Hệ số oxy sử dụng cho quá trình hô hấp hoặc phân huỷ nội bào TẢI TRỌNG THEO KHỐI LƯỢNG TẢI TRỌNG THEO KHỐI LƯỢNG Là tỷ số giữa khối lượng chất nhiễm bẩn lấy ≈ BOD tính trên đơn vị khối
Trang 1VI SINH VẬT PHÂN HỦY CHẤT HỮU CƠ
VI SINH VẬT PHÂN HỦY CHẤT HỮU CƠ
3 nhóm
VSV phân hủy hợp chất mạch hở: rượu mạch
thẳng, andehit, xeton, axit,…
VSV phân hủy các hợp chất thơm: benzen,
phenol, toluen, xilen,…
VSV oxi hóa hydrocacbon: dầu, parafin.
KHẢ NĂNG OXY HÓA CHẤT HỮU CƠ
KHẢ NĂNG OXY HÓA CHẤT HỮU CƠ
Những chất không bị oxy hóa sinh hóa:
Ngòai cacbon, nếu trong mạch có các nguyên
tử khác nhau sẽ làm cho chất hữu cơ bền hơn Ảnh hưởng nhiều nhất là oxy đến lưu hùynh và nitơ.
Trang 2THÀNH PHẦN VÀ CẤU TRÚC CỦA VI SINH VẬT
THÀNH PHẦN VÀ CẤU TRÚC CỦA VI SINH VẬT
Bùn họat tính là bông màu vàng nâu, dễ lắng
– Đối với quá trình hiếu khí tích cực
BOD : N : P = 100 : 5 : 1
– Đối với quá trình hiếu khí dài ngày
BOD : N : P = 200 : 5 : 1 Nguồn nitơ: NH 4 OH, urê, muối amon Nguồn phospho: phosphat, supephosphat
Saturday, 19 June, 2010
DINH DƯỠNG CHO BÙN HOẠT TÍNH
DINH DƯỠNG CHO BÙN HOẠT TÍNH
BOD: < 500 mg/l: nồng độ nitơ trong muối amon là 15
– Nguồn phospho: phosphat – dạng oxi hóa
Các nguyên tố: K, Mg, Ca, S, Fe, Mn, Zn,… thường có đủ trong
Nếu thiếu phospho: tạo ra vi sinh vật dạng sợi, làm cho bùn lắng chậm, giảm hiệu suất oxi hóa sinh hóa.
Trang 3CÁC VI SINH VẬT TRONG BÙN HOẠT TÍNH
CÁC VI SINH VẬT TRONG BÙN HOẠT TÍNH
Vi khuẩn tiêu thụ chất hữu cơ:
– Nhu cầu năng lượng để tồn tại, sinh trưởng và hô hấp nội bào.
– Tạo cơ thể sống và chất trơ dư thừa (bùn dư)
Ví dụ
– Giai đoạn tổng hợp:
6C6H12O6 + 4NH3 + 16O2 → 4C5H7NO2 + 16CO2 + 28H2O
– Hô hấp hoặc oxy hoá nội bào:
4C5H7NO2+ 20O2→ 20CO2+ 4NH3+ 8H2O
Trang 4Hệ số oxy sử dụng cho quá trình hô hấp
hoặc phân huỷ nội bào
TẢI TRỌNG THEO KHỐI LƯỢNG
TẢI TRỌNG THEO KHỐI LƯỢNG
Là tỷ số giữa khối lượng chất nhiễm bẩn (lấy
≈ BOD) tính trên đơn vị khối lượng bùn trong
đơn vị thời gian (ngày đêm)
0
m t
Q S C
Trang 5TẢI TRỌNG THEO THỂ TÍCH
TẢI TRỌNG THEO THỂ TÍCH
Là khối lượng chất nhiễm bẩn hữu cơ (tính
theo BOD) tính trên đơn vị thể tích trong một
khoảng thời gian xác định (ngày đêm)
kgBOD/kg huyền phù/ngày đêm
0
v
Q S C
Q w : Lưu lượng bùn thải, m 3 /d
SS e : SS trong nước thải, mg/L
Q e : Lưu lượng nước ra khỏi bể, m 3 /d
Tuổi của bùn là tỷ lệ giữa SS có trong bể và lượng
SS thêm vào.
Saturday, 19 June, 2010
ĐỘ TUỔI CỦA BÙN
Là tỉ số giữa trọng lượng bùn có trong bể và trọng
lượng bùn lấy ra khỏi bể trong 1 ngày
5
v c
Độ tuổi tỉ lệ nghịch với tải trọng khối lượng
Độ tuổi cho biết trạng thái sinh lý của các vi
khuẩn, xác định sự tồn tại hay không của các
pha có khả năng nitrat hóa
Saturday, 19 June, 2010
VÍ DỤ
VÍ DỤ
Bể bùn hoạt tính có Q là 22.700m 3 /d, SS là 96mg/L Ba bể aerotank, mỗi bể có 1500m 3 , có MLSS là 2600mg/L Tính tuổi của bùn trong hệ thống.
Trang 6GIẢI
GIẢITính SS trong bể hiếu khí, MLSS × V
Saturday, 19 June, 2010
GIẢI
GIẢITính lượng SS cần thiết trong bể hiếu khí
q (SS trong RAS) = 900 kg/d
q = 900kg/d : 6,6kg/m 3
= 136,4m 3 /d = 0,095m 3 /min Tính tổng WAS
Lưu lượng thực tế = 2100kg/d : 6,6kg/m 3 = 318,2m 3 /d = 0,221m 3 /min
Tổng lưu lượng WAS = (0,095 + 0,221)m 3 /min = 0,316m 3 /min
Trang 7VÍ DỤ
VÍ DỤ
ThỂ tích bể aerotank là 6.600m 3 Lưu lượng
nước vào bể là: 37.850m 3 /d có BOD là
140mg/L MLSS là 3.200mg/L, với 80% là chất
bay hơi Nồng độ SS trong RAS là 6.600 mg/L
Lưu lượng WAS là 340m 3 /d Xác định lưu
lượng WAS cần thiết, sử dụng tỷ lệ F/M để
kiểm soát, với tỷ lệ F/M cần thiết là 0,32
26
GIẢI
GIẢITính tải trọng BOD, L BOD
Tính lưu lượng WAS, q
Q = SS thải bỏ : SS trong RAS
Tính tổng lưu lượng WAS, Q
Trang 8CUNG CẤP VÀ TIÊU THỤ OXY
CUNG CẤP VÀ TIÊU THỤ OXY
Tốc độ vận chuyển oxy vào nước được xác
định:r (mg/L)
r = k × (β × Cs– Ct)
k: hệ số vận chuyển, 1/h
β: hệ số bão hoà oxy của nước (0,8 – 0,9)
thuộc vào nhiệt độ - tra bảng)
Thí nghiệm: Lấy 1 lít dung dịch bùn tại của ra bể aerotank, để lắng 30 phút trong ống lắng thuỷtinh có khắc vạch Đánh dấu mặt phân chia giữa bùn và nước để tính ra thể tích bùn choán chỗbằng ml
Chỉ số thể tích càng nhỏ, lắng nhanh, càng đặc.
Saturday, 19 June, 2010
KHẢ NĂNG LẮNG CỦA BÙN HOẠT TÍNH
KHẢ NĂNG LẮNG CỦA BÙN HOẠT TÍNH
Trang 9Ch ỉ số SDI thường khoảng 1 – 2,5
Phương pháp: sục khí lâu trong bùn.
Các VSV ưa khí hoạt động từ giai đoạn tổng
hợp tế bào đến khi chúng thực hiện quá trình
tự oxy hoá.
Saturday, 19 June, 2010
QUÁ TRÌNH BIẾN ĐỔI TẾ BÀO CHẤT
QUÁ TRÌNH BIẾN ĐỔI TẾ BÀO CHẤT
C 5 H 7 NO 2 + 5O 2 → 5CO 2 + NH 3 + 2H 2 O Amoniac có thể bị oxy hoá, PT tổng quát:
C 5 H 7 NO 2 + 7O 2 → 5CO 2 + NO 3 - + H + + 3H 2 O
Trang 10NGUYÊN LÝ CỦA SỰ ỔN ĐỊNH HIẾU KHÍ
NGUYÊN LÝ CỦA SỰ ỔN ĐỊNH HIẾU KHÍ
Chất hữu cơ
thối rữa
CO2, H2O Năng lượng
Tế bào mới Vật chất dự trữ Trao đổi sinh
e b
f
c
d
0
Saturday, 19 June, 2010
THEO NGUYÊN TẮC LÀM VIỆC
THEO NGUYÊN TẮC LÀM VIỆC
công suất lớn Thời gian làm thoáng ứng giai đoạn f - c
nồng độ nhiễm bẩn cao BOD 20 > 500 mg/l Tải trọng bùn khoảng 400 – 1000 mg/g bùn khô không tro trong ngày Thời gian làm thoáng ứng giai đoạn a - c
Trang 11THEO NGUYÊN TẮC LÀM VIỆC
THEO NGUYÊN TẮC LÀM VIỆC
Bể aerotank oxy hoá hoàn toàn (bể aerotank kéo
dài thời gian làm thoáng): Ứng với giai đoạn f –
d Giai đoạn c - d là thời gian hiếu khí bùn cặn
PHÂN LOẠI BỂ AEROTANK
PHÂN LOẠI BỂ AEROTANK
Trang 12Bùn hoạt tính dư
Bùn hoạt tính dư
Trang 13Sục khí bằng khí nén: 6-8h;bằng khuấy cơ học: 9-12h
Chỉ số SVI = 50-150ml/gTuổi của bùn:3-15 ngàyHiệu suất xử lý:giảm 80-95%BOD
SVI (ml/g) = SV ×1000 mg/g
MLSS(mg/l)
Saturday, 19 June, 2010
BỂ AEROTANK TẢI TRỌNG CAO
BỂ AEROTANK TẢI TRỌNG CAO
Đặc điểm:
Thường dùng xử lý nước thải có BOD>500mg/l
Lưu lượng bùn tuần hoàn so với lưu lượng nước
thải vào:10-20%
Nồng độ bùn hoạt tính < 1000mg/l
Sau 1-3h sục khí khử được 60-65%BOD.Nếu kéo
dài quá trình hiếu khí khử BOD gần như hoàn
Trang 14AEROTANK CẤP KHÍ GIẢM DẦN THEO DÒNG CHẢY
AEROTANK CẤP KHÍ GIẢM DẦN THEO DÒNG CHẢY
Đặc điểm:
Thường dùng khử chất hưũ cơ nhiễm bẩn lớn
Thời gian sục khí:6-8 giờ
Lượng bùn sau hoạt hoá hồi lưu:25-50% lưu
lượng dòng vào
Hiệu quả xử lý BOD >85%
Ưu điểm:
Giảm được lượng không khí cấp
Không có sự làm hiếu khí quá mức ngăn cản
sinh trưởng và hoạt động cuả vi khuẩn khử nitơ
Nước thải sau lắng I được đưa vào Aerotank
bằng cách đoạn hay phân bậc theo chiều dài
bể(50-65%)
Bùn tuần hoàn đi vào đầu bể
Không khí được cấp dọc theo chiều dài bể
Ưu điểm:
Điều chỉnh được cân bằng oxy cấp trước và sau
bể
Hiệu suất sử dụng oxy tăng và hiệu quả xử lý cao
Làm cân bằng tải trọng BOD theo thể tích bể
Trang 15AEROTANK VỚI NGĂN TIẾP XÚC BÙN ĐÃ ỔN ĐỊNH
AEROTANK VỚI NGĂN TIẾP XÚC BÙN ĐÃ ỔN ĐỊNH
Ưu điểm:
Thông khí tích cực có dung tích nhỏ
Chịu được sự dao động lớn của lưu lượng và
chất lượng
Hiệu suất xử lý khá cao
Rất phù hợp với xử lý nước thải sinh hoạt và CN
x x
Giảm tuổi của bùn hoạt tính(thời gian lưu nước giảm) Nồng độ bùn hoạt tính và oxy được phân bố đều.
Trang 16Nước thải bị lên men
Thiếu dinh dưỡng
pH thấp
Dầu mỡ trong nước thải cao
Bùn khối không phảido vi khuẩn dạng sợi, do thiếu dinh dưỡng hoặc tải trọng cao, bùn tràn ra ngoài, lượng bùn tuần hoàn và bùn thải bỏ bị pha loãng.
Saturday, 19 June, 2010
BÙN DẠNG KHỐI – KHẮC PHỤC
BÙN DẠNG KHỐI – KHẮC PHỤC
Thành phần nuớc thải: nguyên tố dạng vết….N,P…
Nồng độ DO cần duy trì tối thiểu 2mg/l
Thời gian lưu bùn
Hiện tượng bùn nổi có thể quan sát thấy ở
bể lắng đợt II Bề mặt lớp nước bi bao phủ bởi toàn bộ lớp bùn nổi
N gu y ê n n h â n :
Chủ yếu là do quá trình khử Nitrat hoá Nitrit và nitrat chuyển hoá thành các khí N2; N2O; CO2có kích thước 20 - 100micromet
Kh ắ c ph ụ c:
Tăng cường bùn tuần hoàn thải bỏ tử bể lắng II nhằm giảm thời gian lưu bùn trong bể lắng.
Giảm thời gian lưu bùn để tránh quá trình khử nitrat hoá.Nơi
có khí hậu ấm,rất khó vận hành ở thời gian lưu bùn ngắn để tránh nitrat hoá.
Trang 17BÙN DẠNG BỌT VÁNG
BÙN DẠNG BỌT VÁNG
Do vi khuẩn Narcadia spp và vi khuẩn Microthrix parvicella
gây nên.Sự xuất hiện của các loại vi khuẩn trên là do:
- Hàm lượng dầu mở trong nước thải cao
- Tuổi bùn lớn
- Thiếu oxy hay nước thải lên men
H ậ u qu ả :
- Gây ảnh hưởng cảm quan không tốt
- Điều kiện làm việc không an toàn
- Hư hại thành bể và thanh gạt bùn
66
BÙN DẠNG BỌT VÁNG BÙN DẠNG BỌT VÁNG
Saturday, 19 June, 2010
LÀM VIỆC THEO MẺ
LÀM VIỆC THEO MẺ
→Hệ số sử dụng thể tích là 100%
Trang 18BỂ AEROTANK LÀM VIỆC LIÊN TỤC
BỂ AEROTANK LÀM VIỆC LIÊN TỤC
Mối quan hệ giữa nồng độ chất chỉ thị với
thời gian lưu nước
C = C e−
70
BỂ AEROTANK CÓ CÁC NGĂN TRỘN HOÀN CHỈNH
ĐẶT NỐI TIẾP THÀNH DÃY
BỂ AEROTANK CÓ CÁC NGĂN TRỘN HOÀN CHỈNH
ĐẶT NỐI TIẾP THÀNH DÃY
MLVSS = 75 – 85%MLSS Bao gồm: vi sinh vật, chất lơ lửng là hợp chất hữu cơ không phân huỷ sinh học, chất trơ MLSS chứa:
– 70 – 90% chất hữu cơ
– 10 – 30% chất vô cơ
Trang 19MỘT SỐ THUẬT NGỮ
MỘT SỐ THUẬT NGỮ
SLR: Sludge Loading Ratio
SBR: Sequencing Batch Reactor
RAS: Return Activated Sludge
F/M: Food to Microorganism Ratio
HRT: Hydraulic Retention Time
74
SƠ ĐỒ CÂN BẰNG TRONG BỂ AEROTANK
SƠ ĐỒ CÂN BẰNG TRONG BỂ AEROTANK
Q: lưu lượng S: BOD X: MLVSS A: Diện tích
Kiểm soát quá trình oxy hoá sinh học (hệ
thống đạt cân bằng khi lượng thức ăn và
Nồng độ chất rắn lơ lửng bay hơi trong hỗn hợp, mg/L
Trang 20t = 4 giờ = 0,167 ngày MLVSS = 2.550 mg/L
Saturday, 19 June, 2010
GIẢI
GIẢITải lượng BOD trong ngày:
Trang 21GIẢI
GIẢITính BOD
MỐI QUAN HỆ GIỮA F/M VÀ HIỆU SUẤT
SỬ DỤNG THỨC ĂN CỦA VI KHUẨN
MỐI QUAN HỆ GIỮA F/M VÀ HIỆU SUẤT
SỬ DỤNG THỨC ĂN CỦA VI KHUẨN
THỜI GIAN LƯU NƯỚC
THỜI GIAN LƯU NƯỚC
Trong bể bùn hoạt tính; t
V Q
θ =
Thời gian lưu nước trong cả hệ thống (bể
bùn hoạt tính và bể lắng); t s :
s s
Q
θ = + lắng thứ cấpThể tích bể
Thể tích bể bùn hoạt tính Lưu lượng nước
Trang 22NHU CẦU DINH DƯỠNG
NHU CẦU DINH DƯỠNG
NHU CẦU DINH DƯỠNG
NHU CẦU DINH DƯỠNG
NHU CẦU OXY CẦN CUNG CẤP CHO
BỂ AEROTANK + Q.T NITRAT HOÁ
NHU CẦU OXY CẦN CUNG CẤP CHO
BỂ AEROTANK + Q.T NITRAT HOÁ
Trang 23xử lý (tốn năng lượng).
F/M > 0,3: lượng không khí cần thiết là 30 –
(tạo bọt mịn)
được xử lý