1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 12

2 2K 25
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Học Kì 1 Môn Toán Lớp 12
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a- Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số c- Chứng minh tích số các khoảng cách từ một điểm M tuỳ ý thuộc C đến 2 đường tiệm cận của C là không đổi Câu II 3 điểm 1.. Cạnh bê

Trang 1

ĐỀ 1

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN (7,0 điểm)

Câu I ( 3 điểm)

Cho hàm số 3 11

x

x

y có đồ thị (C)

a- Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

c- Chứng minh tích số các khoảng cách từ một điểm M tuỳ ý thuộc (C) đến 2 đường tiệm cận của (C) là không đổi

Câu II ( 3 điểm)

1 Cho log615 = a ,log1218 = b tính biểu thức A = log2524

2.Tìm giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất (nếu có) của hàm số:

y = 21

6

   trên [0; 1]

Câu III ( 1 điểm)

Cho hình chóp S.ABC vơi ABC là tam giác đều cạnh a SA vuông góc với (ABC), SA= h .Gọi H,I là trựctâm

của tam giác ABC và tam giác SBC

1 chứng minh IH vuông góc (SBC)

2 Tính thể tich tứ diện IHBC theo a và h

II PHẦN DÀNH CHO HỌC SINH TỪNG BAN (3,0 điểm)

A Thí sinh ban nâng cao

Câu IVa ( 1 điểm)

Cho hàm số y = x3 – mx2 + (2m –1)x – m + 2 (Cm)

a)Tìm m để đồ thị hàm số có 2 cực trị nằm bên phải trục tung

Câu Va ( 2 điểm)

Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, cạnh huyền bằng a Cạnh bên của lăng trụ hợp với đáy góc 600 Đỉnh A’ cách đều A,B,C

1 Chứng minh BB’C’C là hình chữ nhật

2 Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’

B Thí sinh ban cơ bản

Câu IVb ( 1 điểm)

1 Giải bất phương trình :3x  32x  8  0

2 Giải phương trình : 3

3 5

1

x x

Câu Vb ( 2 điểm)

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy là a Tam giác SAC là tam giác đều

1 Tính diện tích một mặt bên của hình chóp

2 Tính thể tích khối chóp S.ABCD

Hết

ĐỀ 2

Trang 2

I PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN (7,0 điểm)

Câu I ( 3 điểm)

15.a)Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số y = x3 – 6x2 + 9x

b)Tìm m để đường thẳng y = mx + 4(1 – m) cắt đồ thị tại 3 điểm phân biệt

c)Biện luận theo k số nghiệm của phương trình:

x3 – 6x2 + 9x – 3 + m = 0

Câu II ( 3 điểm)

Tính A=

2.Tìm giá trị lớn nhất – giá trị nhỏ nhất (nếu có) của hàm số:

y = f(x)= 2sin2x +sinx

Câu III ( 1 điểm)

Cho hình chóp tam giác đều S.ABC cạnh đáy = a,cạnh bên = 2a.Tìm tâm,bán kính mặt cầu đi qua 4 điểm S,A,B,C

II PHẦN DÀNH CHO HỌC SINH TỪNG BAN (3,0 điểm)

A Thí sinh ban nâng cao

Câu IVa ( 1 điểm)

0

lim

2

x

x

Câu Va ( 2 điểm)

.Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a Cạnh bên hợp với đáy 1 góc φ =

60o

a)Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

b)Tính góc giữa mặt bên và đáy

B Thí sinh ban cơ bản

Câu IVb ( 1 điểm)

a) Rút gọn P=:

a 1

) a 1 )(

a 1 ( a

1 2

1 2 1

b) Giải phương trình : 3

3 5

1

x x

Câu Vb ( 2 điểm)

.1.Cho hình chóp S.ABC có SA (ABC),SA = a Tam giác ABC vuông tại B,góc C = 60o

,BC = a

a)Chứng minh rằng 4 mặt của hình chóp là tam giác vuông.Tính Stp

b)Tính thể tích VS.ABC

Hết

Ngày đăng: 03/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w