1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thiết kế board giao tiếp - Chương 3 docx

26 241 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.1 Parallel - LED n Tính toán mạch điều khiển LEDs: n LED sáng tĩnh – sáng liên tục – Static Mode: LED chế độ quét, Scan Mode: n Mạch điện tử sẽ điều khiển sáng 1 nhóm phần tử trong toà

Trang 1

Chương 3: Digital Interface

Trang 2

3.1 Parallel - principle

n D Flip – Flop (HC373, 374)

n Là một dãy những phần tử cơ bản của dãy

n D – data, lưu trữ một bit số liệu

n 4/6/8 D flip-flop => tạo ra 4/6/8 bits register, nhiều

register đóng trong một chip là SRAM

n Data bit: 1 hoặc 0

n Clock, thường là sườn lên, ghi nhận giá trị của data và lưu

lại cho tới khi có bít số liệu khác ghi đè lên

n [Có th có] clear – xóa; Preset – đặt trước

n Có 2 lo.i: Transparent (HC373) và

Master-n Slave (HC374)

Trang 3

3.1 Parallel – principle

D Flip – Flop

n Write pin: bit 0 or 1, clock = ↑

n Write bit 0: D flip-flop => Q = 0; /Q = 1 => gate = 1 =>

R(ds) MOSFET = ON => pin = 0

n Write bit 1 D flip-flop => Q = 1; /Q = 0 => gate = 0 =>

R(ds) MOSFET = OFF => pin = 1

n Read pin: (Input line– out “1” firstly)

ReadPin = 0 (!) => open 3 state lower buffer => 1/0 from pin

=> data bus (i)

n ReadLatch (Reading bit out previously):

ReadLatch = 0 (!) => open 3 state higher buffer => 1/0 from

pin => data bus (i)

OE 1 CLK 11

Q0 2Q1 5Q2 6Q3 9Q4 12Q5 15Q6 16Q7 19

74LS02

2 3

Trang 5

3.1 Parallel - principle

n Output Port

3.1 Parallel - principle

n Ghép nối PPI 8255 với PC qua ISA bus

n Addr: 300h-303h, Mode 0 all, PA & PC In, PB Out

Trang 6

n Cổng có tín hiệu bắt tay/trạng thái

n Gủi một packet ra ngoại vi, cần đồng bộ giữa hai phía

n Peripheral chỉ đọc bộ đệm cổng khi có số liệu

Trang 8

3.1 Parallel - LED

n Package and Applications:

n Single point, status of devices

n 7 segment/ 16 segment, Arabian digit, char

n Matrix 8x8 / 16 x 16, character box, graphics modules

n Ðộ sáng: Indoor, Outdoor (super light) and

semioutdoor Độ sáng phụ thuộc vào từng loại pha

tạp, từ150mcd (normal) đến 7000mcd (super light)

n Đặc tính LED: là diode phân cực thuận, tùy pha

tạp =>cho nhiều màu khác nhau và điện áp thuận

tư: 1.5V 2.1V và 3.2 3.5V.

n TriColor: Red – Green – Blue => PWM driving

=> Fullcolor 16,7M colors (3 byte)

3.1 Parallel - LED

Trang 9

3.1 Parallel - LED

n Tính toán mạch điều khiển LEDs:

n LED sáng tĩnh – sáng liên tục – Static Mode:

LED chế độ quét, Scan Mode:

n Mạch điện tử sẽ điều khiển sáng 1 nhóm phần tử

trong toàn bộ bảng ở một khoảng thời gian (ms),

rồi điều khiển nhóm phần tử tiếp theo …cho đến

hết vòng Với điều kiện phải thực hiện 50=>120

frames/second

n Tùy thuộc độ sáng và môi trường (in/outdoor) =>

thiết kế độ rỗng (duty cycle) của từng phần tử

Thường được chon là 1, ½, ¼, 1/8 và 1/16

Trang 10

yêu cầu và dùng LED outdoor

n Độ an toàn, tuổi thọ LED, giá trị giới hạn của IF , đến

mức nào đó – nói chung LED sẽ không sáng thêm khi

n khi outport=0 => LED

n Môtl số outport cho phép

drive trực tiếp,

sink/sourse upto 40mA

R

Trang 11

3.1 Parallel - LED

Kết nối LED

3.1 Parallel – LED (7 seg)

LED 7 đoạn, màu, kích thước, CA/CC?

Trang 12

3.1 Parallel - LED (7 seg)

n Kết nối

3.1 Parallel - LED (7 seg)

n Điều khiển LED

Trang 13

3.1 Parallel - LED (7 seg)

n Có 4 LED (32 pins)

n Điều khiển chế độ quét – chỉ 01 LED sáng trong

một thời điểm => giảm thiểu phần cứng, tăng tính

mềm dẻo của hiển thị - dùng phần mềm điều

khiển, không dùng Ics BCD/7 seg

n Muốn sáng (0, 1, … 9) => gửi mã 7 thanh qua các

anodes

n Muốn sáng LED nào, điều khiển ON Anode LED đó

trong một thời gian t và là duy nhất

n Tính t: theo số LED và 50÷100 fps

3.1 Parallel – LED (Matrix)

Trang 14

3.1 Parallel – LED (Matrix)

Trang 15

3.1 Parallel – LED (Matrix)

Trang 16

3.1 Parallel – LED (Matrix)

#define LED_SCK PORTD.5

#define LED_RCK PORTD.6

#define LED_data PORTD.7

Trang 17

n 2 line x 16 character box

n 4 line x 20 character box

n Graphics (64 x 128) hoÆc (128 x 256) dot graphics –

font down loadable, color (16/4096/64K/16,7M)

n ASCII, 128 characters/ set, 8 user fonts or APA:

All Points Addressable - graphics

n Back light: Công suất tiêu thụ nhỏ

n Dùng cho các hệ nhỏ, mang xách, máy đo,…

(Embedded Systems)

3.1 Parallel – LED (LCD)

Trang 18

3.1 Parallel – LED (LCD)

3.1 Parallel – LED (LCD)

Read/Write LCD information

n 4 line x 20 column LCD => 80 char boxes

n Write Addr Reg first (RS=0)

n Write Data Reg after (RS=1)

n MSB = 1 Address > 7Fh => control registers

n Ví dụ một chu kỳ đọc/ghi LCD panel – 8 bit bus:

Trang 19

3.1 Parallel – Encoder

3.1 Parallel – Encoder

n Dùng để ghép nối, đo lường dịch chuyển cơ học: chiều

dài, vận tốc, (cđ thẳng và quay), gia tốc, định vị, robot

n Công nghệ vật liệu từ - nam châm vĩnh cửu hoặc quang –

hồng ngoại/laser

n Độ phân ly cao: upto 224, chịu shock,

n Tốc độ upto 10k rpm, mômen cảm downto 10-3Nm

n Output: các xung lệch nhau 900 (incremental), n bits

(absolute)

n Tín hiệu ra TTL hoặc vi sai (truyền đi xa)

n Manufacturers: Tamagawa Seiki, Hewlett-Packard,

Epson

Trang 20

3.1 Parallel – Encoder

3.2 Serial in/out - Principle

n Thông tin trong Hệ VXL/Máy tính: byte, word (//)

n Khi truyền đi “xa” : serialize - byte => bit stream => lên

đường truyền=> bit stream => byte (deserialize): giảm

thiết bị thu phát và đường truyền

n => Giảm chi chi phí, kích thước vs tốc độ chậm

Trans-Trans Line

Trang 21

3.2 Serial in/out - Principle

Serial ports:

n Nhiệm vụ/ chức năng

n Vào ra nối tiếp: biến đổi byte => dòng bit [thêm start/

stop/ parity] gửi lên đường truyền; dòng bit => byte, loại

các bit không mang tin, kiểm tra lỗi thu

n Ghép nối với hệ trung tâm: các bus/tín hiệu addr, data,

control bằng các phương pháp polling, Interrupt hoặc

DMA (ít)

n Ghép nối với đường truyền [via modem]: TxD, RxD

n Ghép nối modem: qua các tín hiệu bắt tay /RTS, /CTS,

/DSR, /DTR, /CD, /RI (low active signals)

n Ví dụ: UART 8250, 16450, 16550A (Intel, NS ), ACIA

6850 Motorola, USART 8251 - Intel…

3.2 Serial in/out - Principle

Modem:

n Là thiết bị biến đổi bit (0/1) thành tín hiệu vật

lý,phù hợp với môi trường truyền xa (Điều chế

-Modulation) và ngược lại (giải điều

chế-Demoulation)

n Ví dụ: Converter/ driver:

n Maxim 232/ ICL 232 (232 modem): TTL <=> EIA

232, Single end, so với Gnd:

n -3V -15 V <=> '1'

n +3V +15 V <=> '0‘

n Đơn giản, 100feet @ 9600 bps, dễ bị nhiễu

n Thường dùng để ghép nối các thiết bị thông minh, gần:

máy thí nghiệm, máy đo lường, Switching system,

PLC, …

Trang 22

3.2 Serial in/out - Principle

n Max 485/ SN 75 116 TI (485/422 modem): Vi

sai - Differential, so điện áp giữa 2 dây tín hiệu

với nhau Mỗi tín hiệu gồm 2 dây a và b –

n Thường dùng trong công nghiệp

n Current Sourcer – Nguồn dòng điện: 0 và 20 mA

Trang 23

3.2 Serial in/out - Principle

n ASK: Amplitude Shift Keying

n FSK: Frequency Shift Keying

n PSK: Phase Shift Keying

3.2 Serial in/out - Principle

n Truyền tin đồng bộ và không đồng bộ

n Thông tin thường được đóng gói thành các gói tin

- package => packets

n Đồng bộ:

n Trong 1 packet: byte - byte, bit - bit, không có dấu hiệu

phân cách

n Tốc độ truyền do sender: clock (cùng với data) hoặc

xuất hiện lần đầu tại đầu gói tin (sync character)

n Tốc độ cao, khó, tỉ lệ bit không mang tin nhỏ, truyền

gần LAN

Trang 24

3.2 Serial in/out - Principle

n Truyền tin không đồng bộ: Asynchronous Comm.

n Mỗi ký tự/byte đều có 1 sườn/xung đồng bộ (start)

n Clock của phía thu và phát có thể lệch nhau khoảng:

3-6%

n Ví dụ: 10 bit format 8, n, 1; T: time of frame; t: time of

bit, ΔT: thời gian lệch giữa Tphátvà Tthu

n Δ T < 1/2 t (5%)

n Có khoảng trống gữa 2 byte/ký tự

n data, 1 PE, 2 stop

3.2 Serial in/out - Principle

n Truyền tin không đồng bộ: Asynchronous Comm.

n Tỷ lệ các bit không mang tin lớn (start, stop,

parity,…), lên đến 33% (ví dụ: : format 1 start, 8 data,

1PE, 2 stop)

n Đơn giản, dễ lập trinh, dễ ghép nối

n Đặc biệt được chấp nhận rộng rãi: Thiết bị ngoại vi

thông minh, đo lường điều khiển, modem,…

Trang 25

3.2 Serial in/out - Principle

n Truyền tin không đồng bộ: Asynchronous Comm.

3.2 Serial in/out - Principle

n Truyền tin không đồng bộ: Asynchronous Comm.

Trang 26

3.2 Serial in/out - Principle

n Truyền tin không đồng bộ: Asynchronous Comm.

Bài tập

1 Thiết kế mạch điều khiển 6 x LED 7 đoạn

2 Thiết kế mạch điều khiển 4 LED ma trận 8x8

3 Đo khoảng dịch chuyển, vận tốc (encoder)

Ngày đăng: 26/07/2014, 07:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN