1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài giảng xử lý nước thải chương 6

15 290 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

pháp làm sạch Bề mặt lưới chắn • thơ, • trung bình, • mịn • song chắn • lưới chắn • thủ cơng • cơ khí • phun nước áp lực •cố định •di động 6 PHÂN LOẠI Lướ i quay Lướ i quay Mịn Thô Loại

Trang 1

NỘI DUNG

Mục đích

1

Phân lọai

2

Cấu tạo song chắn rác

3

Tính tóan song chắn rác

4

Friday, 24 December, 2010

MỤC ĐÍCH

Loại bỏ cặn

thô: nhánh

cây, gỗ,

nhựa, giấy,

rể cây, giẻ

rách,…

MỤC ĐÍCH SONG CHẮN RÁC

Bảo vệ bơm, đường ống, cánh khuấy,…

Trang 2

PHÂN LỌAI

Kích

thước

Hình dạng

P pháp làm sạch

Bề mặt lưới chắn

• thơ,

• trung

bình,

• mịn

• song

chắn

• lưới

chắn

• thủ cơng

• cơ khí

• phun nước áp lực

•cố định

•di động

6

PHÂN LOẠI

Lướ i quay Lướ i quay Mịn

Thô

Loại chắ n rá c Loại chắ n rá c

SCR cố định SCR cố định SCR di độ ng SCR di độ ng

Cố định Cố định đai Đĩa

Di độ ng

Di độ ng Trố ng quay Trố ng quay

CẤU TẠO Gồm các thanh chắn rác bằng thép khơng gỉ,

cố định trên khung thép, được đặt trên mương dẫn Khỏang cách giữa các thanh gọi

là khe hở.

Tiết diện thanh cĩ thể hình:

– Trịn d = 8 – 10mm

– Chữ nhật s × b = 10 × 10 và 8 × 60 mm

– Bầu dục

Trang 3

SONG CHẮN RÁC THÔ

Bảo vệ bơm và đường ống

Gồm nhiều thanh song song

Đặt trước bơm, bể lắng cát, lắng I

10

BỐ TRÍ SONG CHẮN RÁC Đặt nghiêng 1 góc 45 0 , 90 0 , 60 0 so với mặt phẳng ngang.

Nếu lượng rác trên song chắn > 0,1m 3 /ngày thì rác được vớt và nghiền bằng cơ giới Lượng rác giữ lại trên song chắn rác phụ thuộc vào lọai nước thải, chiều rộng khe hở, phương pháp vớt,…

Friday, 24 December, 2010

ĐẶC ĐIỂM CỦA RÁC

Độ ẩm khỏang 80%

Độ tro 7 – 8%

Trọng lượng thể tích 750 kg/m 3 , sau khi

nghiền vụn có kích thước 1mm chiếm 54%, 1

– 8mm chiếm 46%.

Rác sau khi nghiền được đưa trở lại mương

đặt trước song chắn rác.

Friday, 24 December, 2010

SONG CHẮN RÁC LÀM SẠCH BẰNG CƠ KHÍ

Rác Xích gạt rác

Song chắn

Tới bải chôn lấp Mương dẩn rác Trục truyền động

Trang 4

SONG CHẮN RÁC LÀM SẠCH BẰNG CƠ KHÍ

14

SONG CHẮN RÁC LÀM SẠCH BẰNG THỦ CƠNG

Friday, 24 December, 2010

SONG CHẮN RÁC LÀM SẠCH BẰNG THỦ CƠNG

ngă n lướ i chắ n

rá c, cặ n ra

Sà n cô ng tá c

má ng

ră ng cưa

Lướ i chắ n

miệ ng và o

cặ n

GIÁ CHẮ N RÁ C THẲ NG ĐỨ NG

GIÁ CHẮ N RÁ C THẲ NG ĐỨ NG

Ra chắ n rá c

rá c và o

CHẮ N RÁ C NGHIÊ NG TỰ LÀ M SẠCH

Friday, 24 December, 2010

SONG CHẮN RÁC LÀM SẠCH BẰNG THỦ CƠNG

Lướ i

Rá c, cặ n đầ u ra CHẮ N RÁ C NGHIÊ NG CÓ DÒ NG CHẢ Y NGƯỢC CHẮ N RÁ C NGHIÊ NG CÓ DÒ NG CHẢ Y NGƯỢC

Trang 5

NHIỆM VỤ Sau khi qua lưới lọc, nếu đạt các chỉ tiêu khác thì có thể cho vào hồ chứa.

Thu hồi các sản phẩm quý ở dạng không tan.

Friday, 24 December, 2010

CẤU TẠO Gồm tấm thép mỏng đục lỗ hoặc dây

thép đan với nhau.

Chiều rộng mắc lưới không lớn hơn

5mm.

Có thể đặt song chắn rác với khe hở

30mm để chắn rác sơ bộ trước khi

qua lưới lọc.

Lưới lọc đặt trên các khung đỡ hình

trụ hoặc đĩa tròn.

Friday, 24 December, 2010

PHÂN LOẠI (1) Lược thô: > 6mm

Lược trung bình: 1,5 – 6mm Lược nhỏ: 0,2 – 1,5mm (hiệu suất tương đương bể lắng sơ cấp)

Vi lọc: 0,001 – 0,3mm (sau xử lý thứ cấp)

Trang 6

PHÂN LỌAI (2) Lưới lọc phẳng là trụ.

Loại khô (làm sạch bằng bàn chải), ướt (làm

sạch bằng thủy lực)

22

LƯỚI CHẮN RÁC CỐ ĐỊNH Tương tự song chắn rác

Gồm tấm thép khoan lỗ: 1 – 25mm Thường đặt sau song chắn rác hoặc lượng rác không nhiều

Friday, 24 December, 2010

LƯỚI CHẮN DI ĐỘNG

(LƯỚI CHẮN DẢI/DÂY ĐAI)

LƯỚI CHẮN DI ĐỘNG

(LƯỚI CHẮN DẢI/DÂY ĐAI)

Gồm tấm thép khoan lỗ, nhẹ nối với nhau thành dải lưới quay nhờ motor

Rác tách ra khỏi lưới nhờ vòi phun nước cao áp đặt bên trong khung lưới.

Friday, 24 December, 2010

LƯỚI CHẮN DI ĐỘNG

(LƯỚI CHẮN DẢI/DÂY ĐAI)

LƯỚI CHẮN DI ĐỘNG

(LƯỚI CHẮN DẢI/DÂY ĐAI)

Trang 7

nhúng chìm một phần Cặn, rác được giữ lại trên lưới, được cào ra khỏi lưới khi lưới quay lên trên gặp thiết bị lấy rác

Đường kính: 2 – 5mm Tốc độ: 0,05m/s

Ra Trụ đở Thbị lấ y rá c

Ổ bi đỡ đĩa

Nó n khoan lỗ

Đĩa lướ i CR

26

Trống rỗng Chất rắn giữ bên trong trống, được tách khỏi lưới nhờ dốc nghiêng

Làm sạch lưới bằng vịi phun nước

Vào

Ra Rác

Chiều quay

Trống lưới

Friday, 24 December, 2010

LƯỚI CHẮN DI ĐỘNG

(LƯỚI LỌC QUAY MỊN)

LƯỚI CHẮN DI ĐỘNG

(LƯỚI LỌC QUAY MỊN)

Cĩ thể thay thế bể

lắng I để tiêt kiệm chi

phí xây dựng

Cặn được giữ trên

lưới được rữa bằng

vịi phun và đưa đến

bể phân huỷ bùn

Khác với trống lưới

chắn quay ở kích

thước mắt lưới

Friday, 24 December, 2010

LƯỚI CHẮN DI ĐỘNG

(LƯỚI LỌC QUAY MỊN)

LƯỚI CHẮN DI ĐỘNG

(LƯỚI LỌC QUAY MỊN)

KT mắt lưới 15 - 64µm, (loại tảo trong cấp nước)

Đường kính: 0.8 m to 3 m.

Tốc độ quay 0.075 -0.75 m/s

Làm sạch: Vịi phun nước áp lực

Ra

hopper Screw conveyor

và o Vò i phun

Trang 8

MỤC ĐÍCH

Nghiền rác cho vào dòng nước thải Cắt rác thành các mảnh có kích thước đồng nhất Ngăn cho rác không bám chặt lại

Đặt trước bể lắng cát.

Friday, 24 December, 2010

BỘ PHẬN THU GOM RÁC

Friday, 24 December, 2010

Mụ Mục tiêu: c tiêu:

Chắn rác Nghiền rác

Gồm thanh chử U và trục quay gắn máy cắt Trục quay và máy cắt chuyển động lên xuống

Đối trọng

SCRác Tbị cắt

rác

CẤU TẠO

Trang 9

PHÂN LOẠI THIẾT BỊ NGHIỀN RÁC

Outlet

Valved drain Inlet

Motor Comminut or

Trống khe chắn quay trục đứng gồm trống quay

có khe rãnh

Lưới chắn bán nguyệt cố định gắn trên mương

dẩn chử nhật có lưỡi cắt quay

Có hai trục thẳng đứng quay có gắn lưỡi cắt

Lưới chắn hình côn, có trục gắn song song với

dòng chảy

34

THIẾT BỊ NGHIỀN RÁC LƯỚI RÃNH CỐ ĐỊNH CÓ LƯỠI

CẮT QUAY

THIẾT BỊ NGHIỀN RÁC LƯỚI RÃNH CỐ ĐỊNH CÓ LƯỠI

CẮT QUAY

Motor

Adjusting screw

Oscillating cutter

Shart

Adjusting

Base plate

L ướ i Rãnh c ố đị nh có l ưỡ i c ắ t quay

Friday, 24 December, 2010

THIẾT BỊ NGHIỀN RÁC + SONG CHẮN

Rác được giữ lại trên

trống quay và được cắt

vụn bởi thanh và răng

cắt của trống quay

Cặn nhỏ lọt qua khe

trống và có thể được

giữ lại ở song chắn

(trường hợp SCR nối

tiếp TBNR)

Friday, 24 December, 2010

MÁY NGHIỀN RÁC

Thu Thuậ ận n llợ ợii

Giảm đi các bước bên ngoài (thu gom rác, chuyên chở) và các vấn

đề về chôn lấp/xử

lý rác Thích hợp cho TXL có cống suât nhỏ e.g các khu

du lịch miền núi/biển.

B

Bấ ấtt llợ ợii

Bảo dưỡng thường xuyên dao cắt (trang bị tối thiểu hai dao)

Dễ tích tụ các rác nghiền (sợi vải, rau quả) → gây tắt nghẽn bơm và ống

Rác nghiền này tạo thành váng nổi trong bể phân huỷ/bể kị khí

→ gây trở ngại cho bể lọc sinh học (nghẽn các lỗ của ống phân phối) → vì vậy chì chủ yếu sử dụng trong quá trình

Trang 10

BỐ TRÍ THIẾT BỊ NGHIỀN

Đặt song song với SCR

SCR-TBNR(loại bỏ rác lớn bằng song chắn)

Bar Screen Bar Screen

38

Friday, 24 December, 2010

TÍNH SONG CHẮN RÁC Xác định kích thước buồng đặt song chắn; Song chắn;

Tổn thất áp lực (độ giảm áp).

Trang 11

CẤU TẠO SONG CHẮN RÁC

H s

L s

42

CHIỀU DÀI BUỒNG ĐẶT Chiều dài đọan mở rộng (chọn góc mở rộng của buồng đặt là 20 o để tránh tạo thành dòng chảy rối kênh)

Chiều dài đọan thu hẹp sau song chắn:

L 2 = 0,5l 1

1

2 20

s k o

L tg

=

Friday, 24 December, 2010

SỐ LƯỢNG KHE HỞ SONG CHẮN

Trong đó:

q: lưu lượng tối đa của nước thải, m 3 /s

V s : tốc độ nước chảy qua song chắn, m/s

h 1 : độ sâu của nước ở song chắn, m

b: chiều rộng khe hở song chắn, m

,

1

s

q n

=

× ×

Friday, 24 December, 2010

SỐ LƯỢNG KHE HỞ SONG CHẮN

Nếu tính đến hiện tượng thu hẹp dòng chảy qua song chắn thì số lượng khe hở sẽ là:

Trong đó:

q: lưu lượng tối đa của nước thải, m 3 /s

V s : tốc độ nước chảy qua song chắn, m/s

h1: độ sâu của nước ở song chắn, m k: hệ số tính đến sự thu hẹp dòng chảy, k0= 1,05 b: chiều rộng khe hở song chắn, m

1

s

q

× ×

Trang 12

CHIỀU RỘNG SONG CHẮN

B s = S (n – 1) + bn

Trong đó:

Bs: chiều rộng buồng đặt song chắn, m

S: chiều dày thanh chắn rác, m

n: số lượng khe hở song chắn rác

b: chiều rộng khe hở song chắn rác

46

CHIỀU RỘNG SONG CHẮN

Để thuận lợi về mặt thuỷ lực:

B k = 2h

Trong đó:

Bk: chiều rộng mương, m h: chiều sâu mương dẫn, m

Friday, 24 December, 2010

LƯỢNG RÁC GiỮ LẠI TẠI SONG CHẮN RÁC

(NƯỚC THẢI SINH HOẠT)

LƯỢNG RÁC GiỮ LẠI TẠI SONG CHẮN RÁC

(NƯỚC THẢI SINH HOẠT)

Trong đó:

a: lượng rác tính trên đầu người trong năm,

l/người/năm (theo bảng)

N: số người tính toán sử dụng hệ thống

3

; /

365 1000

a N

×

Khe hở song

chắn (mm)

16 20 25 30 40 50 70 90 100 120

Lượng rác giữ

lại (l/người/năm)

6/5 5/

4 3,5/3 3/2,5 2,5/1,

5

2 1,5 1,2 1,1

- Tử số là lượng rác giữ lại ở song chắn rác cơ giới

Friday, 24 December, 2010

TỔN THẤT ÁP LỰC (ĐỘ GIẢM ÁP)

Độ giảm áp (m) của dòng chảy qua song chắn rác có thể ước tính:

2 2

1

s

h

g

V

ν

θ

h1

h1 hs

Trang 13

ĐỘ GIẢM ÁP

cặn, nên duy trì tốc độ của nước ở đoạn kênh mở

rộng trước song chắn không được nhỏ hơn 0,4m/s

khi lưu lượng nhỏ nhất.

