1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Giaó dục môi trường

43 212 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 2,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu:Sau tập huấn, người tham gia sẽ: Hiu tăng cường kiến thức và hiểu biết: Cơ bản về GD&TTMT và làm thế nào ñể xây dựng một hoạt ñộng môi trường Thực hành tốt và học ñược cách th

Trang 1

MẠNG LƯỚI THẾ HỆ XANH - TẬP HUẤN 8/2009

ðÓ CÓ PHẢI LÀ GIÁO DỤC VÀ TRUYỀN THÔNG

MÔI TRƯỜNG?

Trang 2

THẾ HỆ XANH – chúng ta là ai

Mạng lưới Thế hệ xanh Việt Nam: nâng cao nhận thức về biến ñổi khíhậu và thúc ñẩy lối sống bền vững trong giới trẻ Qua ñó, thanh

niên tham gia vào sự phát triển bền vững ở Việt Nam

Những hoạt ñộng và sự kiện của Thế hệ xanh hướng ñến:

• Khuyến khích thanh niên suy nghĩ và hành ñộng tích cực vì môi

trường,

• Phát triển mạng lưới của thanh niên, và

• Thúc ñẩy thanh niên ñảm nhận vai trò của “sứ giả xanh” mang lại

thay ñổi tích cực cho bạn bè, gia ñình và cộng ñồng ñịa phương

Thành viên: Nhiệt huyết, C4E, TGC, 3R, RAECP… với sự ñiều phối

của Live&Learn và hỗ trợ của Oxfam

Trang 3

Mục tiêu:

Sau tập huấn, người tham gia sẽ:

Hiu (tăng cường kiến thức và hiểu biết):

 Cơ bản về GD&TTMT và làm thế nào ñể xây

dựng một hoạt ñộng môi trường

 Thực hành tốt và học ñược cách thực hiện các

hoạt ñộng GDTT

 Kỹ năng cơ bản ñể xây dựng hoạt ñộng GDTT

Hành ñ ng (tăng cường kỹ năng và hành ñộng):

 Áp dụng và nâng cao chất lượng các hoạt ñộng

môi trường hiện nay

Trang 7

Phần 1

TẠI SAO và CÁI GÌ là GDTTMT

Tại sao cần GDTTMT???

HOẠT ðỘNG

Ai là người bảo vệ môi trường?

Làm thế nào ñể mọi người cùng tham gia

bảo vệ môi trường?

Trang 8

Phần 1

TẠI SAO và CÁI GÌ là GDTTMT

10 phút trao ñổi NHÓM

GIÁO DỤC MÔI TRƯỜNG LÀ GÌ?

TRUYỀN THÔNG MÔI TRƯỜNG LÀ GÌ?

GIÁO DỤC VÌ SỰ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG, GIÁO DỤC BIẾN ðỔI KHÍ HẬU LÀ GÌ?

Trang 9

GDMT là gì?

Giáo dục

Môi trường

Trang 10

GDMT là một quá trình giúp cho

 Con người thuộc mọi lứa tuổi, thành phần nhận thức

ñược tình hình môi trường thực tại cùng với những

vấn ñề của nó

 Mỗi người có ñược những kiến thức về môi trường

và kỹ năng phù hợp ñể ñóng góp vào việc cải thiện

và bảo vệ môi trường

 Mỗi người có thái ñộ và hành ñộng phù hơp ñề giải

quyết các vấn ñề môi trường trong hiện tại và ngăn

ngừa những vấn ñề có thể xảy ra trong tương lai

(Tuyên bố Tbilisi)

Trang 11

 Giáo dục VỀ môi trường

 Giáo dục VÌ môi trường

trường

Trang 12

Giáo dục VỀ môi trường

tế về môi trường và các mối

quan hệ qua lại giữa con người

và giới tự nhiên

Giáo dục TRONG môi trường

nguồn lực cho các hoạt ñộng

giáo dục Môi trường sống ở

các ñịa phương, ở cộng ñồng là

phòng thí nghiệm, là bảo tàng

tự nhiên, vừa cung cấp các

nguồn thông tin, vừa coi như

phương tiện ñể giáo dục môi

trường

Trang 13

Giáo dục VÌ môi trường

 Hướng tới mối quan tâm thực sự ñối với chất

lượng môi trường chúng ta ñang sống

 ðề cao trách nhiệm con người phải chăm sóc môi

trường, bảo vệ môi trường tự nhiên và góp phần xây

dựng môi trường xã hội lành mạnh

 Hình thành ñạo ñức môi trường với những quan

niệm, lối sống hoà hợp và thân thiện với môi trường

Trang 14

“Giáo dục môi trường không phải là một bộ môn ñể

dạy và học mà là một cái gì ñó bạn ñang sống”

(Tiếng nói từ Trái ñất)

Trang 15

Truyền thông môi trường

Truyền thông môi trường là

việc thông tin hai chiều trong

ñó bên truyền tin cố gắng cung

cấp thông tin và kêu gọi thay

ñổi Hành vi, còn bên nhận

thông tin sẽ cung cấp một số

phản hồi

VD: phỏng vấn, họp dân, phân

Tuyên truyền là việc truyền

thông tin một chiều ñến ngườinhận nhằm tác ñộng ñến quanñiểm của họ và kêu họ thựchiện một hành vi nào ñó

VD: báo chí, ñài phát thanh,

TV, phân phát tranh cổ ñộng…

Trang 16

 … phải hiểu sự phức tạp của thế giới trong ñó mình ñang

sống và có kiến thức, kỹ năng tư duy, các giá trị và năng lực

ñể tham gia vào việc ra quyết ñịnh ñối với các vấn ñề phát

triển bền vững” (UNESCO).

 Phim ESD

Trang 17

SO SÁNH LÝ THUYẾT VÀ THỰC TIẾN

 Hãy chọn một trường hợp về hoạt ñộng/chương

trình/chiến dịch GDTTMT: Ngày h i Mottainai;

Chic túi vi không l; Tuyên truy n v bo v"

ñ ng v#t hoang dã, chin d'ch gi( Trái ð+t

 Trao ñổi về:

 Các ñiểm mạnh và ñiểm cần hoàn thiện của trường

hợp ñó

 Thuận lợi (thẻ xanh) và khó khăn (thẻ hồng) khi triển

khai các hoạt ñộng GDTTMT ở Việt Nam

LƯU Ý: liên hệ với lý thuyết về GDTTMT

Trang 18

Những thuận lợi

 Ý tưởng sáng tạo hơn, hình thức phong phú,

và thực sự của thanh niên

 Có sự phát triển và tham gia của nhiều câu

lạc bộ, nhiều nhóm học sinh, người trẻ

 đã có sự quan tâm và ủng hộ của nhiều tổ

chức, ban ngành

 Bắt ựầu có sự giao lưu và liên kết

Trang 20

GD khuy ến khích các phương pháp học tích cực, VD: Chu

tr ình học tập dựa trên kinh nghiệm

Vận dụng những kinh nghiệm này

vào quá trình học tập mới

Trang 22

B ài tập

 Bài tập thi ñua cá nhân

Trang 23

Các bước phát triển một chương

trình GDTTMT

 Bài tập nhóm: trở lại với thành viên CLB của

mình (ít nhất 2 CLB trong 1 nhóm)

 Liêt kê các bước, hoạt ñộng cụ thể phải làm

ñể thực hiện 1 hoạt ñộng/chương trình/sự

kiện GDTTMT

Trang 24

Sắp xếp các bước ñó theo chu trình sau:

Xác ñịnh vấn ñề và ñánh giá tình hình

Thực hiện

Xây dựng

kế hoạch Giám sát và

ñánh giá

Trang 25

Giai ñoạn 1 XÁC ðỊNH VẤN ðỀ VÀ ðÁNH GIÁ TÌNH HÌNH

1 Xác ñịnh vấn ñề: Có ñiều gì ñang xảy ra

 Xác ñịnh 1 vấn ñề môi trường

 Nguyên nhân (những hành vi cụ thể) gây ra vấn ñề này

 Xác ñịnh vấn ñê cụ thể: ñịa ñiểm, hành vi, ñối tượng… gây ra vấn ñề này

mà chương trình, hoạt ñộng có thể can thiệp làm thay ñổi Lưu ý các yếu

tố về kiến thức, kỹ năng, và hành ñộng …

2 Xác ñịnh nhóm ñối tượng: Ai gây ra vấn ñề môi trường này? Ai có thể giải

quyết vấn ñề?

 Nhóm chịu tác ñộng nhiều nhất bởi vấn ñề môi trường

 Nhóm tiềm năng sẵn sàng hành ñộng ñể giải quyết vấn ñề môi trường

 Nhóm có khả năng gây ảnh hưởng tới rất nhiều người trong cộng ñồng, …

3 Xác ñịnh Giải pháp: Hành vi tích cực mà chương trình hướng tới

4 Xác ñịnh nguồn lực và các bên liên quan

Trang 26

nghiệp bừa bãi

 Năng lượng cạn kiệt

 An toàn thực phẩm

 Người dân hay xả rác ra ngoài ñường

 Học sinh trong trường khi mua quà vặt thường ñựng trong túi nilon

 Hội thảo dùng nhiều giấy

Trang 27

Xác ñịnh giải pháp: hành vi tích cực

 Hãy dùng vấn ñề “mọi người hay xả rác ngoài ñường” làm thí dụ Nếu

trong thành phố của chúng ta có nhiều người xả rác, chúng ta có

những cách giải quyết nào?

1 Coi như không có chuyện gì xảy ra Và ta cứ xả rác.

2 Phê phán chỉ trích những người xả rác (là vô trách nhiệm, thiếu ý thức, vô giáo dục v.v…), trong khi ñó ta vẫn xả rác

3 Phê phán chỉ trích những người xả rác, và ta không xả rác.

4 Ta không phê phán ai, nhưng chính ta không xả rác.

5 Ta nói về giữ thành phố sạch và ñẹp (nhưng không phê phán ai).

6 Ta nói về giữ thành phố sạch và ñẹp và ta làm một dự án nào ñó

ñể giữ một khu phố khoảng 500m rất sạch và rất ñẹp.

(ðọt chuối non)

Trang 28

Giai ñoạn 2 Lập kế hoạch

Nguồn lực cần thiết (người, tư liệu và vật liệu, tài chính)

Người chịu trách nhiệm

ðịa ñiểm

Thời gian Hoạt ñộng

STT

Tên chương trình:

Thời gian: ðịa ñiểm:

Mục tiêu (kiến thức, ký năng và thái ñộ/hành ñộng):

ðối tượng và các bên liên quan

Phương thức giáo dục, truyền thông:

Kê hoạch hành ñộng

Trang 29

Lập kế hoạch GDMT

 Mục ñích/mục tiêu: Giáo dục về cái gì và cho cái gì?

 ðối tượng + các bên liên quan: Giáo dục cho ai? Với ai

 Phương thức: Giáo dục ñược thực hiện như thế nào?

 ðịa ñiểm: Giáo dục sẽ ñược tiến hành ở ñâu?

 Thời gian: Giáo dục sẽ ñược tiến hành khi nào và bao

lâu?

 Nguồn lực : Cần nhân sự, tư liệu như thế nào, và tốn

bao nhiêu tiền và nguồn ngân sách lấy từ ñâu?

NGUYÊN TẮC: LẬP KẾ HOẠCH CÓ SỰ THAM GIA

Trang 31

 Mục ñích: Tác ñộng gián tiếp của dự án/chương trình

 Có mong mu7n thay ñi gì trong dài h9n? (VD: góp

ph;n/ci thi"n….)

 Mục tiêu:

 Các ñầu ra (kết quả) tại giai ñoạn kết thúc DA/CT/hoạt

ñộng

 Các lợi ích trực tiếp cho các nhóm hưởng lợi của dự án

 Có mong mu7n t9o ra sA thay ñi cB th gì trCDc mEt

(VD: Tăng thêm 30% h gia ñình sM dBng ñèn compact và áp dBng các hành vi tit ki"m ñi"n)

 Nội dung của mục tiêu:

 Nêu rõ sự thay ñổi trong Kiến thức - Kỹ năng – Thái ñộ

và Hành vi (ASK)

Trang 32

Bài tập nhóm: Hãy xác ñịnh mục ñích, mục

tiêu/kết quả mong ñợi cho chương trình

GDTTMT Biến ñổi khí hậu mà CLB bạn

muốn làm.

Lưu ý:

 Mục ñích: mong mu7n thay ñi gì trong dài h9n? (VD: góp

ph;n/ci thi"n….)

 Mục tiêu: mong mu7n t9o ra sA thay ñi cB th gì trCDc mEt

(VD: Tăng thêm 30% h gia ñình sM dBng ñèn compact và áp dBng các hành vi tit ki"m ñi"n)

 Nội dung của mục tiêu:

 Thay ñổi trong Kiến thức - Kỹ năng – Thái ñộ và Hành vi

(ASK)

 c;n cB th, ño ñm ñCOc, có th thAc hi"n, kh thi, th(i

gian rõ ràng (SMART)

Trang 33

Phương thức: GDTTMT ñược thực hiện

như thế nào?

B ài tập nhóm: Hãy liệt kê các phương thức (phương

pháp, hình thức) giáo dục và truyền thông mà bạn ñã

làm (thẻ màu xanh) và muốn làm (thẻ màu hồng)

VD

 Giáo dục môi trường trong trường học

 1 buổi nói chuyện về hệ thống thu gom rác thải

 Báo tường về môi trường…

Trang 34

Phương thức: GDTTMT ñược thực hiện

như thế nào?

Kênh trực tiếp

 Trao ñổi trực tiếp: nói

chuyện, tư vấn, họp nhóm,

hội thảo, diễn ñàn

 Có sự tham gia của cộng

ñồng và ñối tượng: biểu

diễn nghệ thuật, câu lạc

bộ, hoạt ñộng tại trường

học, photovoice

 Nâng cao năng lực: tập

huấn, tham quan, ñào tạo

giảng viên, hướng dẫn

viên

Kênh gián tiếp

 Tài liệu in: sổ tay, sách mỏng, bản

tin, tờ rơi, áp phích và các sảnphẩm PR: logo, lịch, mũ

 Công nghệ và Phương tiện thông tin ñại chúng: phát thanh, truyền

hình, video, web

 Trung tâm thông tin: triển lãm,

web site, ñường thăm quan du lịch và các ñịa ñiểm có thể ñưathông tin (bảo tàng, ñền, chùa )

Trang 35

Làm bài tập nhóm:

Lập kế hoạch GDTTMT

Nguồn lực cần thiết (người, tư liệu và vật liệu, tài chính)

Người chịu trách nhiệm

ðịa ñiểm

Thời gian Hoạt ñộng

STT

Tên chương trình:

Thời gian: ðịa ñiểm:

Mục tiêu (kiến thức, kỹ năng và thái ñộ/hành ñộng):

ðối tượng và các bên liên quan

Phương thức giáo dục, truyền thông:

Kế hoạch hành ñộng

Trang 36

4 Giám sát và đánh giá

 Giám sát:

 Tiến hành liên tục trong suốt thời gian thực hiện chương trình

 Kiểm tra tiến ựộ Người chịu trách nhiệm có làm tốt nhiệm vụ không? Và ựôn ựốc việc thực hiện.

 đánh giá:

 đối chiếu kết quả thực tế với mục tiêu và ựầu ra lập ra từ ban ựầu ựể xác

ựịnh hoạt ựộng/chương trình giáo dục có thành công hay không.

 Việc ựánh giá có thể thực hiện: trước và sau chương trình, giữa giai ựoạn

thực hiện chương trình và thậm chắ là ngay sau một hoạt ựộng trong chương trình.

 đánh giá có thể bằng:

 con số (ựịnh lượng) bằng phiếu ựiều tra/khảo sát

 lời nhận ựịnh (ựịnh tắnh) của ựối tượng ựối với một hoạt ựộng cụ thể hoặc

cả chương trình (vắ dụ: sau khi tham gia khóa tập huấn, bao nhiêu bạn

thấy rất tự tin về kỹ năng lập kế hoạch giáo dục môi trường).

 Liên tục phản hồi về kết quả giám sát, ựánh giá và rút ra bài học kinh

nghiệm cho các hoạt ựộng/chương trình giáo dục tiếp theo.

Trang 37

 Xác ựịnh hiệu quả của dự án theo những mục tiêu ựã ựặt ra

 Rút kinh nghiệm ựể cải thiện việc quản lý dự án

 Giúp cho dự án thực hiện theo ựúng tiến ựộ.

 Cảnh báo nhà quản lý về các vấn ựề

 Cung cấp những lựa chọn Mục ựắch

 Tại sao

 Chất lượng của các kết quả

 Những hoạt ựộng nào ựược thực hiện

 Kết quả của các hoạt ựộng

Trả lời

Câu hỏi

 đầu ra so với ựầu vào

 Kết quả so với chi phắ

 định kì: vào những thời ựiểm quan trọng như giữa kì, cuối kì của một chương trình, dự án

 Liên tục Thời gian

đánh giá Theo dõi/giám sát

Trang 38

Những lưu ý khi xây dựng và thực hiện

các chương trình, hoạt ñộng

GDTT môi trường

Trang 39

Xác ñịnh vấn ñề - phân tích tình hình

 Vấn ñề có cụ thể không?

 ðối tượng:

 ñã xác ñịnh rõ chưa? Mức ñộ sẵn sàng thay ñổi?

 Có chú trọng ñối tượng THANH NIÊN: lôi kéo người

trẻ, chia sẻ giữa những người trẻ, tạo ra “làn sóng”

thay ñổi tích cực giữa những người trẻ?

Trang 40

Lập kế hoạch

 Mục tiêu:

 kết quả và sự thay ñổi mong ñợi về ASK rõ ràng?

 Cách tiếp cận/Quan ñiểm: tổng hợp và liên ngành?

 Sự tham gia:

 Của ñổi tượng?

 Kế hoạch có phù hợp?

 Các yếu tố, nguồn lực: bền vững?

 Các vấn ñề/rủi ro có thể xảy ra và các giải pháp thay thế

chưa?

Trang 41

trung gian?

 Nội dung: có các giá trị văn hóa/kinh tế? Có phong phú và

mang giá trị thư giãn?

 Các phương tiện và tài liệu giáo dục phù hợp? Các kênh

thông tin và truyền thông hiệu quả?

 Tính linh hoạt?

Trang 42

đánh giá chương trình

 Sử dụng bao nhiêu phương pháp ựánh giá?

 Có thu thập ý kiến phản hồi và sử dụng?

 Có liên kết với các chương trình/hoạt ựộng khác?

 Có xây dựng một chiến lược dài hạn, bền vững và

hiệu quả lâu dài?

 Có chuyển giao chương trình cho cộng ựồng/ựối

tượng hưởng lợi?

 Có chia sẻ và phổ biến rộng rãi các thông tin và

kết quả của chương trình giáo dục không?

Trang 43

Cuối cùng, con người chỉ

Ngày đăng: 07/12/2015, 03:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w