Th ả o lu ậ n• Truyền thông không theo hình thức có lợi gì?. • Có nên hạn chếtruyền thông không theo hình thức trong doanh nghiệp?. • Ngăn cấm truyền thông không theo hình thức gây ra tá
Trang 1H Ệ TH Ố NG THÔNG TIN QU Ả N TR Ị
1
Ch ươ ng 1
M Ụ C TIÊU H Ọ C T Ậ P
Sau khi h ọ c xong ch ươ ng này, chúng ta có th ể :
• Phân biệt: Dữliệu, Thông tin, Tri thức
• Mô tảvàđánh giá chất lượng thông tin qua cácđặc
tính của thông tin
• Phân loại các quyếtđịnh theo loại và cấ độra quyết
định trong tổchức
• Nhận diện các thông tin cần thiếtđểh trợra quyết
địnhởcác cấ độkhác nhau của tổchức
• Nhận diện một số công cụ và kỹ thuật giúpđề ra
quyếtđịnh
2
CÁC V Ấ N ĐỀ QU Ả N TR Ị
• T ầ m quan tr ọ ng c ủ a vi ệ c qu ả n lý thông tin và
ki ế n th ứ c trong t ổ ch ứ c.
• Quá trình bi ế đổ i t ừ d ữ li ệ u sang thông tin có
ch ấ t l ượ ng cao.
• Quá trình và các ràng bu ộ c c ủ a vi ệ c đề ra
quy ế t đị nh.
• Các lo ạ i quy ế t đị nh khác nhau để các nhà
qu ả n lý đề ra và các tác độ ng c ủ a chúng đế n
t ổ ch ứ c.
Trang 2N Ộ I DUNG CHÍNH
1 Khái ni ệ m d ữ li ệ u và thông tin
2 Thông tin trong môi tr ườ ng doanh nghi ệ
3 Đề ra quy ế t đị nh trong qu ả n tr ị và nhu
c ầ u thông tin
4 Qu ả n lý tri th ứ c và khai thác thông tin
trong doanh nghi ệ
4
1 Khái ni ệ m d ữ li ệ u và thông tin
1.1 D ữ ệ u và thông tin
1.2 Quá trình t ạ o ra thông tin
1.3 Giá tr ị c ủ a thông tin
1.4 Ngu ồ n c ủ a thông tin
1.5 Ch ấ t l ượ ng thông tin
5
1.1 D ữ li ệ u và thông tin
• Các khái ni ệ m v ề d ữ li ệ u:
o Chu ỗ i không ng ẫ u nhiên các ký t ự , s ố , giá tr ị
ho ặ c t ừ
o T ậ p h ợ p các d ữ ki ệ n không ng ẫ u nhiên
đượ c ghi l ạ i do quan sát hay nghiên c ứ u.
6
Trang 3Các khái ni ệ m v ề thông tin:
• Dữ liệu được xử lý và có ý nghĩa
• Dữ liệu được xử lý có mục tiêu
• Dữ liệu có thểđược diễn dịch và hiểu bởi người nhận
Thông tin làm gi ả m tính b ấ đị nh c ủ a s ự vi ệ c
hay tình hu ố ng
h tr ợ cho vi ệ c đề ra quy ế t đị nh
7
1.1 D ữ li ệ u và thông tin (tt)
1.2 Quá trình t ạ o ra thông tin
• Phân lo ạ i
• S ắ p x ế
• T ổ ng h ợ p
• Tính toán
• Ch ọ n l ự a
8
D ữ li ệ u (Data)
Trang 4Thông tin (Information)
10
H ọ và tên sinh viên Hi ệ n di ệ
trên l ớ p
V ắ ng (có phép ?)
10
Th ả o lu ậ n
D ữ li ệ u hay thông tin ?
(a) Ngày 06/09/2010
(b) S ố 1355.76
(c) Giá c ổ phi ế u.
(d) Đ i ể m h ọ c t ậ p c ủ a sinh viên.
(e) Ch ứ ng t ừ k ế toán.
(f) Báo cáo tài chính.
(g) Th ờ i khóa bi ể u HK 2 (2010– 2011).
11
Th ả o lu ậ n
Kỳ hạn VND
(%/n ă m) Th ờ i đ i ể m l ĩ nh lãi
Kỳ hạn 1 tháng 13,88 Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 2 tháng 13,58 Lĩnh lãi tháng
Kỳ hạn 2 tháng 13.88 Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 3 tháng 13,58 Lĩnh lãi tháng
Kỳ hạn 3 tháng 13.88 Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 6 tháng 13,08 Lĩnh lãi tháng
Kỳ hạn 6 tháng 13,88 Lĩnh lãi cuối kỳ
Kỳ hạn 9 tháng 13,08 Lĩnh lãi tháng
Kỳ hạn 9 tháng 13,88 Lĩnh lãi cuối kỳ
12
T ừ góc nhìn c ủ a khách hàng và c ủ a ng ườ i qu ả n tr ị lãi
su ấ t hãy xem xét b ả ng lãi su ấ t trên là d ữ li u hay thông tin.
Trang 51.3 Giá tr ị c ủ a thông tin
• Giá tr ị h ữ u hình.
• Giá tr ị vô hình.
Thông tin đượ c s ử d ng hi ệ u qu ả s ẽ đ em
l ạ i giá tr ị nh ấ t đị nh cho doanh nghi ệ p.
13
Th ả o lu ậ n
• Trong các giá tr ị mà thông tin đ em l ạ i sau đ ây
phân bi ệ t đ âu là giá tr ị h ữ u hình, đ âu là giá tr ị
vô hình:
o Cải thiện việc quản lý tồn kho
o Nâng cao dịch vụkhách hàng
o T ng năng suất sản xuấ
o Giảm chi phí quản lý
o T ng lòng tin của khách hàng
o Nâng cao hìnhảnh công ty
14
1.4 Ngu ồ n c ủ a thông tin
• Ngu ồ n chính th ứ c th ườ ng truy ề n thông theo
ph ươ ng th ứ c truy ề n thông theo hình th ứ c
(formal communication) : có c ấ u trúc rõ ràng
và ch ặ t ch ẽ
• Ngu ồ n không chính th ứ c th ườ ng truy ề n thông
theo ph ươ ng th ứ c truy ề n thông không theo
hình th ứ c (Informal communication) : ít tính
c ấ u trúc, giao ti ế p bình th ườ ng.
Trang 6Th ả o lu ậ n
• Truyền thông không theo hình thức có lợi gì ?
• Có nên hạn chếtruyền thông không theo hình thức
trong doanh nghiệp ?
• Ngăn cấm truyền thông không theo hình thức gây ra
tácđộng nào ?
• Làm saođểkiểm soát truyền thông không theo hình
thứcđểcó lợi cho doanh nghiệp ?
16
1.5 Ch ấ t l ượ ng thông tin
Thời gian Nội dung Hình thức Khác
Tính
đúng lúc
Tính chính xác Rõ ràng An toàn
Tính
cp nhật
Tính phù hợp Chi tiết Tin cậ
Tính
thường xuyên
Tính
đầyđủ Có thứtự Thích hợp
Tính
thờiđ ạ
Tính súc tích
Trình bày phù hợp Nhậ đúng người Tính
phạm vi
Phương tiệ phù hợp Gởiđúng kênh
17
2 Thông tin trong
môi tr ườ ng doanh nghi ệ p
2.1 Môi tr ườ ng kinh doanh
2.2 Ngu ồ n l ự c c ủ a doanh nghi ệ
2.3 Các lo ạ i thông tin trong doanh nghi ệ
18
Trang 72.1 Môi tr ườ ng kinh doanh
19
Môi tr ườ ng t ự nhiên
Môi tr ườ ng v ĩ mô
Môi tr ườ ng vi mô
2.2 Ngu ồ n l ự c c ủ a doanh nghi ệ p
Ngu ồ n l ự c c ủ a DN bao g ồ m các lo ạ i tài s ả n:
• Tài s ả n h ữ u hình (tangible assets) : ti ề n, đấ t
đ ai, nhà x ưở ng, l ự c l ượ ng lao độ ng, ph ầ
c ứ ng, ph ầ n m ề m…
• Tài s ả n vô hình (intangible assets) : thông tin,
kinh nghi ệ m, độ ng c ơ làm vi ệ c, tri th ứ c, các ý
t ưở ng, s ự phán đ oán…
20
2.3 Các lo ạ i thông tin
trong doanh nghi ệ p
• Thông tin c ứ ng / thông tin đị nh l ượ ng (hard
data / quantitative data) : th ườ ng xác đị nh s ố
l ượ ng, ch ứ a đự ng các y ế u t ố th ố ng kê k
n ng phân tích c ủ a nhà qu ả n tr ị
• Thông tin m ề m / thông tin đị nh tính (soft data /
qualitative data) : mang tính đị nh ch ấ t, xác đị nh
tính ch ấ t c ủ a s ự vi ệ c hay tình hu ố ng, ph ụ
thu ộ c vào kinh nghi ệ m phán đ oán c ủ a nhà
qu ả n tr ị
Trang 83 Đề ra quy ế t đị nh trong qu ả n tr ị
và nhu c ầ u thông tin
3.1 Đềra quyếtđịnh trong quản trị
3.2 Các loại quyếtđịnh trong DN
3.3 Các cấp quyếtđịnh trong quản trị
3.3.1 Tính chất của việc ra quyếtđịnh và các cấ
độquản trị
3.3.2 Tính chất của thông tin trong việc đề ra
quyếtđịnh mỗi cấ
3.4 Quy trình ra quyếtđịnh
3.5 Qui tắc nghiệp vụvà lý thuyết ra quyếtđịnh
3.5.1 Cây quyếtđịnh (Decision tree)
3.5.2 Bảng quyếtđịnh (Decision table)
22
3.1 Đề ra quy ế t đị nh trong qu ả n tr ị
Nhu c ầ u thông tin c ủ a nhà qu ả n tr ị :
• Ho ạ ch đị nh, t ổ ch ứ c, lãnh đạ o và ki ể m soát.
• Quy ế t đị nh qu ả n tr ị ph ụ thu ộ c vào ch ấ t
l ượ ng thông tin.
• M ứ c độ phát tri ể n c ủ a doanh nghi ệ p làm
t ă ng độ ph ứ c t ạ p trong đ i ề u khi ể n, h ệ th ố ng
thông tin tr ở thành dây th ầ n kinh c ủ a doanh
nghi ệ p.
23
3.2 Các lo ạ i quy ế t đị nh trong DN
• Quy ế t đị nh có c ấ u trúc (structured decisions) :
trong tr ườ ng h ợ p các ràng bu ộ c và qui t ắ c để
ra quy ế t đị nh đượ c bi ế t tr ướ c, tình hu ố ng đơ n
gi ả n, l ặ đ i l ặ p l ạ i trong doanh nghi ệ
• Quy ế t đị nh không c ấ u trúc (unstructured
decisions) : tình hu ố ng ph ứ c t ạ p ho ặ c không
bi ế t tr ướ c các qui t ắ c và ràng bu ộ c.
• Cognitive style : hành x ử c ủ a nhà qu ả n tr ị s ẽ
ả nh h ưở ng đế n cách h ọ ti ế p thu thông tin
(phân tích hay phán đ oán), kinh nghi ệ m.
24
Trang 93.3 Các c ấ p quy ế t đị nh trong qu ả n tr ị
C ấ
chi ế n l ượ c
(S trategic)
C ấ p chi ế n thu ậ t
( T actical)
C ấ p tác nghi ệ
( O perational)
25
3.3.1 Tính ch ấ t c ủ a vi ệ c ra quy ế đị nh
và các c ấ p độ qu ả n tr ị
C ấ
qu ả n tr ị
Lo ạ i
quy ế t đị nh Th ờ i gian
M ứ c tác độ ng lên t ổ ch ứ c
T n su ấ t ra quy ế t đị nh
Chi ế n l ượ c Không có
c ấ u trúc Dài h ạ L n Ít
Tác nghi ệ Có c ấ u trúc Ng ắ n h ạ Nh ỏ Nhi ề
26
3.3.2 Tính ch ấ t c ủ a thông tin
trong vi ệ c đề ra quy ế đị nh m ỗ i c ấ
C ấ
qu ả n tr ị
Th ờ i
gian
Tính
th ườ ng xuyên
Ngu ồ
thông tin
Tính
ch ắ
ch ắ
Ph ạ m vi Chi ti ế t
Chi ế n l ượ c Dài
Bên
T ng quát
Tác nghi ệ Ngắ
Th ườ ng xuyên
Bên
Trang 10Th ả o lu ậ n
Phân loại các quyếtđịnh và cấ độcủa chúng:
a) Ngân sách cho năm tới ?
b) Khi nào thì áp dụng chiết khấu bán hàng cho khách hàng ?
c) Có nên thuê thêm nhân sựtrong các trường hợp khẩn cấp ?
d) Có nên mởrộng chi nhánh ra nước ngoài ?
e) Chúng ta có cần một chiến dịch quảng cáo ?
f) Cần khoản vay ngắn hạ đểgiải quyết vấ đềtin mặt ?
g) Tấn công vào thịtrường mới ?
h) Làm gì với máy móc bịh ng hóc ?
28
3.4 Quy trình ra quy ế t đị nh
B ướ c Ho ạ t độ ng
Nh ậ n th ứ c - Nhận diện các vấ đề
- Nhận thức cầ đưa ra quyếtđịnh
Thi ế t k ế - Xácđịnh các giải pháp có thể
-Đánh giá các giải pháp
Ch ọ n l ự a - Chọn lựa giải pháp tốt nhất
Hi ệ n th ự c - Hiện thực giải pháp
Đ ánh giá -Đánh giáảnh hưởng hay độthành công
29
3.5 Qui t ắ c nghi ệ p v ụ và
lý thuy ế t ra quy ế t đị nh
• Qui t ắ c nghi ệ p v ụ
các đ i ề u ki ệ n qui t ắ c hành độ ng
• Lý thuy ế t ra quy ế đị nh d ự a vào:
Cây quyế định (Decision tree)
Bảng quyế định (Decision table)
30
Trang 11Nh ậ n h ồ ơ xin vay
mua nhà
Nh ậ n h ồ ơ xin vay
mua nhà
Trên 22 tu ổ i, t ổ ng s ố tu ổ i đờ i
và th ờ i gian vay v ố n không
quá 60
Có vi ệ c làm
ổ n đị nh?
Có ngu ồ n thu nh ậ p khác?
Quy t ắ c 1
T ch ố i
Quy t ắ c 1
T ch ố i
Quy t ắ c 4
Đề xu ấ t Quy t ắ c 4
Đề xu ấ t Quy t ắ c 3
Đề xu ấ t Quy t ắ c 3
Đề xu ấ t Quy t ắ c 2
T ch ố i
Quy t ắ c 2
T ch ố i
31 3.5.1 Cây quy ế đị nh (Decision tree)
32
3.5.2 B ả ng quy ế đị nh (Decision table)
Quy t ắ
Đ i ề u ki ệ
Trên 22 tu ổ i, t ổ ng s ố tu ổ i đờ i và
-Hành
độ ng
4 Qu ả n lý tri th ứ c và khai thác
thông tin trong doanh nghi ệ p
4.1 Th ế nào là tri th ứ c
4.2 Qu ả n lý tri th ứ c
4.3 Lý do doanh nghi ệ p c ầ n qu ả n lý tri th ứ c
4.4 Các ứ ng d ụ ng qu ả n lý tri th ứ c
Trang 124.1 Th ế nào là tri th ứ c
• Tri th ứ c có th ể đượ c đị nh ngh ĩ a nh ư là kh ả
n ng phán quy ế t c ủ a con ng ườ i d ự a trên s ự
k ế t h ợ p gi ữ a kinh nghi ệ m và thông tin mà
h có đượ c.
Tri th ứ c t ườ ng minh: Các tri thứcđ được
diễ đạt và lưu trữtrong hệthống thông tin
Tri th ứ c không t ườ ng minh: không được
phát biểu, phụ thuộc vào trực giác của con
người.
34
4.2 Qu ả n lý tri th ứ c
Quản lý tri thức làm công việc thu thập tri thức và
chuyể đổi tri thức vềd ng chia sẻd dàng Phần quan
tr ng nhất chính là việc thu thập và chuyể đổi tri thức
không tường minh thành tri thức tường minh
Doanh nghiệp cần phải sử dụng một cách tốt nhất nguồn
lực thông tin của mình
• Sự toàn cầu hoá và thay đổi nhanh chóng của môi
trường kinh doanhquản trịtri thức là một nhân tố
cạnh tranh chiến lược
• Chảy máu tri thức (doanh nghiệp)
35
Tri th ứ c (Knowledge)
Trong 5 năm qua, khoản cho vay tín dụng của ngân hàng
chúng ta tăng 10% mỗi năm Năm nay, dựbáo khoản cho
vay tín dụng tiếp tục tăng thêm 10%, dođó chúng ta cầ
tìm nguồn cung tiền cho khoản tăng 10%đó
Trong trường hợp này, thông tin trong các năm qua
được sửd ngđể đềra quyếtđịnh vềviệc dựbáo mức
tăng trưởng trong năm nay và nhu cầu vềnguồn vốn
Quyết định và dựbáođó chính là tri thức (knowledge)
hay còn được gọi là cách sử d ng thông tin (use of
information)
36 36
Trang 134.3 Lý do doanh nghi ệ p c ầ n
qu ả n lý tri th ứ c
• Tăng cường lợi nhuận, doanh thu
• Giữlại kinh nghiệm của chuyên gia
• Tăng sựthoã mãn khách hàng
• Bảo vệthịtrường khi cóđối thủcạnh tranh mới
• Tăng vòngđời sản phẩm vào thịtrường
• Mởrộng thịtrường
• Giảm thiểu chi phí
• Phát triển sản phẩm, dịch vụmới
37
4.4 Các ứ ng d ụ ng qu ả n lý tri th ứ c
• Kinh doanh thông minh - BI (Business intelligence): thu
thập thông tin về đối thủcạnh tranh (công nghệmới, cơ
h i thịtrường, thông tin khách hàng, hoạtđộng củ đối
thủ…)
• Sốhoá các tài liệu inấn: sử d ng các hệthống DIP
(Document image processing)
• Khai phá dữ liệu (Data mining): dựa trên các dữ liệ
tương tác với nhau tạo ra các xu hướng, kinh nghiệm,
tri thức, phương thức khôngđược biết trướcmang
lại rất nhiều lợi ích cho doanh nghiệ
38
TÓM T Ắ T CH ƯƠ NG
• Đọc Giáo trình Trang 36
• ?
• ?
• ?
CÂU H Ỏ I