1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài giảng nhân cách

50 433 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 2,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Bài t p 2: ậ Hệ thống những quan điểm về tự nhiên, xã hội và bản thân xác định phương châm hoạt động của con người được gọi là :... Hệ thống thái độ Hệ thống hành vi cử ch , ỉ cách nĩ

Trang 4

Nghiệm thu sản phẩm tự học

ở nhà của SV

 Bài t p 1: Trong nh ng đ c đi m sau đây, ậ ữ ặ ể

đ c đi m nào thu c v khí ch t, thu c ặ ể ộ ề ấ ộ

v xu hề ướng, thu c v tính cách và ộ ề

thu c v năng l c:ộ ề ự

 Khiêm t n, tài năng, c n th n, nhút nhát, ố ẩ ậ

nóng n y, u t , có ni m tin, v gi i, hát ả ư ư ề ẽ ỏ

hay, d thích nghi v i môi trễ ớ ường m i, say

mê ngh nghi p, tính yêu c u cao, h ng ề ệ ầ ứ

thú h c t pọ ậ

Trang 5

-Nóng n y ả

- u t Ư ư

- D thích ễ nghi v i ớ môi tr ườ ng

m i ớ

-Tài năng

- V gi i ẽ ỏ

- Hát hay

Trang 6

 Bài t p 2: ậ Hệ thống những quan điểm về tự nhiên, xã hội và bản thân xác định phương châm hoạt động của con người được gọi là :

Trang 7

 Bài t p 3: ậ Thành phần tạo nên

hệ thống động cơ của nhân cách là :

Trang 8

 Bài t p 4: ậ Khi giải bài tập, có những học sinh sau lần thất bại thứ nhất đã cố gắng giải nó lần thứ 2, thứ 3…Đó là sự biểu

Trang 10

Bài t p 6 ậ

Bài t p 6 ậ

Đặc điểm nổi bật của nhu cầu là :

a Hiểu biết về đối tượng

b Có tình cảm với đối tượng

c Luôn có đối tượng

d Phụ thuộc vào đặc điểm của đối tượng

Trang 11

Niềm tin

Hứng thú Xu

hướng Lí tưởng

Thế giới quan

Trang 12

Hệ thống thái độ

Hệ thống hành vi cử

ch , ỉ cách nĩi năng tương ứng

Cấu trúc của tính cách

Tính cách là một thuộc tính tâm lý phức hợp của

cá nhân bao gồm một hệ thống thái độ của nĩ đối với hiện thực, thể hiện trong hệ thống hành vi cử

chỉ, cách nĩi năng tương ứng.

Trang 13

* Khí chất:

* Khí chất: Là thuộc tính TL, biểu hiện cường độ,

tốc độ, nhịp độ của hoạt động tâm lý thể hiện sắc thái hành vi, cử chỉ, cách nói năng của cá nhân

Kiểu thần kinh

Cân bằng Cân bằng K0 Cân bằng

Linh hoạt K 0 linh hoạt

Hăng hái Bình thản Nóng nảy Ưu tư

Trang 14

* Năng lực:

* Năng lực: Là tổ hợp các thuộc tính độc đáo của

cá nhân, phù hợp với yêu cầu của một hoạt động nhất định, đảm bảo cho hoạt động đó đạt hiệu quả

Trang 15

Tính ch t, ấ phong cách

c a nhân cách ủ

Trang 17

Cá nhân nghiên c u tài li u h c tâp ứ ệ ọ

Trang 20

When I born, I black

When I grow up, I black

When I go in Sun, I black

When I scared, I black

When I sick, I black

And when I die, I still black

And you white fellow  

When you born, you pink     When you grow up, you white When you go in sun, you red When you cold, you blue

When you scared, you yellow When you sick, you green

And when you die, you grey And you calling me colored?? 

Trang 22

Trò chơi: Nhìn hình đoán câu

Trang 23

Cá không ăn muối cá ươn

Con cưỡng cha mẹ trăm đường con hư

Trang 24

Muốn sang thì bắc cầu kiều

Muốn con hay chữ phải yêu lấy thầy

Trang 25

Uốn cây từ thuở còn non

Dạy con từ thuở con còn thơ ngây

Trang 26

SÁNG ĐẠO LÝ

Ngọc không mài không sáng

Người không học không hiểu đạo lý

Trang 27

Đi một ngày đàng học một sàng khôn

Trang 28

a Giáo dục và nhân cách

Trang 29

-Nghĩa hẹp:

Là quá trình tác động đến tư tưởng, đạo đức,

hành vi của con người

Trang 31

Giáo dục vạch ra phương hướng cho sự hình thành và phát triển nhân cách của học sinh

và dẫn dắt sự hình thành phát triển nhân

cách của học sinh theo chiều hướng đó

Trang 32

 Thông qua gd, th h trế ệ ước truy n l i ề ạ

cho th h sau nh ng giá tr (vh-xh-ls) đ ế ệ ữ ị ể

th h sau l nh h i ti p thu=>nhân cáchế ệ ĩ ộ ế

Trang 33

Giáo d c đ a con ng ụ ư ườ i, đ a th h ư ế ệ

tr vào “vùng phát tri n g n”, v ẻ ể ầ ươ n

tr vào “vùng phát tri n g n”, v ẻ ể ầ ươ n

t i nh ng cái mà th h tr s có, ớ ữ ế ệ ẻ ẽ

t i nh ng cái mà th h tr s có, ớ ữ ế ệ ẻ ẽ

t o cho th h tr s phát tri n ạ ế ệ ẻ ự ể

t o cho th h tr s phát tri n ạ ế ệ ẻ ự ể

nhanh, m nh, h ạ ướ ng v t ề ươ ng lai

Vùng phát triển gần nhất là khoảng cách giữa khả

năng hiện tại của cá nhân đứa trẻ và khả năng phát

triển mà đứa trẻ có thể đạt tới nếu có sự giúp đỡ

của người khác.

Trang 34

•GD mang l i nh ng cái mà các y u t b m sinh di ạ ữ ế ố ẩ truy n hay môi tr ề ườ ng t nhiên không th đem ự ể

l i đ ạ ượ c

Trang 35

•Phát huy t i đa m t m nh, bù ố ặ ạ

đ p thi u h t h n ch ắ ế ụ ạ ế

Trang 36

•U n n n nh ng sai l ch, làm ố ắ ữ ệ

cho nó phát tri n theo chi u ể ề

h ướ ng mong mu n c a xã h i ố ủ ộ

(GD l i)

Trang 37

GIÁO D C LÀ Ụ

V N NĂNGẠ

Trang 38

K t lu n S ph m ế ậ ư ạ

K t lu n S ph m ế ậ ư ạ

 Cần hiểu đầy đủ và đúng đắn vai trò của GD

 Cần tiến hành GD trong mối quan hệ hữu cơ với việc tổ chức HĐ, QHGT, HĐ cùng nhau trong các mối quan hệ XH, quan hệ nhóm, tập thể

 GD phải gắn chặt với tự GD, tự rèn luyện, tự hoàn thiện phẩm chất nhân cách mỗi cá nhân

38

Trang 39

Tính xã hội.

Mục đích

HĐ CON NGƯỜI

PTTT của con người trong TG

Mối quan hệ giữa con người TG

Con người

Trang 40

b HOẠT ĐỘNG = PHƯƠNG THỨC TỒN TẠI

• Chủ thể hoá (nhập tâm)

Quyết định trực tiếp

Trang 41

41 Hoạt động

chủ đạo

Trang 42

K t lu n s ph m ế ậ ư ạ

K t lu n s ph m ế ậ ư ạ

 Tổ chức hoạt động sao cho phong

phú, hấp dẫn cả về mặt nội dung lẫn hình thức để lôi cuốn cá nhân tham gia tích cực, tự giác

 Tổ chức tốt hoạt động chủ đạo ở mỗi lứa tuổi

Trang 43

 Ở Đức, năm 1825, có đăng tin về Caxpa Haode, ngay từ nhỏ đã bị nhốt trong hầm kín và anh ta

đã sống ở đó rất nhiều năm Chỉ sống bằng những thứ người ta ném xuống Về mặt thể lực, anh ta yếu hơn hẳn những người phát triển bình thường, thậm chí yếu hơn cả những đứa trẻ được thú vật nuôi, nhưng về mặt trí tuệ thì hầu như không khác gì những đứa trẻ được thú vật nuôi, mặc dù được người ta phát hiện thì anh ta đã khoảng 16 – 17 tuổi.

Trang 44

 Ho t đ ng đ i tạ ộ ố ượng => hình thành năng

l c c a nhân cáchự ủ

 Giao ti p liên quan đ n s hình thành ế ế ự

m t đ o đ c và ý th c b n ngã c a nhân ặ ạ ứ ứ ả ủcách

Trang 45

GIAO TIẾP- NHÂN TỐ CƠ BẢN

• Là điều kiện tồn tại c ủa xã hội loài

người

• Tác dụng:

• Giúp con người gia nhập vào các quan hệ xã

hội, lĩnh hội nền văn hoá, các chuẩn mực giá trị

xã hội

• Nhận thức người khác, nhận thức các quan hệ

xã hội, nhận thức chính bản thân mình

Trang 46

Khi nghiên xứu lối sống của một cá nhân cụ thể, chúng ta không thể chỉ giới hạn ở sự phân

tích xem họ làm cái gì và như thế nào mà

chúng ta còn phải nghiên cứu xem họ giao lưu

với ai và như thế nào (Lô mốp)

Con người thỏa mãn nhu cầu giao lưu của mình ở

đâu?

Trang 47

4 TẬP THỂ- CÓ VAI TRÒ TO LỚN

TẬP THỂ

NHÓM

Là một nhóm người một bộ phận xã hội được thống nhất lại theo những mục đích chung, phục tùng các mục đích chung của xã hội

Một tập hợp người được thống nhất lại

Theo những mục đích chung

CÁ NHÂN

Trang 48

KL: Tập thể là phương tiện tối ưu

của sự hình thành và phát triển nhân cách -> Phải giáo dục trong tập thể và bằng tập thể

Trang 50

 GV gửi hợp đồng vào hòm thư chung của lớp

 Sản phẩm và các thắc mắc của SV sẽ được gửi lại cho GV theo địa chỉ email

của lớp CĐMNBNK33@facebook.com

 Hạn cuối thanh lý hợp đồng vào ngày

19/12/2013

Ngày đăng: 27/10/2014, 11:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN