1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài giảng quản lý chất thải rắn

42 440 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 44,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất thải rắn : là các chất rắn bị loại ra trong quá trình sống, sinh hoạt, hoạt động sản xuất của con người và động vật... VẤN ĐỀ PHÂN LOẠILợi ích của phân loại rác  Tiết kiệm tài nguy

Trang 1

QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN

Trang 2

Chất thải rắn : là các chất rắn bị loại ra trong quá trình sống,

sinh hoạt, hoạt động sản xuất của con người và động vật

Trang 3

NGUỒN GỐC PHÁT SINH CHẤT

THẢI RẮN

SINH HOẠT SẢN XUẤT CƠNG NGHIỆP

CƠNG NGHIỆP NƠNG NGHIỆP

TỶ LỆ NGUỒ N CTR NĂ M 1999

Hộ dâ n cư 35%

Trang 4

Thành phần rác sinh hoạt

STT Thành phần Phần trăm (%) STT Thành phần Phần trăm(%)

Trang 5

THÀNH PHẦN CHẤT THẢI RẮN

Ngành bia rượu nước giải khát : xỉ than, chất

trợ lọc, bao bì hỏng, nút chai, chai, lon, chai vỡ, bao bì, két, nhãn kém phẩm, bụi bột, bã malt,

men bia

Ngành Dệt nhuộm : thùng can hoá chất, thuốc

nhuộm Nhựa, bao PP, PE, bìa carton, ống côn

giấy, chỉ vụn, vải đầu cây, bụi, vòng bi, chi tiết

máy hỏng, dây đai, kim loại ,

Chất thải ngành may mặc : vải vụn các

loại, vải bị lỗi, bao bì đựng, giẻ, khăn lau,,

các lõi sợi,…

Trang 6

THÀNH PHẦN CHẤT THẢI RẮN

Sản xuất giày : da vụn, vải vụn, bao bì đựng

nguyên phụ liệu, phụ liệu dư, giẻ, khăn lau dính dầu nhớt, phụ liệu hỏng…

Chế biến thuỷ sản : Đầu tôm, vỏ tôm,

ruột nội tạng, vảy cá, đầu nang mực, da,

Trang 7

Hệ số phát thải chất thải rắn cơng nghiệp theo sản phẩm

Bia các loại 1000 lít 0,2

May mặc 1000 cái 0,05

Cao su và Plastic Tấn 0,1

Trang 9

ẢNH HƯỞNG CTR VÀ CTNH ĐỐI VỚI MÔI

TRƯỜNG

NƯỚC

CON NGƯỜI

Trang 10

THÀNH PHẦN NƯỚC RÁC ĐIỂN HÌNHThành phần

25 30 20 3000 6

250

500 60 300

50 – 200

100 – 400

20 – 200

20 – 50

Trang 12

Xe tả i thu gom

É p contai ner

Trang 13

Bao chứa rác và thùng đựng rác

THU

THU GOM GOM RÁC RÁC

Giai đoạn 1: Giai đoạn từ nhà đến thùng rác

Giai đoạn 2: Chuyển rác đến xe tải

Giai đoạn 3: Di chuyển xe tải từ điểm này sang điểm khác

Giai đoạn 4-5 : giai đoạn thu gom cuối cùng

Hệ thống thùng tĩnh

Hệ thống thùng di động và phương tiện

Trang 14

Xe tả i thu gom

É p contai ner

Trang 15

VẤN ĐỀ VẤN ĐỀ THU GOM THU GOM

Thải bỏ bừa bãi

Rác trong khu dân cư

Rác trên sông, rạch Rác xuống cống rảnh

Trang 16

CÔNG TÁC CÔNG TÁC THU GOM THU GOM

Công tác tổ chức, phương tiện thu gom

Trang 17

VẤN ĐỀ PHÂN LOẠI

Lợi ích của phân loại rác

Tiết kiệm tài nguyên

Tạo đ/k s/x compost chất

lượng cao

Giảm diện tích đất chôn

Thuận lợi cho công tác xử

lý rác

Trang 18

VẤN ĐỀ PHÂN LOẠI RÁC

Đạt hiệu quả trong giai đoạn thử nghiệm

Vấn đề Duy trì ?

Trang 19

TRẠM TRẠM TRUNG TRUNG CHUYỂN CHUYỂN/ / ĐIỂM HẸN ĐIỂM HẸN

Trang 20

XỬ LÝ RÁC

Rác đô thị

Phân loại

Rác tái sinh

(giấy, nhựa, thuỷ tinh…) Tái chế

Rác độc hại, khó phân huy

(pin, acquy,.)

Rác hữu cơ

Chôn lấp an toàn

Đốt (đ/v chất hữu cơ)

Sản xuất phân compost

Hiếu khí

Kỵ khí Thiếu khí

Chôn lấp hợp vệ sinh

Trang 21

XỬ LÝ RÁC

Lò đốt và xử lý khí thải từ lò đốt

Chôn lấp (BCL CTNH)

PHÂN LOẠI 4A

CHẤT THẢI CÔNG NGHIỆP

BCL hợp vệ sinh

Sản xuất phân bón hữu cơ

Tái chế rác sinh hoạt

CHẤT THẢI RẮN

SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ KHU LIÊN HỢP XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT VÀ CÔNG NGHIỆP

TRẠM CÂN

CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

Phân loại CHẤT THẢI

Trạm xử lý nước rò rỉ

Rác tái sinh

Hữu cơ dễ phân hủy

Vô cơ,hữu cơ khó phân hủy

Không nguy hại

Hữu cơ nguy hại

Vô cơ nguy hại

Có giá trị

Có giá trị Nước rò rỉ

Tro lò đốt

Hóa chất xử lý khí thải

Bùn,chất thải không giá trị Nước rò rỉ

Khí sau xử lý

Nước sau xử lý đạt tiêu chuẩn theo

qui định của BQL khu liên hợp

Xả ra nguồn tiếp nhận

Nước rò rỉ

Nước rò rỉ

Nước rò rỉ Khí sinh học

Nước sau xử lý đạt tiêu chuẩn theo qui định của BQL khu liên hợp

XE RÁC

Trang 22

CCHÔN LẤP RÁC HỢP VỆ SINH

Trang 23

Khó kiểm soát khí thải và nước thải.

Gây nên mùi hôi đặc trưng và khó khắc phục phục

Công tác quan trắc chất lượng môi trường bãi rác và khu vực xung quanh vãn phải được tiến hành sau khi đã đóng cửa.

Trang 24

CHI PHÍ TẠI MỘT SỐ BÃI CHÔN LẤP RÁC TP.HCM

Tên bãi rác Diện tích Công suất Suất đầu tư Cp vận hành Chi phí xử lý

Trang 25

Nước thải gây ảnh hưởng đến mơi trường

Aûnh hưởng đến cảnh quan, cơng trình

Mùi hơi phát sinh gây ơ nhiễm khơng khí

NNguyên nhân?

Qui hoạch, vị trí chưa phù hợp? Vận hành chưa tốt?

CCÁC VẤN ĐỀ TỒN TẠI

Trang 26

SẢN XUẤT PHÂN COMPOST (HIẾU KHÍ)

Sân tập kết rác Nhà phân loại

Bãi trộn với các thành phần N,P,K

Nhà chế biến

tận dụng mùn

rác

Trang 27

SẢN XUẤT PHÂN COMPOST HIẾU KHÍ

Ưu điểm:

Giảm lượng rác cần chôn lấp, giảm nhu cầu đất chôn.

Kiểm soát được mùi hôi từ rác.

Quy trình xử lý linh hoạt, dễ kiểm soát

Sản phẩm là phân hữu cơ, hữu ích cho nông nghiệp.

(1 tấn rác thu được 0,3 tấn phân)

NNhược điểm:

Tiêu tốn nhiều năng lượng

Yêu cầu công nhân có trình độ chuyên môn.

Thiết bị nhanh hư hỏng

Trang 29

SSản xuất COMPOST ( kỵ khí )

Ưu điểm:

Giảm lượng rác chôn, giảm nhu cầu đất chôn

Kiểm soát mùi tốt

Kiểm soát được khí thải và nước thải

Sản phẩm là phân hữu cơ, tốt cho nông nghiệp

Tạo ra điện: 32 KWh và 77kg phân/ tấn rác

Nhược điểm:

Yêu cầu đầu tư quy trình hoàn chỉnh, bao gồm nhiềucông đoạn phức tạp, do đó chi phí đầu tư cao

Chi phí vận hành, bảo dưỡng thiết bị cao

Chỉ thích hợp cho quy mô lớn (>150 tấn/ngày)

Trang 30

Waterproofing Gas ventilation system

Fermentation heat Temperature difference (interior / exterior) Air intake and flow

Trang 31

Chưa kiểm soát các vấn đề

môi trường

Đầu tư tốn kém, nhất là cho ủ hoai

Phân chất lượng thấp, giá thành cao

VVẤN ĐỀ TỒN TẠI

Trang 32

MỘT SỐ NHÀ MÁY SẢN XUẤT PHÂN RÁC

Trang 33

Chọn rác không chứa CTNH ( rác chợ, nhà hàng, căn tin …) Tránh đầu tư ủ hoai, ủ hoai trong các ô chôn rác của BCL hợp

vệ sinh, có tuần hoàn nước rác

Thời gian chôn ( ủ ): 3 – 4 năm;

Sau đó, khai quật, làm nguyên liệu sản xuất phân rác

GGIẢI PHÁP ĐỊNH HƯỚNG

Trang 36

Sơ đồ hoạt động của hệ thống quản lý CTRCN hiện nay

Nguồn thải

Phân loại, lưu giữ tại nguồn

Thu gom

Trung chuyển &

Trang 37

Ước tính tải lượng CTRCN & CTNH từ các KCN Đồng Nai

(tấn/năm)

Tải lượng CTNH (tấn/năm)

Trang 38

Tải lượng CTRCN & CTNH ở các KCN Đồng Nai

0.00 100000.00

Tả i lượng CTRCN Tả i lượng CTNH

Dự báo tải lượng giai đoạn 2004-2015

Trang 39

Ước tính tải lượng CTRCN & CTNH của TP HCM

Trang 40

Qui trình quản lý CTRCN&CTNH

Nguồn thải (Phân loại tại nguồn)

KHU XL CTNH

Kho Chất

thải còn giá trị thương mại

Chất thải không còn giá trị thương mại

Vận chuyển

Tái sinh, tái chế

Vận chuyển

đô thị

Kho (Đóng gói, dán nhãn)

Lưu trữ tạm thời

Hợp đồng đơn vị

có chức năng thu gom, vận chuyển,

xử lý CTNH

Vận chuyển

CHÔN LẤP HVS

Trang 41

Qui trình quản lý CTRCN&CTNH

Chưa quản lý công tác này một cách hệ thống

Mang tính tự phát, cạnh tranh lẫn nhau

Nhà nước chỉ kiểm soát được một phần các hoạt động tái chế Khó kiểm soát đối với loại rác nguy hại không có khả năng tái chế

Trang 42

RÁC THẢI RÁC THẢI Y Y TẾ TẾ

Ngày đăng: 07/12/2015, 01:09

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ KHU LIÊN HỢP XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT VÀ CÔNG NGHIỆP - Bài giảng quản lý chất thải rắn
SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ KHU LIÊN HỢP XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT VÀ CÔNG NGHIỆP (Trang 21)
Sơ đồ hoạt động của hệ thống quản lý CTRCN hiện nay - Bài giảng quản lý chất thải rắn
Sơ đồ ho ạt động của hệ thống quản lý CTRCN hiện nay (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w