Chương 4: Analog Interfacen Analog Electronics - Conditioner n Digital to Analog Converters n Analog to Digital Converters 4.1 Analog Signal Interface Overview n Là một hàm của 1 hoặc n
Trang 1Chương 4: Analog Interface
n Analog Electronics - Conditioner
n Digital to Analog Converters
n Analog to Digital Converters
4.1 Analog Signal Interface Overview
n Là một hàm của 1 (hoặc
nhiều) biến độc lập, đại
lượng vật lý theo thời
gian: như tiếng nói,
nhiệt độ,…theo thời
gian: A = f(t, h)
n Xuất hiện liên tục trong
khoảng thời gian
A
A0
A1
Trang 24.1 Analog Signal Interface Overview
n Trong thực tế: Rời rạc hóa
n Trong Máy tính số, thông tin thu về:
n Rời rạc hóa về thời gian
n Rời rạc hóa về giá trị
n => Để máy tính thu thập, cần phải “rời rạc hóa”
các tín hiệu về thời gian và giá trị, dùng thiết bị
chuyển đổi ADC tạo ra các tín hiệu số, để:
n Xử lý, cất vào kho số liệu
n Truyền đi xa
n Tái tạo lại hay tổng hợp tín hiệu: Dùng thiết bị DAC tạo
lại các tín hiệu analog
Trang 34.1 Analog Signal Interface Overview
Trang 4n Process:
n Là các quá trình công nghệ như: dây chuyền làm giấy;
phối-trộn-nghiền-nung => sản xuất cement; dây chuyền
luyện-nung-cán thép; sản xuất-trộn phân bón NPK, các
nhà máy điện,…
n Sensors:
n Là vật liệu/thiết bị dùng để chuyển đổi các đại lượng vật
lý không điện tử (T, Ph,…) thành tín hiệu điện (u, I, R, f)
n Vật liệu: do đặc tính tự nhiên của vật chất – ví dụ Pt100,
cặp nhiệt điện,…
n Thiết bị: Có sự gia công, chế tác – ví dụ LM35,…
n Conditioners:
n Vì tín hiệu từ Sensors rất nhỏ, có thể có nhiễu và phi
tuyến => có mạch điện từ analog để xử lý tín hiệu: khuếch
đại, lọc nhiễu, bù phi tuyến,… cho phù hợp
4.1 Analog Signal Interface Overview
n MUX: analog multiplexer
n Trích mẫu và giữ - Sample & Hold
n ADC: analog to digital convertor:
Trang 54.2 Analog Electronics - Conditioner
n Operational Amplifiers - OpAmps – khuếch đại
thuật toán để tạo các bọ conditioners – chuẩn hóa
tín hiệu
n Analog Switches & Analog Multiplexers
n Reference Voltage Sourcers – nguồn áp chuẩn
n Sample & Hold – Trích mẫu và giữ
n Converssion Errors – Sai số chuyển đổi
n …
4.2 Analog Electronics - OPAMP
n Là vi mạch khuếch đại, xử lý tín hiệu từ 0Hz
Trang 6n Xử lý tín hiệu DC (0Hx up)
n Hệ số khuếch đại lớn, từ kilo…Mega…and even
more…
n Trở vào lớn vài KΩ đến 1012Ω, trở ra nhỏ, tốt cho
các mạch ghép nối analog, phối hợp trở kháng.
Trang 74.2 Analog Electronics - OPAMP
n NON Inverting Amp
4.2 Analog Electronics - OPAMP
n Inverting Amp
Trang 8n Adder (Mixer)
4.2 Analog Electronics - OPAMP
n Differential
Trang 94.2 Analog Electronics - OPAMP
n Instrumentation
4.2 Analog Electronics - OPAMP
n Integrator
Trang 114.2 Analog Electronics - OPAMP
n I/U converter
4.2 Analog Electronics - OPAMP
Một số lưu ý khi dùng
n Hệ số khuếch đại chọn tùy thuộc các mạch:
n Mạch kđ thông thường (đảo dấu và không đảo dấu: vài
lần đến 10 lần), nếu hệ số khuếch đại lớn thì nhiều tầng
=> ổn định và dễ dàng kiểm soát
n Mạch khuếch đại vi sai (Differential apmlifier):
từ 10 => 50 lần, vào vi sai – ra vi sai (Instrumentation
Ampl): 30 => 100 lần
Trang 12n Digital to Analog: số => tín hiệu dòng điện/điện
áp, liên tục về thời gian, rời rạc về giá trị.
