Phần II tính toán động lực học 1/ Khái quát: Khi động cơ là việc, cơ cấu trục khuỷu - thanh truyền CCTKTT nói riêng và động cơ nói chung chịu tác dụngcủa các lực nh lực khí thể, lực quán
Trang 1§Ò bµi 20 :vÏ èng lãt xilanh vµ tÝnh bÒn èng lãt .
N«i dung thuyÕt minh :
Trang 2I-1.Công thức tính độ dịch chuyển của Piston:
Sp = Sp1 + Sp2 = R.(1- Cosα) +
4
λ
(1- Cos2α)];
với: Sp1 = R.(1- Cosα); Sp2 = R
4
λ
(1- Cos2α); hay Sp = f1(α)
Chọn λ =
4
1 ; R =
2
Ta có bảng số liệu sau:
α cosα cos2α S1 S2 S
0 1.00 1.00 0.00 0.00 0.00
10 0.98 0.94 0.68 2.71 3.40
20 0.94 0.77 2.71 10.53 13.24
30 0.87 0.50 6.03 22.50 28.53
40 0.77 0.17 10.53 37.19 47.71
50 0.64 -0.17 16.07 52.81 68.89
60 0.50 -0.50 22.50 67.50 90.00
70 0.34 -0.77 29.61 79.47 109.08
80 0.17 -0.94 37.19 87.29 124.47
90 0.00 -1.00 45.00 90.00 135.00
100 -0.17 -0.94 52.81 87.29 140.10
110 -0.34 -0.77 60.39 79.47 139.86
120 -0.50 -0.50 67.50 67.50 135.00
130 -0.64 -0.17 73.93 52.81 126.74
140 -0.77 0.17 79.47 37.19 116.66
150 -0.87 0.50 83.97 22.50 106.47
160 -0.94 0.77 87.29 10.53 97.81
170 -0.98 0.94 89.32 2.71 92.03
180 -1.00 1.00 90.00 0.00 90.00
190 -0.98 0.94 89.32 2.71 92.03
200 -0.94 0.77 87.29 10.53 97.81
210 -0.87 0.50 83.97 22.50 106.47
220 -0.77 0.17 79.47 37.19 116.66
230 -0.64 -0.17 73.93 52.81 126.74
240 -0.50 -0.50 67.50 67.50 135.00
250 -0.34 -0.77 60.39 79.47 139.86
260 -0.17 -0.94 52.81 87.29 140.10
270 0.00 -1.00 45.00 90.00 135.00
280 0.17 -0.94 37.19 87.29 124.47
290 0.34 -0.77 29.61 79.47 109.08
300 0.50 -0.50 22.50 67.50 90.00
310 0.64 -0.17 16.07 52.81 68.89
320 0.77 0.17 10.53 37.19 47.71
330 0.87 0.50 6.03 22.50 28.53
340 0.94 0.77 2.71 10.53 13.24
350 0.98 0.94 0.68 2.71 3.40
360 1.00 1.00 0.00 0.00 0.00
Trang 3- Trình bày cách vẽ đồ thị: S = 1(α) bằng phơng pháp đồ thị, phơng pháp dùng đờng tròn Bơ rích
2
λ
R
Từ O’ kẻ đờng thẳng song song với tâm má khuỷu cắt vòng tròn tâm O tại M.Hạ MC thẳng
của Piston
o'
o
R
α°
0° 45° 90° 135° 180° 225° 270° 315° 360°
Đồ thị Bơrich
I-2 Công thức tính vận tốc Piston :
Vp = Vp1+Vp2 = R.ω.[Sinα +
2
λ
.Sin 2α] ; với Vp1 = R.ω.Sinα ;
Vp2 =
2
λ.R.ω.Sin2α hay V = f
2(α)
a) Trình bày cách vẽ đồ thị: V = f 2 (α) bằng phơng pháp hình học
2
λ .R.ω =
4 2
1 45. 439.82= 2474(m m)
đánh số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 1’, 2’, 3’, 4’, 5’, 6’, 7’, 8’ theo chiều nh hình vẽ:
Trang 4Từ các điểm 0, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 Kẻ các đờng thẳng góc với AB cắt các đờng thẳng song song với AB , kẻ từ o ,1’, 2’, 3’ .tại các điểm O,a,b,c, bằng các đờng cong ta
đợc đờng biểu diễn tốc độ
4
α
3
A 0
R
1
2
1
a
b' c
5 4
6 7' 6'
2'
4'
R 2
7
B 8
Giải tốc độ bằng đồ thị
b) Vẽ đồ thị V = f 2 (α) bằng phơng pháp giải tích
-Dựa vào bảng số liệu sau:
α sinα sin2α v1 v2 v
0 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
10 0.17 0.34 3436.83 6769.23 10206.06
20 0.34 0.64 6769.23 12721.99 19491.22
30 0.50 0.87 9895.95 17140.29 27036.24
40 0.64 0.98 12721.99 19491.22 32213.20
50 0.77 0.98 15161.48 19491.22 34652.69
60 0.87 0.87 17140.29 17140.29 34280.58
70 0.94 0.64 18598.30 12721.99 31320.29
80 0.98 0.34 19491.22 6769.23 26260.45
90 1.00 0.00 19791.90 0.00 19791.90
100 0.98 -0.34 19491.22 -6769.23 12721.99
110 0.94 -0.64 18598.30 -12721.99 5876.31
120 0.87 -0.87 17140.29 -17140.29 0.00
130 0.77 -0.98 15161.48 -19491.22 -4329.74
140 0.64 -0.98 12721.99 -19491.22 -6769.23
150 0.50 -0.87 9895.95 -17140.29 -7244.34
160 0.34 -0.64 6769.23 -12721.99 -5952.76
170 0.17 -0.34 3436.83 -6769.23 -3332.40
180 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
190 -0.17 0.34 -3436.83 6769.23 3332.40
200 -0.34 0.64 -6769.23 12721.99 5952.76
210 -0.50 0.87 -9895.95 17140.29 7244.34
220 -0.64 0.98 -12721.99 19491.22 6769.23
230 -0.77 0.98 -15161.48 19491.22 4329.74
240 -0.87 0.87 -17140.29 17140.29 0.00
250 -0.94 0.64 -18598.30 12721.99 -5876.31
260 -0.98 0.34 -19491.22 6769.23 -12721.99
Trang 5270 -1.00 0.00 -19791.90 0.00 -19791.90
280 -0.98 -0.34 -19491.22 -6769.23 -26260.45
290 -0.94 -0.64 -18598.30 -12721.99 -31320.29
300 -0.87 -0.87 -17140.29 -17140.29 -34280.58
310 -0.77 -0.98 -15161.48 -19491.22 -34652.69
320 -0.64 -0.98 -12721.99 -19491.22 -32213.20
330 -0.50 -0.87 -9895.95 -17140.29 -27036.24
340 -0.34 -0.64 -6769.23 -12721.99 -19491.22
350 -0.17 -0.34 -3436.83 -6769.23 -10206.06
360 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00
I.3 công thức tính gia tốc của píston
a) Vẽ đồ thị gia tốc bằng phơng pháp giải tích
jp = jp1 + jp2 = R.ω2.(cosα+λ.cos2α)
với : jp1 = R.ω2.cosα ; jp2 = R.ω2.cos 2α hay j = f3(α);
I
α cosα cos2α J1 J2 J
0 1.00 1.00 8704.873 2168.111 10872.98
10 0.98 0.94 8572.627 2037.358 10609.99
20 0.94 0.77 8179.905 1660.87 9840.775
30 0.87 0.50 7538.642 1084.056 8622.697
40 0.77 0.17 6668.320 376.4886 7044.809
50 0.64 -0.17 5595.385 -376.489 5218.896
60 0.50 -0.50 4352.437 -1084.06 3268.381
70 0.34 -0.77 2977.242 -1660.87 1316.372
80 0.17 -0.94 1511.585 -2037.36 -525.773
90 0.00 -1.00 0.000 -2168.11 -2168.11
100 -0.17 -0.94 -1511.585 -2037.36 -3548.94
110 -0.34 -0.77 -2977.242 -1660.87 -4638.11
120 -0.50 -0.50 -4352.437 -1084.06 -5436.49
130 -0.64 -0.17 -5595.385 -376.489 -5971.87
140 -0.77 0.17 -6668.320 376.4886 -6291.83
150 -0.87 0.50 -7538.642 1084.056 -6454.59
160 -0.94 0.77 -8179.905 1660.87 -6519.04
170 -0.98 0.94 -8572.627 2037.358 -6535.27
180 -1.00 1.00 -8704.873 2168.111 -6536.76
190 -0.98 0.94 -8572.627 2037.358 -6535.27
200 -0.94 0.77 -8179.905 1660.87 -6519.04
210 -0.87 0.50 -7538.642 1084.056 -6454.59
220 -0.77 0.17 -6668.320 376.4886 -6291.83
230 -0.64 -0.17 -5595.385 -376.489 -5971.87
240 -0.50 -0.50 -4352.437 -1084.06 -5436.49
250 -0.34 -0.77 -2977.242 -1660.87 -4638.11
260 -0.17 -0.94 -1511.585 -2037.36 -3548.94
270 0.00 -1.00 0.000 -2168.11 -2168.11
280 0.17 -0.94 1511.585 -2037.36 -525.773
Trang 6290 0.34 -0.77 2977.242 -1660.87 1316.372
300 0.50 -0.50 4352.437 -1084.06 3268.381
310 0.64 -0.17 5595.385 -376.489 5218.896
320 0.77 0.17 6668.320 376.4886 7044.809
330 0.87 0.50 7538.642 1084.056 8622.697
340 0.94 0.77 8179.905 1660.87 9840.775
350 0.98 0.94 8572.627 2037.358 10609.99
360 1.00 1.00 8704.873 2168.111 10872.98
b) Vẽ đồ thị gia tốc bằng phơng pháp tôlê
Jp = R.2.(cos α + cos2 α ) Trong đó: Jp : gia tốc pittong ĐCD
ĐCT
Lấy đoạn thẳng AB =S=2R
Từ A dựng đoạn thẳng AC = Jmax= R.2.(1 + ).
Từ B dựng đoạn thẳng BD = Jmin= R.2.(1 - ) Đồ thị biểu diễn gia tốc Nối CD cắt AB ở E
Lấy EF= - 3 λ R.2 Nối CF và DF ,phân các đoạn CF và DF thành các đoạn nhỏ bằng nhau,đánh số từ 1,2,3,4…và 1’,2’,3’,4’,…nh hinh vẽ.
Nối 11’,22’,33’ …Đờng bao của các đoạn thẳng này biểu thị quan hệ của hàm
số J =f3( α )
Phần II tính toán động lực học
1/ Khái quát:
Khi động cơ là việc, cơ cấu trục khuỷu - thanh truyền (CCTKTT) nói riêng và
động cơ nói chung chịu tác dụngcủa các lực nh lực khí thể, lực quán tính, trọng lực và lực
ma sát khi tính toán động lực học, ta chỉ xét các lực có giá trị lớn là lực khí thể và lực quán tính
Mục đích của việc tính toán động lực học là xác định các lực do hợp lực của hai loại lực trên đây tác dụng lên CCTKTT và mô men do chính chúng sinh ra để làm cơ sở cho việc tính toán cân bằng động cơ, tính toán sức bền của các chi tiết, nghiên cứu trạng thái mài mòn và tính toán dao động xoắn của hệ trục khuỷu
Việc khảo sát động lực học đợc dựa trên phơng pháp và quan điểm của cơ học lý thuyết Các lực và mô men trong tính toán động lực học đợc biểu diễn dới dạng hàm số
Trang 7của góc quay trục khuỷu và quy ớc là pittong ở điểm chết trên thì = 00 Ngoài ra, các lực này thờng đợc tính với một đơn vị diện tích đỉnh pittong Về sau khi cần tính giá trị thực của các lực, ta nhân giá trị của áp suất với diện tích tiết diện ngang của đỉnh pittons
2/ Lực khí thể :
a Vẽ đồ thi công P - V
Thể tích làm việc của xilanh Vs
Vs =
4
.D2 S
π =
4
09 , 084 , 0 14 ,
= 498.76 10-6(m3) Dung tích buồng cháy:
Vc =
1
−
ε S
1 21
10 876
−
−
= 24.938 10-6(m3) Thể tích của xilanh:
Va = Vs + Vc = 523.698.10-6 (m3) Chỉ số nén đa biến trung bình n1:
n1 =
ε ln
ln
a
c
p
p
= 1.34 Với các giá trị áp suất đã cho
Pa = 0,92 kG/cm2
Pc = 54.86 kG/cm2
Pb = 3.2 kG/cm2
Pz = 84.8 kG/cm2
Pr = 1.14 kG/cm2
Po = 1 (at) = 10 kG/cm2
Chỉ số giãn nở đa biến trung bình n2:
n2 =
ε
ρ
ln
ln
z
b
p
p
= 1.24 chọn = 1.5
Trang 8
*Dựng đờng nén a-c và đờng dãn nở Z-b
i*Vc i^n1 Pc/i^n1 (ρ/i)^n2 Pz.(ρ/i)^n2
1 1 54.86 1.653306 140.2003228 1.5 1.721719 31.8635 1 84.8
2 2.531513 21.67083 0.699964 59.35698305
3 4.358555 12.58674 0.423373 35.90200124
4 6.408559 8.560427 0.296346 25.13012358
5 8.64211 6.347987 0.224714 19.05575709
6 11.03374 4.972023 0.179244 15.19992563
7 13.56536 4.044124 0.148058 12.5553101
8 16.22335 3.381545 0.125465 10.63940717
9 18.997 2.887825 0.108416 9.193657103
10 21.87762 2.507586 0.095138 8.067686495
11 24.858 2.206935 0.084533 7.168397569
12 27.93205 1.964052 0.075887 6.435232887
13 31.09454 1.764297 0.068717 5.827191044
14 34.34089 1.597512 0.062684 5.315574988
15 37.66711 1.456443 0.057544 4.879730669
16 41.06963 1.33578 0.053118 4.504434073
17 44.54527 1.231556 0.049272 4.178230077
18 48.09115 1.14075 0.0459 3.892343028
19 51.70468 1.061026 0.042924 3.639942711
20 55.38347 0.990548 0.040279 3.415637861
Chọn hệ trục toạ độ P - V nh bản vẽ với gốc toạ độ 0, tỷ lệ xích
Trang 9p= (MPa/mm) và p = (m3/mm) với các thông số trên
ta tiến hành vẽ đồ thị công:
- Hiệu chỉnh đồ thị công
Bán kính vòng tròn bric Rb =
2
S = 45 mm
Tham số kết cấu: =
4 1
Khoảng di chuyển : oo’= R =
8
R = 8.125(mm) Hiện chỉnh điểm c, : Góc đánh lửa sớm = 250
Hiện chỉnh điểm c,, : Pc,, = 1,25Pc =1,25*54.86 kG/cm2
Hiệu chỉnh điểm r,: Góc mở sớm van nạp : 1 =150
a,: Góc đóng muộn van nạp : 2 = 460
r,, : Góc đóng muộn van thải : 4 = 180
b”: Góc mở sớm van thải : 3 = 520
Hiệu chỉnh điểm Z’ : áp suất cực đại của động Pz’ đặt sau ĐCT
15o góc quay trục khuỷu z’ = 13o
b/ Khai triển đồ thị công P-V sang đồ thị:P-α
tròn thành 6 phần bằng nhau và bằng 30o nối 01 , 02 , 03 ,06 và lặp lại đến 720o
t-ơng ứng với 24 vị trí Từ O’ kẻ các đờng 0’1’ , 0’2’ , 0’3’ , 0’24’ tt-ơng ứng song song với 01, 02, 03 , 024 Từ 1’ , 2’ , ,24’ dóng lên song song với trục Pz cắt
đồ thị công tại 24 vi trí trên đồ thị công vừa vẽ trớc
trục hoành dóng lên và các điểm trên đồ thị công (24 điểm trên đồ thị P-V ) chúng ta
(P-α)
3/ Lực quán tính Pj:
Trang 10Pj = -mJp = - mRω2(cosα + λcos2α) (KG/cm2) Trong đó m là khối lợng chuyển động tịnh tiến trên một đơn vị diện tích của piston
m = mp + m1 ;
mp: khối lợng nhóm piston
m1: khối lợng tập trung đầu nhỏ của thanh truyền Chọn mnp =1,2 (kg) ;
m1 = 0,4.mtt = 0.4.1.48 = 0,592 (Kg)
Diện tich đỉnh pittôn : S = 3,14.(0,084)2/4 = 0.00554 (m2)
R: Bán kính quay trục khuỷu , R = 84/2 = 42 (mm) = 42.10-3(m)
Khối lợng : m = 1.2 + 0,592 = 1.792( kg)
m = 1.792/ 0.00554 =323.46(Kg/m2 ) = 32,346 10-3(Kg/cm2)
Qui đổi đơn vị pj = Kg/cm2 m/s 2 = n/cm 2 = KG/cm 2 10 -1
Vậy m =32,346 10-4 (KG/cm2)
Từ đó ta có bảng tính giá trị lực quán tính : Pj = -m.Jp (KG/cm2)
α P j = -m.J p (KG/cm 2) Pkt(KG/cm2) Pj (KG/cm2)
0 -13.36450741 0.1 13.26450741
-30 -10.59857099 -0.1
-10.69857099
60 -4.017324097 -0.1 4.117324097
-90 2.664929607 -0.1 2.564929607
120 6.682253704 -0.1 6.582253704
150 7.933641382 -0.1 7.833641382
180 8.034648194 0 8.034648194
210 7.933641382 0.1 8.033641382
240 6.682253704 0.3 6.982253704
270 2.664929607 0.5 3.164929607
300 -4.017324097 1 3.017324097
-330 -10.59857099 6 4.598570989
-360 -13.36450741 30 16.63549259
375 -16.13044383 37.5 21.36955617
390 -10.59857099 18.3 7.701429011
420 -4.017324097 5 0.982675903
450 2.664929607 2.2 4.864929607
480 6.682253704 1.3 7.982253704
510 7.933641382 1 8.933641382
Trang 11540 8.034648194 0.9 8.934648194
570 7.933641382 0.1 8.033641382
600 6.682253704 0.1 6.782253704
630 2.664929607 0.1 2.764929607
660 -4.017324097 0.1 3.917324097
-690 -10.59857099 0.1 10.49857099
-720 -13.36450741 0.1
-13.26450741
4/ Tổng hợp lực khí thể và lực quán tính :
PΣ = PKT + Pj
khác nhau của trục khuỷu
Trên đồ thị P-α trục tung vẫn chọn tỉ lệ xích à = 3.8 (KG.cm-2/mm)
β
β α cos
) sin( +
=P∑
β
β α cos
) cos(
= P∑
4
sin arcsin(
) sin arcsin(λ α α
Trang 12-*Ta lập bảng tính T và Z nh sau :
α β(do) α+β(rad) β(rad) P ∑ T Z
0 0 0.00 0.00 13.26450741- 0.00 -13.26
30 7.2 0.65 0.13
-10.69857099 -6.52 -8.59
60 12.5 1.27 0.22 4.117324097- -4.02 -1.27
90 14.5 1.82 0.25 2.564929607 2.56 -0.66
120 12.5 2.31 0.22 6.582253704 4.97 -4.55
150 7.2 2.74 0.13 7.833641382 3.06 -7.28
180 0 3.14 0.00 8.034648194 0.00 -8.03
210 -7.2 3.54 -0.13 8.033641382 -3.14 -7.46
240 -12.5 3.97 -0.22 6.982253704 -5.27 -4.83
270 -14.5 4.46 -0.25 3.164929607 -3.16 -0.82
300 -12.5 5.02 -0.22 3.017324097- 2.95 -0.93
330 -7.2 5.63 -0.13 4.598570989- 2.80 -3.69
360 0 6.28 0.00 16.63549259 0.00 16.64
375 3.70 6.61 0.06 21.36955617 6.87 20.28
390 7.2 6.93 0.13 7.701429011 4.69 6.18
420 12.50 7.55 0.22 0.982675903 0.96 0.30
450 14.5 8.11 0.25 4.864929607 4.86 -1.26
480 12.50 8.60 0.22 7.982253704 6.03 -5.52
510 7.2 9.03 0.13 8.933641382 3.49 -8.30
540 0.00 9.42 0.00 8.934648194 0.00 -8.93
570 -7.2 9.8227 -0.13 8.033641382 -3.14 -7.46
600 -12.50 10.25 -0.22 6.782253704 -5.12 -4.69
630 -14.5 10.74 -0.25 2.764929607 -2.76 -0.72
660 -12.50 11.30 -0.22 3.917324097- 3.83 -1.21
690 -7.2 11.92 -0.13 10.49857099- 6.40 -8.43
720 0.00 12.57 0.00 13.26450741- 0.00 -13.26
6/Vẽ đồ thị vec tơ phụ tải tác dụng lên trục khuỷu :
trục Z từ trên xuống dới , trong đó trục hoành là trục O1T, trục tung là trục O1Z
cần tìm
Trang 13PKo = -m2.R.ω2 (KG/cm2)
Khối lợng trên một đơn vị diện tích là : m2 = 0.94/0.00554 =170.10 4 (kG/cm2)
PKo = - 170.10-5 45.10-3.439.822= 14.8(KG/cm2) Theo tỷ lệ thì : PKo = 5,624 (KG/cm2)
Trên toạ độ T-Z xác định các giá trị củaT và Z ở các góc α khác nhau(0 ữ 720o) ; Trị số của T và Z đợc tính ở bảng ta đợc các điểm 0, 30, 60 .720 Dùng đờng cong nối các
điểm này ta đợc đồ thị vectơ phụ tải tác dụng lên chốt khuỷu
Trị số khoảng cách từ O đến các điểm trên trục tọa độ O1TZ ứng với góc α = 0 ữ 720o,
t-ơng ứng ở đồ thị (Q-α) ta chọn tỉ lệ xích à =3.8 (KG.cm-2/mm)
Ta có Q trung bình đợc xác định nh sau : S/L= 228/24= 9,5 K
8/ Đồ thị mài mòn chốt khuỷu:
- Vẽ đờng tròn bất kỳ tợng trng cho vòng tròn chốt khuỷu ( dùng luôn vòng tròn chốt khuỷu trên đồ thị phụ tải của chốt khuỷu thì thuận tiện hơn rồi chia vòng tròn trên thành 24 phần )
nên tơng ứng với 9 ô trên bảng)
có đồ thị mài mòn Cần phải chú ý rằng cả hai phơng pháp trên đều không chính xác , vì trong thực tế do tác dụng chêm dầu của màng dầu nhờn làm cho chốt
Hơn nữa trong quá trình sử dụng , phụ tải luôn luôn thay đổi , chất lợng cả dầu nhờn và biến dạng của các chi tiết ảnh hởng đến mài mòn cảu chốt khuỷu rất nhiều Điều đó lànm cho đồ thị vẽ ra không sát với tình hình mài mòn thực tế của chốt khuỷu
2 25 25 25 25 25
3 20 20 20 20 20
4 20 20 20 20 20
5 280 280 280 280 280
Trang 146 370 370 370 370 370
7 410 410 410 410 410
Qtong 675 485 505 385 715 1100 1155 1215 1145 1025 915 880
cdai 17,55 12.61 13.1 10 18.6 28,6 30 31.6 30 26,65 23,8 23
III/Tính Bền Thành XyLanh Và Ông Lót XyLanh
T hành xylanh hoặc thành lót xylanh có thể bị đứt (hoặc nứt ) hoặc hoặc ngang dới tác dụng của lực khí thể
ứng suất kéo trên tiết diện dọc là :
δ kd=Pz
L
DL
δ
2 =0,5Pz
δ
D; MN/m2
• ứng suất kéo trên tiết diện ngang là :
δ ku=
2
4 1
2
δ
π
π
D D
D Pz
+ =0.25Pz δ
D; MN/m2
ta thấy ứng suất kéo trên tiết diện dọc gấp đôI so với trên tiết diện ngang đối với các động cơ mà thân của tong xylanh đợc đúc riêng (ví dụ động cơ làm mát bằng không khí ) còn phảI xác định ứng suất lớn nhất do lực ngang N gây ra trên tiết diện I-I chỗ mặt bích lắp ghép thân với hộp trục khuỷu
δu=
u
W
Nh)max
(
; MN/m2
Wu=
32
π (
1
4 4 1
D
D
D − ) ; MN/m2
• ứng suất tổng khi uốn và kéo sẽ là :
δ∑ =δkn +δu
các công thức trên thờng dùng cho động cơ không có lót xylanh hoặc lót xylanh khô có chiều dày mỏng
• đối với vật liệu bằng gang : [δ ]=60 MN/m2
• đối với vật liệu bằng thép : [δ ]=60 MN/m2
đối với động cơ làm mát bằng nớc ,chiều dày thành xylanh và chiều dày thành ống lót ớt lớn hơn nhiều so với loại ống lót khô ,độ cứng vững lớn do đó ,dới tác dụng của áp suất khí thể phân bố đồng đều trên thành ,ta có thể dùng công thức Lame để tính : δkn= P z
D D
D
2 2 1
2 2
− ; MN/m2