báo cáo thí nghiệm các bộ biến đổi tĩnh
Trang 1Ọ
Ấ
Trang 2
BÀI 3
THÍ NGHI M B CHỈ U ỀU KHIỂN
1 GIỚI THI U
Bộ chỉnh lưu được dùng để chuyển dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều và
được ứng dụng vào tất cả các trường hợp cần nguồn điện áp một chiều điều khiển hoặc
không điều khiển lấy từ nguồn điện xoay chiều
Bộ chỉnh lưu dùng để cung cấp nguồn điện cho các truyền động động cơ điện một chiều
có điều khiển với công suất đạt đến vài MW, cho mạch kích từ của máy phát điện Bộ
chỉnh lưu tạo hệ thống lưới điện một chiều cho các hệ thống giao thông dùng truyền động
một chiều Bộ chỉnh lưu c.n là một bộ phận trong bộ biến tần Một lĩnh vực ứng dụng
khác của bộ chỉnh lưu là hàn một chiều, mạ điện, thiết bị nạp điện Ngoài ra, bộ chỉnh lưu
còn dùng điện để chuyển đổi năng lượng điện xoay chiều thành năng lượng điện một
chiều cho nhu cầu truyền tải đi xa
2 MÔ HÌNH M CH NGUYÊN LÝ THÍ NGHI M
Bộ chỉnh lưu mạch tia ba pha điều khiển hoàn toàn có cấu trúc gồm 6 thyristor cho điện
áp ngõ ra gồm 6 xung trong một chu kì của nguồn cung cấp
Hình 1: Sơ đồ thí nghiệm mạch chỉnh lưu cầu 3 pha điều khiển
Trang 3Các thông số của bài thí nghiệm
Tên linh kiện/ thiết bị Trị số
Điện trở thuần của tải 37.5Ω
3 YÊU CẦU THÍ NGHI M
Điều chỉnh mạch thí nghiệm để đạt được góc kích α theo yêu cầu của thầy hướng dẫn thí
nghiệm đưa ra Các giá trị góc kích khảo sát lần lượt là 100, 400 và 700
Nguyên tắc chỉnh góc kích α dưa vào dạng sóng áp của thyristor V1 hiển thị trên
oscilloscope
Quan sát và vẽ lại dạng sóng áp trên tải và trên thyristor V1 từ đó suy ra dạng sóng của
dòng qua tải
Đo giá trị điện áp của tải và R bằng VOM từ đó suy ra giá trị dòng qua tải
4 K T QUẢ U C TỪ MÔ PHỎNG BẰNG PHẦN MỀM PSIM 9.0 VÀ SO
SÁNH VỚI THỰC NGHI M
Dạ só đ ện áp giữ đầu tải
α =10 0
Trang 4α =40 0
α =70 0
Tỉ lệ Trục ngang: 1 ô tương ứng 2ms Trục đứng: 1 ô tương ứng 50V
Trang 5Dạng sóng dòng qua tải
α =100
α =400
Tỉ lệ Trục ngang: 1 ô tương ứng 2ms Trục đứng: 1 ô tương ứng 50V
Trang 6α =700
Dạ só đ ện áp giữ đầu thyristor V 1 (U AK )
α =100
Tỉ lệ Trục ngang: 1 ô tương ứng 2ms Trục đứng: 1 ô tương ứng 50V
Trang 7α =400
α =700
Tỉ lệ Trục ngang: 1 ô tương ứng 2ms Trục đứng: 1 ô tương ứng 50V
Trang 8Tính toán từ
thực nghiệm
106.3 86 48.7 104.7 80.6 48 2.792 2.149 1.280
Tỉ lệ Trục ngang: 1 ô tương ứng 2ms Trục đứng: 1 ô tương ứng 50V
Trang 9BÀI 5
THÍ NGHI M B BI N ÁP M T CHIỀU
1 GIỚI THI U LÝ THUY T:
Bộ biến đổi điện áp một chiều (BBĐĐAMC) dùng để điều khiển trị trung bình
điện áp một chiều ở ngõ ra bộ biến đổi có nguồn điện áp ngõ vào có dạng một
chiều không đổi Điện áp trên tải có dạng xung tạo từ quá trình đóng ngắt liên tục
tải vào nguồn điện áp một chiều Do đó, bộ biến đổi còn được gọi là bộ xung áp
Các ứng dụng cơ bản của BBĐĐAMC là truyền động điện động cơ một chiều và
các bộ nguồn DC-DC chế độ xung ( switching power supplier)
này có thể điều khiển theo quy tắc đối nghịch (1 kích đóng, 1 kích ngắt) hi đó
dòng qua tải luôn liên tục nếu tải có chứa
Bằng cách thay đổi t lệ thời gain đóng và ngắt các công tắc, trị trung bình điện áp tải và dòng điện được điều khiển
Trang 10a ươ p áp đ ều khiển:
Phương pháp được dùng trong bài thí nghiệm phương pháp điều khiển với tần số đóng cắt khóa không đổi, chu kỳ đóng cắt T=T1+T2 không đổi Tỉ số
Với giá trị R= 40Ω, = 80m , Us=50V
Nhóm chỉnh giá trị f =1000 Hz, bằng cách thay đổi biến trở fcp
Ta thay đổi các giá trị udkcp để chọn đúng tỉ số z cần đo là 0.1 , 0.4, 0.7
Trang 11Trường hợp z = 0.1
Giả đ xung kích trên các khóa IGBT
Trang 13Dạng sóng dòng trên tải
Dạng sóng dòng ng ra được suy ra từ dạng sóng áp trên 2 đầu điện trở R
Oscilloscope :
Scale: 0,2ms/div, chu kỳ T tương ứng 5div (trục hoành)
20V/div (trục tung)
={
( )
( )
IR={ ( )
( )
Trang 14Dạng sóng áp trên IGBT1
Oscilloscope :
Scale: 0,2ms/div, chu kỳ T tương ứng 5div (trục hoành)
20V/div (trục tung)
Trang 15Trường hợp z = 0.4
Giả đ xung kích trên các khóa IGBT
Trang 17Dạng sóng dòng ng ra được suy ra từ dạng sóng áp trên 2 đầu điện trở R
IR={
( )
( )
Dạng sóng áp trên IJBT1
Trang 18Trường hợp z = 0.7
Giả đ xung kích trên các khóa IGBT
Trang 19Dạng sóng áp trên tải
Oscilloscope :
Scale: 0,2ms/div, chu kỳ T tương ứng 5div (trục hoành)
40V/div (trục tung)
Trang 21
( )
( )
IR={ ( )
( )
Dạng sóng áp trên IGBT1
Oscilloscope :
Scale: 0,2ms/div, chu kỳ T tương ứng 5 div (trục hoành)
20V/div (trục tung)
3 NHẬN XÉT: