Hình thức đánh giá: Thi viết 90 phút Được xem tài liệu Lý thuyết: 40 tiết Bài tập: 20 tiết CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC 5 chương Chương 1: Những nguyên lý cơ bản tính toán và thiết kế Nền Móng C
Trang 1Hình thức đánh giá: Thi viết 90 phút
Được xem tài liệu
Lý thuyết: 40 tiết
Bài tập: 20 tiết
CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC
5 chương Chương 1: Những nguyên lý cơ bản tính toán và
thiết kế Nền Móng
Chương 2: Móng nông
Chương 3: Sức chịu tải của cọc
Chương 4: Móng cọc và cọc chịu tải trọng ngang
Chương 5: Gia cố nền
Trang 2TÀI LIỆU THAM KHẢO1) Nền Móng, Châu Ngọc Ẩn , NXB ĐHQG TPHCM, 2004
3) Nền và Móng các công trình dân dụng và công nghiệp,
4) Foundation Analysis and Design, 5 th edition, Joseph
2) Nền Móng công trình, Châu Ngọc Ẩn , NXB Xây dựng, 2008
5) Pile Foundation Analysis and Design, 5 rd edition,
Chương 1: NHỮNG NGUYÊN LÝ CƠ BẢN TÍNH TOÁN
Trang 3tt N
Đóng, ép:
Khoan nhồi,
BTCT thường, UST Barrette
Trang 4Đà giằng
Móng gánh (có giằng) Móng kép (dạng bản)
Móng băng (dạng bản dầm)
Trang 7Mặt đất
Tầng hầm
Bản móng
Móng bè dạng bản CÔNG TRÌNH CÓ TẦNG HẦM
Mặt đất
Tầng hầm
Đài móng
Dầm sàn hầm Sàn hầm
Hệ cọc
Móng cọc đài đơn CÔNG TRÌNH CÓ TẦNG HẦM
Trang 8Mặt đất
Tầng hầm
Đài móng Mặt sàn hầm
Hệ cọc
Móng cọc đài bè CÔNG TRÌNH CÓ TẦNG HẦM
2 Phân loại
2.2 Nền
Nền
Cột đất trộn xi măng (vôi) Gia tải trước +
Đệm vật liệu rời Nền tự nhiên
Nền gia cố
Cột vật liệu rời
Vải địa kỹ thuật, lưới địa kỹ thuật
Giếng cát Bấc thấm Bơm hút chân không
Trang 10a
c s
Trang 15s = 1 − ν2
p – áp lực tại mặt đáy móng
trong đó:
b – bề rộng móng chữ nhật hay đường kính móng tròn
ν, E – hệ số Poisson và mô-đun đàn hồi của đất dưới đáy móng
I p – hệ số hình dạng và độ cứng; được xác định dựa trên lý thuyết đàn hồi; phụ thuộc vào chiều dày lớp đất, hình dạng và độ cứng của móng
p b
Trang 16) ( )
1.00
Tâm
0.79 0.85 0.64
-
-Tròn
0.88 1.07 1.21 1.42 1.70 2.10 2.46 3.00 3.43
0.95 1.15 1.30 1.51 1.78 2.15 2.53 3.03 3.40
0.76 0.97 1.12 1.36 1.68 2.10 2.54 3.13 3.57
0.56 0.68 0.77 0.89 1.05 1.27 1.49 1.78 2.00
1 1.5 2 3 5 10 20 50 100
Chữ
nhật
Trung bình
Biên (điểm giữa cạnh dài) Góc
Móng cứng Móng mềm
Ipm
(l/b)
Hình
dạng
móng
Trường hợp 1: Hệ số hình dạng và độ cứng Ipcho diện truyền tải hình tròn và
chữ nhật trên bán không gian đàn hồi vô hạn
b
Lớp đàn hồi vô hạn
Trang 17Trường hợp 2: Hệ số hình dạng và độ cứng Ipcho diện truyền tải hình tròn và chữ
