Bài gi ng Ơ KỸ THUẬT Y SINH – Ngành VẬT LÝ Ỹ THUẬT Khoa KHƯ – ĐHB – ĐHQG TP M 2006dụ về v các hướng tiếp cận khác nhau n Liệt kê và thảo luận các thách thức chủ yếu trong ngành công nghệ
Trang 1Bài gi ng Ơ KỸ THUẬT Y SINH – Ngành VẬT LÝ Ỹ THUẬT Khoa KHƯ – ĐHB – ĐHQG TP M 2006
dụ về v các hướng tiếp cận khác nhau)
n Liệt kê và thảo luận các thách thức chủ yếu trong ngành
công nghệ mô
n Mô tả các kỹ thuật gia công polymer khác nhau ñược sử
dụng ñể tạo ra các khuôn hoặc khung giàn trong công nghệ mô
N i dung chính:
•Định nghĩa về công nghệ mô
•Các chiến lược cơ bản trong công nghệ mô
•Các thách thức và vấn ñề bình phẩ ph m
•Gia công vật liệu cho công nghệ mô
Trang 2nh nghĩa về công nghệ mô
n Công nghệ mô là việc áp dụng các nguyên lý và
phương pháp của công nghệ và khoa h c ñời sống vào
sự hiểu biết cơ bản về các mối quan hệ cấu trúc-chức năng trong vấn ñề thường bình hay bệnh lý về ñộng
vật có vú và sự phát triển của các vật thay thế sinh h c
ñể hồ h i phục, duy trì hoặc là cải thiện các chức năng
Skalak and Fox (eds), Tissue Engineering, Alan Liss,
1988
Trang 3nh nghĩa về công nghệ mô
n Công nghệ mô là một lĩnh vực liên quan ñến nhiều
ngành h c thuật mà áp dụng các nguyên lý của công
nghệ và khoa h c ñời sống vào sự phát triển các vật
thay thế sinh h c ñể hồi phục, duy trì hoặc là cải thiện chức năng
Langer and Vacanti, Science 260, 920, 1993
Bài giảng CƠ SỞ KỸ THUẬT Y SINH – Ngành VẬT LÝ KỸ THUẬT - Khoa KHƯD – ĐHBK – ĐHQG TP.HCM 2006
Chương 13: Công nghệ mô (ph n 1)
Trang 4nh nghĩa về công nghệ mô
n Thời ñại của công nghệ mô là vào thời kỳ của chúng ta Khi chúng ta ñẩy mạnh quá nhiều niềm tin vào thiên
niên kỷ mới rằng sự kết hợp của công nghệ và y học sẽ cho ra một sự bùng nổ về kiến thức mà sẽ làm nâng
cao sự hiểu biết về sinh vật học phát triển và nâng lên ñến cực ñiểm trong kỷ nguyên mới một ngành y học
mà có thể cho phép ta phục hồi các chức năng bị mất của mô.
Mikos and Vacanti, Tissue Engineering 1, 1, 1995
Trang 5nh nghĩa về công nghệ mô
ệ ả ậ video e Một vài hướng tiếp cận ñòi h i việc sử dụng các vật liệu sinh
học và một vài thì không Hãy mô tả các lý do taị sao các vật liệu sinh học ñược sử dụng trong các hướng tiếp cận công nghệ mô.
n Mô tả một ví dụ (ứng dụng) mà ñòi h i việc sử dụng
vật liệu y học Vật liệu sinh học ñóng vai trò gì?
Bài giảng CƠ SỞ KỸ THUẬT Y SINH – Ngành VẬT LÝ KỸ THUẬT - Khoa KHƯD – ĐHBK – ĐHQG TP.HCM 2006
Chương 13: Công nghệ mô (ph n 1)
Trang 6Các chiến lược cơ bản trong công
Trang 7Hệ ố ñ
Bài giảng CƠ SỞ KỸ THUẬT Y SINH – Ngành VẬT LÝ KỸ THUẬT - Khoa KHƯD – ĐHBK – ĐHQG TP.HCM 2006
Chương 13: Công nghệ mô (ph n 1)
Trang 8Hệ ố ñ
Trang 9Hệ ố ñ
n Bao v lớn (các phân tán hình c u)
Bài giảng CƠ SỞ KỸ THUẬT Y SINH – Ngành VẬT LÝ KỸ THUẬT - Khoa KHƯD – ĐHBK – ĐHQG TP.HCM 2006
Chương 13: Công nghệ mô (ph n 1)
Trang 10n Bơm máu chứa ñộc tố ra ngoài ñể lọc và ñưa vào tr lại cơ thể máu ñã ñược làm sạch
n Quá trình b t chước chức năng gan của con người
Trang 12Sự b c c ế b g
Trang 14Hệ ố ở
n Sự k
ả
n Mô ống
Trang 15c ế cậ c ệ biế ấBài giảng CƠ SỞ KỸ THUẬT Y SINH – Ngành VẬT LÝ KỸ THUẬT - Khoa KHƯD – ĐHBK – ĐHQG TP.HCM 2006
Chương 13: Công nghệ mô (ph n 1)
Trang 16c ch c ấ ñề b
Trang 17n Số lượ ế b lớ ñạ ñược c c ồ ế b
Bài giảng CƠ SỞ KỸ THUẬT Y SINH – Ngành VẬT LÝ KỸ THUẬT - Khoa KHƯD – ĐHBK – ĐHQG TP.HCM 2006
Chương 13: Công nghệ mô (ph n 1)
Trang 18ia c ậ liệ c c ệ
n Polymer foams and fibers
Trang 19ia c ậ liệ c c ệ
n Polymer foams and fibers
Bài giảng CƠ SỞ KỸ THUẬT Y SINH – Ngành VẬT LÝ KỸ THUẬT - Khoa KHƯD – ĐHBK – ĐHQG TP.HCM 2006
Chương 13: Công nghệ mô (ph n 1)
Trang 20ia c ậ liệ c c ệ
n G c polymer 3 l 3 -D
Trang 21ia c ậ liệ c c ệ
n Sự ñổ ọc/sinh c/sinh phân tử
Bài giảng CƠ SỞ KỸ THUẬT Y SINH – Ngành VẬT LÝ KỸ THUẬT - Khoa KHƯD – ĐHBK – ĐHQG TP.HCM 2006
Chương 13: Công nghệ mô (ph n 1)
Trang 22Mục tiêu:
n Mô tả ñược công nghệ mô ứng dụng như thế nào ñối với hệ
thống th n kinh ngoại biên
n Mô tả tiêu chuẩn vàng hiện thời cho việc hồi phục thầ th n kinh
n Định nghĩa ñược kênh d n truyền thần kinh và các chức
năng then chốt của nó
n Mô tả ñược các bước chính trong việc phục hồi qua một
kênh d n truyền thần kinh
n Mô tả ñược một vài kỹ thuật ñược sử dụng ñể ñánh giá việc
Trang 23T ch c ầ ki ại bi
Bài giảng CƠ SỞ KỸ THUẬT Y SINH – Ngành VẬT LÝ KỸ THUẬT - Khoa KHƯD – ĐHBK – ĐHQG TP.HCM 2006
Chương 13: Công nghệ mô (ph n 2)
Trang 24EM (
TEM ( phép chụp ảnh hiển vi ñiện tử truyền qua) của các
sợi trục (th n kinh) trong các bó
Trang 25• …
Bài giảng CƠ SỞ KỸ THUẬT Y SINH – Ngành VẬT LÝ KỸ THUẬT - Khoa KHƯD – ĐHBK – ĐHQG TP.HCM 2006
Chương 13: Công nghệ mô (ph n 2)
Trang 26c ẩ l ự (autograft)
Trang 27c ề ầ ki
c ức ă then en chốt của kênh d n truyền th n kinh
• Physical guidance
• Ngăn chặc các mô sẹo phiền toái
• Carrier of stimulating molecules (các yếu
tố phá triển, sự kích thích ñiện,… )
Bài giảng CƠ SỞ KỸ THUẬT Y SINH – Ngành VẬT LÝ KỸ THUẬT - Khoa KHƯD – ĐHBK – ĐHQG TP.HCM 2006
Chương 13: Công nghệ mô (ph n 2)
Trang 28Sự c h i ầ k
Trang 29• Thời gian phân tích (2-16 tuần)
• Các phương pháp ñối với assessing regeneration
n Kết quả, sự mâu thuẩn gia tăng khi ta cố g ng so sánh sự thành công của sự phục hồi các
phương pháp tiếp cận khác nhau
Chương 13: Công nghệ mô (ph n 2)
Trang 30h ậ biế
Trang 31Đ gi ệc c h i
n Mô học (trung tâm các sợi th n kinh ñược phục hồi)
Bài giảng CƠ SỞ KỸ THUẬT Y SINH – Ngành VẬT LÝ KỸ THUẬT - Khoa KHƯD – ĐHBK – ĐHQG TP.HCM 2006
Các kết quả nhanh chóng, d ñịnh lượng, phải hy sinh các con vật cho việc phân tích, không cho biết gì về sự phân bố lại các dây th n kinh của cơ b p hoặc là việc phục hồi chức năng
Chương 13: Công nghệ mô (ph n 2)
Trang 32n Sự ñ dấ ị
lea back to nerve cell body
leading back to nerve cell body ñược truy dấu b i sự vận chuyển nghịch hành của chất màu, cung cấp
thông tin về việc phân bố lại các dây thần kinh
n Điện sinh lý h c
Đo sự phát sinh của các khả năng hoạt ñộng phức
hợp cơ b p sau việc kích thích thần kinh, có thể
thực hiện ñộng vật sống, cung cấp thông tin về
việc phân bố lại các dây thần kinh
n Các kiểm tra chức năng (walking track analysis)
Mang tính chủ quan, cho thông tin về sự phục hồi
chức năng