1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Mẫu sổ tay lấy mẫu bệnh phẩm

8 6,5K 110

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 41,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích: - Sổ tay này cung cấp các thông tin liên quan đến các yêu cầu lẫy mẫu bệnh phẩm nhằm đảm bảo mẫu bệnh phẩm đạt yêu cầu và kết quả xét nghiệm chính xác và đáng tin cậy.. Xác đị

Trang 1

BỆNH VIỆN ………

KHOA SINH HÓA

SỔ TAY LẤY MẪU BỆNH PHẨM

Mã số : QLCT 001 Phiên bản : 1.0

Trang 2

Người soạn thảo Người kiểm tra Người phê duyệt

Họ và tên

Chữ ký

Ngày ký

Ngày có

hiệu lực

1, PHẦN 1 GIỚI THIỆU ……….………

3

2, MỤC ĐÍCH ……….………

3

3, PHẠM VI ÁP DỤNG……….………

3

4, TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN……….………

3

5, PHÂN PHỐI……….………

3

6, SỬA ĐỔI VÀ BỔ SUNG……….………

4

7, PHẦN 2: THÔNG TIN CHUNG ……….………

5

8, THỜI GIAN LÀM VIỆC……….………

5

9, THÔNG TIN LIÊN LẠC……….………

5

Trang 3

11, CÁC QUY ĐỊNH CHUNG KHI LẤY MẪU……….……

6

12, TIÊU CHUẨN CHẤP NHẬN VÀ TỪ CHỐI MẪU BỆNH PHẨM………

7

13, THỜI GIAN NHẬN MẪU………

7

14, THỜI GIAN TRẢ KẾT QUẢ XÉT NGHIỆM………

7

15, PHẦN 3: BẢNG TÓM TẮT YÊU CẦU LẤY MẪU, THỜI GIAN TRẢ KẾT QUẢ

8

16, PHỤ LỤC : CÁC XÉT NGHIỆM HIỆN LÀM TẠI KHOA SINH HÓA………… 17

PHẦN I – GIỚI THIỆU

1. Mục đích:

- Sổ tay này cung cấp các thông tin liên quan đến các yêu cầu lẫy mẫu bệnh

phẩm nhằm đảm bảo mẫu bệnh phẩm đạt yêu cầu và kết quả xét nghiệm chính xác và

đáng tin cậy

2. Phạm vi áp dụng

Trang 4

- Áp dụng cho các khoa điều trị bệnh nhân nội trú và phòng xét nghiệm khi thực hiện lấy mẫu bệnh phẩm cho bệnh nhân

3. Trách nhiệm

- Tất cả các nhân viên được giao nhiệm vu lấy mẫu và chuyển mẫu đến phòng xét nghiệm có trách nhiệm hiểu và tuân thủ sổ tay này

- Phụ trách các khoa/phòng liên quan có trách nhiệm giám sát sự tuân thủ sổ tay này tại đơn vị mình

- Người phụ trách Quản Lý Chất Lượng tại phòng xét nghiệm có trách nhiệm kiểm tra việc lấy mẫu và vận chuyển mẫu toàn bệnh viện

4. Phân phối

Bản sao

Bản sao

1 Giám đốc 6 Khoa Điều trị tích cực

2 Phòng Kế hoạch – Tổng hợp 7 Khoa Nội chung

3 TT Đào tạo – NCKH – CĐT 8 Khoa Truyền Nhiễm

4 Phòng Điều dưỡng 9 Khoa Dị Ứng

5 Phòng Tài chính – Kế toán 10 Khoa Xét Nghiệm

5. Sửa đổi và bổ sung : Chưa áp dụng trong phiên bản này!

PHẦN 2: THỒNG TIN CHUNG

1. Thời gian làm việc

1.1.Ngày thường: Từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần

Giờ hành chính : Từ 7h30 đến 17 giờ

Trực cấp cứu: 24 /24

Thứ 7, chủ nhật và ngày lễ: 24/24 coi như trực cấp cứu

2. Thông tin liên hệ

- Khoa Sinh Hóa, Tầng 2 Bệnh viện Đại Học Y Dược Hải Phòng

- Số điện thoại: ………

3. Danh mục các loại xét nghiệm

Trang 5

4. Các quy định chung khi lấy mẫu

4.1. Xác định đúng bệnh nhân trước khi tiến hành lấy mẫu

- Xác định đúng bệnh nhân bằng cách “hỏi” và kiểm tra đối chiếu với các thông tin của bệnh nhân được ghi trong phiếu yêu cầu xét nghiệm

4.2. Ghi chép đầy đủ, chính xác và không tẩy xóa các thông tin trong phiếu yêu cầu xét nghiệm

- Thông tin của bệnh nhân: Mã số, họ tên đầy đủ, tuổi (hoặc ngày tháng, năm sinh), giới tính, địa chỉ, số giường, khoa phòng (nếu bệnh nhân nội trú)

- Thông tin về xét nghiệm: Loại xét nghiệm, loại mẫu, chẩn đoán lâm sàng

4.3. Lấy mẫu bệnh phẩm

- Ghi ngày giờ lấy mẫu, mã số hoặc họ tên, tuổi, giới tính của bệnh nhân trên nhãn của ống đựng mẫu bệnh phẩm

- Tuân thủ đúng quy trình kỹ thuật đối với từng loại xét nghiệm yêu cầu

4.4. Yêu cầu mẫu bệnh phẩm:

- Đủ số lượng theo quy định

- Đựng trong các ống, hộp, lọ phù hợp với từng loại xét nghiệm Dụng cụ đựng mẫu có nắp đậy kín do khoa xét nghiệm cung cấp

- Trên ống/ hộp đựng phải ghi đầy đủ rõ ràng chính xác: Họ tên; tuổi; khoa điều trị; ngày giờ lấy bệnh phẩm; loại bệnh phẩm (ví dụ: dịch não tủy, mủ vết thương…) Riêng tuýp đựng máu và nước tiểu không cần ghi tên loại bệnh phẩm

- Bên ngoài ống (hộp ,tuýp) đựng phải sạch, không làm rách nhãn

- Đảm bảo chất lượng mẫu và yêu cầu đối với từng loại xét nghiệm cụ thể (ví dụ: máu làm xét nghiệm sinh hóa không được để vỡ hồng cầu, )

- Bệnh phẩm phải được để trong giá và đựng trong hộp khi chuyển tới khoa xét nghiệm

4.5. Bảo quản bệnh phẩm: Bệnh phẩm cần bảo quản ở nhiệt độ 8-10oC trong lúc chờ được gửi đến phòng xét nghiệm

4.6. Thời gian chuyển bệnh phẩm: theo đúng quy định trong sổ tay này.

5. Tiêu chuẩn chấp nhận và từ chối mẫu

Loại bỏ mẫu và yêu cầu lấy lại mẫu khác trong những trường hợp sau:

- Thiếu thông tin của bệnh nhân (tên, địa chỉ) và ngày, giờ thu thập máu trên ống đựng mẫu

Trang 6

- Mẫu lấy nhầm, không phù hợp thông tin giữa mẫu và phiếu yêu cầu xét nghiệm

- Thông tin trên ống đựng mẫu và trên phiếu xét nghiệm không phù hợp

- Ống đựng mẫu không đúng quy định

- Ống đựng mẫu bị nứt hoặc vỡ

- Mẫu máu bị tán huyết hoặc hiện tượng đông vón

- Mẫu được chuyển đến phòng xét nghiệm không đúng thời gian quy định

Lưu ý: Đối với từng loại xét nghiệm sẽ có các tiêu chuẩn chấp nhận và từ chối riêng

6. Thời gian nhận mẫu :

- Đối với các xét nghiệm cấp cứu : 24/24 h

- Đối với các xét nghiệm thường quy : nhận trong giờ hành chính

- Đối với các trường hợp đặc biệt ( khó lấy mẫu, mẫu vận chuyển từ xa) : theo chỉ đạo của lãnh đạo khoa hoặc người được phân công trực cấp cứu

7. Thời gian trả kết quả

7.1.Đối với bệnh nhân ngoại trú : Tại các phòng khám sẽ trả kết quả sau 2h kể từ lúc nhận mẫu

7.2.Đối với bệnh nhân nội trú : Trả kết quả trong thời gian 2h đối với tất cả các loại xét nghiệm Không nhận xét nghiệm nước tiểu 10 thông số

Trường hợp khẩn cấp : Trả trong thời gian 1h kể từ lúc nhận mẫu đối với các xét nghiệm sinh hóa thông thường, Trả trong thời gian 2h với các xét nghiệm miễn dịch cấp cứu

( Tropnin, Procalcitonin, Paraquat…)

Trang 7

XÉT NGHIỆM

Stt Tên loại xét

nghiệm

Thể tích yêu cầu

Dụng cụ yêu cầu

Thời gian trả

1 Lactac 2ml Tube chống

đông NaF 1h

Thời gian từ lúc lấy mẫu đến lúc chuyển tới PXN <30’

2 Alcol, NH3 2ml đông HeparinTube chống 1h

Thời gian từ lúc lấy mẫu đến lúc chuyển tới PXN <30’

3 Độc chất 300ml

Chứa trong chai , lọ sạch

có dán nhãn tên đầy đủ

24h

4

PCR dịch (màng

phổi, màng

bụng, màng tim,

dịch não tủy)

2ml đông EDTATube chống 2,4,6 hàng tuần

Thao tác lấy bệnh phẩm yêu cầu vô khuẩn

5 HbA1C 2ml đông EDTATube chống 2h

6 Các xét nghiệm còn lại 2ml đông HeparinTube chống 2h

Thời gian từ lúc lấy mẫu đến lúc chuyển tới PXN <2h

PHỤ LỤC 1, DANH MỤC CÁC XÉT NGHIỆM

Nhóm xét nghiệm cấp cứu

( nhận và trả 24/24h)

Nhóm xét nghiệm thường quy (Chỉ nhận và trả xét nghiệm giờ hành

chính)

Nhóm xét nghiệm sinh học phân tử ( trả vào thứ 2,4,6 hàng tuần )

Trang 8

Procalcitonin T3 Định type HBV

Canxi Toàn phần CA 19-9

Bilirubin, Toàn phần Digoxin

Bilirubin, Trực tiếp CRP hs

Bilirubin, Gián tiếp Ferritin

LDH Xét nghiệm nước tiểu 10 thông số

Sắt

Cholinesterase

PARAQUAT

Amylase

Amylaze Urine

Uric Acid

Ngày đăng: 05/12/2015, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w