1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỒ ÁN MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY

42 136 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.Xác định tỉ số truyền động Ut của toàn bộ hệ thống, phân phối tỷ số truyền .Cho từng hệ thống dẫn động ,lập bảng công suất ,Momem xoắn III.Tính toán bộ truyền cấp nhanh và cấp chậm 6.

Trang 1

II.Xác định tỉ số truyền động Ut của toàn bộ hệ thống, phân phối tỷ số

truyền Cho từng hệ thống dẫn động ,lập bảng công suất ,Momem xoắn

III.Tính toán bộ truyền cấp nhanh và cấp chậm 6

c.Xác định hệ số an toàn ở các tiết diện nguy hiểm của trục 25.d.Xác định hệ số KσHj và Kτdj với tiết diện nguy hiểm 25

a.Kiểm nghiệm khả năng tải động của ổ 32

a.Kiểm nghiệm khả năng tải động của ổ 33

Trang 2

a.Kiểm nghiệm khả năng tải động của ổ 34

II.Các phơng pháp bôi trơn trong và ngoài hộp giảm tốc 39

t

P

Trong đó: Pct:là công suất cần thiết tren trục động cơ(kW)

Pt : là công suất tính toán tren trục máy công tác (kW)

η : là hiệu suất truyền động

Và η = η1.η2.η3 với η1;η2;η3… là hiệu suất của các

V: Vận tốc của xích Với V= 0,8 m/s

Trang 3

Vậy Pt= Plv = =

1000

8 , 0

ηol: là hiệu suất của ổ lăn ηol = 0,98

ηbr:là hiệu suất của bộ truyền bánh răng

Tra bảng ta có ηbr= 0,99 (Hộp giảm tốc phân đôi chỉ tính cho một cặp ổ lăn )

Tra bảng 2.3 Tập I ta có ηbr=0,99

-Thay số ta có : η = 0,983 0,992.0,96 = 0,895

⇒ Pct=

895 , 0

4 ,

7 = 8,27 (kw)

- Xác định số vòng quay sơ bộ hợp lý của động cơ điện

+Tỉ số truyền của cơ cấu : Ut = U n U h

+Theo bảng 2- 4 Trang 21/ tập 1 chọn U h= 12; U n = 2

→ Ut = 12 2 = 24

- Số vòng quay sơ bộ của động cơ:

nsb = nlv UtTrong đó: nsb: là số vòng quay đồng bộ

nlv: là số vòng quay của trục máy công tác

Ut: là tỷ số truyền của toàn bộ hệ thống

Với : nlv= (v p)

Zt

V

/ 60 80

10

8 , 0 60000

4A132M4Y3 Với các thông số : Pdc = 11 (kw) ; ndc= 1458 (v/p);

-Kiểm tra điều kiện :

II Xác định tỉ số truyền động Ut của toàn bộ hệ thống và phân phối tỷ số

truyền cho từng bộ truyền của hệ thống dẫn động , lập bảng công suất , mô men xoắn , số vòng quay trên các trục:

Trang 4

Trong đó: ndc: là số vòng quay của động cơ

nlv: là số vòng quay của trục gâu xúc

Thay số Ut =

60

1458= 24,3 (v/p)

- Phân phối tỷ số truyền của hệ dẫn động Ut cho các bộ truyền

Ut=Un.Uh -Chọn ( theo bảng 2.4 trang 21 Tập I ) Uh= 12

đôi )

U1: là tỷ số truyền của cặp bánh răng cấp nhanh

U2: là tỷ số truyền của bộ truyền cấp chậm

- Chọn sơ bộ tỷ số truyền Uh cho từng bộ truyền của hộp giảm tốc

3 , 24

857 , 7 10 55 9 10 55 ,

1

1 6

78 , 721

, 4

62 , 7 10 55 ,

22 , 178

p 9,55.10

3

3 6

- Dựa vào kết quả tính toán ở trên ta có bảng sau:

Trang 5

+Bánh nhỏ : Thép 45 tôi cải thiện có các thông số sau:

HB = 241 → 285 ; giới hạn bền σ 1 = 850 (Mpa)

σch1 =580 (Mpa)

Bánh lớn : Thép 45 tôi cải thiện có

HB = 192 → 240 ; giới hạn bền σ 2 = 750 (Mpa) Giới hạn chảy : σch2 =450 (Mpa)

II Xác định ứng suất cho phép:

- Theo bảng 6-2 với thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn:

HB = 180→ 350 thì :

70 HB 2

0 lim

8 , 1

70 235 2 70 2

235 8 , 1

8 , 1

Trang 6

S

K σ

σ = 0lim Sơ bộ xác định đợc :

[ ]H 518 , 18(Mpa)

1 , 1

1 570

[ ] 490 , 9

1 , 1

1 540

σH2 = = (Mpa) Vì bộ truyền đều là bánh răng thẳng nên

[ ] [ ]σH = σH2 = 518 , 18 (Mpa) Theo trên ta thấy NFE2> NFO ⇒ KFL2 = 1 , tơng tự thì KFL1= 1

Mặt khác bộ truyền đã cho là bộ truyền quay một chiều ⇒ KFC = 1

Theo 6-2a [ ]

F

FL FC F

1 1 423 σ

14 , 257 75 1

1 1 450 σ

ch F

ch F

ch H

360 450 8 , 0 σ 8 , 0 σ

464 580 8 , 0 σ 8 , 0 σ

1260 450

8 , 2 σ 8 , 2 σ

2 max

2

1 max

1

2 max

Trang 7

1

ba H

H a

w

u

K T u

T2 = 408321,17 (Nmm)

-Theo bảng 6-6 chọn:

+bộ truyền cấp nhanh : ψba1 = 0 , 3

( 1) 0 , 53 0 , 3 (4 , 05 1) 0 , 804

ψ 53 , 0

+ bộ truyền cấp chậm : ψba2 = 0 , 5

( 1) 0 , 53 0 , 5 (2 , 97 1) 1 , 05

ψ 53 , 0

-Theo bảng 6-7 ⇒K Hβ1 = 1 , 02 ; [ ]σH = 490 , 9(Mpa), (sơ đồ 7)

K Hβ2 = 1 , 15 ;[ ]σH = 490 , 9(Mpa), (sơ đồ 3) -Thay vào trên :

+bộ truyền cấp nhanh :

3 , 0 05 , 4 9 490

02 , 1 06 , 103957

1 05 , 4 5 ,

15 , 1 17 , 408321

1 97 , 2 5 ,

+ bộ truyền cấp nhanh : m = 1,76 ữ 3,52

(theo bảng tiêu chuẩn 6-8 tập I ) chọn m = 2,5

2

=

u m

a w

răng → chọn Z1= 28 Theo 6-20 Z2=u.Z1 = 4 , 05 28 = 113 răng

+ bộ truyền cấp chậm :

Z ( ) 2 , 5(2 , 97 1) 43,48

77 , 215 2 1

2

=

u m

Trang 8

2

Lấy aw = 178(mm) cần dịch chỉnh từ 176,5 lên 178(mm) + bộ truyền cấp chậm :

2

127 43 5 , 2 2

2

Lấy aw = 212 ,không cần dịch chỉnh -Tính hệ số dịch chỉnh tâm : theo CT (6.22)

Ta có :+bộ truyền cấp nhanh : Y= 0 , 5 ( 26 105 ) 0 , 7

5 , 2

178 ) (

5 ,

7 , 0 1000

1000

= +

Do đó theo 6.24 hệ số giảm đỉnh răng :

∆y= 0 , 027

1000

141 191 , 0 1000

x z k

-Tổng hệ số dịch chỉnh là:

(

5 ,

t

z

y z z

9304 , 0 178

2

20 cos 5 , 2 113 28

2

20 cos

2

α cos cosα

' 0 1

0 0

2 1 1

t tw

a

m Z Z a

m Z

+bộ truyền cấp chậm :

39 19 α

9419 , 0 212

2

20 cos 5 , 2 127 43

2

20 cos

2

α cos cosα

' 0 2

0 0

2 1 1

t tw

a

m Z Z a

m Z

3 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc

-Theo 6-33 tập I:

2 1

1 ε

.

1 2 σ

w m w

m H H

M H

d u b

u K T Z Z

Trang 9

Z

tw

b H

α sin

β cos 2

= với βb là góc nghiêng của răng trên hình trụ cơ sở βb = 0

1 2

1 2

74 , 1 0 cos 113

1 28

1 2 , 3 88 , 1 ε

ε

0 α

3

768 , 1 4

78 , 1 0 cos 127

1 43

1 2 , 3 88 , 1 ε

ε

0 α

1

2

ν 1

H H

w w H HV

K K T

d b

+

= với (theo CT 6.42)

m

w 0

H H

u

a v g δ

ν =-Vận tốc vòng là V theo (6.40):

V=

60000

n d w1 1

π Trong đó :

+bộ truyền cấp nhanh :

1 038 , 4

178 2 1

2

+

= +

=

m

w w

u a

d (mm) ( dw1 Đờng kính vòng lăn của bánh nhỏ )

Trang 10

4 , 53 178 3 , 0 ψ

95 , 5 05 , 4

178 67 , 2 56 006 , 0

2

4 , 53 7 , 70 95 , 5

212 2 1

2

+

= +

=

m

w w

H

106 212 5 , 0 ψ

7 , 3 97 , 2

212 1 73 006 , 0

2

107 106 7 , 3

1 05 , 4 128 , 1 06 , 103957

2 87 , 0 72 , 1 274

1 97 , 2 206 , 1 17 , 408321

2 86 , 0 78 , 1 274

-Theo 6-1và 6-1a [ ] [ ]σ H = σ H Z V Z R K XH

Vì V≤5( )ms ⇒ ZV =1

+bộ truyền cấp nhanh :

Cấp chính xác động học là cấp 8 và chọn cấp chính xác tiếp xúc 8

σ

σ σ

Vậy σH<[σ]H là 3,12%

Nh vậy là chênh lệch là nhỏ hơn 4%

+bộ truyền cấp chậm :

Trang 11

σ σ

Y Y Y K T

w w

F F

F

.

2 σ

1

1 β ε 1

1 =

Trong đó:

T1 : Mô men xoắn trên bánh chủ động cấp nhanh T1= 103957 , 06(Nmm)

T2: Mô men xoắn trên bánh chủ động cấp chậmT2= 408321 , 17(Nmm)

ε

1

= với εα hệ số trùng khớp ngang 0 , 576

74 , 1

1 74

, 1

εα = ⇒Yε = = + Bộ truyền cấp chậm :

Y

α ε

ε

1

= với εα hệ số trùng khớp ngang 0 , 562

78 , 1

1 78

, 1

Trang 12

KFV = 1 +

α β 1

1

2

ν

F F

w w F

K K T

d b

với

m

w 0

F F

u

a V g δ

Trong đó: δF = 0 , 016; ν = 2 , 67; g0=56

88 , 15 036 , 4

178 67 , 2 56 016 , 0

27 , 1 02 , 1 06 , 103957

2

7 , 70 4 , 53 88 ,

KF=1,223.1,27.1,02 = 1,58 + Bộ truyền cấp chậm :

KF β = 1,16 Tra bảng 6-7 với ψ bd=1,05

Theo bảng 6.14 chọn KF α = 1,37

KFV = 1 +

α β 1

1

2

ν

F F

w w F

K K T

d b

với

m

w 0

F F

u

a V g δ

Trong đó: δF = 0 , 016; ν = 1; g0=73

87 , 9 97 , 2

212 1 73 016 , 0

37 , 1 16 , 1 17 , 408321

2

107 106 87 , 9

=

KF=1,087.1,37.1,16 = 1,73 -Với m =2,5 (mm) : cho cả hai bộ truyền

ys - hệ số xét đến độ nhạy của vật liệu với tập trung ứng suất

735 , 3 1 576 , 0 58 , 1 06 , 103957

735 , 3

525 , 3 78 , 74 δ

δ

1

2 1

2 = = = < [σF2] =247 (MPa)

Nh vậy độ bền uốn thoả mãn

+ Bộ truyền cấp chậm :

[σF1]=[σF1] yR.yS.KXF = 257,14 1.1,022.1=262,79( Mpa)Tơng tự tính [σF2]=241,7.1.1,022,1=247 ( Mpa)

Thay vào 6.43 ta có :

F 103 , 61(Mpa)

5 , 2 107 106

7 , 3 1 562 , 0 73 , 1 17 , 408321

Trang 13

+ Bé truyÒn cÊp nhanh :

σHmax = σH K qt = 428 , 01 1 , 4 = 506 , 43(Mpa)<[ ]σH max = 1260(Mpa)

σF1max = σF1.K qt = 74 , 78 1 , 4 = 104 , 69 (Mpa) <[ ]σF1 max = 464 (Mpa).

σF2max = σF2.K qt = 70 , 58 1 , 4 = 98 , 81 (Mpa) <[ ]σF2 max = 360 (Mpa)

Trang 14

1458 250 14 , 3 60000

02 , 2 0202 ,

-Theo CT (4.3) tËp I Kho¶ng c¸ch trôc :

as = (1,5 2)(d1+d2) = 1125 1500(mm).+VËy ta chän⇒ as = 1400(mm)

-Theo(4.4)chiÒu dµi ®ai :

L=2a + 0,5π(d1+d2)+( )

( )

2 1 2

250

500 − = 3988,66 (mm)

-Tuú thuéc vµo c¸ch nèi ®ai mµ ta cã thÓ céng thªm 100 400(mm)

-Sè vßng ch¹y cña ®ai : i =

L

V =

98866 , 3

8 ,

19 = 4,78 < imax

+ Mµ imax = 3 ÷ 5 (m/s)

Trang 15

+Theo bảng (4.7) tập I : Kđ=1,7(thuộc nhóm động cơ II,máy gầu xúc đất).

- ứng suất cho phép xác định theo CT (4.10)

- C0 = 1 Tra bảng 4.12 tập I -Thay số vào (b): ta có

7 , 1 5 , 433

= 52,88mm

-Chiều rộng bánh đai B chọn theo bảng (21.16) B= 63 mm

4 Xác định lực căng ban đầu & lực tác dụng lên trục :

-Trục là bộ phận quan trọng trong hộp giảm tốc có tác dụng truyền chuyển

động quay giữa các bánh răng ăn khớp Đồng thời , trục còn tiếp nhận đồng

Trang 16

Fr4 Ft3 Fr3 Ft4

thời cả mômem uốn và mô men xoắn Mặt khác , theo yêu cầu thiết kế trụccòn làm việc trong thời gian dài ( mỗi năm làm 300 ngày , mỗi ngày làm 8giờ)

-Do những yêu cầu và đặc điểm trên nên ngoài thiết kế đạt độ chính xác hìnhhọc cao Trục còn đảm bảo về độ cứng vững, độ bền mỏi, độ ổn định dao

, 70

06 , 103957

2

2

2

( )N tg

tg F

0 cos

39 21 8 , 2940 cos

.

0

0 1

Trang 17

Ft1 Fr1

Ft2 Fr2

, 106 2

17 , 408321

2 2

2

3 2 ,

=

Fr F t tg tw tg 1350 , 1( )N

0 cos

29 19 3 , 3823 cos

.

0

0

T : là mô men xoắn (N.mm)

Momen xoắn của trục Thứ III:

2

.

ol ηbr II

06 , 103957

17 , 408321

3

2 ≥ = (mm) chọn sơ bộ dsb2 = 50(mm)

17 2 , 0

5 , 588287

3

3 ≥ = (mm) chọn sơ bộ dsb3 = 55(mm)

3.Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực

-Chiều dài trục cũng nh khoảng cách giữa các gối đỡ và các điểm đặt lực phụ thuộc vào sơ đồ động , chiều dài may ơ của các chi tiết quay , chiều rộng ổ , khe hở cần thiết và các yếu tố khác

-Theo bảng 10-2 ( Giáo trình Tập I) ta có thể xác định đợc chiều rộng ổ lăn

b0 theo đờng kính sơ bộ dsb

Bộ truyền cấp chậm

Bộ truyền cấp nhanh

Trang 18

-Chiều rộng của từng ổ trên từng trục :

( ) ( ) ( )mm b

mm b

mm b

29 27 21

` 03 02 01

=

=

=

*Xác định chiều dài các trục :

-Dựa vào CT (10.10) Tập I ta xác định chiều dài may ơ của bánh đai

+Với trục III :

Chiều dài May ơ bánh răng lớn cấp chậm :

lm33= (1,2 1,5) d3b3= (1,2 1,5).55 = 66 82,5 do đó chọn

-Xác định chiều dài giữa các ổ :

+Xét đối với trục I:

l12= - lc12

+Theo CT (10.14) Tập I : lc12= 0 , 5 (l m12 +b0)+k3+h n

Trong đó :

b 1: là chiều rộng ổ bo1= 21( )mm

Trang 19

f f

f

f f

x12

, 146 2 2

5 , 226 5

, 66 5 , 146 2

2

5 , 146 10

70 70 5 , 0 5 , 66

5 , 0

5 , 66 8

10 27 70 5 , 0

5 , 0

13

23

23 21

22 23 24

1 23 22 22

23

2 1 02 22 22

l

l

mm l

l

mm l

l l

mm K

l l l

l

mm K

K b l l

m m m

+ +

= + + +

=

= +

+ +

= + + +

-Xác định phản lực tại các gối tựa :

+Momen tại điểm O theo trục X:

11

12 11 13 13 12

12 11 13 13 11 12 ) (

0

.

0

.

l

l F l F F

l F l F l F M

c y y

y

c y y

r X

+ Trong đó :

Fr: lực căng đai với Fr=1245,1 (N)

FY11= Fr= 1245,1 (N)

Trang 20

FY13 = Fr1 = Ft1.tg(αtw)= 2940,8.tg(21039) = 1155,4(N)

-Thay số vào ta đợc :

) ( 9 , 947 1 , 1245 2

, 858 4 , 1155 0

) ( 2 , 858 293

66 1 , 1245 5

, 146 4 , 1155

11 12 13 10

11 13 12 10 12

N F

F F F

F F F F Y

N F

y y y y

y y y y y

= +

+

= + +

=

= +

− +

5 , 146 8 , 2940 293

5 , 146

0

) (

13 12

11 12 13 13

N F

F

l F l F Y M

x x

x x

, 1470 8

, 2940

0

13 12 10

13 12 10

N F

F F

F F F F

x x x

x x x x

=

= +

=

= +

-Tính mô men uốn tổng Mj và mô men tơng đơng Mtdjtại các tiết diện

nguy hiểm trên trục I

- Từ hình vẽ ta thấy mặt cắt nguy hiểm là mặt cắt 0 và 3:

2 13 13

2 2

2 13

2 13 13

75 , 0

8 , 249408 125697

6 , 215413

T M

M

Nmm M

M M

td

x y

+

=

= +

= +

=

-Theo CT(10.16) tập I mô men tơng đơng tại mặt cắt :

) ( 7 , 265170 06

, 103957

75 , 0 8 ,

M d

3 , 121901

7 , 265170

3

27 , 24 63

1 , 0

45 , 90029

3

Trang 21

0

f

f

f

t23

r23

y21 x21

r22 t22

r24 t24 x20

X

- Xuất phát yêu cầu về độ bền lắp ghép và công nghệ ta chọn đờng kính

các đoàn trục nh sau:

17 , 408321

2

2 2

39 , 19 2 , 3823 cos

) ( 4 , 772 4 , 772 4 , 1155 1 , 1350 2

0

0 0

) ( 4 , 772 293

5 , 146 4 , 1155 5 , 66 1 , 1350 5

, 226 1 , 1350

0

.

21

20 23 24 22 21

21 24 23 22 20 20

22 24 21 20 23

23 24 22

N F

F F F F F

F F F F F Y

N F

l F l F l F l F M

y

y y y y y

y y y y y y

y y

y y

=

= +

− +

=

=

− +

, 146 8 , 2940 5

, 66 2 , 3823

.

21

24 24 23 23 22

l

l F l F l

= 3833,2(N)

-Tính mô men uốn và mô men tơng đơng tại các tiết diện nguy hiểm

Từ hình vẽ ta thấy mặt cắt nguy hiểm là mặt cắt 2 và 3,4 :

+Trong đó mặt cắt 2 và 4 có Mtđ2 = Mtđ4 và mặt cắt 3

Trang 22

1 0

f

f

f f

f f

f f

y31

x31

x32 y32

x34 y34

M

Nmm M

M M

Nmm T

M M

Nmm M

M M

td

x y td

x y

5 , 436414 17

408321

75 , 0 6 , 255759

75 , 0

6 , 255759 6

, 5148 8

, 255707

88 , 314447 6

, 204160

75 , 0 9 , 260392

75 , 0

4 , 260031 6

, 53164 8

, 254907

2 2

2 3

2 3 3

2 2

2 3

2 3 3

2 2

2 2

2 2 2

2 2

2 2

2 2 2

= +

= +

=

= +

= +

=

= +

= +

=

= +

= +

07 , 41 63

1 , 0

5 , 436414

1 , 0

8 , 36 63

1 , 0

88 , 314447

1 , 0

22 24

d

mm

M d

mm

M d

td td

38

23 23

22 22

24

mm b

mm d

mm b

mm d

l F l F F

l F l F l F M

y y

y

y y

y x

1 , 1350 293

1 , 1350 ) 5 , 66 5 , 226 (

0

.

31

34 34 32 32 30

34 34 32 32 31 30 1

( )N F

F F F

F F F F

Y

y y y y

y y y y

1 , 1350

0

30 34 32 31

33 31 32 30

=

− +

=

=

− +

l F l F l F F

l F l F l F l F M

x x

x x

x x

x x

y

1 , 6878 293

5 , 226 2 , 3823 86

1 , 10408 5

, 66 2 , 3823

.

.

0

.

31

34 34 33 33 32 32 30

33 33 34 34 32 32 31 30 1

= +

+

=

+ +

Trang 23

1 , 6878 1

, 10408 2

, 3823 2

0

33 34 32 30 31

34 33 32 31 30

N

F F F F F

F F F F F X

x x x x x

x x x x x

=

= +

− +

= Σ

+ Vậy dấu của Fx31 lấy ngợc chiều với giá trị trên

-Tính mô men uốn và mô men tơng đơng :

-Từ hình vẽ ta thấy mặt cắt nguy hiểm là mặt cắt 4,2 và 3,1

M

Nmm M

M M

Nmm T

M M

Nmm M

M M

Nmm T

M M

Nmm M

M M

Nmm T

M M

Nmm M

M M

td

x y

td

x y

td

x y

td

x y

61 , 1257159 5

, 588287

75 , 0 2 , 1149299

75 , 0

2 , 1149299 2

, 1149299

96 , 1078609 5

, 588287

75 , 0 55 , 950703

75 , 0

55 , 950703 946455

65 , 89781

9 , 509471 5

, 588287

75 , 0

75 , 0

0

34 , 690525 5

, 588287

75 , 0 45 , 466115

75 , 0

45 , 466115 6

, 443561 7

, 89781

2 2

2 3

2 31 31

2 2

31

2 31 31

2 2

2 3

2 32 32

2 2

2 33

2 33 32

2 2

3

2 33 33

2 30

2 30 33

2 2

2 3

2 34 34

2 2

2 34 34

2 34

= +

= +

=

=

= +

=

= +

= +

=

= +

= +

=

=

= +

=

= +

=

= +

= +

=

= +

= +

mm

M d

mm

M d

mm

M d

td td td td

44 , 58 63

1 , 0

61 , 1257159

1 , 0

53 , 55 63

1 , 0

96 , 1078609

1 , 0

24 , 43 63

1 , 0

9 , 509471

1 , 0

86 , 47 63

1 , 0

34 , 690525

1 , 0

-Chọn lại đuờng kính trục và mayơ :

6,Tính kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi.

a,Với thép 45 có σb= 600 MPa,σ-1=0,436.σb = 0,436.600 =261,6 MPa;

τ-1= 0,58.σ-1= 0,58.261,6 = 151,7 MPa ; theo bảng 10.6 ψσ=0,05,ψτ= 0

b,Các trục của hộp giảm tốc đều quay,ứng suất uốn thay đổi theo chu kỳ

đối xứng,do đó σaj tính theo công thức (10.22) σmj= 0

Trang 24

j j

j

2

) ( 32

1 1

j j

j

2

) ( 16

1 1

c,Xác định hệ số an toàn ở các tiết diện nguy hiểm của trục:

-Dựa theo kết cấu trục ở trên các hình vẽ và biểu đồ mômen tơng ứng,có thể thấy các tiết diện sau đây là tiết diện nguy hiểm cần đợc kiểm tra về

độ bền mỏi là: trên trục I đó là các tiết diện lắp bánh đai (10) lắp bánh

răng (13) lắp ổ lăn (12);trên trục II đó là 3 tiết diện lắp bánh

răng(24,22,23);trên trục III đó là tiết 2 dện lắp bánh răng(31,32),tiết diện lắp ổ lăn(33),tiết diện lắp đĩa xích(34)

sj = 2 . 2

j j

j j

s s

s s

τ σ

τ σ

+

sσ j =

mj aj

đạt Ra=0,32 0,16à m.

-Theo bảng 10.8 tập I =>Kx=1

-Ky: Hệ số tăng bền bề mặt, với σb= 600 Mpa Dùng phơng pháp tăng bền bề mặt bằng tôi dòng điện cao tần từ đó tra bảng 10.9 tập 1 chọn Ky=1,6 (đối với trục nhẵn )

-Do bề mặt trục lắp có độ dôi và tại tiết diện nguy hiểm không có rãnh then nên ta có thể tra trực tiếp tỷ số

τ

τ σ

σ

ε ε

K K

,

Ngày đăng: 29/11/2015, 01:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w