m Thường xảy ra Ở vùng địa hình cao, độ dôc đáy sông lớn vận tôc dòng chảy lớn... Địa hình lũng sông và các loại trầm tích sông... Địa hình thung lũng sông Thém sông a.. Các loại thêm s
Trang 1Hoạt động địa chất
của dòng sông
Thuvientailieu.net.vn
Trang 2Tac dung dia chat dòng sông
a Tác dụng phá huỷ
Xâm thực đứng:
= Đào phá theo phương thang đứng, có xu thê
lam iets dia hinh đáy sông, đào sâu từ hạ
nguồn về thượng nguÔn
m Thường xảy ra Ở vùng địa hình cao, độ dôc
đáy sông lớn (vận tôc dòng chảy lớn)
= Hau qua: tao ra thác, chênh
Thuvientailieu.net.vn
Trang 3Sơ đồ xâm thực đứng của dòng sông
2229 Sơ đồ xâm thực của sông
Trang 4Glen Canyon Revealed Photograph by Michael Melford National Geograpbic, April 2006
© 2006 National Geographic Society Allrights reserved
Trang 61 Tac dung dia chât dòng sông
Hậu quả: lòng sông mở rộng, sông
uôn khúc quanh co, tao ho ach trâu,
gay sat lo bo song
Thuvientailieu.net.vn
Trang 8
Thuvientailieu.net.vn
Trang 9Lông năng dòng chảy
mm kích thước, khối lượng hạt vật liệu
Thuvientailieu.net.vn
Trang 11c Tac dung PT đọng (tích tụ)
Xảy ra khi tộc độ dòng chảy nhỏ
Vật liệu phá hủy tích tụ, hình thành bôi tích
Trang 13
Thuvientailieu.net.vn
Trang 14F 7 a đ, 7v «<<
ĐBSCL và bồi tụ ven biển
Trang 15Địa hình lũng sông và các loại trầm tích sông
Trang 161 Địa hình thung lũng sông
Địa hình thung lũng sông đợc giới hạn bởi 2 đờng
phân thuỷ mà từ đó nớc đổ về sông
Trang 171 Địa hình thung lũng sông
Thém sông
a Khái niệm:
Thêm sông là những dải dat nam ngang hoặc SH năm
ngang kéo dài dọc theo song, không bị neập về mùa lũ
b Các loại thêm song:
Thêm xâm thực: Hình thành do quá trình xâm thực đá
tu mat thém không có vật liệu phủ Thường gặp Ở
miễn núi Thêm tích RE Hình thanh do trầm đọng vật liệu
Thuong gap 0 dong bang, trung du
Thêm hỗn hợp: thêm là đá Do trên mặt có lớp phủ
Thuvientailieu.net.vn
Trang 18
Thuvientailieu.net.vn
Trang 19Các loại trầm tích sông
Trâm tích lòng sông: Các loại vật liệu trầm đọng trong lòng sông
Ở miễn núi: vật liệu hạt lớn (đá hộc, đá tảng, cuỘi,
SỎI, cát) Đặc điểm: Ít biến dạng, cường độ tương
đôi cao, tính thâm lớn
O vùng trung du và đồng bang: Chủ yếu là cát, sét
và bùn xen kẽ, có thÊ có cuỘi, sỎi hạt nhỏ Đặc
điểm: Quy luật tuyên lựa thể hiện rõ Thường có
dạng phân lớp hoặc NiLT inh ~ Các vẫn dé: sự
phân b6, cat chảy, xói neam, lún không đêu
Thuvientailieu.net.vn
Trang 20Các loại trầm tích sông
Trầm tích bãi bôi: Các vật liệu sông mang đên, lắng
đọng ở hai bên sông, bỊ ngập nước về mùa lũ
Đặc điêm: thường gặp nước có áp, dê gặp các vần đê
cát chảy, xói ngầm, lún không đều
Thuvientailieu.net.vn
Trang 21Các loại trầm tích sông
Tram tích hồ sừng trâu: Các vật liệu lang dong 6
những chô sông cong (sông chét)
Thường có 2 tầng:
Tâng dưới: vật liệu tương đôi thô (trâm tích sông)
Tâng trên: thường là bùn yêu gôm cát hat min, bun
hữu cơ hoặc than bùn
Đặc điềm: tính thâm nước nhỏ, thường bão hòa nước,
mêm yêu, biên dạng lớn các vân đê: mât ôn định
trượt, lún nhiêu, lún lâu dài
Thuvientailieu.net.vn
Trang 22Các loại trầm tích sông
Trâm tích cửa sông: Các vật liệu được sông mang đền lăng đọng tại cửa sông
Thường có 3 tâng:
Tầng dưới: vật liệu mịn như bùn sét
Tầng giữa: vật liệu hạt vừa (cát pha, sét pha) Tang trên: vật liệu thô (cat min)
Đặc điểm: bê dày lớn, phân bồ rộng, độ rỗng lớn,
chứa muối, xen kẹp sét Các tính chất cơ lý thay đối theo không gian > áo van dé: mat 6n dinh mai hé móng, cát chảy, xói ngâm, erat nhiều, lún lâu dài
Thuvientailieu.net.vn
Trang 23Phan loai lung song theo
quan diém DCCT
Các cách phân loại lũng sông:
= Dang mat cắt ngang địa hình,
m Mức độ đông nhât của đât da,
m Bê dày lớp phủ
Trang 24Phân loại lũng sông theo
quan điềm ĐCCT
Theo hình dạng mặt cắt:
m Lạng hẻm vực,
=m Dang phat trién 1 bén,
=m Dang phat triển 2 bên
Theo mirc dO dong nhat cla dat da:
= Lung song co cau tao dong nhat
m Lung song co cau tao khong dong nhat
Theo chiêu dày lớp vật liệu phủ:
Thuvientailieu.net.vn
Trang 25Phan chia thung lũng sông theo
hình dang mat cat
Phát triên 2 bên