n Phân loại:
n Công nghệ chế tạo
n Số bit (reslution)
n Thời gian chuyển đổi 10s ns 100s ns,
n Cấu trúc: Built-in latched – ghép nối trực tiếp với
bus/unlatched cần có out-port, bus 8 hay 16 bit
n Signed – điện áp ra 2 dấu hoặc unsnigned – điên áp ra
n Tái tạo: Âm thanh số, MP3, CD, …
n Ghép nối giữa các hệ thống (PC, PLC, …) => bộ điều
khiển analog, tạo ra các Setpoint
n Bộ nhân tín hiệu analog – 4 góc: nhân hệ số với Uin
thay cho Uref
Trang 134.3 Digital to Analog Converters
n Nguyên lý cấu trúc và hoạt động
4.3 Digital to Analog Converters
R-2R Ladder DAC:
n Là phương pháp dùng lưới điện trở R-2R chia
cây nhị phân dòng điện
n Đơn giản
n Chính xác cao
n Chuyển đổi nhanh
Trang 14R-2R Ladder DAC:
n Mạng R-2R nối kiểu cây nhị phân
n Khi bi = 0 or 1 => ki R or L, Non Inv.Inp of OpAmp
grounded => Inv Inp = #0V => ki luôn đóng xuống đất
Trang 154.3 Digital to Analog Converters
R-2R Ladder DAC: Tạo các tín hiệu cơ bản
4.3 Digital to Analog Converters
R-2R Ladder DAC: Sóng điều chế
Trang 16R-2R Ladder DAC, tham khảo
n Tra cứu các vi mạch DAC: (pdf files)
n www.national.com/product/interface/ad-da
n DAC0808 - single pole, 8 bit, 100ns
n DAC0800 - signed voltage output, 8 bit, 100ns
n DAC0832 - latched 8 bit dac - bus interface directly,
n DAC1210 - latched 12 bit dac – 8/16 bit bus interface
directly, 200ns
4.3 Digital to Analog Converters
R-2R Ladder DAC
Trang 174.3 Digital to Analog Converters
R-2R Ladder DAC
4.3 Analog to Digital Convertors
n Là thiết bị có hai chức năng (lượng tử hóa):
n Rời rạc hóa tín hiệu về thời gian
n Rời rạc hóa tín hiệu về biên độ
n Phân loại:
n Theo từng ứng dụng: ADC để xử lý tín hiệu và đo
n Chuyển đổi gián tiếp: u(t) => time (đại lượng trung gian) => code
n Chuyển đổi trực tiếp: u(t) => code
n Chuyển đổi phi tuyến: CODE (TP3057 – Mitel hay AC’97 Intel)
Trang 18n Chuyển đổi gián tiếp: Tích phân hai sườn dốc
n u(t) => Time Interval/f/T => code
n Chậm, rẻ tiền ($s), độ phân ly và chính xác cao
n Dùng trong đo lường, thu thập số liệu trong công nghiệp…
không cần nhanh, loại được nhiễu
n Chuyển đổi trực tiếp: u(t) => code
n Nhanh, độ phân ly thấp hơn [đắt tiền], dùng để thu thập và
xử lý tín hiệu biến thiên nhanh
n Chuyển đổi kiểu xấp xỉ liên tiếp: 10k … 10MSps
n Chuyển đổi song song: 10M … 500 MSps
4.3 Analog to Digital Convertors
n Chuyển đổi gián tiếp: Tích phân hai sườn dốc
n u(t) => Time Interval/f/T => code
n Chậm, rẻ tiền ($s), độ phân ly và chính xác cao
n Dùng trong đo lường, thu thập số liệu trong công nghiệp…
không cần nhanh, loại được nhiễu
n Chuyển đổi trực tiếp: u(t) => code
n Nhanh, độ phân ly thấp hơn [đắt tiền], dùng để thu thập và
xử lý tín hiệu biến thiên nhanh
n Chuyển đổi kiểu xấp xỉ liên tiếp: 10k … 10MSps
n Chuyển đổi song song: 10M … 500 MSps
Trang 194.3 Analog to Digital Convertors
n Ðịnh lý lấy mẫu Shannon - Kochennicov:
Tín hiệu u(t) liên tục, trong nó có chứa thành phần fmax, (năng
lượng của tín hiệu fmax = 0) thì có thể khôi phục lại tín hiệu
không bị sai từ những giá trị gián đoạn, với điều kiện:
fSAMPLE>= 2fMAX
n Định lý này có tính pháp lý
n Để kỹ sư hiểu số mẫu tối thiểu bao nhiêu là đủ,
không quá dày => lãng phí (tốc độ ADC, thời gian
xử lý, bộ nhớ); lấy thưa thì sẽ bị sai
4.3 Analog to Digital Convertors
n Dual Slope Integration ADC:
Trang 20n Successive Approximation ADC:
4.3 Analog to Digital Convertors
n Successive Approximation ADC, ICs:
n ICL 7107
n In: -2V 2V, Out: -1999 => 1999, 4.000 counts <=> 12 bit,
n LED 7 Seg drive directly w current soursers for display
n Converssion time: 20 40ms
n ICL 7135
n Inp: -0.2V… +02.V ho.c -2V +2V, 40.000 count > 15bit,
Out: -19999 => +19999, 400 ms converssion time
n De-Multiplexed Out BCD for 5 digits of 7 Seg, scanned
n ICL 7109, w REF & Clock
n Inp: -2V +2V, Out: 12 bin + pole, 8/16 bit interface to CS
Trang 214.3 Analog to Digital Convertors
n Interfacing to the ICL - 7135 ADC:
4.3 Analog to Digital Convertors
n Successive Approximation ADC:
Trang 221 Viết chương trình tạo các tín hiệu cơ bản (vuông, răng
cưa, sin, tam giác,…)
2 Giả lập DAC bằng phần mềm.
3 Thiết kế mạch đo nhiệt độ
4 …