Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí: A.. Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí A.. Tính chất n
Trang 1Trang 2/3 - Mã đề: 413
Sở GD&ĐT Phú Yên Lớp:
ĐỀ THI HỌC KÌ II
MƠN VẬT LÍ KHỐI 10
Thời gian: 45 phút
Mã đề: 141
A PHẦN CHUNG BẮT BUỘC CHO HAI BAN: (Tất cả các thí sinh đều làm phần này)
Câu 1. Cho 4 bình có cùng dung tích và cùng nhiệt độ, đựng các khí khác nhau.Bình 1 đựng 4g khí Hiđrô ,bình 2 đựng 22g khí Cacbonic,bình 3 đựng 7g khí Nitơ,bình 4 đựng 4g khí Ôxi Khí ở bình nào có áp suất lớn nhất
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Ở nhiệt độ thấp, áp suất nhỏ các khí thực có thể coi là khí lí tưởng
B. Mọi chất khí ở mọi điều kiện đều có thể được xem là chất khí lí tưởng
C. Khí lí tưởng là khí tuân theo đúng định luật Sac-lơ và định luật Bôi-lơ Ma-ri-ôt
D. Khí ở điều kiện tiêu chuẩn (00C,1atm) là khí lí tưởng
Câu 3 Một ô tô có khối lượng 2000kg,chuyển động với vận tốc 10m/s.Động năng của ô tô là:
Câu 4. Hiện tượng nào sau đây ,động lượng được bảo toàn?
A. Xe ô tô xả khói ở ống thải B. Vật rơi tự do
C. Một người đang đạp xe D. Hai viên bi va chạm nhau
Câu 5. Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí:
A. Nhiệt độ tuyệt đối B. Áp suất C. Khối lượng D. Thể tích
Câu 6. Tác dụng một lực F = 5,6N vào lò xo theo phương trục của lò xo thì lò xo giãn ra 2,8cm.Thế năng đàn hồi của lò xo có giá trị là:
Câu 7 Một khối khí có thể tích 600cm3 ở nhiệt độ -330C Hỏi ở nhiệt độ nào thì khối khí có thể tích
750cm3 Biết áp suất khối khí không đổi
Câu 8. Một quả bóng đang bay ngang có động lượng là thì đập vuông góc vào một bức tường thẳng đứng ,bay ngược trở lại theo phương vuông góc với bức tường với cùng độ lớn vận tốc.Độ biến thiên động lượng của quả bóng là
Câu 11. Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng tích:
A. Nhiệt độ không đổi, áp suất tăng
B. Nhiệt độ không đổi, áp suất giảm
C. Nhiệt độ tăng, áp suất tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ
D. Nhiệt độ giảm, áp suất tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ
Trang 2Trang 2/3 - Mã đề: 413
Câu 12. Một vật nhỏ khối lượng m=2kg trượt xuống một đường dốc thẳng nhẵn tại một thời điểm xác định có vận tốc 3m/s,sau đó 4s có vận tốc 7m/s,tiếp ngay sau đó 3s vật có đôïng lượng là:
A. 20 kg.m/s B. 6 kg.m/s C. 28 kg.m/s D. 20kgm/s2
Câu 13. Công của trọng lực khi vật chuyển động từ A đến B trong trọng trường phụ thuộc vào:
A. gia tốc của chuyển động B. tốc độ của chuyển động
C. vị trí điểm đầu và điểm cuối D. dạng cong dịch chuyển
Câu 14. Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí
A. Chuyển động không ngừng
B. Chuyển động hỗn loạn
C. Chuyển động hỗn loạn và không ngừng
D. Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định
Câu 15. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôi-lơ Ma-ri-ôt:
A. 1,125 atm B. 1,5 atm C. 0.75 atm D. 0,5atm
Câu 17. Có một lượng khí đựng trong bình Hỏi áp suất của khí sẽ biến đổi như thế nào nếu thể tích bình tăng gấp đôi Còn nhiệt độ giảm một nữa
A. Áp suất giảm 4 lần B. Áp suất không đổi
C. Áp suất giảm 6 lần D. Áp suất tăng gấp đôi
Câu 18. Một thùng hàng có khối lượng 400kg được nâng từ mặt đất lên độ cao 2,2m.Coi thùng được nâng lên đều,công trọng lực có độ lớn là (g=10m/s2)
Câu 19. Lực nào sau đây không phải lực thế?
A. Lực hấp dẫn B. Lực đàn hồi C. Trọng lực D. Lực ma sát
Câu 20 Trong một bình chứa khí ở nhiệt độ 270Cvà áp suất 2 atm Khi nung nóng đẳng tích khí trong bình lên đến 870C thì áp suất khí lúc đó là bao nhiêu?
B PHẦN TỰ CHỌN ( Thí sinh chỉ được làm một trong hai ban)
Câu 21. Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 300C và áp suất 2 atm Phải tăng nhiệt độ lên tới bao nhiêu độ
để áp suất tăng gấp đơi
Câu 24. Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?
A. Nội năng là nhiệt lượng
B. Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác
C. Nội năng của một vật có thể tăng lên,giảm đi
D. Nội năng là một dạng năng lượng
Câu 25. Một động cơ điện cung cấp công suất 18kW cho một cần cẩu nâng 1200kg lên cao 30m.Thời gian tối thiểu để thực hiện công việc đó là (g=10m/s2)
Trang 3Trang 2/3 - Mã đề: 413
II. PHẦN TỰ CHỌN (BAN NÂNG CAO):
Câu 26. Dùng một lực F1 để tác dụng vào pit-tông có tiết diện S1 của một máy nén thủy lực.Nếu tăng F1 lên
2 lần và giảm S1 đi 2 lần thì lực tác dụng vào pit-tông có tiết diện S2 sẽ
A. tăng lên 2 lần B. tăng lên 8 lần C. tăng 4 lần D. không thay đổi
Câu 27. Một tấm ván nặng 240N được bắt qua con mương ,trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa A
2,4m,cách điểm tựa B 1,2m.Hỏi lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A bằng bao nhiêu?
Câu 28. Phát biểu nào sau đây là không đúng
A. Trong một ống dòng nằm ngang ,tốc độ của chất lỏng tỷ lệ nghịch với diện tích tiết diện của ống
B. Trong sự chảy ổn định của chất lỏng ,chỗ nào của ống dòng có vận tốc chảy lớn thì áp suất động lớn
C. Trong hệ đơn vị SI,khối lượng riêng của chất lỏng được tính bằng kg/m3
D. Trong sự chảy ổn định của chất lỏng ,chỗ nào của ống dòng có vận tốc chảy lớn thì áp suất tĩnh lớn
Câu 29. Trong hệ SI, đơn vị của momen lực là
Câu 30. Hai đoạn ống dòng có tiết diện là S1 và S2 muốn vận tốc chảy trong 2 đoạn ống này là v1=2m/s vàv2=3m/s thì tỉ số giữa S1 và S2 là
Trang 4Trang 2/3 - Mã đề: 413
Sở GD&ĐT Phú Yên Lớp:
ĐỀ THI HỌC KÌ II
MƠN VẬT LÍ KHỐI 10
Thời gian: 45 phút
Mã đề: 175
A PHẦN CHUNG BẮT BUỘC CHO HAI BAN: (Tất cả các thí sinh đều làm phần này)
Câu 1. Công của trọng lực khi vật chuyển động từ A đến B trong trọng trường phụ thuộc vào:
A. dạng cong dịch chuyển B. gia tốc của chuyển động
C. vị trí điểm đầu và điểm cuối D. tốc độ của chuyển động
Câu 2. Lực nào sau đây không phải lực thế?
A. Lực hấp dẫn B. Lực đàn hồi C. Lực ma sát D. Trọng lực
Câu 3. Một vật nhỏ khối lượng m=2kg trượt xuống một đường dốc thẳng nhẵn tại một thời điểm xác định có vận tốc 3m/s,sau đó 4s có vận tốc 7m/s,tiếp ngay sau đó 3s vật có đôïng lượng là:
A. 20kgm/s2 B. 6 kg.m/s C. 28 kg.m/s D. 20 kg.m/s
Câu 4. Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng tích:
A. Nhiệt độ tăng, áp suất tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ
B. Nhiệt độ giảm, áp suất tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ
C. Nhiệt độ không đổi, áp suất tăng
D. Nhiệt độ không đổi, áp suất giảm
Câu 5. Cho 4 bình có cùng dung tích và cùng nhiệt độ, đựng các khí khác nhau.Bình 1 đựng 4g khí Hiđrô, bình 2 đựng 22g khí Cacbonic,bình 3 đựng 7g khí Nitơ,bình 4 đựng 4g khí Ôxi Khí ở bình nào có áp suất lớn nhất
Câu 6. Có một lượng khí đựng trong bình Hỏi áp suất của khí sẽ biến đổi như thế nào nếu thể tích bình tăng gấp đôi Còn nhiệt độ giảm một nữa
A. Áp suất không đổi B. Áp suất giảm 6 lần
C. Áp suất giảm 4 lần D. Áp suất tăng gấp đôi
Câu 7. Tác dụng một lực F = 5,6N vào lò xo theo phương trục của lò xo thì lò xo giãn ra 2,8cm.Thế năng đàn hồi của lò xo có giá trị là:
Câu 8. Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí
A. Chuyển động không ngừng
B. Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định
C. Chuyển động hỗn loạn
D. Chuyển động hỗn loạn và không ngừng
Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Ở nhiệt độ thấp, áp suất nhỏ các khí thực có thể coi là khí lí tưởng
B. Khí ở điều kiện tiêu chuẩn (00C,1atm) là khí lí tưởng
C. Khí lí tưởng là khí tuân theo đúng định luật Sac-lơ và định luật Bôi-lơ Ma-ri-ôt
D. Mọi chất khí ở mọi điều kiện đều có thể được xem là chất khí lí tưởng
Câu 10. Một khối khí được nén đẳng nhiệt , từ V1= 6 lít đến V2 = 4 lít.Lúc này người ta thấy áp suất khí tăng thêm 0,75 atm Áp suất ban đầu của khí là:
Câu 11 Một ô tô có khối lượng 2000kg,chuyển động với vận tốc 10m/s.Động năng của ô tô là:
Trang 5Trang 2/3 - Mã đề: 413
Câu 12. Hiện tượng nào sau đây ,động lượng được bảo toàn?
A. Một người đang đạp xe B. Hai viên bi va chạm nhau
C. Vật rơi tự do D. Xe ô tô xả khói ở ống thải
Câu 13 Một khối khí có thể tích 600cm3 ở nhiệt độ -330C Hỏi ở nhiệt độ nào thì khối khí có thể tích 750cm3 Biết áp suất khối khí không đổi
Câu 16. Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí:
A. Áp suất B. Nhiệt độ tuyệt đối C. Khối lượng D. Thể tích
Câu 17 Trong một bình chứa khí ở nhiệt độ 270Cvà áp suất 2 atm Khi nung nóng đẳng tích khí trong bình lên đến 870C thì áp suất khí lúc đó là bao nhiêu?
Câu 18. Một thùng hàng có khối lượng 400kg được nâng từ mặt đất lên độ cao 2,2m.Coi thùng được nâng lên đều,công trọng lực có độ lớn là (g=10m/s2)
A. n lần B. n lần C. (n-1) lần D. n2 lần
B PHẦN TỰ CHỌN ( Thí sinh chỉ được làm một trong hai ban)
Câu 21. Một động cơ điện cung cấp công suất 18kW cho một cần cẩu nâng 1200kg lên cao 30m.Thời gian tối thiểu để thực hiện công việc đó là (g=10m/s2)
Câu 22. Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 300C và áp suất 2 atm Phải tăng nhiệt độ lên tới bao nhiêu độ
để áp suất tăng gấp đơi
Câu 23. Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?
A. Nội năng của một vật có thể tăng lên,giảm đi
B. Nội năng là một dạng năng lượng
C. Nội năng là nhiệt lượng
D. Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác
Câu 24. Người ta truyền cho chất khí trong xi lanh một nhiệt lượng148J.Chất khí nở ra thực hiện công 82J đẩy xi lanh lên.Độ biến thiên nội năng là
Câu 25. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của áp suất
Trang 6Trang 2/3 - Mã đề: 413
II. PHẦN TỰ CHỌN (BAN NÂNG CAO):
Câu 26. Hai đoạn ống dòng có tiết diện là S1 và S2 muốn vận tốc chảy trong 2 đoạn ống này là v1=2m/s vàv2=3m/s thì tỉ số giữa S1 và S2 là
Câu 27. Phát biểu nào sau đây là không đúng
A. Trong một ống dòng nằm ngang ,tốc độ của chất lỏng tỷ lệ nghịch với diện tích tiết diện của ống
B. Trong sự chảy ổn định của chất lỏng ,chỗ nào của ống dòng có vận tốc chảy lớn thì áp suất tĩnh lớn
C. Trong hệ đơn vị SI,khối lượng riêng của chất lỏng được tính bằng kg/m3
D. Trong sự chảy ổn định của chất lỏng ,chỗ nào của ống dòng có vận tốc chảy lớn thì áp suất động lớn
Câu 28. Một tấm ván nặng 240N được bắt qua con mương ,trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa A
2,4m,cách điểm tựa B 1,2m.Hỏi lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A bằng bao nhiêu?
Câu 29. Dùng một lực F1 để tác dụng vào pit-tông có tiết diện S1 của một máy nén thủy lực.Nếu tăng F1 lên
2 lần và giảm S1 đi 2 lần thì lực tác dụng vào pit-tông có tiết diện S2 sẽ
A. không thay đổi B. tăng 4 lần C. tăng lên 2 lần D. tăng lên 8 lần
Câu 30. Trong hệ SI, đơn vị của momen lực là
Trang 7Trang 2/3 - Mã đề: 413
Sở GD&ĐT Phú Yên Lớp:
ĐỀ THI HỌC KÌ II
MƠN VẬT LÍ KHỐI 10
Thời gian: 45 phút
Mã đề: 209
A PHẦN CHUNG BẮT BUỘC CHO HAI BAN: (Tất cả các thí sinh đều làm phần này)
Câu 1. Hiện tượng nào sau đây ,động lượng được bảo toàn?
A. Hai viên bi va chạm nhau B. Xe ô tô xả khói ở ống thải
C. Một người đang đạp xe D. Vật rơi tự do
Câu 2. Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng tích:
A. Nhiệt độ không đổi, áp suất tăng
B. Nhiệt độ giảm, áp suất tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ
C. Nhiệt độ tăng, áp suất tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ
D. Nhiệt độ không đổi, áp suất giảm
Câu 3. Một vật nhỏ khối lượng m=2kg trượt xuống một đường dốc thẳng nhẵn tại một thời điểm xác định có vận tốc 3m/s,sau đó 4s có vận tốc 7m/s,tiếp ngay sau đó 3s vật có đôïng lượng là:
A. 6 kg.m/s B. 28 kg.m/s C. 20kgm/s2 D. 20 kg.m/s
Câu 4 Trong một bình chứa khí ở nhiệt độ 270Cvà áp suất 2 atm Khi nung nóng đẳng tích khí trong bình lên đến 870C thì áp suất khí lúc đó là bao nhiêu?
Câu 5. Một quả bóng đang bay ngang có động lượng là thì đập vuông góc vào một bức tường thẳng đứng ,bay ngược trở lại theo phương vuông góc với bức tường với cùng độ lớn vận tốc.Độ biến thiên động lượng của quả bóng là
Câu 6 Một khối khí có thể tích 600cm3 ở nhiệt độ -330C Hỏi ở nhiệt độ nào thì khối khí có thể tích
750cm3 Biết áp suất khối khí không đổi
Câu 7 Một ô tô có khối lượng 2000kg,chuyển động với vận tốc 10m/s.Động năng của ô tô là:
Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Ở nhiệt độ thấp, áp suất nhỏ các khí thực có thể coi là khí lí tưởng
B. Khí lí tưởng là khí tuân theo đúng định luật Sac-lơ và định luật Bôi-lơ Ma-ri-ôt
C. Khí ở điều kiện tiêu chuẩn (00C,1atm) là khí lí tưởng
D. Mọi chất khí ở mọi điều kiện đều có thể được xem là chất khí lí tưởng
Câu 9. Tác dụng một lực F = 5,6N vào lò xo theo phương trục của lò xo thì lò xo giãn ra 2,8cm.Thế năng đàn hồi của lò xo có giá trị là:
Câu 10. Có một lượng khí đựng trong bình Hỏi áp suất của khí sẽ biến đổi như thế nào nếu thể tích bình tăng gấp đôi Còn nhiệt độ giảm một nữa
A. Áp suất không đổi B. Áp suất giảm 4 lần
C. Áp suất giảm 6 lần D. Áp suất tăng gấp đôi
Câu 11. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôi-lơ Ma-ri-ôt:
Trang 8Trang 2/3 - Mã đề: 413
Câu 12. Lực nào sau đây không phải lực thế?
A. Lực đàn hồi B. Trọng lực C. Lực hấp dẫn D. Lực ma sát
Câu 13. Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí
A. Chuyển động hỗn loạn và không ngừng
B. Chuyển động không ngừng
C. Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định
D. Chuyển động hỗn loạn
Câu 14. Cho 4 bình có cùng dung tích và cùng nhiệt độ, đựng các khí khác nhau.Bình 1 đựng 4g khí
Hiđrô ,bình 2 đựng 22g khí Cacbonic,bình 3 đựng 7g khí Nitơ,bình 4 đựng 4g khí Ôxi Khí ở bình nào có áp suất lớn nhất
Câu 15. Từ độ cao 1,2m so với mặt đất,ném một viên bi có khối lượng 0,5kg thẳng đứng lên cao với vận tốc2m/s.Lấy g = 10 m/s Chọn gốc thế năng tại mặt đất.Cơ năng của viên bi là:
Câu 16. Công của trọng lực khi vật chuyển động từ A đến B trong trọng trường phụ thuộc vào:
A. vị trí điểm đầu và điểm cuối B. tốc độ của chuyển động
C. dạng cong dịch chuyển D. gia tốc của chuyển động
Câu 17. Một thùng hàng có khối lượng 400kg được nâng từ mặt đất lên độ cao 2,2m.Coi thùng được nâng lên đều,công trọng lực có độ lớn là (g=10m/s2)
Câu 18. Một khối khí được nén đẳng nhiệt , từ V1= 6 lít đến V2 = 4 lít.Lúc này người ta thấy áp suất khí tăng thêm 0,75 atm Áp suất ban đầu của khí là:
Câu 19. Tác dụng một lực F không đổi làm vật dịch chuyển từ trạng thái nghỉ được một độ dời s và đạt vận tốc v.Nếu tăng lực tác dụng lên n lần thì với cùng độ dời s,vận tốc của vật tăng:
A. n lần B. (n-1) lần C. n lần D. n2 lần
Câu 20. Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí:
A. Áp suất B. Thể tích C. Nhiệt độ tuyệt đối D. Khối lượng
B PHẦN TỰ CHỌN ( Thí sinh chỉ được làm một trong hai ban)
Câu 21. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của áp suất
Câu 22. Người ta truyền cho chất khí trong xi lanh một nhiệt lượng148J.Chất khí nở ra thực hiện công 82J đẩy xi lanh lên.Độ biến thiên nội năng là
Câu 23. Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?
A. Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác
B. Nội năng là một dạng năng lượng
C. Nội năng là nhiệt lượng
D. Nội năng của một vật có thể tăng lên,giảm đi
Câu 24. Một động cơ điện cung cấp công suất 18kW cho một cần cẩu nâng 1200kg lên cao 30m.Thời gian tối thiểu để thực hiện công việc đó là (g=10m/s2)
Câu 25. Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 300C và áp suất 2 atm Phải tăng nhiệt độ lên tới bao nhiêu độ
để áp suất tăng gấp đơi
Trang 9Trang 2/3 - Mã đề: 413
II. PHẦN TỰ CHỌN (BAN NÂNG CAO):
Câu 26. Một tấm ván nặng 240N được bắt qua con mương ,trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa A
2,4m,cách điểm tựa B 1,2m.Hỏi lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A bằng bao nhiêu?
Câu 27. Phát biểu nào sau đây là không đúng
A. Trong sự chảy ổn định của chất lỏng ,chỗ nào của ống dòng có vận tốc chảy lớn thì áp suất tĩnh lớn
B. Trong sự chảy ổn định của chất lỏng ,chỗ nào của ống dòng có vận tốc chảy lớn thì áp suất động lớn
C. Trong một ống dòng nằm ngang ,tốc độ của chất lỏng tỷ lệ nghịch với diện tích tiết diện của ống
D. Trong hệ đơn vị SI,khối lượng riêng của chất lỏng được tính bằng kg/m3
Câu 28. Hai đoạn ống dòng có tiết diện là S1 và S2 muốn vận tốc chảy trong 2 đoạn ống này là v1=2m/s vàv2=3m/s thì tỉ số giữa S1 và S2 là
Câu 29. Trong hệ SI, đơn vị của momen lực là
Câu 30. Dùng một lực F1 để tác dụng vào pit-tông có tiết diện S1 của một máy nén thủy lực.Nếu tăng F1 lên
2 lần và giảm S1 đi 2 lần thì lực tác dụng vào pit-tông có tiết diện S2 sẽ
A. tăng lên 8 lần B. tăng lên 2 lần C. không thay đổi D. tăng 4 lần
Trang 10Trang 2/3 - Mã đề: 413
Sở GD&ĐT Phú Yên Lớp:
ĐỀ THI HỌC KÌ II
MƠN VẬT LÍ KHỐI 10
Thời gian: 45 phút
Mã đề: 243
A PHẦN CHUNG BẮT BUỘC CHO HAI BAN: (Tất cả các thí sinh đều làm phần này)
Câu 1. Lực nào sau đây không phải lực thế?
A. Lực đàn hồi B. Lực ma sát C. Lực hấp dẫn D. Trọng lực
Câu 2. Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí
A. Chuyển động không ngừng
B. Chuyển động hỗn loạn và không ngừng
C. Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định
D. Chuyển động hỗn loạn
Câu 3. Tác dụng một lực F = 5,6N vào lò xo theo phương trục của lò xo thì lò xo giãn ra 2,8cm.Thế năng đàn hồi của lò xo có giá trị là:
Câu 4. Tác dụng một lực F không đổi làm vật dịch chuyển từ trạng thái nghỉ được một độ dời s và đạt vận tốc v.Nếu tăng lực tác dụng lên n lần thì với cùng độ dời s,vận tốc của vật tăng:
Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Ở nhiệt độ thấp, áp suất nhỏ các khí thực có thể coi là khí lí tưởng
B. Khí ở điều kiện tiêu chuẩn (00C,1atm) là khí lí tưởng
C. Mọi chất khí ở mọi điều kiện đều có thể được xem là chất khí lí tưởng
D. Khí lí tưởng là khí tuân theo đúng định luật Sac-lơ và định luật Bôi-lơ Ma-ri-ôt
Câu 6. Một thùng hàng có khối lượng 400kg được nâng từ mặt đất lên độ cao 2,2m.Coi thùng được nâng lên đều,công trọng lực có độ lớn là (g=10m/s2)
Câu 7. Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng tích:
A. Nhiệt độ tăng, áp suất tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ
B. Nhiệt độ giảm, áp suất tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ
C. Nhiệt độ không đổi, áp suất tăng
D. Nhiệt độ không đổi, áp suất giảm
Câu 8. Một vật nhỏ khối lượng m=2kg trượt xuống một đường dốc thẳng nhẵn tại một thời điểm xác định có vận tốc 3m/s,sau đó 4s có vận tốc 7m/s,tiếp ngay sau đó 3s vật có đôïng lượng là:
A. 28 kg.m/s B. 20 kg.m/s C. 20kgm/s2 D. 6 kg.m/s
Câu 9. Một khối khí được nén đẳng nhiệt , từ V1= 6 lít đến V2 = 4 lít.Lúc này người ta thấy áp suất khí tăng thêm 0,75 atm Áp suất ban đầu của khí là:
Câu 10. Công của trọng lực khi vật chuyển động từ A đến B trong trọng trường phụ thuộc vào:
C. vị trí điểm đầu và điểm cuối D. tốc độ của chuyển động
Câu 11. Cho 4 bình có cùng dung tích và cùng nhiệt độ, đựng các khí khác nhau.Bình 1 đựng 4g khí Hiđrô, bình 2 đựng 22g khí Cacbonic,bình 3 đựng 7g khí Nitơ,bình 4 đựng 4g khí Ôxi Khí ở bình nào có áp suất lớn nhất
Trang 11Trang 2/3 - Mã đề: 413
Câu 12. Hiện tượng nào sau đây ,động lượng được bảo toàn?
A. Một người đang đạp xe B. Vật rơi tự do
C. Xe ô tô xả khói ở ống thải D. Hai viên bi va chạm nhau
Câu 13. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôi-lơ Ma-ri-ôt:
Câu 14. Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí:
A. Thể tích B. Nhiệt độ tuyệt đối C. Khối lượng D. Áp suất
Câu 15 Một khối khí có thể tích 600cm3 ở nhiệt độ -330C Hỏi ở nhiệt độ nào thì khối khí có thể tích 750cm3 Biết áp suất khối khí không đổi
Câu 16. Có một lượng khí đựng trong bình Hỏi áp suất của khí sẽ biến đổi như thế nào nếu thể tích bình tăng gấp đôi Còn nhiệt độ giảm một nữa
A. Áp suất giảm 4 lần B. Áp suất giảm 6 lần
C. Áp suất không đổi D. Áp suất tăng gấp đôi
Câu 17 Trong một bình chứa khí ở nhiệt độ 270Cvà áp suất 2 atm Khi nung nóng đẳng tích khí trong bình lên đến 870C thì áp suất khí lúc đó là bao nhiêu?
Câu 18. Từ độ cao 1,2m so với mặt đất,ném một viên bi có khối lượng 0,5kg thẳng đứng lên cao với vận tốc2m/s.Lấy g = 10 m/s Chọn gốc thế năng tại mặt đất.Cơ năng của viên bi là:
B PHẦN TỰ CHỌN ( Thí sinh chỉ được làm một trong hai ban)
Câu 21. Một động cơ điện cung cấp công suất 18kW cho một cần cẩu nâng 1200kg lên cao 30m.Thời gian tối thiểu để thực hiện công việc đó là (g=10m/s2)
Câu 24. Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 300C và áp suất 2 atm Phải tăng nhiệt độ lên tới bao nhiêu độ
để áp suất tăng gấp đơi
Câu 25. Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?
A. Nội năng là nhiệt lượng
B. Nội năng của một vật có thể tăng lên,giảm đi
C. Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác
D. Nội năng là một dạng năng lượng
Trang 12Trang 2/3 - Mã đề: 413
II. PHẦN TỰ CHỌN (BAN NÂNG CAO):
Câu 26. Hai đoạn ống dòng có tiết diện là S1 và S2 muốn vận tốc chảy trong 2 đoạn ống này là v1=2m/s vàv2=3m/s thì tỉ số giữa S1 và S2 là
Câu 27. Trong hệ SI, đơn vị của momen lực là
Câu 28. Phát biểu nào sau đây là không đúng
A. Trong một ống dòng nằm ngang ,tốc độ của chất lỏng tỷ lệ nghịch với diện tích tiết diện của ống
B. Trong hệ đơn vị SI,khối lượng riêng của chất lỏng được tính bằng kg/m3
C. Trong sự chảy ổn định của chất lỏng ,chỗ nào của ống dòng có vận tốc chảy lớn thì áp suất động lớn
D. Trong sự chảy ổn định của chất lỏng ,chỗ nào của ống dòng có vận tốc chảy lớn thì áp suất tĩnh lớn
Câu 29. Một tấm ván nặng 240N được bắt qua con mương ,trọng tâm của tấm ván cách điểm tựa A
2,4m,cách điểm tựa B 1,2m.Hỏi lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A bằng bao nhiêu?
Câu 30. Dùng một lực F1 để tác dụng vào pit-tông có tiết diện S1 của một máy nén thủy lực.Nếu tăng F1 lên
2 lần và giảm S1 đi 2 lần thì lực tác dụng vào pit-tông có tiết diện S2 sẽ
A. tăng lên 8 lần B. tăng lên 2 lần C. tăng 4 lần D. không thay đổi
Trang 13Trang 2/3 - Mã đề: 413
Sở GD&ĐT Phú Yên Lớp:
ĐỀ THI HỌC KÌ II
MƠN VẬT LÍ KHỐI 10
Thời gian: 45 phút
Mã đề: 277
A PHẦN CHUNG BẮT BUỘC CHO HAI BAN: (Tất cả các thí sinh đều làm phần này)
Câu 1. Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí:
A. Thể tích B. Nhiệt độ tuyệt đối C. Áp suất D. Khối lượng
Câu 2 Trong một bình chứa khí ở nhiệt độ 270Cvà áp suất 2 atm Khi nung nóng đẳng tích khí trong bình lên đến 870C thì áp suất khí lúc đó là bao nhiêu?
Câu 3. Cho 4 bình có cùng dung tích và cùng nhiệt độ, đựng các khí khác nhau.Bình 1 đựng 4g khí Hiđrô ,bình 2 đựng 22g khí Cacbonic,bình 3 đựng 7g khí Nitơ,bình 4 đựng 4g khí Ôxi Khí ở bình nào có áp suất lớn nhất
Câu 4. Lực nào sau đây không phải lực thế?
A. Lực ma sát B. Trọng lực C. Lực hấp dẫn D. Lực đàn hồi
Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Mọi chất khí ở mọi điều kiện đều có thể được xem là chất khí lí tưởng
B. Khí lí tưởng là khí tuân theo đúng định luật Sac-lơ và định luật Bôi-lơ Ma-ri-ôt
C. Ở nhiệt độ thấp, áp suất nhỏ các khí thực có thể coi là khí lí tưởng
D. Khí ở điều kiện tiêu chuẩn (00C,1atm) là khí lí tưởng
Câu 6. Có một lượng khí đựng trong bình Hỏi áp suất của khí sẽ biến đổi như thế nào nếu thể tích bình tăng gấp đôi Còn nhiệt độ giảm một nữa
A. Áp suất giảm 6 lần B. Áp suất giảm 4 lần
C. Áp suất không đổi D. Áp suất tăng gấp đôi
Câu 7. Công của trọng lực khi vật chuyển động từ A đến B trong trọng trường phụ thuộc vào:
A. gia tốc của chuyển động B. vị trí điểm đầu và điểm cuối
C. tốc độ của chuyển động D. dạng cong dịch chuyển
Câu 8. Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng tích:
A. Nhiệt độ không đổi, áp suất tăng
B. Nhiệt độ không đổi, áp suất giảm
C. Nhiệt độ tăng, áp suất tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ
D. Nhiệt độ giảm, áp suất tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ
Câu 9. Tác dụng một lực F = 5,6N vào lò xo theo phương trục của lò xo thì lò xo giãn ra 2,8cm.Thế năng đàn hồi của lò xo có giá trị là:
Câu 10. Một khối khí được nén đẳng nhiệt , từ V1= 6 lít đến V2 = 4 lít.Lúc này người ta thấy áp suất khí tăng thêm 0,75 atm Áp suất ban đầu của khí là:
A. 1,125 atm B. 0.75 atm C. 1,5 atm D. 0,5atm
Câu 11. Tác dụng một lực F không đổi làm vật dịch chuyển từ trạng thái nghỉ được một độ dời s và đạt vận tốc v.Nếu tăng lực tác dụng lên n lần thì với cùng độ dời s,vận tốc của vật tăng:
A. n lần B. n lần C. (n-1) lần D. n2 lần
Câu 12 Một ô tô có khối lượng 2000kg,chuyển động với vận tốc 10m/s.Động năng của ô tô là:
Trang 14Trang 2/3 - Mã đề: 413
Câu 13. Một quả bóng đang bay ngang có động lượng là thì đập vuông góc vào một bức tường thẳng đứng ,bay ngược trở lại theo phương vuông góc với bức tường với cùng độ lớn vận tốc.Độ biến thiên động lượng của quả bóng là
Câu 14. Một thùng hàng có khối lượng 400kg được nâng từ mặt đất lên độ cao 2,2m.Coi thùng được nâng lên đều,công trọng lực có độ lớn là (g=10m/s2)
Câu 15. Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí
A. Chuyển động không ngừng
B. Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định
C. Chuyển động hỗn loạn và không ngừng
D. Chuyển động hỗn loạn
Câu 16. Một vật nhỏ khối lượng m=2kg trượt xuống một đường dốc thẳng nhẵn tại một thời điểm xác định có vận tốc 3m/s,sau đó 4s có vận tốc 7m/s,tiếp ngay sau đó 3s vật có đôïng lượng là:
A. 28 kg.m/s B. 20kgm/s2 C. 20 kg.m/s D. 6 kg.m/s
Câu 17. Hiện tượng nào sau đây ,động lượng được bảo toàn?
A. Một người đang đạp xe B. Xe ô tô xả khói ở ống thải
C. Vật rơi tự do D. Hai viên bi va chạm nhau
Câu 18 Một khối khí có thể tích 600cm3 ở nhiệt độ -330C Hỏi ở nhiệt độ nào thì khối khí có thể tích 750cm3 Biết áp suất khối khí không đổi
B PHẦN TỰ CHỌN ( Thí sinh chỉ được làm một trong hai ban)
Câu 21. Câu nào sau đây nói về nội năng là không đúng?
A. Nội năng là nhiệt lượng
B. Nội năng của một vật có thể tăng lên,giảm đi
C. Nội năng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác
D. Nội năng là một dạng năng lượng
Câu 22. Một động cơ điện cung cấp công suất 18kW cho một cần cẩu nâng 1200kg lên cao 30m.Thời gian tối thiểu để thực hiện công việc đó là (g=10m/s2)
Câu 25. Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 300C và áp suất 2 atm Phải tăng nhiệt độ lên tới bao nhiêu độ
để áp suất tăng gấp đơi