 2 Giải các phơng trình bậc hai khuyết b,c
1/ 2x2 - 7x = 0
2/ 3
4
−
x2 + 9
5x = 0
3/ 5x - 3x2 = 0 4/ 7 2 5 0
5 14
x
x
5/ -4x2 + 18 = 0 6/ - 5x2 - 7 = 0 7/ 4x2 - 64 = 0
8/ 4x2 + 25 = 0
9/ 9x2 + 16 = 0 10/ 36 x2 – 7 = 0
11/ 25x2 - 1 = 0 12/ - 4+ 2
16
x
= 0
Bài 3 Giải các phơng trình sau:
1 (x- 1)( x - 2) = 10 - x
2 x2+ 2( 1 + 3) x + 2 3 = 0
3 (2x + 1) ( x+4) = (x-1) (x- 4) 4.a) x 2 + ( x + 2) 2 = 4 b) x( x + 2) - 5 = 0
5/ 5x2 - 2x + 6 = 13 6/ x2- 2 3x - 6 = 0
Bài 4 Giải các phơng trình chứa ẩn ở mẫu sau:
1/
x x
x
1 1
1
5
−
+
−
1
1
+
−
−
+
x
x
x
x
3/
4
1 4
1
3
+
+
x
4/ 1 1 1
6 4
x+x = + 5/ 1 1 5
x
− + =
6/ 40 24 19
x −x =
7/ 3 1 2 24 24
8/
1
7 1
2 1
3
2
2
−
−
=
−
−
− +
−
x
x x x
x x
x
9/
x x
x
x
x + = + − −
− +
1 3
7 3
4 9
14 2
Bài 5 Giải các phơng trình sau:
1/ 3x3 + 6x2 - 4x = 0
3/ x3 - 5x2 - x + 5 = 0 2/ (x + 1)
3 - x + 1 = (x- 1)(x-2) 4/ ( 5x2+ 3x+ 2)2 = ( 4x2 - 3x- 2)2
Dạng 4 Đa về PT bậc hai bằng PP đặt ẩn phụ
1/ 36x4 + 13x2 + 1 = 0
2/ x4 - 15x2 - 16 = 0
3/ 3x4 + 2x3 - 40x2 + 2x + 3 = 0
1
5 )
1
(
2
2
2
= +
−
x x
x
5/ x (x+1) (x +2 ) (x + 3 ) = 3 6/ ( 12x - 1 )(6x - 1)( 4x - 1)(3x-1)
=330 7/ (x2 - 3x + 4 ) ( x2 - 3x +2 ) = 3 8/ ( 1 2) ( 11)2 =121
+
−
x x
Bài 6 Phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối và phơng trình vô tỉ
1/ 4x2 −4x+1=2002
2/ 2y2 −20y+50 = 50
4/ x- x−1−3=0 5/ x−2−2 x−3 =2 6/ x+2− x−6 =2
7/ 3x2 - 14|x| - 5 = 0 8/ | x2 - 3x + 2| = x - 2 9/ | x2 - 3x - 4 | = |2x2 - x - 1|
Tài liệu
ôn thi
vào bậc
THPT
Trang 23/ 43−x =x−1 10/ x2 - x - 6 = 0
Bµi 7 Gi¶i c¸c hÖ ph¬ng tr×nh sau:
1
2
2
5 6 0
3 4 0
x x
x x
− − =
− − =
5
2
3 1 0
x x
x
− =
2.
2 2
6 0
x x
x x
− − =
6
2 20 0
4 6 0
x x x
− >
3.
2 2
2 0
x x
x x
− − ≠
4 6 0
x x
− >
− >
3 6 0
x x
− >
− >
8 20 15 0
2 5 0
x x
− >
− >