1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG TỈNHĐỒNG THÁP GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO NĂM HỌC 2011- 2012 Lớp 12 THPT

5 528 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn học sinh giỏi vòng tỉnh Đồng Tháp giải toán trên máy tính Casio năm học 2011-2012 lớp 12 THPT
Trường học Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Đồng Tháp
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2011-2012
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 274 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các kết quả tính gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể, được ngầm định chính xác tới 9 chữ số phần thập phân sau dấu phẩy... 5 điểm.Giải phương trình .Nhập vào biểu thức .Sử dụng phím

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG TỈNH

ĐỀ THI CHÍNH THỨC NĂM HỌC 2011- 2012

Lớp 12 THPT

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 27/11/2011

Chú ý: - Đề thi gồm 3 trang

- Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này

Điểm của toàn bài thi Các giám khảo

(Họ, tên và chữ ký) (Do Chủ tịch Hội đồng chấm thi ghi)Số phách Bằng số Bằng chữ

Giám khảo 1:

Giám khảo 2:

Qui định: Học sinh trình bày vắn tắt cách giải, công thức áp dụng, kết quả tính toán vào ô trống

liền kề bài toán Các kết quả tính gần đúng, nếu không có chỉ định cụ thể, được ngầm định chính xác tới 9 chữ số phần thập phân sau dấu phẩy

Bài 1 (5 điểm) Cho hàm số

) 1 ( log 1

2 )

(

3 2

x x

x x

1.1 Hãy tính giá trị gần đúng của      

 

 

 5

1

f f f

S 

.Nhập hàm

) 1 ( log 1

2 )

(

3 2

x x

x x f

x x

.Sử dụng CALC nhập x 1

.Thực hiện liên tiếp các phép gán và tính giá trị hàm

A

f( 1 ) 

B A

f( ) 

C B

f( ) 

D C

f( ) 

.Khi đó S = f (D)

491,8941147

1.2 Hãy tính giá trị gần đúng của Pf / ( 1 )  f / ( 2 )   f / ( 10 ) với f / (x) là đạo hàm của hàm số f (x)

.Sử dụng truy hồi 0  A , 0  B

x x

x dx

d y

x x

: , ) 1 ( log 1

2

3 2

.Thực hiện phím = đến khi A 10

P 1008 , 995222

Bài 2 (5 điểm)

Trang 2

Cách giải Kết quả

1.2

Bài 3 (5 điểm) Tìm nghiệm gần đúng (theo đơn vị độ, phút, giây) của phương trình

0 27 cos 6 cos 34 cos

21 3 cos 4

Thay thế

x x

x

x x

x x

x

cos 3 cos 4 3

cos

1 cos 8 cos 8 1 ) 1 cos 2 ( 2 1 2 cos 2 4

cos

3

2 4

2 2 2

Đặt t  cosx, t  1

Khi đó ta có phương trình

7075563476 ,

0

0 ) 13 8 9 8 )(

2 (

0 26 3 26 25 8

2 3

2 3 4

t

t t t t

t t t t

Suy ra x   44 0 57 ' 48 , 82 ''

Có thể dùng SOLVE để giải

0 ''

'

0 57 49 360

Bài 4 (5 điểm).Giải phương trình

.Nhập vào biểu thức

.Sử dụng phím SHIFT SOLVE

.Nhập vào các giá trị đầu :

.Ta được các nghiệm x tương ứng

Bài 5 (5 điểm) Cho dãy số (u n)

Trang 3

Bài 6 (5 điểm) Trong mặt phẳng với hệ

1

4

2

2

y

x

.Giả sử

.Vì CA=CB nên B(x0;  y0)

.Gọi H là chân đường cao hạ từ đỉnh C  H(x0; 0)

.HA=HB

5

4 )

(

5

6

) ( 2

0 12 16

5

) 2 ( 2 4

2

0 0

0

0

2

0

0

2 0 0

0

y th

x

l x

x

x

x x

x

y

5

4

; 5

6

; 5

4

;

5

6

B

5

4

; 5

6

; 5

4

; 5

6

B A

5

4

; 5

6

; 5

4

; 5

6

B A

hoặc

5

4

; 5

6

; 5

4

; 5

6

B A

Bài 7 (5 điểm) Giải hệ phương trình:

0 log

) 1 ( log log

78125 25

2011 1 2

2 4044121 2011

2

3

y x

x

y x

x

.Điều kiện x,y  0

.Biến đổi hệ phương trình, ta được

y x

x

y x

x

2011

2 2011

35 ) 3 31 3 ( 2

log ) 1 ( log

5

5 4 2

x x y

y x

x

3

2

4 62 6 35 6

.Khi đó ta có

0 6 35 62

35

x

( 2 )( 6 3 23 2 16 3 ) 0

Chú ý: Hs có thể giải phương trình bằng nhiều cách

 27

10

; 3 1

 8

5

; 2 1

2 ; 10

3 ; 30

Bài 8 (5 điểm) Cho hình vuông ABCD có cạnh a 3 , 25cm Tính gần đúng diện tích phần chung

của 4 hình tròn có tâm lần lượt là các điểm A, B, C, D và có cùng bán kính là a ( phần tô trên hình vẽ).

a = 3,25 cm

A

C B

D

Trang 4

A

C B

Ta có MCD đều suy ra :

4

3

2

a

SMDC

.Diện tích hình quạt :

6

2

a

SDCM 

.Diện tích hình cung : 

MC

4

3 6

2

2 a a

.Diện tích phần tô đậm

12 4

3 4

3 6

2 4

3 4

2 4

1

2 2

2 2

2

S S

S

S

MC MDC

ACD

.Vậy diện tích cần tìm bằng

32873748 ,

3 3 3 1

S ABCD

32873748 ,

3

S

Bài 9 (5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D, mặt bên

SAD là tam giác đều và vuông góc với (ABCD) Biết ABAD 12 , 48cm;CD 6 , 12cm Tính khoảng cách từ điểm B đến (SAC)

Trang 5

Gọi a  12 , 48 và b 6 , 12.

.Thể tích hình chóp S.ABC :

24

3

3

.

a S

SH

V S ABC  ABC

.Diện tích tam giác SAC : 2 2 2

2 2

1

a b a a

S SAC

.Khoảng cách từ B đến (SAC) bằng

2 2

3 2

2 2

3

4 3 2

3 2

2 1

24

3 3 3

)

(

,

b a

a a

b a a

a S

V SAC

B

d

SAC

SABC

76533562 ,

67

Bài 10 (5 điểm) Tìm số dư trong các phép chia sau 1234567890987654321 chia cho 207207

Ta cắt ra thành nhóm đầu 9 chữ số rồi tìm số dư của phép chia

123456789 cho 207207 được:

123456789 – 207207 x 595 = 168624

Viết liên tiếp sau số dư đó các số tiếp theo ở số bị chia (kể từ trái)tối

đa đủ 9 chữ số:

168624098 – 207207 x 813 = 164807

164807765 – 207207 x 795 = 78200

782004321 – 207207 x 3774 = 5103

Số dư: 5103

a

a a

b

A

B S

Ngày đăng: 28/08/2013, 16:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w