4, Hệ thứclợng trong tam giác vuông Vận dụng công thức của hệ thức lợng trong tam giác vuông Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 =10% 5, Tứ giỏc nội tiếp.. Nắm vững cỏc dấu hiệu nhận biết tứ giỏc n
Trang 1Phòng GD&ĐT THANH BA kiểm tra chất lợng học kỳ II
Tr ờng THCS THANH XÁ Năm học 2010 - 2011
Môn: Toán Lớp – Lớp 9
Thời gian: 90 phút
I Ma trận đề
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hi ểu
Vận dụng
Cộng Cấpđộ thấp Cấpđộ cao
1, Phơng
trình bậc
hai một ẩn
cách nhẩm nghiệm nhanh nhất
Biết sử dụng công thức nghiệm của phơng trình bậc hai
áp dụng tính
công thức nghiệm
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1
1
3
= 30%
2,.Hàm số
y=ax 2
Hiểu các tính chất của hàm số
y = ax2
Biết vẽ đồ thị hàm số
y = ax2
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 0,5
1
=10%
3, Giải bài
toán bằng
cách lập
hệ phơng
trình
Có kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phơng trình
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
=25%
Trang 24, Hệ thức
lợng trong
tam giác
vuông
Vận dụng công thức của hệ thức lợng trong tam giác vuông
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
=10%
5, Tứ giỏc
nội tiếp
Nắm vững cỏc dấu hiệu nhận biết tứ giỏc nội tiếp nắm được t/c của tứ giỏc nội tiếp để c/m 1tứ giỏc là tứ giỏc nội tiếp.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 3,5
1 3,5
=35%
Tổng
sốcâu
Tổng số
điểm
Tỉ lệ %
3 1,5 15%
3 1,5 15%
4 6 60%
1 1 10%
11 10 100%
II đề bài:
câu1 (2 điểm)
1) Phơng trình ax 2 + bx + c = 0 (a 0) có a - b + c = 0 thì sẽ luôn luôn có 2 nghiệm phân biệt.
2) Phơng trình 2x 2 – 3x + 6 = 0 có tổng hai nghiệm bằng 3
2 và tính hai nghiệm bằng 3.
3) Một phơng trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0 có hệ số a và c trái dấu thì luôn có hai nghiệm phân
biệt.
4) Phơng trình bậc hai ax 2 + bx + c = 0 có hai nghiệm phân biệt thì hệ số a và c trái dấu.
II Tự luận (8 điểm )
Câu 2 (1 điểm) Cho hàm số y ax2
a) Xác định hệ số a , biết đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; 4)
b) Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm đợc
Trang 3Câu 3 (2,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình
Một khu vờn hình chữ nhật có chu vi 28m Biết ba lần chiều dài bằng bốn
lần chiều rộng Tính chiều dài và chiều rộng của khu vờn đó
Câu 4 (3,5 điểm)
Cho đờng tròn (O), bán kính R Từ điểm M nằm ngoài (O) vẽ các tiếp
tuyến MA, MB với (O) Vẽ đờng kính AC, tiếp tuyến tại C của đờng tròn (O)
cắt AB ở D Chứng minh rằng:
a) Tứ giác OAMB nội tiếp đợc trong một đờng tròn
b) AB.AD = 4R2
Câu 5 (1 điểm) Xác định giá trị của a sao cho nghiệm của phơng trình :
x4 2x2 2axa2 2a 1 0 đạt giá trị lớn nhất, nhỏ nhất?
III Hớng dẫn chấm và thang điểm bài kiểm tra học
kỳ II
môn: Toán 9
Câu1
(2đ)
1)
2)
3)
4)
S
Đ Đ
S
0,5 0,5 0,5 0,5 Câu2
(2đ) a) Vì điểm A(2;4) thuộc đồ thị hàm số
2
ax
y nên 4 a 2 2
1
a
1
Trang 4b) Với a=1 hàm số có dạng y x2
- Vẽ đồ thị hàm số Bảng một số giá trị của x và y
1
Câu3
(2đ)
Gọi chiều dài khu vờn là x (m) , đk x 0 Gọi chiều rộng khu vờn là y (m) , đk y 0
Vì chu vi khu vờn bằng 28m nên xy 14 (m)
Ba lần chiều dài bằng bốn lần chiều rộng 3 x 4y
Ta có hệ phơng trình:
y x
y x
4 3
14
Giải phơng trình: x=8, y =6 Trả lời: chiều dài: 8m; chiều rộng: 6m
0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,5 0,5
x
Trang 5I
O
D
A
M
a) Vì MA, MB là các tiếp tuyến của (O) nên MAOA, MB
OB MAO = MBO = 900
MAO + MBO =1800
Tứ giác OAMB nội tiếp đợc
0,5 0,5
0,5 0,5 b)
Tam giác ACD vuông ở C , đờng cao BC
áp dụng hệ thức lợng , ta có: AB.AD =AC2 =4R2 (đpcm)
0,5 0,5
Câu5
(1đ) Giả sử x=x 2 2 0 01 là nghiệm của phơng trình, khi đó ta có: 04 2 02 1 0
là phơng trình bậc hai ẩn a
Để tồn tại a thì phơng trình (*) phải có nghiệm
'= x0 12 2x02 12 0
02 0 2 02 0 0 0 1
Giá trị nhỏ nhất của nghiệm x = x0 = 0 khi a = -(x0+1) = - 1 Giá trị lớn nhất của nghiệm x = x0=1 khi a = -(x0+1) = -2
0.25 0,25 0,25 0,25