nhật trên bán không gian đàn hồi hữu hạn
0.00 0.08 0.16 0.25 0.34 0.45 0.61 0.81
0.00 0.08 0.16 0.25 0.34 0.45 0.61 0.82
0.00 0.08 0.16 0.25 0.34 0.46 0.60 0.80
0.00 0.08 0.18 0.28 0.34 0.44 0.56 0.66
0.00 0.09 0.19 0.27 0.32 0.38 0.46 0.49
0.00 0.20 0.40 0.51 0.57 0.64 0.70 0.74
0.00 0.04 0.10 0.18 0.26 0.38 0.54 0.77
0.00 0.04 0.10 0.18 0.27 0.39 0.55 0.76
0.00 0.04 0.12 0.22 0.29 0.40 0.52 0.64
0.00 0.05 0.15 0.23 0.29 0.36 0.44 0.48
0.00 0.14 0.35 0.48 0.54 0.62 0.69 0.74
2 2 1 1
i i i i
p e p e
i i
với vàvà
∑n
e e e s
1 1 2 1
+
=
Trang 18p gl
σgl
γtb
Xác định áp lực tại giữa lớp đất trước và
Suy ra hệ số rỗng tại giữa lớp đất trước và
i i i
e e e s
1 2 1
+ 1
gl i gli =K ×0 p
σ
với và
gli i
i p
và
2 2 1 1
i i i i
p e p e
efg
p1 = σ ′ 0 = 5 σ
∑
-i i i n
i
e e e s s
v i
Đất tốt Đất yếu
Độ lún cho phép của móng được quy định dựa vào mức độ siêu tĩnh của công trình
(tham khảo bảng….), đối với nhà BTCT đổ toàn khối [s] = 8cm.
[s] – độ lún cho phép của móng
( + ) + ( )2+
2 1 13
h h h D
p γ f γ γsat- γw
3 13
2 + +
2 1 3
h h h z
và
13 23 13
e e
Trang 195 Tải trọng, tổ hợp tải trọng và các trạng thái giới hạn
5.1 Tải trọng
- Tĩnh tải: trọng lượng bản thân công trình
- Hoạt tải: hoạt tải sử dụng, hoạt tải sửa chữa,
gió, động đất, cháy nổ, …
5 Tải trọng, tổ hợp tải trọng và các trạng thái giới hạn
5.2 Tổ hợp tải trọng dùng tính toán móng
Trang 205.2 Các trạng thái giới hạn (TTGH)
5.2.1 Trạng thái giới hạn I: Tính toán nền móng thỏa các điều kiện cường
độ (sức chịu tải, trượt, lật …)
a Kiểm tra cường độ
Hệ số an toàn của sức chịu tải
[ ]FS p q
FS= ult tt≥ hoặc
FS
q q
a
trong đó:
qult– sức chịu tải cực hạn của nền đất dưới đáy móng
qa– sức chịu tải cho phép của nền đất dưới đáy móng
FS, [FS] – hệ số an toàn và hệ số an toàn cho phép
≥ FS FS
ptt– áp lực tính toán tại mặt đáy móng
b Kiểm tra ổn định
Hệ số an toàn trượt
truot gay truot
F F
truot
truot chong truot
F
trong đó:
Fgay truot– lực gây trượt
FStruot, [FS]truot– hệ số an toàn trượt và hệ số an toàn trượt cho phép
Trang 21Hệ số an toàn lật
[ ]lat lat gay lat chong
M M
lat
lat chong lat
Mgay lat– moment gây lật
FSlat, [FS]lat– hệ số an toàn lật và hệ số an toàn lậtcho phép
Trang 22Lực gây trượt bằng tổng của
lực ngang do kết cấu bên trên
(Htt) và áp lực đất chủ động (Ea)
Trường hợp minh họa
p d
H ≤ +
h tt d
H E R
FStruot = + ≥
h d
Trang 23- Tải trọng (N,M,H) tại chân cột - Chiều sâu đặt móng D f
- Địa chất: đặc trưngγ, c, ϕ, e-p, … - Kích thước đáy móng b ×l
- Chiều cao móng h
- Thép trong móng
tính toán thiết kế
TCXD (VN) Eurocode 7
BS, ACI, …
Bản vẽ thi công
Trang 24Bước 1 Chọn chiều sâu đặt móng
- Đủ sâu hơn lớp đất bề mặt chịu ảnh hưởng của phong hóa thời tiết
- Ít ảnh hưởng đến móng công trình lân cận
- Đặt trên lớp đất đủ chịu lực, không đặt trên rễ cây, đường ống dẫn
Bước 2 Xác định kích thước đáy móng b×lsao cho nền đất dưới đáy
móng thỏa các điều kiện ổn định, cường độ và biến dạng
tt
Trang 25D R
N F
γ-
≥
tc f tb
tc
R D F
N
≤γ+
p ult a
Trang 26• Điều kiện biến dạng (lún)
Trình tự tính toán độ lún s xem ở mục 3.2.2 chương 1
Nếu điều kiện lún s≤ [s] không thỏa ⇒ tăng b× l
∑
i i n
i i
h e
e e s
s
2 1
Bước 3 Xác định chiều cao móng h
Dựa vào điều kiện xuyên thủng
ii)
(a = 7cm)
tt net
tt tt net
l
với
Trang 27N tt
N tt
tt net
p
tt net
p
tt net
p
bt R
75 0
bt R
75 0
bt R
75 0
h 0
45 0
D f
tt net
p
bt R
75 0
xt p S
P =
xuyên tháp đáy ngoài
tt tt net =
• Tính xuyên thủng với phản lực ròng
Trang 28×
22
2++
×
+
(dt 2 mặt bên b c ) (dt 2 mặt bên h c )
75.0
p
bt R
75 0
tt net
2 1 8 1 -
0 1 0
1
1= ≈0.9
h R
M h
R
M A
s s
s
-
Trang 29Phản lực của đất nền lên đáy móng
Áp lực của đất và đài lên đáy móng
⇒ Phản lực ròng của đất nền lên đáy móng
f tb
tt tt net =
b h h
×2
×
=
1 1-
8 1
c tt net b b p
M- =
-0 2 0
2
2= 0.9R h
M h
R
M A
s s
s
≈ζ
Trang 30─ Bê tông bảo vệ dày 50
Bước 1 Chọn chiều sâu đặt móng
- Đủ sâu hơn lớp đất bề mặt chịu ảnh hưởng của phong hóa thời tiết
- Ít ảnh hưởng đến móng công trình lân cận
- Đặt trên lớp đất đủ chịu lực, không đặt trên rễ cây, đường ống dẫn
2.2 MÓNG ĐƠN CHỊU TẢI LỆCH TÂM
- Đặt đủ sâu thỏa điều kiện trượt và lật cho móng
Trang 31Bước 2 Xác định kích thước đáy móng b×lsao cho nền đất dưới đáy
móng thỏa các điều kiện ổn định, cường độ và biến dạng
• Điều kiện 1: ổn định
tc tc tc
cực đại và cực tiểu
f tb
tc tc
pmin
D f
tc x
M
tc
N
tc đx
M
f tb
tc đy
tc đx
tc
b
M b
M F
tc tc
R
pmax ≤1.20
M
tc
N
tc đx
M
đáy móng y
y
e x
e y O
Cách viết khác
f tb y x
tc
b
e F
x N
M
tt đy
y N
M
e =
h H M
y
tt x
tt
đx = + ×
h H M
x
tt y
tt
đy = + ×
n
M M
tt đy tc
đy =
n
M M
tt đx tc
đx =
Tổng hợp momen tại trọng tâm đáy móng
Trang 32(A b B D c D)
K
m m
• Chọn sơ bộ b = 1m
• Xác định sơ bộ diện tích đáy móng
p
f tb tc
tc tc
tc
N F
R p
γ-
≥
⇔
• Nếu điều kiệnổn địnhkhông thỏa ⇒ tăng b× l
Lưu ý: ─ Giải lặp thử dần để có kết quả tối ưu nhất
─ Có nhiều lời giải b× lthỏa điều kiện ổn định
• Điều kiện 2: cường độ
FS q q
p ult a
tt đy tt
M F
max
66
l l
tc x
tt
─ Áp lực dưới đáy móng
Trang 33• Điều kiện 2: cường độ
x truot
tt tt
= c , ϕa= ϕ)
• Điều kiện 3: biến dạng (lún)
Trình tự tính toán độ lún s xem ở mục 3.2.2 chương 1
Nếu điều kiện lún s≤ [s] không thỏa ⇒ tăng b× l
∑
i i n
i i
h e
e e s
s
2 1
p = + γ -γ*
Trang 34Bước 3 Xác định chiều cao móng h
Dựa vào điều kiện xuyên thủng
cx
xt P
P≤Xét cân bằng lực của mặt tháp xuyên
nguy hiểm (móng lệch tâm 1 phương)
75.0
b h h p
p
tt net tt
) max(
) min(
) (
1
h h p
p p
net tt
net tt
net tt
net
++
×+
2 )
( min
N p
tt đ
tt tt
h a
h 0
45 0
D f
tt net
pmax( )
tt net
pmin()
tt N tc x
tt net
2 ) 2 ) max(
24 1
0 1 0
1
1= ≈0.9
h R
M h
R
M A
s s
s
-
Trang 35pmax( )
tt N tc x
tt net
1
1
tt net
pmax( )
1 1
( l – h c )/2
tt net
×+
+2
=
) ( 2 ) max(
) ( 2 ) max(
1
c tt
net tt
net
tt net tt
p p
p p
-b h p p
tt net tt net
× 2
× 2 +
= max( ) 2 ) 1
8 1
c tt net
p
-0 2 0
2
2= 0.9R h
M h
R
M A
s s
s
≈ζ
Trang 36pmax( )
tt N tc x
p( )
2 2
tb b b p
2
×2
=
2
c b b
-×2
×
2
c tt
net tb
b b p
─ Bê tông bảo vệ dày 50
Tương tự móng đơn chịu tải đúng tâm
Trang 37II MÓNG BĂNG MỘT PHƯƠNG (dưới
dãy cột)
Bê tông lót Dầm (sườn) móng
Bản (cánh) móng Cột (cổ cột)
Bước 1 Chọn chiều sâu đặt móng
- Tương tự móng đơn chịu tải lệch tâm
- Giá trị đề xuất D f = [1 ÷ 2](m)
II MÓNG BĂNG MỘT PHƯƠNG (dưới
dãy cột)
Trình tự tính toán và thiết kế
- Tải trọng (N,M,H) tại các chân cột - Chiều sâu đặt móng D f
- Địa chất: đặc trưngγ, c, ϕ, e-p, … - Kích thước đáy móng b ×L
- Kích thước tiết diện ngang
- Thép trong móng
tính toán
& thiết kế
TCXD (VN) Eurocode 7
Trang 38Bước 2 Xác định kích thước đáy móng b ×L sao cho nền đất dưới đáy
móng thỏa các điều kiện ổn định, cường độ và biến dạng
• Điều kiện 1: ổn định
tc tc tc
tb p p
f tb
tc tc
tc tc tc
D L b
M F
n
N N
tt tc
=
n
M M
tt tc
- tổng hợp lực và momen tại trọng tâm đáy móng
tt tt
M
N ,
tc tc
tc tc
R
pmax ≤1.20
tt tt
N N N
N N
1 5 2
M M
n
i
tt i n
tt i n
i
tt i tt
×+
×+
Tổng hợp lực và momen tại trọng tâm đáy móng
Như trên hình minh họa
d i– cánh tay đòn, khoảng cách từ lực
đến trọng tâm đáy móngtt
i
N
Trang 39(A b B D c D)
K
m m
tc tc
tc
N F
R p
γ-
• Nếu điều kiệnổn địnhkhông thỏa ⇒ tăng b
p
• Điều kiện 2: cường độ
FS q q
p ult a
băng
Nếu điều kiện pmaxtt ≤ q a không thỏa ⇒ tăng b× L
f tb
tt tt tt
D L b
M F
N
×+
q N c
Trang 40• Điều kiện 2: cường độ
F F
tt tt
= c , ϕa= ϕ)
• Điều kiện 3: Biến dạng (lún)
Trình tự tính toán độ lún s xem ở mục 3.2.2 chương 1
Nếu điều kiện lún s≤ [s] không thỏa ⇒ tăng b× L
∑
-i
i i
i i n
i
e
e e s
s
2 1
p = + γ -γ*
Trang 41Bước 3 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện móng
×
=0
h b
100mm do cấu tạo cốt pha
net b
R
b b p
h
2.1
×) max(
6
L b M F N p
tt tt tt
pmax( )
Q
1m
Trang 42Bước 3 Chọn sơ bộ kích thước tiết diện móng
c
h b R
2 0
41+ϕϕ
ϕn - xét ảnh hưởng của lực dọc kéo, nén; trong bản móng không có lực dọc nên lấy ϕn = 0
Bước 4 Xác định nội lực (M,Q) trong dầm móng băng
pmax( )
tt
net
pmin( )
Trang 43M400 38,53
B30
M1000 102,75
B80 M350
35,32 B27,5
M1000 96,33
B75 M350
32,11 B25
M900 89,90
B70 M300
28,90 B22,5
M900 83,48
B65 M250
25,69 B20
M800 77,06
B60 M200
19,27 B15
M700 70,64
B55 M150
16,05 B12,5
M700 64,22
B50 M150
12,84 B10
M600 57,80
B45 M100
9,63 B7,5
M500 51,37
B40 M75
6,42 B5
M450 44,95
B35 M50
4,50 B3,5
Mác theo cường độ chịu nén
Cường độ trung bình của mẫu thử tiêu chuẩn, MPa
Cấp độ bền chịu nén
Mác theo cường độ chịu nén
Cường độ trung bình của mẫu thử tiêu chuẩn, MPa
Cấp độ
bền chịu
nén
Tương quan giữa cấp độ bền chịu nén của bê-tông và mác bê-tông
theo cường độ chịu nén (TCXDVN 356 : 2005 – Phụ lục A – Bảng A.1)
380 ÷ 520
295 min.
Nhật (JIS G 3112 -1991) SR295
380 ÷ 520
235 min.
Nhật (JIS G 3112 -1991) SR235
380 min.
235 min.
Việt Nam (TCVN 1651 : 1985) Nga (GOST 5781-82 * )
CI A-I
235 Tròn trơn
Thép cacbon cán nóng
chảy, MPa Nước sản xuất và tiêu chuẩn
sản xuất
Ký hiệu thép
Giới hạn chảy dùng
để quy đổi, MPa
Hình dáng tiết diện Loại thép Nhóm
quy đổi
Phân loại thép theo giới hạn chảy của một số loại thép
(TCXDVN 356 : 2005 – Phụ lục B – Bảng B.1)
Trang 44900 min.
590 min.
Việt Nam (TCVN 1651 : 1985)
Nga (GOST 5781-82*) CIV
A-IV 590
885 min.
590 min.
Trung Quốc (GB 1499-91) RL590
590
835 min.
540 min.
Trung Quốc (GB 1499-91) RL540
540
–
540 min.
Nga (GOST 5781-82*) A-IIIB
SD490 490
600 min.
600 min.
Việt Nam (TCVN 1651 : 1985)
Nga (GOST 5781-82*) CIII
A-III 390
560 min.
390 ÷ 510 Nhật (JIS G 3112 -1991)
SD390 390
490 min.
345 ÷ 440 Nhật (JIS G 3112 -1991)
SD345 345
510 min.
335 ÷ 460 Trung Quốc (GB 1499-91)
RL335 335
A-II
300
440 ÷ 600
295 ÷ 390 Nhật (JIS G 3112 -1991)
SD295B
440 ÷ 600
295 min.
Nhật (JIS G 3112 -1991) SD295A
295
Vằn (có gờ)
Thép cacbon cán nóng
xuất
Ký hiệu thép Giới hạn chảy
dùng để quy đổi, MPa
Hình dáng tiết diện
Loại thép