1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài Giảng Nhân Cách – Phạm Phương Thảo

34 377 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 351,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHÂN CÁCHNỘI DUNG  Khái niệm nhân cách  Sự hình thành và phát triển nhân cách  Cấu trúc nhân cách... Các quan điểm về nhân cách... Các quan điểm về nhân cách Người phương ông ánh gi

Trang 1

NHÂN CÁCH

Phạm Phương Thảo

Trang 2

NHÂN CÁCH

NỘI DUNG

 Khái niệm nhân cách

 Sự hình thành và phát triển nhân

cách

 Cấu trúc nhân cách

Trang 3

I-KHÁI NIỆM NHÂN CÁCH

1-CÁC KHÁI NIỆM LIÊN QUAN NHÂN CÁCH

1.1-Con người

1.2-Cá nhân

1.3-Cá tính

1.4-Chủ thể

Trang 4

2 Các quan điểm về nhân cách

Trang 5

2 Các quan điểm về nhân cách

 Tính cách c a con ngủ ười ch u nh hị ả ưởng c a

ng hành và chia ra lo i ngũ ạ ười: Kim, Ho , Th , ả ổ

Trang 6

2 Các quan điểm về nhân cách

 Người m nh Th tr ng ch tín, nói là làm; n u ệ ổ ọ ữ ế

Th vổ ượng thì hay tr m t nh, không n ng ầ ĩ ă động,

d b th i c ễ ỏ ờ ơ

 Người m nh M c hi n t , lệ ộ ề ừ ương thi n, ệ độ

lượng; M c vộ ượng thì tính cách b t khu t ấ ấ

 Người m nh Thu thì khúc khu u, quanh co, ệ ỷ ỷ

nh ng thông su t; n u Thu vư ố ế ỷ ượng thì tính tình

Trang 7

2 Các quan điểm về nhân cách

 Người phương ông ánh giá con ngĐ đ ười qua

ch t là ch y u, lấ ủ ế ượng là ph

 Người phương ông l y “Tâm thi n” là lý tĐ ấ ệ ưởng,

cao s hài hòa trong các m i quan h

 Phương Tây tôn sùng ti n b , tôn sùng v n minh ế ộ ă

v t ch t, ậ ấ đề cao s thành ự đạ ủt c a cá nhân

Trang 8

2 Các quan điểm về nhân cách

 Người phương ông Đ đề cao tính thi n, tính

nhân, thích s im l ng, nh nhàng, ự ặ ẹ đề cao s cân

b ng không thái quá

Trang 9

2 Các quan điểm về nhân cách

 Kh ng T :ổ ử Nhân, Ngh a, L , Trí, Tín Trong ó ĩ ễ đ

Nhân là g c và ch có ngố ỉ ườ Đại “ i nhân” m i có Nhân.

 PGS Nguy n Ng c Bích và Gs.Tr n V n Giàu: Yêu ễ ọ ầ ă

nước, c n cù, anh hùng, l c quan, sáng t o, ầ ạ ạ

thương người, vì ngh a ĩ

 Và đưa thêm s thích ng, hoà nh p v i ngự ứ ậ ớ ười

khác trong và ngoài c ng ộ đồng c a mình, hoà nh p ủ ậ

v i thiên nhiên…

Trang 10

2 Các quan điểm về nhân cách

Phân tâm học về nhân cách

 Cái y, cái tôi và cái siêu tôi, tấ ương ng v i vô ứ ớ

th c, ý th c và siêu th c.ứ ứ ứ

 C ba kh i này theo nguyên t c chung là tr ng ả ố ắ ở ạ

thái th ng b ng tă ằ ương đối: Con người lúc y ấ ở

Trang 11

2 Các quan điểm về nhân cách

Phân tâm học về nhân cách

 Kh i vô th c là kh i b n n ng, trong ó b n ố ứ ố ả ă đ ả

n ng tình d c gi v trí trung tâm Kh i vô th c ă ụ ữ ị ố ứ

(id) là thùng n ng lă ượng tâm th n ch t ch a ầ ấ ứ

nh ng khát v ng b n n ng sôi s c ữ ọ ả ă ụ

 Ho t ạ động c a “cái y” theo nguyên t c khoái ủ ấ ắ

c m òi h i s tho mãn ngay l p t c nh ng ả đ ỏ ự ả ậ ứ ữ

khát v ng b n n ng,t c là cái ng m ng m i u ọ ả ă ứ ấ ầ đ ề

khi n, i u ch nh hành vi con ngể đ ề ỉ ười

Trang 12

2 Các quan điểm về nhân cách

Phân tâm học về nhân cách

Kh i ý th c: cái “tôi” (ego) ố ứ

Cái tôi được hình thành do áp l c th c t i bên ngoài ự ự ạ

n toàn b kh i b n n ng Nó m b o các

ch c n ng tâm lý nh chú ý, trí nh …Ho t ứ ă ư ớ ạ động

c a cái tôi theo nguyên t c th c t i Nhi m v ủ ắ ự ạ ệ ụ

c a cái tôi là làm cho cái y tho mãn mà không làm ủ ấ ả

t n h i ổ ạ đến c th , làm gi m s c ng th ng ơ ể ả ự ă ẳ

m t cách t t nh t.ộ ố ấ

Siêu tôi (superego): Siêu tôi là t ch c bên trong bao ổ ứ

g m t t c ph m trù xã h i, ồ ấ ả ạ ộ đạ đứo c, ngh

Trang 13

Quan niệm về nhân cách ở Việt Nam

Vi t Nam theo tác gi Nguy n Ng c Bích, ch a

Trang 14

I-KHÁI NIỆM NHÂN CÁCH (tt)

3 NHÂN CÁCH LÀ GÌ?

“nhân cách là con người mang ý th c”.

Giá trị xã hội

Bản chất xã hội

Tổng hòa các mối quan hệ xã hội

Đạo đức và tài năng

Trang 15

3- NHÂN CÁCH LÀ GÌ?

 Nhân cách nh là b m t c a t ng ngư ộ ặ ủ ừ ười, nĩi lên

l p trậ ường th gi i quan c a ngế ớ ủ ườ ấi y

Rubinstein

Trang 16

3- NHÂN CÁCH LÀ GÌ?

 Nhân cách là t h p nh ng ổ ợ ữ đặ đ ểc i m, nh ng

thu c tính tâm lý c a cá nhân, bi u hi n b n s c và ộ ủ ể ệ ả ắ

giá tr xã h i c a con ngị ộ ủ ười

 Nhân cách là s t ng hồ khơng ph i các ự ổ ả đặ đ ểc i m

cá th c a con ngể ủ ười mà ch là nh ng ỉ ữ đặ đ ểc i m quy nh con ngđị ười nh là ư m t thành viên c a xã ộ ủ

h i, nĩi lên b m t tâm lý - xã h i, giá tr và c t cách ộ ộ ặ ộ ị ố

làm ngườ ủi c a m i cá nhân.

Nguy n Quan U nễ ẩ

Trang 17

3- NHÂN CÁCH LÀ GÌ?

Đứa tr m i ra ẻ ớ đời ch a cĩ nhân cách Nhân cách ư

s hình thành trong giao ti p v i ngẽ ế ớ ười khác

 Cĩ nhân cách ti n b và nhân cách ph n ế ộ ả động, nhân

cách lành m nh và nhân cách m y u ạ ố ế

 Nhân cách lo i A và nhân cách lo i Bạ ạ

Trang 18

I-KHÁI NIỆM NHÂN CÁCH(tt)

 4- ĐẶC ĐIỂM NHÂN CÁCH

 4.1-Tính ổn định

 4.2-Tính thống nhất

 4.3-Bản chất xã hội

4.4-Chức năng xã hội

Trang 19

II-SỰ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN NHÂN CÁCH

 1-Bẩm sinh di truyền:Tiền đề

 2-Giáo dục: chủ đạo

 3-Hoạt động:quyết định

 4-Giao tiếp:quyết định

Trang 20

III-CẤU TRÚC NHÂN CÁCH

Trang 21

III-CẤU TRÚC NHÂN CÁCH(tt)

2.TÍNH CÁCH:

 -Thái độ bên trong

-Được biểu hiện ra ngoài thông qua các hành vi

cử chỉ

Trang 22

III-CẤU TRÚC NHÂN CÁCH(tt)

Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức của tính

Trang 23

III-CẤU TRÚC NHÂN CÁCH(tt)

3.NĂNG LỰC: tài

CÁC MỨC ĐỘ NĂNG LỰC:

Năng lựcTài năngThiên tài

Trang 24

III-CẤU TRÚC NHÂN CÁCH(tt)

4.KHÍ CHẤT: do kiểu thần kinh

hưng phấn - ức chế

linh hoạt - không linh hoạt

mạnh – yếu

Trang 25

III-CẤU TRÚC NHÂN CÁCH(tt)

4.KHÍ CHẤT:

4.1.Hăng hái: mạnh, cân bằng, linh hoạt

4.2.Bình thản: mạnh, cân bằng, không linh hoạt

4.3.Nóng nảy: mạnh, không cân bằng

4.4.Ưu tư: yếu

Trang 26

Không sâu s c, không c n th nắ ẩ ậ

Không kiên nh n, d chán, d quên, d b d công vi c ẫ ễ ễ ễ ỏ ỡ ệ

gi a ch ng ữ ừ

Giao ti p t t v i th y thu c nh ng d quên, không kiên ế ố ớ ầ ố ư ễ

trì i u tr , ít tuân th các hđ ề ị ủ ướng d n c a th y thu c.ẫ ủ ầ ố

Trang 28

IV CÁC DẠNG NHÂN CÁCH

Khí ch t bình th n ấ ả :

Nh n th c và hành vi ch m ch p, không linh ậ ứ ậ ạ

ho t, khó thích nghi v i hoàn c nh m i ạ ớ ả ớ

B nh nhân d ng này không c i m v i th y ệ ạ ở ở ớ ầ

thu c nh ng khi ố ư đượ c gi i thích c n k , tin ả ặ ẽ

t ưở ng thì b nh nhân s tuân th nh ng gì ệ ẽ ủ ữ

th y thu c h ầ ố ướ ng d n

Trang 29

IV CÁC DẠNG NHÂN CÁCH

Khí ch t nóng n y: ấ ả M nh, không cân b ngạ ằ

Nh n th c nhanh, hành vi c ch nhanh, m nh, ậ ứ ử ỉ ạ

quy t li tế ệ

C i m , thân thi n, chân th tở ở ệ ậ

Can đảm, quy t oán, li u l nh, th ng tính, ế đ ề ĩ ẳ

D n i nóng, xung ễ ổ đột, d m t lòngễ ấ

Phung phí s c l c vô íchứ ự

Là d ng b nh nhân d gây h n nên ngạ ệ ễ ấ ười th y thu c ầ ố

Trang 30

Là d ng b nh nhân hay lo l ng, s hãi, rút lui nên ạ ệ ắ ợ

người th y thu c c n d u dàng, t o s an tâm ầ ố ầ ị ạ ự

Ngày đăng: 24/11/2015, 18:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN