Tô Thị Hải Yến HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ Chương I: Các khái niệm cơ bản về hệ thống thông tin Chương II: Cơ sở công nghệ thông tin của hệ thống thông tin Chương III : Phân tích, thiết
Trang 1QUẢN LÝ
Thời gian học: 45 tiết
(Lý thuyết: 30 tiết – Bài tập:15 tiết)
Giáo viên: Ths Tô Thị Hải Yến
HỆ THỐNG THÔNG TIN
QUẢN LÝ
Chương I: Các khái niệm cơ bản về hệ thống
thông tin
Chương II: Cơ sở công nghệ thông tin của hệ
thống thông tin
Chương III : Phân tích, thiết kế và cài đặt hệ
thống thông tin quản lý
Chương IV:Các hệ thống thông tin phục vụ quản
lý doanh nghiệp
Trang 2nTrương Văn Tú, Trần Thị Song Minh Giáo trình Hệ
thống thông tin quản lý NXB Thống kê, Hà nội, 2000.
nHàn Viết Thuận, Trương Văn Tú, Cao Đình Thi, Trần Thị Song Minh Giáo trình hệ thống thông tin quản lý
(Dùng cho hệ cao học và Nghiên cứu sinh) NXB Lao
động-Xã hội, Hà nội, 2004
nNguyễn Văn Ba Phân tích và thiết kế HTTT NXB Đại
học Quốc gia Hà nội,2004.
nNgô Trung Việt Tổ chức, quản lý trong thời đại công
nghệ thông tin và tri thức Nhà xuất bản Bưu điện.
CHƯƠNG I: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
VỀ HỆ THỐNG THễNG TIN
1.1 TỔ CHỨC VÀ THễNG TIN TRONG TỔ CHỨC:
1.1.1 Cỏc khỏi niệm chung:
n Tổ chức: là một hệ thống được tạo ra từ cỏc cỏ
thể để làm dễ dàng việc đạt mục tiờu bằng hợp tỏc và phõn cụng lao động
n Lao động quản lý: bao gồm lao động ra quyết
định và lao động thụng tin
Trang 3n Lao động thông tin: lao động dành cho việc
thu thập, lưu trữ, xử lý và phân phát thông tin
n Lao động ra quyết định: phần lao động của
nhà quản lý từ khi có thông tin đến khi ký ban hành quyết định
CHƯƠNG I: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
VỀ HỆ THỐNG THÔNG TIN
1.1.2 Sơ đồ quản lý một tổ chức dưới góc độ điều khiển học:
Thông tin ra môi trường
Thông tin quyết định
Thông tin từ môi trường
Thông tin tác nghiệp
Đối tượng quản lý
Hệ thống quản lý
Trang 41.1.3 Các mô hình quản lý một tổ chức:
n Cấu trúc giản đơn
n Cấu trúc quan chế máy móc
n Cấu trúc quan chế chuyên môn
n Cấu trúc phân quyền
n Cấu trúc nhóm dự án
CHƯƠNG I: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
VỀ HỆ THỐNG THÔNG TIN
1.1.4 Các cấp quản lý trong một tổ chức:
n Cấp chiến lược
n Cấp chiến thuật
n Cấp tác nghiệp
Trang 51.1.4 Các cấp quản lý trong một tổ chức:
Cấp Quyết định chiến lược Thông tin
Cấp chiến Quyết định thuật Thông tin Quyết định Cấp tác nghiệp Thông tin
Xử lý giao dịch
Dữ liệu Dữ liệu Dữ liệu
CHƯƠNG I: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
VỀ HỆ THỐNG THÔNG TIN
1.1.5 Sơ đồ tổ chức trong doanh nghiệp:
n Hệ thống quản lý
n Đối tượng quản lý
n Đường đi của thông tin trong hệ thống quản lý doanh nghiệp
Ví dụ
Trang 61.1.5 Sơ đồ tổ chức trong doanh nghiệp :
Giám đốc
Phó giám đốc (TC)
Kế toán
Phó giám đốc (NL)
Kế hoạch chứcTổ Vănthư Bảovệ
CHƯƠNG I: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
VỀ HỆ THỐNG THÔNG TIN
1.1.6 Các đầu mối TT ngoài của một DN:
Hệ thống quản lý
Đối tượng quản lý
DOANH NGHIỆP
Khách hàng
Doanh nghiệp cạnh tranh Doanh nghiệp có liên quan Doanh nghiệp sẽ cạnh tranh Nhà cung cấp Nhà nước và
cấp trên
Trang 71.2 HỆ THỐNG THÔNG TIN
1.2.1 Định nghĩa hệ thống thông tin và các bộ phận cấu thành:
n Thông tin
n Thông tin kinh tế
n Thông tin quản lý
n Quá trình xử lý thông tin
CHƯƠNG I: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
VỀ HỆ THỐNG THÔNG TIN
n Hệ thống thông tin:
Là một tập hợp gồm con người, các thiết bị phần cứng, phần mềm, dữ liệu … thực hiện các hoạt động thu thập, lưu trữ, xử lý và phân phối thông tin trong tập hợp rằng buộc là môi trường
Trang 8n Các bộ phận cấu thành hệ thống thông tin:
Nguồn
Thu thập
Xử lý và lưu trữ
Kho dữ liệu
Đích
Phân phát
CHƯƠNG I: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
VỀ HỆ THỐNG THÔNG TIN
n Đặc trưng của hệ thống thông tin:
- Phải được thiết kế, tổ chức phục vụ nhiều lĩnh vực hoặc nhiệm vụ tổng thể của một tổ chức
- Đạt mục tiêu là hỗ trợ ra các quyết định
- Dựa trên kỹ thuật tiên tiến về xử lý thông tin
- Có kết cấu mềm dẻo, phát triển được (HT mở)
Trang 9n Hai loại HTTT:
* HTTT chính thức
* HTTT không chính thức
CHƯƠNG I: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
VỀ HỆ THỐNG THÔNG TIN
1.2.2 Phân loại hệ thống thông tin:
n Phân loại hệ thống thông tin theo mục đích phục vụ
n Phân loại hệ thống thông tin trong tổ chức doanh nghiệp
Trang 10Hệ thống thông tin xử lý giao dịch
(TPS – Transaction Processing System)
Hệ thống thông tin quản lý
(MIS – Management Informaton System)
Hệ thống trợ giúp ra quyết định
(DSS – Decision Support System)
Hệ thống chuyên gia (ES – Expert System)
Hệ thống thông tin tăng cường khả năng cạnh tranh (ISCA – Information System for Competitive Advantage)
CHƯƠNG I: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
VỀ HỆ THỐNG THÔNG TIN
Hệ thống thông tin tài chính
Hệ thống thông tin Marketing
Hệ thống thông tin quản lý kinh doanh và sản xuất
Hệ thống thông tin nguồn nhân lực
Hệ thống thông tin văn phòng
Trang 111.2.3 Tiêu chuẩn đánh giá hệ thống thông tin:
n Độ tin cậy
n Tính đầy đủ
n Tính thích hợp, dễ hiểu
n Tính được bảo vệ
n Đúng thời điểm
CHƯƠNG I: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
VỀ HỆ THỐNG THÔNG TIN
1.2.4 Lợi ích kinh tế của hệ thống thông tin:
a Giá thành thông tin:
Giá thành thông tin = ∑ Các khoản chi tạo ra
thông tin
Giá trị của thông tin: bằng lợi ích thu được của
việc thay đổi phương án quyết định do thông tin tạo ra
Trang 12Chiến lược B: giá trung bình Chiến lược C: giá cao
Doanh nghiệp quyết định chọn chiến lược A Tuy nhiên trước khi có quyết định chính thức DN tiến hành điều tra thị trường thu được kết quả:
Chiến lược A: sẽ thu được lợi nhuận 100
Chiến lược B: sẽ thu được lợi nhuận 150 Chiến lược C: sẽ thu được lợi nhuận 120 Chọn chiến lược B Giá trị thông tin = 50
CHƯƠNG I: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
VỀ HỆ THỐNG THÔNG TIN
1.2.4 Lợi ích kinh tế của thông tin:
b Các chi phí cho HTTT:
Chi phí cố định:
CPCĐ = Cpttk + Cxd + Cmm + Ccđ + Ctbpv +
Ccđk
Chi phí biến động năm thứ i
CPBĐ(i) = Ctl(i) + Cđv(i) + Cđtt + Cbtsc(i) +
Cbđk(i)