Về phần TLV, các em sẽ đợc học 2 kiểu văn bản biểu cảm và nghị luận.. Ngoài ra, chơng trình Ôn tập Ngữ văn 7 còn mở rộng kiến thức về những tác phẩm văn học của Trung Quốc về những nhà t
Trang 1Kế hoạch ôn luyện ngữ văn 7
Năm học 2010-2011
I Mục đích yêu cầu.
1 Kiến thức.
Chơng trình Ngữ văn lớp 7 mới so với chơng trình cũ có nhiều thay đổi, có những vấn đề phù hợp nhng cũng có vấn đề mới và khó Về phần TLV, các em
sẽ đợc học 2 kiểu văn bản biểu cảm và nghị luận Về phần văn, các em sẽ đợc tiếp xúc với nhiều thơ văn trữ tình, trong đó có không ít những tác phẩm viết bằng chữ Hán ở thời trung đại và một số tác phẩm văn chơng nghị luận
Đọc hiểu đợc văn thơ trữ tình và tác phẩm văn chơng nghị luận không phải là
dễ, viết văn biẻu cảm và nghị luận cũng có phần khó hơn văn tự sự và miêu tả Tuy nhiên, sự bố trí phù hợp giữa thể loại văn học và kiểu văn bản nh trên sẽ tạo
điều kiện thuận lợi cho việc học tập và rèn luyện ở cả 2 phần văn và TLV Về phần TV, các em sẽ học một số kiến thức và rèn luyện một số kĩ năng về cấu tạo
từ, từ vựng và từ loại, về cú pháp, về tu từ và chuẩn mực sử dụng từ
Chơng trình Ôn tập Ngữ văn 7 tiếp tục bồi dỡng cho các em những kiến thức
về những vấn đề cấp bách trong XH nh vấn đề dân số, quyền trẻ em, nhà trờng, phụ nữ, văn hoá, giáo dục Mảng ca dao, văn hoá thời kì trung đại của chúng ta với tinh thần yêu nớc nồng nàn, quyết tâm bảo vệ đất nớc Những gơng anh hùng dân tộc với phẩm chất thanh tao trong sáng Bên cạnh đó, còn đề cập đến hình ảnh ngời phụ nữ trong XH xa gặp nhiều bất hạnh nhng đầy khát vọng hạnh phúc
Ngoài ra, chơng trình Ôn tập Ngữ văn 7 còn mở rộng kiến thức về những tác
phẩm văn học của Trung Quốc về những nhà thơ lớn đời Đờng với tấm lòng nhân đạo cao cả, tình yêu thiên nhiên đất nớc tha thiết, phản ánh một mặt XH Trung Quốc vô cùng rối ren
2 Kĩ năng
- Hình thành kĩ năng phân tích tổng hợp
- Rèn kĩ năng su tầm các tài liệu, sắp xếp một cách hợp lí khoa học
- Kĩ năng thể hiện trực tiếp những hiểu biết của mình trớc đông ngời
- Kĩ năng tích hợp hoá các kiến thức giữa các phân môn của môn Ngữ văn cũng
nh giữa môn Ngữ văn với môn học khác
3 Thái độ.
- Bồi dỡng cho các em tình yêu quê hơng đất nớc, tình yêu đối với ông bà cha
mẹ, anh em, bạn bè, sự đồng cảm với số phận bất hạnh…
- Có ý thức tự hào, bảo vệ và phát huy giá trị văn hoá, tinh thần của đất nớc
- Tích cực sáng tạo và vận dụng các kiến thức đã học để phục vụ cuộc sống
II Đặc điểm tình hình.
1 Thuận lợi.
a Giáo viên.
- Đợc tham gia tập huấn thay sách giáo khoa mới nên đã nắm đợc mục tiêu và phơng pháp giảng dạy môn học GV nhận thức rõ tầm quan trọng của việc ôn luyện cho học sinh môn Ngữ Văn theo quy định của chuyên môn nhà trờng
- Có ý thức tự học tập nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ
- Đợc sự quan tâm giúp đỡ của lãnh đạo, của đồng nghiệp trong quá trình giảng dạy
b Học sinh.
- Đã đợc tiếp cận với chơng trình mới, phơng pháp mới từ Ngữ văn 6 nên đã có thói quen trong việc ôn tập
- Phần lớn các em đều có ý thức ôn tập
- Tài liệu học tập tơng đối đầy đủ
2 Khó khăn.
a Giáo viên.
- Đồ dùng, sách tham khảo còn ít Chủ yếu là tài liệu Ngữ Văn nâng cao
b Học sinh.
- Trình độ nhận thức của HS không đều, còn có những HS nhận thức chậm
III Nhiệm vụ cụ thể.
- Chơng trình ôn luyện ngữ văn 7 bám sát nội dung chơng trình sách giáo khoa và các tài liệu mở rộng nâng cao Ngữ văn7 để cung cấp cho học sinh
Trang 2những kiến thức cơ bản bổ sung cho chơng trình Ngữ Văn 7 trong phân phối chơng trình của Bộ Giáo dục&Đào tạo
Nội dung
1 Văn bản nhật dụng
- Tình cảm thiêng liêng đẹp đẽ của cha mẹ đối với con cái Vai trò quan trọng của nhà trờng đối với đời sống con ngời
- Tình cảm chân thành sâu đậm của 2 anh em Nỗi đau đớn xót xa của những
đứa trẻ gặp hoàn cảnh bất hạnh -> Tổ ấm gia đình là tài sản vô giá, mỗi ngời cần phải biết giữ gìn nó
- Vẻ đẹp phong phú, đa dạng của các làn điệu dân ca Huế Vẻ đẹp của ca Huế trong đêm trăng thơ mộng Nguồn gốc của làn điệu dân ca Huế
2 Văn biểu cảm
- Nội dung và Nghệ thuật tiêu biểu của ca dao, dân ca, tình cảm gia đình và tình yêu quê hơng đất nớc, con ngời
- Số phận của ngời phụ nữ trong XH phong kiến
- Những kinh nghiệm trong cuộc sống hằng ngày
- Tinh thần yêu nớc, lòng tự hào dân tộc
- Tâm hồn thơ thắm thiết , hoà nhập vào thiên nhiên
- Giá trị tố cáo chiến tranh phi nghĩa, khát vọng hạnh phúc , vẻ đẹp ngời PN
- Nỗi cô đơn, niềm hoài cổ của lữ khách tha hơng, nỗi oan trái của ngời PN
- Tâm hồn hoà nhập với thiên nhiên
- Tình cảm bà cháu, tình yêu nớc
- Phong vị đặc sắc, đọc đáo, giản dị của dân tộc Phơng pháp tuỳ bút nhẹ nhàng, tinh tế
- Nét đẹp riêng của Sài Gòn, Hà Nội…
- Phê phán đả kích những kẻ cầm cân nảy mực trong XH, giá trị nhân đạo sâu sắc
- Khắc hoạ sâu sắc 2 nhân vật Varen và Phan Bội Châu đại diện cho 2 lực lợng phi nghĩa và chính nghĩa
- Vẻ đẹp của thác nớc, tâm hồn, tình cảm của nhà thơ
- Tình yêu quê hơng sâu nặng, miêu tả hình ảnh gần gũi, ngôn ngữ tự nhiên bình
dị, tình cảm giao hoà cùng thiên nhiên
3 Văn nghị luận
- Tình yêu nớc là một truyền thống quý báu của dân tộc ta Nghệ thuật nghị luận chặt chẽ, sáng gọn, mẫu mực
- Tiếng Việt có những đặc sắc của một thứ tiếng đẹp, tiếng hay Nghệ thuật nghị luận chứng minh kết hợp với phân tích, lập luận chặt chẽ, sáng gọn, dẫn chứng toàn diện, xác đáng
- Phong cách giản dị, trong sáng của lãnh tụ:giản dị trong đời sống, trong quan
hệ với mọi ngời, trong lời nói và bài viết Dẫn chứng cụ thể, nhận xét sâu sắc, lời văn chân thành
- Nguồn gốc cốt yếu và công dụng của văn chơng trong đời sống con ngời Nghệ thuật giải thích kết hợp với bình luận, trình bày vấn đề phức tạp một cách dung dị, dễ hiểu Lời văn giàu cảm xúc, hình ảnh
4.Tiếng Việt
a Cấu tạo từ.
- Cấu tạo và nghĩa của từ ghép, từ láy
- Một số cách tạo nghĩa của từ láy
b.Từ loại: Đại từ, quan hệ từ.
- Khái niệm,
- Đặc điểm ngữ pháp
- Phân loại
Trang 3c Nghĩa của từ và hình thức
a Từ đồng nghĩa: Khái niệm từ đồng nghĩa Vận dụng từ đồng nghĩa để đặt
câu, chữa lỗi
b Từ trái nghĩa: HS nhận diện đợc từ trái nghĩa, tìm từ trái nghĩa với từ đã cho.
c Từ đồng âm: HS nhận diện, phân biệt đợc nghĩa của từ đồng âm, tìm từ đồng
âm với từ đã cho Vận dụng sửa lỗi lẫn từ đồng âm và gần âm
d Từ Hán Việt: HS nhận diện từ ghép Hán Việt Nắm đợc nghĩa của 1 số từ
ghép Hán Việt, hiểu đợc1 số từ ghép Hán Việt trong1số trờng hợp sử dụng
e Thành ngữ: HS nhận diện thành ngữ, mở rộng vốn thành ngữ đã có.
Câu.
a Rút gọn câu: nhận diện câu rút gọn, mục đích rút gọn, nhận ra đúng sai trong
câu rút gọn
b- Tạo câu đặc biệt:nhận diện câu đặc biệt; biết sử dụng câu đặc biệt đúng chỗ c- Mở rộng câu: nhận diện các loại trạng ngữ, biết mở rộng câu bằng trạng ngữ
và tách thành câu riêng khi cần; dùng cụm c-v để mở rộng câu
d- Chuyển câu chủ động thành câu bị động: nhận diện các loại câu bị động, tác
dụng của việc chuyển câu bị động thành câu chủ động và ngợc lại; thực hành chuyển đổi câu
g Nhận diện câu
h Sử dụng câu
Dấu câu:
a - Tác dụng của các loại dấu câu
b- Sử dụng đúng dấu chấm, dấu chấm lửng, dấu phẩy, dấu gạch ngang trong văn bản
Các biện pháp tu từ.
a- Điệp ngữ: Vận dụng phép điệp ngữ, phân biệt điệp ngữ với lỗi lặp từ, bớc đầu
biết sử dụng phép điệp ngữ
b- Chơi chữ: nhận diện đợc phép chơi chữ, thực hành chơi chữ.
c- Liệt kê: nhận diện đợc phép liệt kê, sử dụng phép liệt kê.
5- Tập làm văn
a- Các tính chất của VB, cách tạo lập VB.
- Liên kết VB.
- Bố cục trong VB
- Mạch lạc trong VB
- Các bớc tạo lập VB
b- Văn biểu cảm.
- Khái niệm văn biểu cảm
- Đặc điểm của văn biểu cảm
- Cách làm văn biểu cảm
c- Văn nghị luận.
- Đặc điểm văn nghị luận
- Bố cục và phơng pháp lập luận trong văn nghị luận(giải thích, chứng minh)
d- Văn bản hành chính, công vụ
- Đặc điểm của văn bản hành chính
- Biết tạo lập văn bản hành chính thông thờng
6- Chơng trình địa phơng
- Ca dao, dân ca,tục ngữ đang lu hành tại địa phơng, của địa phơng
- Các tác phẩm viết về Thanh Hoá, ca ngợi Thanh Hoá
- Khắc phục những lỗi chính tả do ảnh hởng của cách phát âm địa phơng
IV Chỉ tiêu
- Giỏi : %
- Khá : %
- Trung bình: %
V Biện pháp thực hiện.
Trang 41 Giáo viên
- Thực hiện đúng quy định của chuyên môn về việc ôn tập cho HS môn Ngữ Văn 1 tiết/ tuần
- Nghiên cứu tài liệu, soạn bài ôn tập theo SGK Vận dụng các phơng pháp dạy học đạt kết quả cao
- Trong giờ ôn tập quan tâm đến mọi đối tợng học sinh,đặc biệt quan tâm
đến học sinh học trung bình và yếu
2 Học sinh
- Đi học đầy đủ, có vở ôn tập và đồ dùng học tập theo qui định.
- Tích cực mua thêm sách tham khảo, sách nâng cao để bồi dỡng thêm kiến thức
- Tổ chức những nhóm học tập để giúp đỡ lẫn nhau
- Tham gia bồi dỡng, rèn luyện thêm
Kế hoạch cụ thể
1tiết/ tuần
Tuầ
n Tên bài ôn tập Yêu cầu cần đạt Cách thức phơng tiện Ghi chú;
bổ sung
1 Ôn tập bài1-
lớp7 *HS nắm vững hơn các kiến thức về bài học qua phần ôn
luyện các bài; Cổng trờng
mở ra, Mẹ tôi; Từ ghép Từ
đó củng cố kiến kiến thức đã
học vững hơn
-Ôn tập; hỏi
đáp; thảo luận
2 Ôn tập bài
2-Lớp7 *HS nắm vững hơn các kiến thức về bài học qua phần ôn
luyện các bài: Cuộc chia tay của những con búp bê; Bố cục trong văn bản, mạch lạc trong văn bản Từ đó củng
cố kiến kiến thức đã học vững hơn
- Trả lời các câu hỏi trắc nghiệm;
hỏi-đáp; thảo luận
3 Ôn tập từ láy *HS nắm vững hơn kiến thức
về từ láy; có kĩ năng sử dụng
từ láy trong nói viết và tạo lập văn bản, nhất là văn bản biểu cảm
- Ôn tập lí thuyết; vận dụng làm bài tập trắc nghiệm
4 Ôn tập về ca
dao * HS đợc mở rộng thêm kiến thức về ca dao; từ đó có ý
thức su tầm thêm các bài ca dao về Tình cảm gia đình;
tình yêu quê hơng đất nớc
- GV cung cấp cho HS những bài ca dao đợc su tầm thêm
5 Ôn tập về ca
dao * HS đợc mở rộng thêm kiến thức về ca dao; từ đó có ý
thức su tầm thêm các bài ca dao về Những câu hát than thân; những câu hát châm biếm
- GV cung cấp cho HS những bài ca dao đợc su tầm thêm
6 Ca dao
Thanh Hoá *HS đợc cung cấp một số kiếnthức về ca dao Thanh Hoá; từ
đó củng cố thêm lòng yêu mến nền văn học của quê
h-ơng Thanh Hoá
- GV cung cấp cho HS những bài ca dao đợc su tầm thêm
7 Luyện tập về
văn bản biểu *HS nắm vững hơn về văn bản biểu cảm; Từ đó biết vận - Thực hành luyện tập
Trang 5cảm dụng vào bài viết về văn bản
biểu cảm theo đề bài về văn bản
biểu cảm
8 Ôn tập về từ
Hán Việt * HS nắm vững hơn về từ HánViệt; Từ đó biết vận dụng lựa
chọn khi nói viết
- Ôn tập; giải nghĩa từ Hán Việt
9 Ôn tập tổng
hợp bài 6 *HS nắm vững các kiến thức ở bài 6 cả ba phân môn: Văn;
Tiếng Việt; Tập làm văn
- Ôn tập; thảo luận
10 Ôn tập về
thơ Đờng * HS nắm vững hơn về thơ Đ-ờng và thơ luật Đờng Từ đó
có hiểu biết sâu rộng hơn về thể thơ này
+ Đọc và phân tích ngữ liệu
11 Ôn tập về từ
đồng nghĩa * HS đợc mở rộng kiến thức về từ đồng nghĩa Giáo dục
học sinh lòng yêu mến tiếng Việt
+ Ôn tập, thực hành sử dụng từ đồng nghĩa
12 Ôn tập từ
trái nghĩa, từ
đồng âm
* HS đợc mở rộng kiến thức
về từ đồng âm, từ trái nghĩa.Giáo dục hs ý thức giữ
gìn sự trong sáng của tiếng Việt
+ Ôn tập, thực hành sử dụng từ đồng
âm, từ trái nghĩa
13 Ôn tập về
văn biểu cảm *HS nắm vững hơn về cách làm bài văn biểu cảm về thiên
nhiên Giáo dục HS lòng yêu thiên nhiên
+ Luyện viết bài văn biểu cảm về mùa xuân
14 Ôn tập về
văn biểu
cảm(Tiếp)
*HS nắm vững hơn về cách làm bài văn biểu cảm về loài vật GD HS lòng yêu mến loài vật
+ Luyện viết bài văn biểu cảm về loài vật
15 Ôn tập về
Thành ngữ *Học sinh đợc mở rộng kiến thức về thành ngữ
Hiểu thêm nghĩa của một số thành ngữ và các cách nói của thành ngữ
+ Ôn tập và
mở rộng nâng cao kiến thức về thành ngữ
16 Ôn tập về
Điệp ngữ;
Chơi chữ
*Học sinh đợc mở rộng kiến thức về Điệp ngữ, Chơi chữ
Hiểu thêm các cách điệp ngữ;
Chơi chữ
+ Ôn tập mở rộng, nâng cao kiến thức
về điệp ngữ; Chơi chữ
1 Luyện tập
làm thơ lục
bát
* Học sinh luyện tập làm thơ
lục bát về chủ đề: Bảo vệ môi trờng; Giữ gìn trật tự an toàn giao thông; Phòng chống ma tuý
+ Thực hành làm thơ lục bát
20
Ôn tập về văn
học trung đại * HS nắm vững hơn về vănhọc trung đại đã học Từ đó
có kĩ năng trong việc tìm hiểu ,tiếp thu văn học trung đại
+ Ôn tập
21 Ôn tập về văn
học trung đại
(Tiếp)
* HS nắm vững hơn về văn học trung đại đã học Từ đó
có kĩ năng trong việc tìm hiểu ,tiếp thu văn học trung đại
+ Ôn tập
Trang 622 Luyện viếtvăn biểu cảm
về sự việc,
con ngời
* HS nắm vững hơn phơng pháp viết văn biểu cảm về sự việc con ngời
+ Luyện tập
23 Phơng pháp
làm bài văn
nghị luận
* HS luyện tập kĩ năng làm bài văn nghị luận + Ôn tập; luyện tập
24 Phơng pháp
làm bài văn
nghị luận
* HS nắm vững phơng pháp làm bài văn nghị luận + Ôn tập; luyện tập
25 Luyện tập về
văn nghị luận
chứng minh
* HS nắm vững phơng pháp làm bài văn nghị luận chứng minh
+ Ôn tập; luyện tập
26 Luyện tập về
văn nghị luận
chứng
minh(Tiếp)
* HS nắm vững phơng pháp làm bài văn nghị luận chứng minh
+ Ôn tập; luyện tập
27 Luyện tập về
nghị luận giải
thích
* HS nắm vững hơn về kiểu bài nghị luận giải thích + Ôn tập; luyện tập
28 Luyện tập về
nghị luận giải
thích(Tiếp)
* HS nắm vững hơn về kiểu bài nghị luận giải thích + Ôn tập; luyện tập
29 Ôn tập tiếng
Việt * HS nắm vững hơn các kiến thức về tiếng Việt đã học + Ôn tập; luyện tập
30 Ôn tập tiếng Việt(Tiếp) * HS nắm vững hơn các kiến thức về tiếng Việt đã học + Ôn tập; luyện tập
31 Ôn tập phần
tập làm văn *HS nắm vững hơn các kiến thức về phần văn học đã học ở
học kì II
+ Ôn tập; luyện tập
32 Ôn tập về
phép tu từ *HS nắm vững hơn các kiến thức về phần Tiếng Việt đã
học ở học kì II
+ Ôn tập; luyện tập
33 Ôn tập về dấu
câu *HS nắm vững hơn các kiến thức về phần dấu câu đã học + Ôn tập; luyện tập
34 Ôn tập tổng
hợp học kì II *HS nắm vững hơn các kiến thức đã học ở học kì II + Ôn tập; luyện tập
35 Ôn tập tổng
hợp học kì II *HS nắm vững hơn các kiến thức đã học ở học kì II + Ôn tập; luyện tập