II/ Tính toán động lực học động cơ đốt trong 1/ Khái quát Khi động cơ làm việc, cơ cấu trục khuỷu - thanh truyền CCTKTT nói riêng và động cơ nói chung chịu tác dụng của các lực nh lực
Trang 1thiết kế môn học Động cơ đốt trong
Đề Số 21
Đề Tài
vẽ PISTON Và TíNH BềN PISTON
Các thông số cơ bản
DOHC VVT – i 1.8 L ( 2WD)
Suất tiêu hao nhiên liệu ge (g/ml.h)
áp suất cuối hành trình nạp pa kG/cm2 0,92
áp suất cuối hành trình nén pc kG/cm2 21.08
áp suất cuối hành trình cháy pz kG/cm2 73,4
áp suất cuối hành trình dãn nở pb kG/cm2 3.95
Khối lợng nhóm thanh truyền m tt 0.80 kg
I-Tính toán động học và động lực học động cơ đốt trong
Trang 2I/ Tính toán động học động cơ đốt trong
1/ Tính toán động học cơ cấu trục khuỷu thanh truyền
Bán kính quay của trục khuỷu: R =
2
S = 91,5/2 =45,75(mm) = 0.04575 m Chiều dài thanh truyền : L =
λ
R= 45,75/0.25 = 182 mm = 0.182m trong đó λ là tham số kết cấu ( ta chọn λ = 0.25 )
Vận tốc góc trục khuỷu : ω =π30.n
= 628,318(rad/s)
2/ Chuyển vị của pitông
S = R[(1-cosα) +
4
λ (1-cos2α)] (mm) Trong đó: S là độ chuyển vị của pittông
R là bán kính quay của trục khuỷu
là tham số kết cấu
là góc quay của trục khuỷu
bảng tính độ địch chuyển của pistong
Đồ thị chuyển vị piston :
Trục tung biểu thị độ dịch chuyển S (mm)
Trục hoành biểu thị góc quay α ( 10o)
Bảng 01:
α 1 cos‐ α XΙ 1 cos(2‐ α) XII X
10 0.015192247 0.6950453 0.060307379 0.170556807 0.865602107
20 0.060307379 2.759062599 0.233955557 0.661655559 3.420718158
40 0.233955557 10.70346673 0.826351822 2.337026248 13.04049297
50 0.35721239 16.34246686 1.173648178 3.319223752 19.66169061
Trang 360 0.5 22.875 1.5 4.2421875 27.1171875
70 0.657979857 30.10257844 1.766044443 4.994594441 35.09717288
80 0.826351822 37.80559587 1.939692621 5.485693193 43.29128906
100 1.173648178 53.69440413 1.939692621 5.485693193 59.18009732
110 1.342020143 61.39742156 1.766044443 4.994594441 66.392016
130 1.64278761 75.15753314 1.173648178 3.319223752 78.4767569
140 1.766044443 80.79653327 0.826351822 2.337026248 83.13355952
160 1.939692621 88.7409374 0.233955557 0.661655559 89.40259296
170 1.984807753 90.8049547 0.060307379 0.170556807 90.97551151
190 1.984807753 90.8049547 0.060307379 0.170556807 90.97551151
200 1.939692621 88.7409374 0.233955557 0.661655559 89.40259296
220 1.766044443 80.79653327 0.826351822 2.337026248 83.13355952
230 1.64278761 75.15753314 1.173648178 3.319223752 78.4767569
250 1.342020143 61.39742156 1.766044443 4.994594441 66.392016
260 1.173648178 53.69440413 1.939692621 5.485693193 59.18009732
280 0.826351822 37.80559587 1.939692621 5.485693193 43.29128906
290 0.657979857 30.10257844 1.766044443 4.994594441 35.09717288
310 0.35721239 16.34246686 1.173648178 3.319223752 19.66169061
320 0.233955557 10.70346673 0.826351822 2.337026248 13.04049297
340 0.060307379 2.759062599 0.233955557 0.661655559 3.420718158
350 0.015192247 0.6950453 0.060307379 0.170556807 0.865602107
Trang 43 Vận tốc pitông
Đạo hàm chuyển vị S ta đợc vận tốc pitông V
V = Rω(sinα +
2
λ sin2α) (m/s) V1 = Rωsinα ; V2 = Rωλ2 sin2α
V vận tốc piston m/s
R là bán kính quay của trục khuỷu
là tham số kết cấu
là góc quay của trục khuỷu
ω tốc độ góc trục khuỷu
Lập bảng tính vận tốc piston
( Bảng 02 )
Đồ thị vận tốc piston :
Trục tung biểu thị vận tốc piston (m/s)
Trang 5
Trôc hoµnh biÓu thÞ gãc quay α ( o )
B¶ng 02 :
10 0.173648 4.991612 0.34202 1.228945 6.2205567
40 0.642788 18.47728 0.984808 3.538605 22.015887
50 0.766044 22.02037 0.984808 3.538605 25.558973
60 0.866025 24.89438 0.866025 3.111797 28.006172
80 0.984808 28.30884 0.34202 1.228945 29.537784
100 0.984808 28.30884 -0.34202 -1.228945 27.079894
110 0.939693 27.01198 -0.642788 -2.30966 24.70232
120 0.866025 24.89438 -0.866025 -3.111797 21.782578
130 0.766044 22.02037 -0.984808 -3.538605 18.481763
140 0.642788 18.47728 -0.984808 -3.538605 14.938678
160 0.34202 9.831557 -0.642788 -2.30966 7.5218963
170 0.173648 4.991612 -0.34202 -1.228945 3.7626675
190 -0.173648 -4.991612 0.34202 1.228945 -3.762668
200 -0.34202 -9.831557 0.642788 2.30966 -7.521896
220 -0.642788 -18.47728 0.984808 3.538605 -14.93868
230 -0.766044 -22.02037 0.984808 3.538605 -18.48176
240 -0.866025 -24.89438 0.866025 3.111797 -21.78258
250 -0.939693 -27.01198 0.642788 2.30966 -24.70232
260 -0.984808 -28.30884 0.34202 1.228945 -27.07989
280 -0.984808 -28.30884 -0.34202 -1.228945 -29.53778
Trang 6290 -0.939693 -27.01198 -0.642788 -2.30966 -29.32164
300 -0.866025 -24.89438 -0.866025 -3.111797 -28.00617
310 -0.766044 -22.02037 -0.984808 -3.538605 -25.55897
320 -0.642788 -18.47728 -0.984808 -3.538605 -22.01589
330 -0.5 -14.37277 -0.866025 -3.111797 -17.48457
340 -0.34202 -9.831557 -0.642788 -2.30966 -12.14122
350 -0.173648 -4.991612 -0.34202 -1.228945 -6.220557
4/ Gia tốc pitông
Đạo hàm vận tốc pitông ta đợc gia tốc pitông J
J = Rω2(cosα + λcos2α) (m/s2)
J1 = Rω2cosα ; J2 = Rω2λcos2α
J gia tốc của piston
R là bán kính quay của trục khuỷu là tham số kết cấu
là góc quay của trục khuỷu
Trang 7ω tốc độ góc trục khuỷu
Lập bảng tính gia tốc piston
( Bảng 03 )
Đồ thị gia tốc piston : ( Đồ thị 03 )
Trục tung biểu thị gia tốc piston (m/s2)
Trục hoành biểu thị góc quay α ( o )
Bảng 03:
α(
°) cosα JI(m/s ) ² cos2α JII(m/s ) ² J(m/s )²
10 0.984807753 17786.95312 0.939692621 4243.028282 22029.9814
20 0.939692621 16972.11313 0.766044443 3458.948347 20431.06147
30 0.866025404 15641.58407 0.5 2257.668193 17899.25226
40 0.766044443 13835.79339 0.173648178 784.0799349 14619.87332
50 0.64278761 11609.60913 -0.17364818 -784.079935 10825.52919
70 0.342020143 6177.343991 -0.76604444 -3458.94835 2718.395644
80 0.173648178 3136.31974 -0.93969262 -4243.02828 -1106.70854
100 -0.17364818 -3136.31974 -0.93969262 -4243.02828 -7379.34802
110 -0.34202014 -6177.34399 -0.76604444 -3458.94835 -9636.29234
130 -0.64278761 -11609.6091 -0.17364818 -784.079935 -12393.6891
140 -0.76604444 -13835.7934 0.173648178 784.0799349 -13051.7135
150 -0.8660254 -15641.5841 0.5 2257.668193 -13383.9159
Trang 8160 -0.93969262 -16972.1131 0.766044443 3458.948347 -13513.1648
170 -0.98480775 -17786.9531 0.939692621 4243.028282 -13543.9248
190 -0.98480775 -17786.9531 0.939692621 4243.028282 -13543.9248
200 -0.93969262 -16972.1131 0.766044443 3458.948347 -13513.1648
210 -0.8660254 -15641.5841 0.5 2257.668193 -13383.9159
220 -0.76604444 -13835.7934 0.173648178 784.0799349 -13051.7135
230 -0.64278761 -11609.6091 -0.17364818 -784.079935 -12393.6891
250 -0.34202014 -6177.34399 -0.76604444 -3458.94835 -9636.29234
260 -0.17364818 -3136.31974 -0.93969262 -4243.02828 -7379.34802
270 -1.8377E-16 -3.3192E-12 -1 -4515.33639 -4515.33639
280 0.173648178 3136.31974 -0.93969262 -4243.02828 -1106.70854
290 0.342020143 6177.343991 -0.76604444 -3458.94835 2718.395644
310 0.64278761 11609.60913 -0.17364818 -784.079935 10825.52919
320 0.766044443 13835.79339 0.173648178 784.0799349 14619.87332
330 0.866025404 15641.58407 0.5 2257.668193 17899.25226
340 0.939692621 16972.11313 0.766044443 3458.948347 20431.06147
350 0.984807753 17786.95312 0.939692621 4243.028282 22029.9814
Trang 9II/
Tính toán động lực học động cơ đốt trong
1/ Khái quát
Khi động cơ làm việc, cơ cấu trục khuỷu - thanh truyền (CCTKTT) nói riêng và động cơ nói chung chịu tác dụng của các lực nh lực khí thể, lực quán tính, trọng lực và lực ma sát khi tính toán động lực học, ta chỉ xét các lực có giá trị lớn là lực khí thể và lực quán tính
Mục đích của việc tính toán động lực học là xác định các lực do hợp lực của hai loại lực trên đây tác dụng lên CCTKTT và mô men do chính chúng sinh ra để làm cơ sở cho việc tính toán cân bằng động cơ, tính toán sức bền của các chi tiết, nghiên cứu trạng thái mài mòn và tính toán dao
động xoắn của hệ trục khuỷu
Việc khảo sát động lực học đợc dựa trên phơng pháp và quan điểm của cơ học lý thuyết Các lực và mô men trong tính toán động lực học đợc biểu diễn dới dạng hàm số của góc quay trục khuỷu α và quy ớc là pittông
ở điểm chết trên thì α = 00 Ngoài ra, các lực này thờng đợc tính với một
đơn vị diện tích đỉnh pittông Về sau khi cần tính giá trị thực của các lực, ta nhân giá trị của áp suất với diện tích tiết diên ngang của đỉnh pittông
2/Dựng các đồ thị véctơ phụ tải :
Đồ thị véctơ phụ tải là đồ thị biểu diễn sự tác dụng của các lực lên
bề mặt làm việc ở các vị trí khác nhau trên trục khuỷu Các bề mặt làm việc quan trọng của động cơ gồm bề mặt chốt khuỷu, cổ trục, bạc, lót đầu to thanh truyền và bạc lót ổ trục
Đồ thị vectơ phụ tải dùng để:
Trang 10Xác định phụ tải nhằm xem xét quy luật mài mòn bề mặt làm việc Xác định khu vực chịu lực bé nhất và trung bình nhằm đánh giá nhằm chọn vị trí khoan lỗ dầu bôi trơn
Xác định đơn vị phụ tải lớn nhất và trung bình nhằm đánh giá mức
độ va đập
Để dựng đồ thị ấy, trớc tiên ta phải xác định các lực tác dụng: lực tiếp tuyến T, lực pháp tuyến Z và lực li tâm Pk0 do khối lợng m2 gây ra
Sau khi có đồ thị lực khí thể P = (P - P0)* theo góc quay α sẽ xác
định đợc sự biến thiên của lực quán tính chuyển động tịnh tiến:
Pj = - mj * R * 2 * (cosα + cos2α)
Cộng hai đồ thị đó lại sẽ đợc sự biến thiên của lực P theo α
Tiếp theo sẽ xác định đợc sự biến thiên của lực tiếp tuyến:
β α
cos
) sin( +
.P∑ và lực pháp tuyến Z = β
β α
cos
) cos( +
.P∑
Lực quán tính của khối lợng thanh truyền quy dẫn về tâm đầu to thanh truyền, tác dụng lên bề mặt cổ khuỷu: PK2 =- m2 R 2
Đồ thị vectơ phụ tải tác dụng trên bề mặt chốt khuỷu đợc vẽ với giả thiết rằng trục khuỷu đứng yên còn xi lanh quay với vận tốc trục khuỷu
nh-ng theo chiều nh-ngợc lại Hợp lực Q của các lực tác dụnh-ng lên bề mặt chốt khuỷu:
= ++ ΡK2
Từ đồ thị véctơ phụ tải tác dụng lên bề mặt chốt khuỷu ta có thể triển khai thành đồ thị Qck - α sau đó tính giá trị trung bình Qtb trên cơ sở đó có thể xác định đợc hệ số va đập của bề mặt tơng tác
3/ Lực khí thể
Xây dựng đồ thị công P-V
Dựa vào các thông số nhiệt :
+ Hành trình pitông : S = 91.5 mm
+ Tỉ số nén : ε = 10
+ áp suất :
Pa = 0,92 (kG/cm2)
Pc = 21,08 (kG/cm2)
Pz = 73.4 (kG/cm2)
Pb = 3,95 (kG/cm2)
Pr = 1,14 (kG/cm2)
Thể tích làm việc của xi lanh Vh :
Vh = π.D2.S/4 =(3,14.79 2.91,5)/4
= 448275,4 (mm3) = 448,2754 (cm3)
Trang 11Vc = Vh /(ε-1) nên dung tích buồng cháy
Vc = 49808.38(mm3) = 49,80838 (cm3)
Lại có :ε = Va/VC ⇒Va =10 49808,38 =498083,8 (mm 3)= 498,0838 (cm 3) Chọn Tỉ lệ xích àv = 3.5 (cm3 /mm)
Chọn Tỉ lệ xích àp = 0,35 (KG/cm2 .mm)
Dựng đờng nén đa biến a-c :
Từ công thức: Pc =Pa εn1
và Pa=0,92 (kG/cm2)
Pc=21.08(kG/cm2)
ε =10
⇒ n1= 1,36
Pci = Pa(
Vci
Va )n1 = Pa(
Lci
La )n1 =Pc/εi n1 Dựng đờng giãn nở đa biến z-b :
Từ công thức: Pb =Pz/εn2(vì Vz=Vc )
và Pb=3,95(kG/cm2)
Pz=73,4(kG/cm2)
ε =10
⇒ n2= 1,26
Pbi = Pz(
Vai
Vc )n2 = Pz(
Lai
Lc )n2 =Pz/εi n2
Vậy ta có bảng sau:
εi εi n1 P ci =P c / εi
n1 εi n2 P bi =P z / εi n2
(KG/cm 2 ) (KG/cm 2 )
2 2.567 8.212 2.395 30.648
3 4.455 4.731 3.992 18.388
4 6.589 3.199 5.736 12.797
5 8.925 2.362 7.598 9.6604
6 11.44 1.843 9.56 7.6776
7 14.1 1.495 11.61 6.3223
8 16.91 1.246 13.74 5.3432
9 19.85 1.062 15.93 4.6063
10 22.91 0.92 18.2 4.0336
* Hiệu chỉnh đồ thị công :
Độ dịch chuyển brich :
Trang 12OO’= R.λ/2 = (la-lc)/16= (143-13)/16 = 8,125 mm
Góc đóng muộn xúppáp xả : ϕ4 = 180
Góc đánh lửa sớm : ϕs =90
Pc’’=(1,2 ữ1,25).Pc
Chọn Pc’’=1,25.21,08= 26,35 (kG/cm2)
Góc mở sớm xupáp nạp : ϕ1 = 80
Góc đóng muộn xupáp nạp : ϕ2= 460
Góc mở sớm xupáp xả : ϕ3 = 520
Góc đóng muộn xúppáp xả : ϕ4 = 180
Pz’ =0,85.Pz = 0,85.73,4 =62,39(kG/cm2)
Từ các số liệu trên ta xây dựng đợc đồ thị công nh trên hình vẽ , sau đó
ta khai triển ra thành đồ thị áp lực khí thể với àα= 720/400 (0/mm)
4/ Lực quán tính (PJ)
Khối lợng chuyển động tịnh tiến của cơ cấu trục khủyu thanh truyền
là :
M = mpt+ m1
Ta có mpt : khối lợng nhóm pitông
mpt=0,65(kg)
m1 : khối lợng thanh tryền qui dẫn về đầu nhỏ thanh truyền Chọn m1 =(0,275ữ0,325)mtt
Chọn m1 = 0,3.mtt = 0,3.0,80= 0,24 (kg)
Vậy M =mpt+m1 = 0,65 + 0,24 =0,89(kg)
Diện tích đỉnh pittông:
FP =π.D2/4 = (3,14.0,0792)/4 = 4.899.10-3 (m2) = 48,99 (cm2)
Khối lợng trên một đơn vị diện tích đỉnh piston
m =
Fp
M
= 0,89
4,899 .103 = 0,18167.103 =181,67kg/m2 = 18,167 10-3 kg/cm2
PJ = -m.J = - m.R.ω2.(cosα + λ.cos2α) (kG/cm2)
PJ =- m J = - 18,167 10-3.J (KG/cm2)
Ta có bảng tính PJ va LPJ :
α(
°) cosα cos2α J(m/s )² (N/cm2)Pj Pj(mm)L
10 0.98481 0.9397 22030 -400.2187 -114.35
20 0.93969 0.766 20431.1 -371.1711 -106.05
30 0.86603 0.5 17899.3 -325.1757 -92.907
40 0.76604 0.1736 14619.9 -265.5992 -75.885
50 0.64279 -0.1736 10825.5 -196.6674 -56.191
Trang 1360 0.5 -0.5 6773 -123.0452 -35.156
70 0.34202 -0.766 2718.4 -49.38509 -14.11
80 0.17365 -0.9397 -1106.71 20.10557 5.7444
100 -0.1736 -0.9397 -7379.35 134.0606 38.303
110 -0.342 -0.766 -9636.29 175.0625 50.018
130 -0.6428 -0.1736 -12393.7 225.1561 64.33
140 -0.766 0.1736 -13051.7 237.1105 67.746
160 -0.9397 0.766 -13513.2 245.4937 70.141
170 -0.9848 0.9397 -13543.9 246.0525 70.301
190 -0.9848 0.9397 -13543.9 246.0525 70.301
200 -0.9397 0.766 -13513.2 245.4937 70.141
220 -0.766 0.1736 -13051.7 237.1105 67.746
230 -0.6428 -0.1736 -12393.7 225.1561 64.33
250 -0.342 -0.766 -9636.29 175.0625 50.018
260 -0.1736 -0.9397 -7379.35 134.0606 38.303
280 0.17365 -0.9397 -1106.71 20.10557 5.7444
290 0.34202 -0.766 2718.4 -49.38509 -14.11
310 0.64279 -0.1736 10825.5 -196.6674 -56.191
320 0.76604 0.1736 14619.9 -265.5992 -75.885
330 0.86603 0.5 17899.3 -325.1757 -92.907
340 0.93969 0.766 20431.1 -371.1711 -106.05
350 0.98481 0.9397 22030 -400.2187 -114.35
5/ Tổng hợp lực khí thể và lực quán tính tác dụng lên cơ cấu
PΣ = Pkt+Pj
Dựa vào đồ thị P - α ta tìm đợc gía trị Pkt tơng ứng với các góc quay α
trục khuỷu Ta cộng đại số với giá trị của Pj tơng ứng với góc
α ta tìm đợc giá trị PΣ
Trang 146/ Vẽ đồ thị phụ tải tác dụng lên chốt khuỷu Qch :
+ Vẽ toạ độ T-z gốc toạ độ O1 chiều dơng của z hớng xuống
+Tính lực quán tính của khối lợng chuyển động quay của thanh
truyền
+ Xác định sự biến thiên của lực tiếp tuyến (T) và lực pháp tuyến (Z)
T = + ìPΣ
β
β α
cos
) sin(
(kG/cm2)
Z = + ìPΣ
β
β α
cos
) cos(
(kG/cm2)
Bảng giá trị pHụ tảI tác dụng Lên chốt khuỷu
α β sin(α+β)/cosβ T cos(α+β)/cos
30 7.18 0.609108945 -19.6 0.803031325 -25.85967 -32.2 -56.04 -73.885
60 12.5 0.976908594 -11.7 0.30794468 -3.692108 -11.99 -33.46 -10.549
90 14.5 1 8.518 -0.25819889 -2.199341 8.518 24.34 -6.2838
120 12.5 0.755142213 15.72 -0.69205532 -14.41034 20.823 44.93 -41.172
150 7.18 0.390891055 9.627 -0.929019483 -22.88134 24.63 27.51 -65.375
210 -7.2 -0.39089106 -9.55 -0.929019482 -22.68625 24.42 -27.27 -64.818
240 -13 -0.75514221 -15.6 -0.69205532 -14.31345 20.683 -44.62 -40.896
270 -14 -1 -9.43 -0.258198889 -2.434302 9.428 -26.94 -6.9551
300 -13 -0.97690859 8.601 0.307944681 -2.711304 -8.805 24.57 -7.7466
330 -7.2 -0.60910894 12.77 0.803031325 -16.83762 -20.97 36.49 -48.107