Giới thiệuPowerPoint là một phần mềm dùng để tạo ra các công cụ trình chiếu sử dụng máy tính… PowerPoint là gì nhỉ?. Các thanh công cụ– Thanh tiêu đề Title bar – Thanh thực đơn Menu bar
Trang 1HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
POWERPOINT
GV: Trần Tuấn Vinh
Trang 2Giới thiệu
PowerPoint là một phần mềm dùng để tạo ra các công cụ trình chiếu sử dụng
máy tính…
PowerPoint là gì nhỉ?
Đọc hẳn “mấy trang sách đầu” mà chẳng
hiểu tí gì!!!
Có lẽ phải hỏi
ai đó cho rõ…
Trang 3Khởi động và thoát khỏi
PowerPoint
• Tuỳ theo cài đặt có thể khởi động như sau:
– Start\Programs\Microsoft Office\Microsoft PowerPoint– Start\Programs\Microsoft PowerPoint …
– Start\All Programs\Microsoft Office\Microsoft PowerPoint …
– Start\All Programs\Microsoft PowerPoint …
• Thoát khỏi PowerPoint
– File\Exit
– Alt+F4
Trang 4Bây giờ thì….
Trang 5Các thanh công cụ
– Thanh tiêu đề (Title bar)
– Thanh thực đơn (Menu bar)
– Thanh công cụ chuẩn (Standard Toolbar) – Thanh công cụ định dạng (Formatting
Toolbar)
– Normal Panel
• Normal View, Slide Sorter View, Slide Show
– Task Pane
• New Presentation, Slide Layout, Slide Design,
Custom Animation, Slide Transition
– Thanh công cụ vẽ (Drawing Toolbar)
Trang 6Một số thuật ngữ
• Presentation: một file PowerPoint
• Slide: một trang trình chiếu
• Blank Presentation: một bài trình diễn trắng không
chứa định dạng
• Blank Slide: slide trắng
• Slide Show: lệnh trình chiếu
• Layout: cách bố trí các văn bản, hình ảnh và các thành
phần khác trên slide
• Design Template: các mẫu thiết kế sẵn của chương
trình PowerPoint
• Animation: tạo hiệu ứng
• Slide Transition: cách thức chuyển từ slide này sang
slide khác
Trang 7Soạn thảo nội dung slide
Trang 8Sử dụng font chữ Tiếng Việt
Trang 9– Nếu chưa có tên thì gõ tên vào hộp File name, và chỉ
ra thư mục cần lưu và trong hộp Save in
– Nếu đã có tên thì lưu với tên đó
• Lưu tệp với tên khác
– File\Save as
– Gõ tên vào hộp File name, và chỉ ra thư mục cần lưu
và trong hộp Save in
Trang 12Màu nền (tiếp)
Trang 14Tạo hiệu ứng trình chiếu
• Di chuyển theo hướng tự chọn
– Add Effect\Motion Path
Trang 15Chèn các đối tượng và slide
• Chèn âm thanh, video
– Insert\Movies and Sound
Trang 16Tạo tiêu đề đầu và tiêu đề cuối
(View\Header and Footer)
Trang 18Tạo các liên kết
• Tạo nút nhấn tương tác
– Slide Show\Action Button
– Chọn nút nhấn
• Tạo liên kết từ một đối tượng
– Chọn đối tượng cần tạo liên kết – Insert\Hyperlink (Ctrl+K)
Trang 19Chuyển Slide
• Slide Show\Slide Transition
– Kiểu (Apply to selected slides)
– Tốc độ (speed)
– Âm thanh (sound)
– Chuyển khi kích chuột hay bấm phím (On mouse click)
– Tự động chuyển (Automatically after)
Trang 20Chuyển Slide
• Slide Show\Slide Transition
– Kiểu (Apply to selected slides)
– Tốc độ (speed)
– Âm thanh (sound)
– Chuyển khi kích chuột hay bấm phím (On mouse click)
– Tự động chuyển (Automatically after)
Trang 21Trình chiếu
• Từ Slide đầu tiên
– Slide Show\View Show (F5)
• Từ Slide hiện thời
– Shift+F5
• Các nút hỗ trợ
Trang 22Design Template và Slide Layout
Trang 23Thiết lập nút tương tác
Trang 24Thiết lập Hyperlink
Trang 25Kiểu gõ Telex
F S J R X Z Aa Aw ee Oo Ow Uw Dd
Huyền Sắc Nặng Hỏi Ngã Xoá dấu Â
Ă ê ô Ơ Ư Đ
Trang 26Kiểu gõ VNI
1 2 3 4 5 6 7 8 9
Huyền Sắc Hỏi Ngã Nặng Dấu ^ Dấu ư, ơ Dấu ă Dấu gạch chữ đ