Là số lượng điểm khống chế có tọa độ và độ cao với độ chính xác cần thiết để đo vẽ địa hình trên một đơn vị diện tích của khu đo.. Là một hệ thống các điểm có tọa độ x ; y và độ cao H đ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.HCM
BỘ MÔN ĐỊA TIN HỌC
LÊ HOÀNG SƠN
Trang 3- d : độ dài đoạn thẳng trên mặt cầu.
- S : độ dài ngang trên mặt chiếu.
d
Trang 4d BB
q
2 '
0,8 821
1/1.220.000 1/12.000
d (km) q (mm)
0,05 0,50 1,00
0,20 20 78
Độ biến dạng về độ cao:
Trang 10Là số lượng điểm khống chế có tọa độ
và độ cao với độ chính xác cần thiết để đo vẽ địa hình trên một đơn vị diện tích của khu đo.
Là một hệ thống các điểm có tọa độ (x ; y)
và độ cao (H) được xác định với độ chính xác cần thiết
Trang 123.3/ ĐỘ CHÍNH XÁC CỦA CÁC BẬC
KHỐNG CHẾ MẶT BẰNG: 1/ Độ chính xác của bậc khống chế cuối cùng:
2/ Quan hệ hợp lý về độ chính xác của các bậc khống chế mặt bằng:
3/ Ước tính độ chính xác của các bậc khống chế mặt bằng:
5 , 2
Trang 13a) Lưới độc lập:
) 1 (
2 4
2
) 1 (
k
k
M m
b) Lưới tăng dày:
Trang 150,80 0,12 0,30
± 5”
± 10” √n
1:10.000
3 2 1,5 15
0,35 0,08 0,20
± 10”
± 20”√n 1:5.000
Trang 164.2/ THIẾT KẾ LƯỚI ĐƯỜNG CHUYỀN:
1 Tìm hiểu mục đích; yêu cầu; nhiệm vụ.
2 Phân tích đặc điểm; tình hình khu đo.
3 Tư liệu trắc địa đã có trên khu đo.
4 Chỉ tiêu kỹ thuật của lưới thiết kế.
5 Thiết kế sơ bộ lưới trên bản đồ.
6 Ước tính độ chính xác lưới thiết kế.
7 Khảo sát chọn điểm ở thực địa.
8 Quy trình đo ngắm.
Trang 179 Dự kiến khối lượng công việc; bố trí nhân lực
10 Phương pháp chỉ đạo thi công.
11 Dự toán giá thành.
4.3/ ĐO NỐI PHƯƠNG VỊ VÀ TOẠ ĐỘ:
1 Đưa đường chuyền vào hệ toạ độ chung.
2 Tăng cường độ chính xác.
3 Bảo quản hay đánh dấu mốc.
Nhằm mục đích:
Trang 18* Đo nối gián tiếp
* Đo nối trực tiếp
Trang 194.4/ ĐÁNH GIÁ ĐỘ CHÍNH XÁC KẾT QUẢ ĐO
1 Tính chuyển trị đo lên mặt phẳng quy chiếu:
S0 = S + ΔSH + ΔSy
ΔSH: Số hiệu chỉnh độ dài về mặt Elipxoid
S R
Y m
Trang 202 Đánh giá kết quả đo góc:
a/ Theo sai số khép góc fβ :
N n
f f
m
N i
i i
n
f f
m
N i
i i
Trang 21b/ Theo sai số khép hướng ngang:
N
L
u C
m
N i
i i
Trong đó
5 , 1
Trang 223 Đánh giá kết quả đo dài:
a/ Theo hiệu các trị đo kép:
Hệ số ảnh hưởng của sai số hệ thống
1
2
' '
d
d n
i
i i
i n
n i
d '
Trang 23
N i
b/ Theo sai số khép hướng dọc:
Hệ số ảnh hưởng của sai số hệ thống
Khi λ nhỏ ảnh hưởng không đáng kể so với d i
n S
d
i
i i
1
2
Trang 24Hệ số ảnh hưởng của sai số ngẫu nhiên
1
.
1
' '
t
i
i i
i i
t'
Khi λ rất nhỏ
N L
t
i
i i
Trang 25Sai số trung phương đo cạnh sẽ là:
2 2
Có ba phương trình điều kiện :
- Một phương trình điều kiện góc phương vị.
- Hai phương trình điều kiện tọa độ.
Trang 261 Lập phương trình điều kiện:
0
1
x S
f V
V
f V
V V
Trang 272 Lập và giải hệ phương trình chuẩn:
0 0 0
b a
b c
b a
a c
b a
W
K p
cc K
p
cb K
p ca
W
K p
bc K
p
bb K
p ba
W
K p
ac K
p
ab K
p aa
(2)
Trang 28p bc
B P
P
Sin p
cc
A P
P
Cos p
bb
S S
1
1 1
2
2 2
2
2 2
ab
p
n p
Trang 29Như vậy hệ phương trình chuẩn có dạng:
0 0
0 1
b
x c
b
a
f BK
CK
f CK
AK
K p
Trang 30Giải hệ phương trình (3) ta được:
' '
.
1
.
1 0
y x
c
x y
b a
f A f
C N
K
f B f
C N
K K
Trang 31Số hiệu chỉnh lần hai cho góc:
i b i c
i
c i
b i
i
K K
q V
K
K p
V
.
1
.
1
1 1
c i
b
i S
S
K K
q V
K
K p
V
i i
i i
sin
cos
sin
cos
Trang 324 Tính toạ độ điểm đường chuyền:
Trang 33- Tính số hiệu chỉnh cho số gia toạ độ.
i
i i
i
V x
V V
V y
V V
i S
i y
i S
i x
.
sin
.
x x
f V
f V
Trang 34Quy trình bình sai chặt chẽ đường chuyền đơn:
Trang 356 Tính toạ độ trọng tâm ξi ; ηi
( Kiểm tra [ ξ ] = 0 ; [ η ] = 0 )
7 Viết các phương trình điều kiện dạng cuối cùng
8 Lập hệ phương trình chuẩn
9 Tính hệ số A,B,C và giải tìm số liên hệ Kb , Kc
10 Tính số hiệu chỉnh cạnh và lần hai cho góc
11 Tính trị bình sai của góc và cạnh (hoặc tính số hiệu chỉnh cho góc phương vị và số gia tọa độ)
12 Tính số gia toạ độ và toạ độ của các điểm
Trang 364.6/ BÌNH SAI CHẶT CHẼ ĐƯỜNG CHUYỀN DẠNG DUỖI THẲNG :
1/ Đường chuyền duỗi thẳng :
Trang 37Trong hệ toạ độ mới hệ phương trình điều kiện
t V
Trang 38Từ (1) ta tính được :
0
1
1
2
' 2
Trang 39Hệ phương trình chuẩn sẽ là :
1
0 1
0 1
t
K P
K P
n
c
b S
Trang 40Giải hệ phương trình chuẩn (2) ta được :
u
P K
P
t K
K
c
S b
a
2 '
2
1 0
Trang 41Số hiệu chỉnh của cạnh và số hiệu chỉnh lần hai của góc là :
' 2
'
"
1 1
i
S S
S
u V
P P
t V
i
i i
•Sai số hướng dọc chỉ phân phối cho cạnh.
•Sai số hướng ngang chỉ phân phối cho góc.
Từ (3) ta nhận thấy:
Trang 422/ Đường chuyền duỗi thẳng cạnh bằng nhau:
•Sai số hướng dọc chỉ phân phối cho cạnh.
•Sai số hướng ngang chỉ phân phối cho góc.
•Trị số tuyệt đối của số hiệu chỉnh lần hai góc
đầu và cuối đường chuyền là lớn nhất, ở giữa đường là nhỏ nhất Nửa đầu đường chuyền dấu của số hiệu chỉnh góc ngược dấu với u, nửa cuối đường chuyền có dấu cùng dấu với
u, từ đó [Vβ” ] = 0
Trang 433/ Tính sai số khép hướng dọc và hướng ngang:
2 2
' '
y x
y f
x
f u
y x
y f
x
f t
x y
y x
Trang 444.7/ BÌNH SAI LƯỚI ĐƯỜNG CHUYỀN:
Trang 45A/ Phương pháp thế trọng số tương đương:
c m
c P
Trang 46y
y x
x
m
c P
M
c P
S
c P
Trang 472 Phương pháp tính:
a/ Lưới một nút b/ Lưới có nhiều nút
Trang 483 Đánh giá độ chính xác:
Sai số trung phương trọng số đơn vị:
K N
Trang 502 2
2 2
2
2 1
2 2
2 2
2
2 1
2 2
2 2
2
1
sin
1
cos
i n
s y
x
n s
y
n s
x
D
m m
m m
M
x x
m m
m
y y
m m
Trang 51b Duỗi thẳng cạnh bằng nhau:
3
5 ,
1
2 2
Trang 522/ Sau khi hiệu chỉnh sơ bộ về góc:
1
1
cos
1
2
2 2
2 2
2 2
2 2
2
2 2
2
2 2
2 2
2
2 2
2
2 2
2 2
2
n
y
x y
x
m m
m m
M
n
x x
m m
P m
n
y y
m m
P m
s y
x
s F
y
s F
x
y x
Trang 53
2
, 2
2 2
2 2
2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
sin
cos
i o S
y x
s y
s x
D
m m
m m
M
m m
m
m m
Trang 543/ Ước tính sai số trung phương hướng dọc và hướng ngang:
•Dạng bất kỳ:
'2 2
2 2
2 2
m m
m m
u
s t
2
2 ' 2
2 2
2 2
2
2 ' 2
'.
sin
' '.
m m
m m
m m
s y
u
s x
Trang 554/ Tiêu chuẩn của đường chuyền duỗi thẳng:
5/ Đường chuyền có góc phương vị cơ sở ở giữa:
2 2
2 2
2
i s
•Dạng bất kỳ:
Trang 56
2
, 0 2
2 2
2 2
i u
s t
D
m m
m m
Kết luận: đối với đường chuyền duỗi thẳng nếu ở
giữa có góc phương vị cơ sở thì sai số hướng dọc không đổi còn sai số hướng ngang có giảm đi.
Trang 576/ Đánh giá độ chính xác đường chuyền sau bình sai:
Dùng công thức tính m x , m y của đường chuyền tự do
để tính sai số trung phương vị trí điểm N theo đường (1) và (2),sau đó xác định trọng số P x , P y của điểm N.
N
N N
N
N N
y
y y
y y
x
x x
x x
P
c M
P P
P
P
c M
P P
2 1
2 1
2 2
Trang 58• Sai số vị trí điểm tăng theo khoảng cách từ điểm đang
tính đến điểm khởi đầu.Như vậy, đối với đường phù
hợp, sau bình sai, điểm yếu nhất là điểm giữa đường Phương pháp tính cũng như trên, tính từ hai đầu đến.
• Đối với đường chuyền duỗi thẳng có cạnh bằng nhau:
Sai số trung phương vị trí điểm giữa của đường chuyền sau bình sai nhỏ hơn 2,5 lần sai số trung phương vị trí điểm cuối đường chuyền trước khi bình sai.
Đánh giá độ chính xác vị trí điểm yếu nhất
Trang 597/ Đánh giá độ chính xác của lưới đường chuyền:
a Phương pháp thế trọng số tương đương:
Ta tính sai số trung phương vị trí điểm bất kỳ hay điểm nút cho là yếu nhất của lưới.
(4) (5)
b Phương pháp đúng dần:
Trang 604.9/ ƯỚC TÍNH CÁC SAI SỐ ĐO:
1 Ước tính độ chính xác đo góc:
3 2
5 , 2
".
n S
M
5 ,1
3 2
Trang 612 Ước tính độ chính xác đo cạnh:
n T
S m
gh
S
2 2
m
Một cách gần đúng ta có : [S] = n.S Sai số trung phương tương đối đo cạnh sẽ là:
Trang 624.10/ GIAO HỘI XÁC ĐỊNH ĐIỂM:
1 Giao hội thuận:
A B
A B
B
A P
B A
A B
A B
B
A P
Cotg Cotg
x x
Cotg y
Cotg
y y
Cotg Cotg
y y
Cotg x
Cotg
x x
.
) (
.
Trang 63b Công thức GAUSS:
AP A
P A
P
BP AP
A B
BP B
AP
A P
tg x
x y
y
tg tg
y y
tg x
tg
x x
.
P A
P
BP AP
A B
BP B
AP
A P
Cotg y
y x
x
Cotg Cotg
x x
Cotg y
Cotg
y y
.
Trang 642 2
Sin
Sin Sin
m b
Trang 65Đo hai góc β 1 và β 2 để xác định tọa độ điểm P
Vòng tròn qua 3 điểm A,B,C gọi là vòng tròn nguy hiểm , không bố trí điểm P nằm trên vòng tròn này.
Chú ý :
Trang 66Sai số trung phương vị trí điểm: công thức IVANOV
.)
(
)(
3 2
3 1
2 1
3 2
1
C Sin
S S
D A
Sin S
S
D B
Sin S
S
D H
Trang 68- Đọc số mặt đen mia sau ( 3 dây )
- Đọc số mặt đen mia trước ( 3 dây )
- Đọc số mặt đỏ mia trước ( 1 dây )
- Đọc số mặt đỏ mia sau ( 1 dây )
Trang 69• Chênh lệch độ chênh cao tại một trạm máy:
20 L mm
fh
) (
10 L mm
fh
- Hạng IV :
N L
Trang 705.4 BÌNH SAI LƯỚI ĐỘ CAO:
Trang 712/ Bình sai đường đo cao:
E
1
2 1
2
P P
H P
Trong đó:
và
Trang 72P
m P
c m
G
2 2
2
1
i i
E
L L
L
L P
P E = min khi L i ( L-L i ) = max
Li ( L-Li ) = max khi L i = L/2 Nghĩa là điểm yếu nhất sau bình sai là điểm giữa đường và trọng số của nó là:
Trang 733/ Bình sai lưới độ cao:
2 1
4 3
2
P P
P P
H P
H P H
P H
f
Sai số khép độ cao:
Trang 74Độ cao điểm E tính từ ba đường (1); (2) và (3)
Độ cao điểm F tính từ ba đường (3); (4) và (5)
Trang 75v v
Trang 765.5 TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT TRONG
ĐO CAO HẠNG III & IV:
Trang 77CHƯƠNG VI
ĐỘ CHÍNH XÁC BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH
6.1 KHÁI NIỆM:
Trang 786.2 ĐỘ CHÍNH XÁC ĐIỂM KHỐNG CHẾ ĐO VẼ: 6.3 ĐỘ CHÍNH XÁC ĐIỂM ĐỊA VẬT:
m m
2 2
2 1 2
2 2
Trang 796.4 NGUỒN GỐC SAI SỐ VỊ TRÍ ĐƯỜNG ĐỒNG MỨC:
2 2
m V
Cos D
m V
Sin D
Trang 80đo muc
đ
2 2
2 2
2
2 2
2 2
2 1
.
Trang 81 m m m M tg V m
m
đo N
2 2
2 2
2 2
đo muc
đ
2 2
2 2
2 2