Theo Kirschmer (1962), độ giảm áp H (m) được tính

như sau:

3

sin 2

 

 

Hệ số phụ thuộc hình

dạng thanh sử dụng

Độ dày tối đa của

thanh chắn, m

Khoảng cách hẹp nhất giữa hai thanh chắn

Góc nghiêng của song

so với phương ngang

50

HÌNH DẠNG SONG CHẮN – HỆ SỐ B

a b c d e

Hình dạng thanh Hệ số B

Hình chữ nhật, cạnh vuông (a) 2,42 Hình chữ nhật, đầu tròn ở thượng lưu (b) 1,83 Hình chữ nhật, đầu tròn ở thượng lưu và hạ lưu (c) 1,67

Friday, 24 December, 2010

VÍ DỤ 1 Tính vận tốc nước sau song chắn rác, biết:

Vận tốc nước trước song chắn là 0,60m/s

Độ giảm áp của dòng chảy qua song là

38mm

GIẢI

2 2 1

0, 7 2

s

V v h

g

2

2

2

0, 6 / 1

0, 038

0, 7 2 9,81 / 0,882 0, 94 /

m

m s

×

Friday, 24 December, 2010

VÍ DỤ 2 Tính song chắn rác thô và độ giảm áp qua song chắn, cho biết:

Lưu lượng qua tiết diện ướt: 0,631m 3 /s Vận tốc tại điểm tiết diện ướt: 0,9m/s Vận tốc qua song lớn nhất : 0,6m/s Song đặt nghiêng so với phương ngang là:

60 0

Chiều sâu lớp nước: 1,12m

Trang 14

GIẢI

1. Tính khoảng cách và kích thước thanh chắn

2. Xác định độ giảm áp

54

1 – KHOẢNG CÁCH VÀ KÍCH THƯỚC

THANH CHẮN

1 – KHOẢNG CÁCH VÀ KÍCH THƯỚC

THANH CHẮN

Tổng diện tích qua song

A = 0,631m 3 /s : 0,90m/s = 0,70m 2 Tính tổng chiều rộng song chắn

w = A : d = 0,70m 2 : 1,12m = 0,625m Khoảng cách khe hở chọn 25mm

Số lượng khe

n = 0,625m : 0,025m = 25 Dùng 24 thanh, mỗi thanh có chiều rộng là 10mm, chiều dày 50mm

Friday, 24 December, 2010

1 – KHOẢNG CÁCH VÀ KÍCH THƯỚC

THANH CHẮN

1 – KHOẢNG CÁCH VÀ KÍCH THƯỚC

THANH CHẮN

Chiều rộng buồng đặt song chắn rác:

= 0,625m + 0,01m × 24 = 0,86m

Tính chiều cao của thanh:

= 1,12m : sin60 0 = 1,12m : 0,886 = 1,26m

Chiều cao tính từ mặt nước chọn 0,6m.

Như vậy chiều cao của thanh là 2m.

Xác định hệ số hiệu quả, EC

EC = 0,625m : 0,865m = 0,72

Trang 15

ĐỘ GIẢM ÁP CỦA DÒNG CHẢY, h (m)

Trong đó

v: vận tốc; m/s

C: hệ số xả của lưới lọc (C = 0,6 đối với lưới

sạch)

g: gia tốc; m/s2

Q: Lưu lượng nước qua lưới

A: diện tích ướt hữu hiệu của lưới lược rác

h

×

58

HOẠT ĐỘNG SONG CHẮN RÁC

Ngày đăng: 07/12/2015, 03:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  dạng - Bài giảng xử lý nước thải  chương 6
nh dạng (Trang 2)
HÌNH DẠNG SONG CHẮN – HỆ SỐ BHÌNH DẠNG SONG CHẮN – HỆ SỐ B - Bài giảng xử lý nước thải  chương 6
HÌNH DẠNG SONG CHẮN – HỆ SỐ BHÌNH DẠNG SONG CHẮN – HỆ SỐ B (Trang 13)
Hình dạng thanh Hệ số B - Bài giảng xử lý nước thải  chương 6
Hình d ạng thanh Hệ số B (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN