1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu giua hoc ki ii

4 136 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 68,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các đặc điểm trên cơ thể sinh vật được hình thành do sự tương tác của sinh vật với môi trường theo kiểu “sử dụng hay không sử dụng các cơ quan” luôn được di truyền cho thế hệ sau.. Câu 1

Trang 1

SỞ GD – ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT THỊNH LONG

(Đề thi có 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG 8 TUẦN HỌC KÌ II

Năm học 2010 – 2011 Môn: Sinh học 12

(Thời gian làm bài 60 phút, không kể thời gian giao đề)

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Động lực của chọn lọc tự nhiên là A các tác nhân của các điều kiện sống trong tự nhiên B sự đào thải các biến dị không có lợi và sự tích luỹ các biến dị có lợi C sự đấu tranh sinh tồn của các cơ thể sống D nhu cầu, thí hiếu nhiều mặt của con người Câu 2: Hiện nay giải thuyết được nhiều người công nhận về quá trình tiến hoá của loài người là A Homo habilis -> Homo neanderthalensis -> Homo sapiens B Homo erectus -> Homo habilis -> Homo sapiens C Homo habilis -> Homo erectus -> Homo sapiens D Homo egaster -> Homo habilis -> Homo sapiens Câu 3: Một quần thể thực vật ở thế hệ Lo có cấu trúc di truyền: 0,6AA+ 0,2Aa + 0,2aa = 1 Giả sử quần thể tự thụ phấn liên tiếp 3 thế hệ, ở thế hệ thứ 4 quần thể giao phấn tự do Cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ L4 là: A 0,65AA + 0,1Aa + 0,25aa = 1 B 0,675AA + 0,5Aa + 0,275aa = 1 C 0,49AA + 0, 42Aa + 0,09aa = 1 D 0,36AA + 0,48Aa + 0,16aa = 1 Câu 4: Khi nào thì ta có thể kết luận chính xác hai cá thể sinh vật nào đó là thuộc hai loài khác nhau? A Hai cá thể đó sống trong cùng một sinh cảnh B Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái giống nhau C Hai cá thể đó không giao phối với nhau D Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái và sinh hoá giống nhau Câu 5: Phân tích trình tự axit amin của prôtein β ở 4 loài động vật thu được kết quả như sau: Loài A: .Val – His – His – Ser – Leu – Val – Asn – Glu -

Loài B: .Val – His – Gln – Ser – Leu – Val – Lys – Glu -

Loài C: .Val – Gln – His – Ser – Leu – Val – Lys – Glu -

Loài D: .Val – His – His – Ser – Phe – Val – Asn – Glu -

Kết luận nào về mối quan hệ họ hàng giữa các loài trên là chính xác nhất

A Loài B và loài C có quan hệ họ hàng gần gũi nhất

B Loài A có quan hệ gần gũi với loài B nhất

C Loài A có quan hệ gần gũi với loài D nhất

D Loài A có quan hệ gần gũi với loài C nhất

Câu 6: Phát biểu nào sau đây phù hợp với quan điểm của Lamac về tiến hoá

A Nguyên liệu của quá trình tiến hoá là biến dị cá thể phát sinh qua quá trinh giao phối

B Các đặc điểm trên cơ thể sinh vật được hình thành do sự tương tác của sinh vật với môi trường theo kiểu “sử dụng hay không sử dụng các cơ quan” luôn được di truyền cho thế hệ sau

C Loài mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của CLTN

D Trong quá trình sống, những cá thể nào có biến dị di truyền thích nghi tốt hơn thì cơ hội sống sót và sinh sản cao hơn, con cháu ngày một nhiều

Câu 7: Câu nào dưới đây nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài là đúng

nhất?

A Không có sự cách li địa lí thì không thể hình thành loài mới

B Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp

Mã đề: 729

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

C Cách li địa lí luôn dẫn đến cách li sinh sản.

D Môi trường địa lý khác nhau là nguyên nhân chính tạo nên cách li địa lí

Câu 8: Mẹ có kiểu gen XAXa, bố có kiểu gen XAY, con gái có kiểu gen XAXaXa Cho biết quá trình giảm phân ở bố và mẹ không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể Kết luận nào sau đây về quá trình giảm phân ở bố mẹ là đúng?

A Trong giảm phân II ở mẹ, nhiễm sắc thể giới tính không phân li, ở bố giảm phân bình thường

B Trong giảm phân I ở bố, NST giới tính không phân li Ở mẹ giảm phân bình thường

C Trong giảm phân II ở bố, NST giới tính không phân li Ở mẹ giảm phân bình thường

D Trong giảm phân I ở mẹ, NST giới tính không phân li, ở bố giảm phân bình thường

Câu 9: Hình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hoá là phương thức thường gặp ở

A thực vật và động vật có khả năng phát tán mạnh

B thực vật và động vật ít có khả năng di động xa

C thực vật có khả năng sinh sản sinh dưỡng

D động vật đơn tính

Câu 10: Chiều hướng tiến hoá cơ bản nhất của sinh giới là

C Ngày càng phong phú D Thích nghi ngày càng hợp lí

Câu 11: Trong các nhóm sinh vật dưới đây, nhóm loài nào có quá trình hình thành quần thể thích

nghi nhanh nhất?

A Động vật có vú B Thực vật có hoa C Vi khuẩn D Côn trùng

Câu 12: “ Khí hậu ấm áp, cây hạt trần ngự trị Bò sát cổ ngự trị Phân hoá chim” Đây là đặc điểm

của kỉ nào?

A Kỉ đệ tam B Kỉ đệ tứ C Kỉ phấn trắng (Kratê) D Kỉ Jura

Câu 13: Tiến hoá lớn là

A quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài theo con đường đồng quy tính trạng

B quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể, kết quả là làm xuất hiện loài mới

C quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài theo con đường phân ly tính trạng

D thực chất là quá trình hình thành những quần thể có nhiều cá thể thích nghi

Câu 14: Phát biểu nào là không đúng về chọn lọc nhân tạo.

A Chọn lọc nhân tạo là quá trình chọn giống vật nuôi và cây trồng do con người tiến hành

B Trong quá trình chọn lọc nhân tạo, con người chủ động loại bỏ những dạng vật nuôi, cây trồng không thích hợp và giữ lại những dạng phù hợp với nhu cầu con người

C Động lực của chọn lọc nhân tạo là nhu cầu đa dạng của con người

D Quá trình chọn lọc nhân tạo tạo ra các nhóm phân loại trên loài

Câu 15: Theo quan điểm hiện đại, nguồn nguyên liệu tiến hoá là

C biến di di truyền (biến dị đột biến và biến dị tổ hợp) D cả A, B và C

Câu 16: Theo quan điểm tiến hoá hiện đại, đơn vị tiến hoá cơ sở của các loài giao phối là

Câu 17: Nhân tố tiến hoá chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen

của quần thể là

A đột biến B di nhập gen C chọn lọc tự nhiên D giao phối không ngẫu nhiên

Câu 18: Ở người bệnh mù màu do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể X gây nên Một cặp vợ chồng:

người vợ có bố và mẹ đều mù màu, người chồng có bố mù màu và mẹ không mang gen bệnh Con của họ sinh ra sẽ như thế nào?

A Tất cả con trai, con gái đều bị bệnh

B Tất cả con gái đều không bị bệnh, tất cả con trai đều bị bệnh

C ½ con gái mù màu, ½ con gái không mù màu, ½ con traimù màu, ½ con trai không mù màu

D Tất cả con trai mù màu, ½ con gái mù màu, ½ con gái không mù màu

Câu 19: Phát biểu nào dưới đây là đúng nhất khi nói về đột biến

A Đột biến chỉ làm thay đổi tần số alen mà không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể

Trang 3

B Đột biến làm giảm sự đa dạng vốn gen của quần thể.

C Đột biến cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá

D Đột biến cung cấp nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá

Câu 20: Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này không thụ

phấn cho hoa của loài cây khác Đây là ví dụ về hình thức

A cách ly nơi ở B cách li tập tính C cách li thời gian D cách li cơ học

Câu 21: Yếu tố giúp cho các loài sinh vật bảo toàn được những đặc điểm riêng của mình là

A Chọn lọc tự nhiên B Cơ chế cách li C Đột biến D Giao phối tự do

Câu 22: Trong quá trình phát sinh phát triển sự sống, cơ chế tự nhân đôi và cơ chế dịch mã được

hình thành trong giai đoạn nào?

Câu 23: Theo quan điểm hiện đại, quá trình hình thành quần thể thích nghi là

A quá trình tích luỹ các alen cùng tham gia quy định kiểu hình thích nghi

B quá trình phát sinh những đặc điểm sai khác ở đời con qua quá trình sinh sản

C quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể

D quá trình con người giữ lại các giống vật nuôi phù hợp với nhu cầu và nhân lên thành giống Câu 24: Quá trình hình thành quần thể thích nghi nhanh hay chậm phụ thuộc vào

A quá trình phát sinh và tích luỹ các gen đột biến ở mỗi loài B tốc độ sinh sản của loài

Câu 25: Cho rằng mỗi cặp gen quy định một tính trạng di truyền theo kiểu trội lặn hoàn toàn, các

cặp gen phân li độc lập Thực hiện phép lai AaBbddEe x AabbDdEe Tỉ lệ đời con có kiểu hình trội về tất cả 4 tính trạng là bao nhiêu?

A 1

3

9

81 256

Câu 26: Phát biểu không đúng về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất là:

A Nhiều bằng chứng thực nghiệm thu được đã ủng hộ quan điểm cho rằng các chất hữu cơ đầu tiên trên trái đất được hình thành bằng con đường tổng hợp hoá học

B Các chất hữu cơ đơn giản đầu tiên trên Trái Đất có thể xuất hiện bằng con đường tổng hợp hoá học

C Sự xuất hiện sự sống gắn liền với sự xuất hiện các đại phân tử hữu cơ có khả năng tự nhân đội

D Chọn lọc tự nhiên không tác động ở những giai đoạn đầu tiên của quá trình tiến hoá hình thành

tế bào sơ khai mà chỉ tác động từ khi sinh vật đa bào đầu tiên xuất hiện

Câu 27: Một quần thể có cấu trúc di truyền: 0,5 AA + 0,4Aa + 0,1 aa = 1 Tần số alen A và a lần

lượt là

A 0,5 và 0,5 B 0,6 và 0,4 C 0,7 và 0,3 D 0,8 và 0,2

Câu 28: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới theo quan

điểm của thuyết tiến hoá hiện đại?

A Hình thành loài mới là quá trình lịch sử, cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra kiểu gen mới cách li sinh sản với quần thể gốc

B Hình thành loài mới bằng cách ly địa lý là phương thức có cả ở thực vật và động vật

C Hình thành loài mới thường gắn liền với quá trình hình thành các quần thể thích nghi

D Hình thành loài mới là quá trình tích luỹ các biến đổi đồng loạt do tác dụng trực tiếp của ngoại cảnh hoặc do tập quán hoạt động của động vật diễn ra trong thời gian ngắn

Câu 29: Ở người, bệnh mù màu do gen lặn m nằm trền nhiễm sắc thể giới tính X quy định, alen

trội M quy định người bình thường Trong một gia đình, bố mẹ đều bình thường sinh được một con trai bị bệnh mù màu Kiểu gen của bố mẹ là

A XMXM x XMY B XMXm x XMY C XMXm x XmY D XmXm x XMY

Câu 30: Nghiên cứu cấu trúc di truyền của một quần thể người người ta phát hiện có 1 gen gồm 2

alen (A và a); 2 alen này đã tạo ra 5 kiểu gen khác nhau trong quần thể Có thể kết luận gen này nằm trên:

Trang 4

A nhiễm sắc thể X B nhiễm sắc thể Y.

C nhiễm sắc thể thường D cả trên nhiễm sắc thể X và Y

Câu 31: Ví dụ nào sau đây là các cơ quan tương đồng?

A Ngà voi và sừng tê giác B Vòi voi và vòi bạch tuộc

C Cánh dơi và tay người D Đuôi cá mập và đuôi cá voi

Câu 32: Trong một hồ ở Châu Phi người ta thấy có hai loài cá giống nhau về một số đặc điểm hình

thái và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ và một loài màu xám Mặc dù cùng sống trong một hồ nhưng chúng không giao phối với nhau Tuy nhiên khi các nhà khoa học nuôi các cá thể của hai loài cá này trong một bể cá có ánh sáng đơn sắc làm chúng trông cùng màu thì các cá thể của hai loài lại phao phối với nhau và sinh con Ví dụ trên thể hiện con đường hình thành loài bằng

A cách li địa lí B cách li tập tính C cách li sinh thái D cách li sinh sản

Câu 33: Một quần thể ở thế hệ Lo có cấu trúc di truyền: 0,2AA + 0,6Aa + 0,2aa = 1 Giả sử quần

thể tự phối Tỉ lệ kiểu gen dị hợp của quần thể ở thế hệ L3 là:

Câu 34: Ở một loài thực vật alen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa trắng Quần thể nào sau

đây chắc chắn đang ở trạng thái cân bằng di truyền Hacđi – Vanbéc?

C.50% cây hoa đỏ: 50% cây hoa trắng D 75% cây hoa đỏ: 25% cây hoa trắng

Câu 35: Một số loài trong quá trình tiến hoá lại tiêu giảm một số cơ quan thay vì tăng số lượng các

cơ quan Nguyên nhân nào sau đây giải thích đúng về hiện tượng này?

A Do môi trường sống thay đổi đã tạo ra những đột biến mới

B Sự tiêu giảm của cơ quan giúp sinh vật thích nghi tốt hơn

C Có xu hướng tiến hoá quay về dạng tổ tiên

D Tất cả các nguyên nhân trên đều đúng

Câu 36: Ở sóc, gen quy định màu lông nằm trên nhiễm sắc thể thường, kiểu gen BB quy định lông

trắng, kiểu gen Bb quy định lông xám, kiểu gen bb quy định lông đen Một quần thể sóc có 1200

cá thể, người ta đếm được 420 thỏ lông xám, 120 thỏ lông trắng Cấu trúc di truyền của quần thể là

A 0,1BB + 0,35Bb + 0,55bb =1 B 0,35BB + 0,55Bb + 0,1bb = 1

C 0,12BB + 0,42Bb + 0,46bb = 1 D 0,42BB + 0,46Bb + 0,12bb = 1

Câu 37: Khi cá thể mang gen AaBbDdEeFf giảm phân bình thường sinh giao tử thì kiểu giao tử

ABDEF chiếm tỉ lệ là:

Câu 38: Theo Đacuyn, quá trình chọn lọc tự nhiên có vai trò

A hình thành tập quán hoạt động ở động vật

B tích luỹ các biến dị trung tính và đào thải các biến dị có hại đối với sinh vật trong quá trình đấu tranh sinh tồn

C là nhân tố chính hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật

D sự biến đổi của cơ thể sinh vật thích ứng với những đặc điểm của ngoại cảnh

Câu 39: Phát biểu nào sau đây không đúng về chọn lọc tự nhiên theo quan điểm hiện đại?

A Chọn lọc tự nhiên là nhân tố tiến hoá có hướng

B Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, qua đó gián tiếp chọn lọc kiểu hình

C Chọn lọc tự nhiên là nhân tố quy định chiều hướng tiến hoá

D Chọn lọc tự nhiên dẫn đến hình thành các quần thể có nhiều cá thể mang các kiểu gen quy định các đặc điểm thích nghi với môi trường

Câu 40: Cho rằng mỗi cặp quy định một tính trạng di truyền theo kiểu trội lặn hoàn toàn, các cặp

gen di truyền độc lập Cho cá thể mang kiểu gen AaBBDdEe tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu gen AABBDDEE ở F1 là

Ngày đăng: 16/12/2015, 07:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w