1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Thiết kế board giao tiếp chương 1

11 253 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 180,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết kế mạch điều khiển nhiệt độ không khí 6.. Thiết kế mạch điều khiển tốc độ động cơ DC 15.. Chương 1: Giao thức ghép nốin Tín hiệu n Format n Tốc độ In/Out n Lỗi và kiểm soát lỗi n B

Trang 1

MÔN HỌC

Thiết kế board giao tiếp

(Interface Board Design)

By Trần Văn Hùng Mechatronics Dept

http://www.ntu.edu.vn/

Email: tvh42th@gmail.com

Tài liệu tham khảo

1 Microprofessors and microcpmputers hardware and softwware, Ronaid

J.Tocci, Frank J.Ambrosio, Prentice Hall, 2003

2 Interfacing Sensors To The Pc, Willis J.Tompkin, Jonh G.webster, Prentice

Hall, 1998

3 Microprocessor Interfacing techniques, R Zaks & A Lease, Sybex

4 Micro Processor and Interfacing, D Hall, McGraw Hill;

5 Parallel port complete, J.Axelson, LakeViewReseach

6 Mastering Serial Communication, P.W.Gofton, Sybex

Trang 2

Nội dung chương trình

n Ch01: Giao thức ghép nối

n Ch02: Giao diện bus

n Ch03: Giao diện số

n Ch04: Giao diện tương tự

n Ch05: Vi điều khiển

n Ch06: Bàn phím

Các bài toán

1. Thiết kế mạch điều khiển ánh sáng theo chương trình định trước

2. Thiết kế mạch trang trí bằng đèn LED

3. Thiết kế mạch nhận dạng điểm phục vụ (thêm ít nhất 2IC)

4. Thiết kế mạch đo lượng mưa

5. Thiết kế mạch điều khiển nhiệt độ không khí

6. Thiết kế mạch điều khiển nhiệt độ dung dịch

7. Thiết kế mạch đồng hồ điện tử

8. Thiết kế mạch tính thời gian cho các môn điền kinh

9. Thiết kế bảng quang báo

10. Thiết kế mạch khoá điện tử

11. Thiết kế mạch điều khiển thiết bị bằng remote

12. Kết nối bàn phím máy tính với VXL, hiển thị ký tự lên LCD

13. Thiết kế mạch điều khiển Robot chạy theo qũy đạo (sd motor bước)

14. Thiết kế mạch điều khiển tốc độ động cơ DC

15. Thiết kế mạch điều khiển góc quay của môtơ, ổn tốc cho motor

Trang 3

Chương 1: Giao thức ghép nối

n Tín hiệu

n Format

n Tốc độ In/Out

n Lỗi và kiểm soát lỗi

n Bộ lệnh và trả lời

n Kịch bản

1.1 Tín hiệu

Khi thiết kế, xây dựng ghép nối máy tính, cần

chú ý đặc biệt tới các tín hiệu theo yêu cầu:

nAnalog/Digital

nDigital: Trạng thái của sự vật, hiện tượng,…

format, mức logic,…

nAnalog: Áp/dòng, dải đo, độ phân ly, thời gian

tác động, độ chính xác, độ lặp lại,… giá trị đo

nHơn một thiết bị? => bus/mạng hay không?

=> dùng bit (trường) địa chỉ - tùy từng người

Trang 4

1.1 Tín hiệu (tiếp)

n Nếu dùng bus => Standard bus hay không (ISA, I2C,

USB, … hay các bus trên chuẩn RS485)?

n IDE và LPT – Mode 0 cables là bus? Tại sao?

n Khoảng cách: Xa/gần => Serial, Parallel, có liên

quan đến tốc độ

n Xa: Daisy chain cho tín hiệu hoặc nguồn cấp…

n Các tín hiệu điều khiển trạng thái

nControl signals

nStatus signals

nHandshaking sighals

1.1 Tín hiệu (tiếp)

n Daisy chain

nNối các thiết bị có khoảng cách từ vài đến vài chục m,

output của port (modul) thứ i nối với input của i+1 Đặc

biệt ở các Field Buses, có thể lên tới km

nDùng cho cả tín hiệu \\ và nối tiếp, nguồn cấp,

handshaking,…

……

Trang 5

1.1 Tín hiệu (tiếp)

n Tính chất vật lý của tín hiệu: là hàm của thời gian,

mức U/I

nDirection: In/Out, chú ý về chiều của dòng điện

nVoltage/Current/Optical/Wave

nChú ý Input Voltage

nMức điện áp: Mức áp? (TTL, CMOS, …)

nSingle End (đơn cực) Differrential signal:

n Single End signed:

n Tín hiệu so với một điện thế chuẩn, thường là GND (0 Volt)

n Ví dụ: Các tín hiệu trên bus (data, add, control)

n Có n tín hiệu => có ít nhất n+1 dây dẫn

n Nhạy cảm với nhiễu, tốc độ thấp hơn so với cùng chuẩn

1.1 Tín hiệu (tiếp)

n Differential Signal: Tín hiệu vi sai

n n tín hiệu => 2*n dây dẫn ở phía thu

n (Va – Vb)>100mV=> logic 1, tùy thuộc vào chuẩn được áp dụng

n (Va – Vb)<100mV=> logic 0

n Thu: Nếu có hai dây có cùng kích thước, độ dài, trở kháng,… và gần

nhau, thì mọi trên h được loại trừ => chịu được nhiễu rất tốt vì phía

thu

n Uin = k(Va – Vb) => những thành phần giống nhau được loại bỏ

n Khoảng cách lớn, tốc độ cao.

n IC: SN75176 của TI là ví dụ

n Địa chỉ ứng dụng: USB cable, Profibus,…

+

-A

C B

Đơn cực

Đơn cực

Vc = k(Va – Vb)

Trang 6

1.1 Tín hiệu (tiếp)

n Khả năng phối hợp tải – dòng điện ra:

n Số tải

n Chiều dòng điện Sink hay Source

n Nối chung/ghép nối bus đơn giản: 3 state, Mux, Switch

n Hot swap – hot plugible: yêu cầu Vcc và tín hiệu

n Cách ly (isolation): Relay, Opto coupler, IrLED

n Bus slot, Connecter, chuẩn, số chân (pin)

1.1 Tín hiệu (tiếp)

Buffer

LED R

5V

5V

Sourse

LED R

Sink

Hình: Sink Sourse connection

Trang 7

1.1 Tín hiệu (tiếp)

Hình: Open collecter

5V

1.1 Tín hiệu (tiếp)

n Connecter

nD shell: DB9, DB25,…

nDIN

n Cable

nFlat

nCoaxial,

nShield: Cho tín hiệu hoặc

nguồn cấp

nTwisted Pair: 5, 6

nVi sai

Trang 8

1.2 Format

n Thông tin được định dạng theo: binary/hex (ASCII)

VD: 1 số đo nhiệt độ 12 bits, dải giá trị 0 đến 9990C Khi lưu

trong CSDL, truyền tin:

n 12 bits (1,5 byte) tiết kiệm bộ nhớ, thời gian truyền

n ASCII: 3 characters: Dễ quản lý, kiểm soát sai, hiển thị

n Lượng tin lớn => khi trao đổi (với DAS, PLC, GPS,

Digi-Oscillocope,…)

nHeader: [tên (bản tin, gói), số thứ tự, ktự bắt tay, ktự đồng

bộ, số ktự/byte trong gói,…] – không mang tin

nContent: nội dung tin – mang thông tin

nTailer: Mã bắt tay kết thúc, [mã kiểm lỗi] – không mang tin

n Byte số liệu/character/frame: (truyền không đồng bộ,

RS-232, RS-485, RS-422): được định dạng thành 1

frame:

n1 start bit = 0

n5/6/7/8 data bit, D0 first

n[parity: Even/odd]

n1/1.5/2 stop bit = 1

CRC16 Data

PID

8 bits 0 – 1023 bytes 16bits

Hình: USB data packet format

Trang 9

1.3 Tốc độ In/Out

n Xuất phát từ: Nhu cầu trao đổi thông tin của hệ (tốc độ và

khoảng cách) => chọn kiểu truyền thích hợp, có liên quan đến

tín hiệu:

n Chỉ ra các “bottle_neck”, khắc phục được => xuất hiện các “bottle

neck” ở mức độ thấp hơn

n Phụ thuộc vào khoảng cách – tích số (k/c và tốc độ)

nNhiễu: theo công thức của Shannon bps = BW log 2 (1+P/N) Với BW:

bandwidth, P/N: tỷ số công suất tín hiệu/nhiễu

n Đường truyền: (công nghiệp) cáp đồng trục, cáp quang, wireless,…)

n Synchronous/Asynchronous

n Modulation/Demodulation…=>Tốc độ bao nhiêu kbps/kBps?

VD: LPT: SPP mode: 50…100kBps;

RS-232: 2400/4800/9600/19200/…bps

1.4 Lỗi và kiểm soát lỗi

n Khi trao đổi thông tin thường gây ra lỗi, đặc biệt

truyền xa/chuyển đổi tín hiệu Nhiều phương pháp

(hardware, Software) hỗ trợ để kiểm tra:

n [Block] check sum – BCC, phần mềm: tính tổng của

tất cả các ký tự, các byte Kết quả có thể lấy 1 byte

nVD: ROM BIOS, Ext BIOS started @ chẵn 2K, 2 ô đầu là

mã 0x55 và 0xAA, độ dài của mảng ROM là 512 byte;

checksum bù 2 sao cho tổng của tất cả các byte và mã

checksum luôn bằng zero

n CRC, ECC,… vi mạch/software – subroutine

n Parity, 1 hoặc 2 chiều

n Redundancy (RAID), thừa dư

Trang 10

1.5 Bộ lệnh và trả lời

n Khi ghép Intelligent Devices (Computerized devices –

mouse, KB, Printer, modem, FDC, HDC, RTU…) có

nhiều tham số, chế độ hoạt động => xây dựng bộ lệnh

(command set) và thông tin trả về (response set)

n Các câu lệnh phần mềm => bớt tín hiệu và cổng phần

cứng

n Tập hợp các yêu cầu từ CS – command set

n Tập hợp các trả lời, trạng thái –

result/response/reaction set

n Data down/up

n Symtax of command and response (structure and

grammar)

1.6 Kịch bản

n Liệt kê các trường

hợp rồi có thể áp các

phép toán xử lý tương

ứng để đảm bảo việc

ghép nối: không mất

tin, thừa tin, quẩn,

treo,…

n Thường xây dựng

theo liểu Step List

hoặc chart

n Timeout

t

Hình: Scenario Chart

ACK ACK NACK

Trang 11

Ví dụ: giao thức giữa PC và VĐK trong việc trao

đổi dữ liệu (U, I, t0,…)

n Tín hiệu?

n Format?

n Tốc độ?

n Lỗi?

n Lệnh và trả lời?

n Kịch bản?

n ….

1.7 Bài tập

1 Viết chương trình giả lập RS-232

2 Viết chương trình để nhập ký tự trên máy tính rồi

hiển thị ký tự lên LCD

3 Đo giá trị nhiệt độ (độ ẩm, U, I,…) rồi hiển thị lên

máy tính (gtrị và dạng biểu đồ).

Ngày đăng: 05/12/2015, 00:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w