Đồ án chi tiết máy: Bánh răngtrục vít Hệ thống dẫn động băng tải gồm : 1. động cơ điện 3 pha không đồng bộ 2. Nối trục đàn hồi 3. Hộp giảm tốc bánh răng trục vít . 4. Bộ truyền xích ống con lăn . Số liệu thiết kế : Lực vòng trên băng tải : F = 2800N Vận tốc băng tải: v = 0.45 ms
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA CƠ KHÍ
BỘ MÔN THIẾT KẾ MÁY
ĐỒ ÁN MÔN HỌC
CHI TIẾT MÁY
Sinh viên thực hiện: Võ Ngọc Anh Tuấn MSSV:21003809
Người hướng dẫn: Bùi Trọng Hiếu Ký tên:
Ngày hoàn thành: Ngày bảo vệ:
Trang 2Thời gian phục vụ : L = 4 (năm)
Quay một chiều, làm việc 3 ca, tải va đập nhẹ
(1 năm làm việc 180 ngày, 1 ca làm việc 8 giờ)
t1 = 22s t2 = 17s
Trang 3Mục lục
Trang
Phần 1: Chọn động cơ và phân phối tỉ số truyền 4
I.Công suất cực đại trên băng tải 4
II Phân phối tỉ số truyền, chọn động cơ 4
III Lập bảng đặc tính 5
Phần 2: Thiết kế chi tiết máy 7
A Thiết kế Xích ống con lăn 7
B Thiết kế bộ truyền bánh răng trục vít 12
I Thiết kế Bánh răng trụ răng thẳng 12
II Thiết kế Trục vít – bánh vít 19
Phần 3: Thiết kế trục 24
I Thông số kĩ thuật 24
II.Thiết kế trục 1 24
III Thiết kế trục 2 31
IV.Thiết kế trục 3 35
Phần 4: Chọn ổ lăn khớp nối 44
I Tính toán ổ lăn cho trục I 44
II Tính toán ổ lăn cho trục II 45
III Tính toán ổ lăn cho trục III 48
IV Chọn khớp nối 50
Phần 5: Thiết kế kết cấu đúc và một số chi tiết khác 52
I Kết cấu vỏ họp 52
II Một số chi tiết khác 53
Phần 6: Dung sai lắp ghép 56
TÀI LIỆU THAM KHẢO 57
Trang 4PHẦN I CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN
I. Công suất cực đại trên trục băng tải
F v
II. Công suất động cơ
Vì tải trong thay đổi theo bậc nên ta có thể xác định công suất đẳng trị trên trục băng tải nhu sau:
2
1 max1
i i
T t T
Theo Bảng 2.3/19 [1], ta chọn hiệu suất của các bộ truyền như sau:
- Hiệu suất của nối trục, η =k 1
- Hiệu suất bô truyền bánh răng trụ được che kín η =br 0,96
- Hiệu suất bộ truyền trục vít, bánh vít Chọn z=2, η =tv 0,8
- Hiệu suất bộ truyền xích để hở, η =x 0,93
-Hiệu suất mỗi cặp ổ lăn, ηol =0,995
Vậy η η η η ηc= br .tv x ol3 =0,96.0,8.0,93.0,995 1 0,7033 =
Công suất cần thiết trên động cơ điện
11,57
16, 46( )0,703
dt ct
IV. Phân phối tỷ số truyền, chọn động cơ
- Tốc độ quay của trục công tác
Vận tốc băng tải v=0,45 m/s, D=450 mm
Trang 5Tốc độ quay của trục công tác
- Dựa vào số vòng quay của động cơ ta phân phối tỷ số truyền như sau:
1460
76, 4419,1
II dc
Trang 6I II
III ct
Trang 7PHẦN II THIẾT KẾ CHI TIẾT MÁY
A TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN XÍCH
Thông số ban đầu
- Công suất P III =13,62 kW
- Ta chọn z1 = 25 răng ( số răng đĩa xích là số lẻ để xích mòn đều)
3. Số răng của đĩa xích lớn.
-Tính số răng của đĩa xích lớn tính theo công thức
• ko - hệ số xét đến ảnh hưởng của vị trí bộ truyền Ta chọn đường nối 2 tâm đĩa
xích hợp với đường nằm ngang một góc nhỏ hơn 600 k0=1
• kα - Hệ số xét đến ảnh hưởng của khoảng cách trục và chiều dài xích
Thiết kế a= (30-50)pc kα =1
• kdc- Hệ số xét đến ảnh hưởng của khả năng điều chỉnh lực căng xích, điều chỉnh bằng 1 trong các đĩa xích, k dc =1
Trang 8• kbt - hệ số xét đến điều kiện bôi trơn Môi trường có bụi, chất lượng bôi trơn II -
, giá trị n cho trong bảng 5.5/81 [1] 01
Hệ số tải trọng không đều cho các dãy, chọn số dãy bằng 3, k d =2,5
5.Tính công suất tính toán P t
2,19.1.4,93.13,62
58,82( ) 2,5
Với giá trị [p 0 ] =35 MPa chọn theo bảng 5.3/181[2].
p c =44,45 mm nên điều kiện trên được thỏa.
8.Chọn khoảng cách trục sơ bộ
Chọn khoảng cách trục sơ bộ từ a=(30 50)÷ p c =40.44,45 1778(= mm), xác định số mắt xích
X theo công thức 5.12 [1]
Trang 910. Kiểm nghiệm bộ truyền xích
a) Kiểm nghiệm độ bền uốn
[ ]
5.15 / 85 1
t d
Q s
Trang 11Như vậy dùng thép 45 tôi cải thiện độ rắn HB 210 sẽ đạt được ứng suất cho phép [σH]
=600MPa để đảm bảo độ bền tiếp xúc cho răng đĩa 1, tương tự với răng đĩa 2
13.
Xác định lực tác dụng lên trục
Fr = kx.Ft ( 5.20/88 [1])
Fr = 1,05.16976 =17824 (N)
Trang 12B TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG TRỤC VÍT
I Tính toán thiết kế kế hệ thống truyền động bánh răng trụ, răng thẳng
- Số liệu ban đầu
-Công suất trục động cơ P đc = 9,38 kW
- Tỷ số truyền của cặp bánh răng trụ, răng thẳng u br = 3
Trang 13- Số vòng quay trục động cơ : n=1458 (vg/ph)
- Moment xoắn trên trục động cơ T=61436,64 N.mm
1.
Chọn vật liệu
Do không có yêu cầu gì đặc biệt và theo quan điểm thống nhất hóa trong thiết kế, ở
đây ta chọn vật liệu làm 2 bánh răng như sau:
Bánh nhỏ: Thép 45 tôi cải thiện, đạt độ rắn HB 241-285, σb1=850MPa, σch1= 580MPa
Bánh lớn: Thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB =192-240, σb2=750MPa, σch2= 450MPa
lim
lim1 lim 2
2.245 70 5602.230 70 5301,1
1, 751,81,8.245 4411,8.230 414
o
H
o H
o
F
HB
MPa MPa S
S
HB
MPa MPa
Trang 142 max
60 ( )
H m i
Vì : NHE1 > NHO1 nên KHL1 = 1
NHE2 > NHO2 nên KHL2 = 1
5. Xác định ứng suất tiếp xúc cho phép
[ ] olim HL
H
K S
1,1 1 [ ] 530 481,8
1,1
H I
H II
MPa MPa
Trang 157 2
60 .
25.1 21.0,6 60.1.1458.17600 86,95.10 Chu ky
25 21 25 21 25.1 21.0, 6 60.1.486.17600 28,98.10 Chu ky
NFO = 4.106 (đối với tất cả các loại thép)
Vì NFE1 > NFO => KFL1 = 1 (cuối trang 94 [1])
H
F
F
K K S MPa
MPa
σ σ
1 max 1
2,8 2,8.450 12600,8 0,8.580 4640,8 0,8.450 360
MPa MPa MPa
Trang 16a Z
9. Kiểm nghiệm về độ bền tiếp xúc
Ứng suất tiếp trên mặt răng của bộ truyền phải thỏa mãn điều kiện:
1
2 1
Theo bảng 6.5/ 96 [1] với vật liệu thép – thép, ta có :
- Zm = 274 (MPa)1/3 : hệ số kể đến cơ tính vật liệu của bánh răng ăn khớp
- ZH : hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc
sin 22.cos( )
b H
Trang 17αtw : góc ăn khớp
Theo TCVN 1065 – 71 thì α = 200
( 0) 0 0
cos2.cos 0
1,76sin(2.20)
Z
z z Z
α ε
4
.56.1458
4, 27 /6.10
Theo bảng 6.13/ 106 [1]
Ta chọn cấp chính xác là cấp 8, do đó ở bảng 6.16/107 [1] ta chọn g0=56Theo 6.42 ta có
2 2
Trang 18112 0, 006.56.4, 27 8, 76
2 .8,76.56.56
2.61439,64.1,03.1
H w w HV
H H
v b d K
Vậy [σH ]>σH , thỏa điều kiện tiếp xúc.
10. Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
2
112 0,016.56.4, 27 23, 48
Trang 19Theo 6.46
1 1
2 2.61439, 64.1, 05.1, 27
F w w Fv
F F
v b d K
<260 MPa
1 2 2
1
67,1.3,6
57,843,84
F F F
F
Y
MPa Y
Trang 20- Đường kính vòng chia:
1 1
2 2
28.2 56( ) 84.2 168( )
II Thiết kế bộ truyền bánh răng trục vít
Thông số ban đầu
- Công suất trên trục 2: P 2 =8,96 kW
Trang 219 2 2
9 9
2
1701
[ ]
H w
H
T K q
Với u=21, chọn z1=2, do đó z2=u.z1=21.2=42 răng
Tính sơ bộ q theo công thức thực nghiệm q=0,3.22=12,6
170[ ]
170 2942588,59.1, 2
42.217, 4 12,5
H w
z q
Trang 22Theo tiêu chuẩn ta chọn m=10.
Do đó :
2
10( ) (12,5 42) 272,5( )
0,5(12,5 42) 0, 2510
m
T kt
T
=∑
, từ 7.25 với n2i=n2 ta có:
2 2max
1.21 0, 6.25
21 25
i i i
1 ( ) (1 )42
s
dw n v
Trang 23Thỏa điều kiện bền.
5. Kiểm nghiệm về độ bền uốn
10109.420
cos 9,09
F F F
Thỏa điều kiện bền uốn
6. Các thông số cơ bản của bộ truyền
Trang 24γ η
II
P A
Trang 25PHẦN III THIẾT KẾ TRỤC
I. Lực tác dụng lên các trục
( ) ( ) ( ) ( )
2914, 27 20 798,6
2 2.2942588,59
14012,32420
14012,32 20 5100, 06 14012,32.125
Trang 26l l
b
k l
11
l 13
l 12
Dựa vào bảng 10.3/189[1] và 10.4/190 [1] ta tính được khoảng cách giữa các gối đỡ
và điểm đặt lực như sau:
Từ công thức 10.10[1],10.11[1],10.13[1] ta có:
Chiều dài mayơ nửa khớp nối:
lm12 = (1,4÷2,5)d1 = (1,4÷2,5).40 = 56 ÷ 75 Chọn lm12 = 50 mmChiều dài mayơ bánh răng trụ:
lm13 = (1,2÷1,5)d1 = (1,2÷1,5).40 = 36 ÷ 45 Chọn lm13 = 80 mm (vì bw1=60mm)Khoảng côngxôn trên trục 1:
lc12 = 0,5(lm12 + b01) + k3 + hn = 0,5.(50 + 19) + 20 +15 = 69,5 mmKhoảng cách từ ổ trục đến bánh răng thứ nhất là:
l13 = 0,5(lm13 + b01) + k1 + k2 = 0,5(80 + 19) + 10 + 10 = 69,5 mm Với: k3 là khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ,
Trang 27.69,5 139 0798,6
.69,5 139 69,5 0.69,5 69,5 2149, 27.69,5 432,5.69,5
1290,88( )
k Dx
Trang 28• Ta có biểu đồ momment trên trục 1
.
+ 432.5N
My
Mx
T
Trang 290 30058,75 0,75.61439,56 61111,72
0,7527751,35 89716,16 0,75.61439,56 107936, 28
3 11
3 12 13
53208, 22
21,180,1.56
61111,72
22,170,1.56
107936, 28
26,810,1.56
Vì tại tiết diện nguy hiểm lắp bánh răng nên d 12 >1,05.26,06=28,15 mm
Xuất phát từ yêu cầu về công nghệ, lắp ghép và độ bền, ta chọn đường kính các đoạn trục 1 như sau:
Trang 30Dựa vào biểu đồ mômen trục 1, ta kiểm nghiệm tại tiết diện 12 là tiết diện nguy hiểm của trục 1
Theo công thức 10.19[1], trục thoả mãn về bền mỏi nếu:
[ ] s s
s
s s
+
=
2 2
τ σ
τ σ
Trong đó sσ là hệ số an toàn chỉ xét riêng đến ứng suất pháp
sτ là hệ số an toàn chỉ xét riêng đến ứng suất tiếpTheo công thức 10.20[1], 10.21[1] ta có:
m a
d
m a
d
k s
k s
τ ψ τ τ
σ ψ σ σ
τ τ
τ
σ σ
Với σ-1 , τ-1 : giới hạn mỏi uốn và mỏi xoắn ứng với chu kỳ đối xứng
Trục làm bằng thép 45 có σb = 600 MPa Do đó:
σ-1 = 0,436.σb = 0,436.600 = 261,6 MPa
τ-1 = 0,58.σ-1 = 0,58.261,6 = 151,73 MPa
σa,τa : biên độ của ứng suất pháp và ứng suất tiếp
σm,τm : trị số ứng suất trung bình của ứng suất pháp và ứng suất tiếp
Do trục quay, theo công thức 10.22[1] ta có:
0 ,
σTheo bảng 10.6[1] ta có:
d
t d bt d
W
d
t d bt d
W
o 16 2
2 32
2 1 1
3
2 1 1
Theo bảng 9.1[1] với d12 = 34 mm, tra được then có t1 = 5 mm, b = 10 mm
3
2 3
3
10.5 34 5 34
3240, 28
32 2.34 10.5 3 5 34
M
MPa W
ππσ
ψ , : hệ số kể đến ảnh hưởng của trị số ứng suất trung bình đến độ bền mỏi.
Theo bảng 10.7[1] tra được: ψσ = 0 , 05 ; ψτ = 0
Trang 31: , d
d K
Kσ τ hệ số theo công thức 10.25[1], 10.26[1] ta có:
y
x d
y
x d
K
K K K
K
K K
Theo bảng 10.8[1], 10.9[1] chọn được:
Kx = 1,06 (trục gia công trên máy tiện với Ra = 2,5 0,63)
Ky = 1 ( không tăng bền bề mặt):
, τ
σ ε
ε hệ số kích thước kể đến ảnh hưởng của kích thước tiết diện trục Theo bảng 10.10 ta có: εσ =0,86;ετ =0,8
Kσ, Kτ : hệ số tập trung ứng suất thực tế khi uốn, xoắn
Theo bảng 10.12[1], dùng dao phay ngón ta tra được:
1,541,920,80
K
K
σ σ τ τ
εε
2,06 1,06 1
2,121
1,92 1,06 1
1,981
151, 73
19, 251,98.3,98 0
Trang 32Ta chọn sơ bộ chiều rộng ổ lăn cho trục 2 là b02 = 27 mm
l k k
l
l
l
m22 1 2
23
Trang 33Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và các điểm đặt lực
Dựa vào bảng 10.13[1] và 10.14[1] ta tính được khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực như sau:
Từ công thức 10.10[1],10.11[1],10.13[1] ta có:
Chiều dài mayơ bánh răng trụ:
lm22 = (1,2÷1,5)d2 = (1,2÷1,5).50 = 60 ÷ 75 Chọn lm12 = 76 mmKhoảng cách từ bánh răng đến ổ trục là:
l22 = 0,5(lm22 + b02) + k1 + k2 = 0,5.(76+ 27) +10 +10 = 71,5mmTheo bảng 10.4[1] ta có:
Dx Dy
Trang 344369, 29450
4502241,9.225 2149, 27.71,5
1469,59450
Trang 351529,41N 2194,27N
1469.59N 4369.29N
Trang 36• Xác định đường kính tại các đoạn trục
Mômen tương đương tại các tiết diện trục 2 là:
Theo công thức 10.15[1], 10.16[1] ta có:
2 2
2 M 0 , 75 T M
226107,66
35,620,1.50
1048356
59, 40,1.50
Trang 37• Sơ đồ tính chiều dài các đoạn trục
b
klk
hkl
lll
32 31 33
0
1 m32 1
n 3 m33
Dựa vào bảng 10.13[1] và 10.14[1] ta tính được khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực như sau:
Từ công thức 10.10[1],10.11[1],10.13[1] ta có:
Chiều dài mayơ bánh vít:
lm32 = (1,2÷1,8)d3 = (1,2÷1,8).80 = 96 ÷ 144 Chọn lm32 =120 mmChiều dài mayơ đĩa xích:
lm33 = (1,2÷1,5)d3 = (1,2÷1,5).80 = 96 ÷ 120 Chọn lm33 = 100 mmKhoảng côngxôn trên trục 3 từ đĩa xích tới ổ là:
lc33 = 0,5(lm33 + b03) + k3 + hn = 0,5.(100+ 30) +15 +20 = 100mmTheo bảng 10.14[1] ta có:
l32 = 0,5(lm32 + b03) + k1 + k2 = 0,5.(120+ 30) +20 +22.5 = 117,5mm
l31 = 2.l32 = 2.117,5= 235mm
l33 = l31 + lc33 = 235+ 100 = 335 mm
• Xác định phản lực tại các gối đõ
Trang 38Ft4 Fr4 Fx Ay B D117.5117,5Ax Cy Cx Fa4100
Ft4 Fr4 Fx Ay B D117,5117,5Ax Cy Cx100Ma4
Trang 39Phương trình cân bằng lực:
4 4 4
0 5100,06 155,98 4944, 08
014012,32 18450,98 17858 14605,3
Trang 402 M 0 , 75 T M
Trang 4185,370,1.50
2548355,96
79,870,1.50
Dựa vào biểu đồ mômen trục 3, ta kiểm nghiệm tại tiết diện 31 và 32 là tiết diện nguy hiểm của trục 3
Theo công thức 10.19[1], trục thoả mãn về bền mỏi nếu:
[ ] s s
s
s s
+
=
2 2
τ σ
τ σ
Trong đó sσ là hệ số an toàn chỉ xét riêng đến ứng suất pháp
sτ là hệ số an toàn chỉ xét riêng đến ứng suất tiếpTheo công thức 10.20[1], 10.21[1] ta có:
m a
d
m a
d
k s
k s
τ ψ τ τ
σ ψ σ σ
τ τ
τ
σ σ
Với σ-1 , τ-1 : giới hạn mỏi uốn và mỏi xoắn ứng với chu kỳ đối xứng
Trục làm bằng thép 45 có σb = 600 MPa Do đó:
σ-1 = 0,436.σb = 0,436.600 = 261,6 MPa
τ-1 = 0,58.σ-1 = 0,58.261,6 = 151,73 MPa
σa,τa : biên độ của ứng suất pháp và ứng suất tiếp
σm,τm : trị số ứng suất trung bình của ứng suất pháp và ứng suất tiếp
Trang 42Do trục quay, theo công thức 10.22[1] ta có:
0 ,
1
1 1
W M W M
a
a
σ σ
Theo bảng 10.6[1] tại tiết diện trục có lắp then
d
t d bt d
W
d
t d bt d
W
o 16 2
2 32
2 1 1
3
2 1 1
Theo bảng 9.1[1], d31 = 100 mm, tra được then có t31 = 16 mm, b1 = 28 mm
Do đó:
2 3
3 1
2 3
3 1
28.10 100 10.100
86834, 77
28.10 100 10.100
d W
3
3 20
.100
98174,77 32
.100
196349,54 16
ππ
2 2
2 2
489128,07 1630193,07
19,60
86834, 771866161
1998174,77
a a
M W M W
σσ
Trang 43ψ , : hệ số kể đến ảnh hưởng của trị số ứng suất trung bình đến độ bền mỏi.
Theo bảng 10.7[1] tra được: ψσ = 0 , 05 ; ψτ = 0
: , d
d K
Kσ τ hệ số theo công thức 10.25[1], 10.26[1] ta có:
y
x d
y
x d
K
K K K
K
K K
Theo bảng 10.8[1], 10.9[1] chọn được:
Kx = 1,06 (trục gia công trên máy tiện với Ra = 2,5 0,63)
Ky = 1 ( không tăng bền bề mặt):
, τ
σ ε
ε hệ số kích thước kể đến ảnh hưởng của kích thước tiết diện trục Theo bảng 10.10 ta có: εσ1=εσ2 =0,7;ετ1 =ετ2 =0,7
Kσ, Kτ : hệ số tập trung ứng suất thực tế khi uốn, xoắn
Theo bảng 10.12[1], dùng dao phay ngón ta tra được:
σ
ε
ε
K K
=
= 2,52; 1 τ 2
τ τ
τ
ε ε
K K
σ
ε ε
K K
=
= 2,52; 1 τ 2
τ τ
τ
ε ε
K K
=
= 2,2Vậy ta có:
Trang 441 2
2,52 1,06 1
2,581
2, 2 1, 06 1
2, 261
1 1 1 2
2 2 1 1
1 2
261,1
5,16 2,58.19,60 0.0, 05 261,1
6,08 2,58.19 0.0, 05
151, 73
8, 44
2, 26.7,95 0 151,73
5,16.6,08
3,935,16 6, 08
Ta có bảng các kích thước của then chọn tại các tiết diện trục:
Dựa vào bảng 9.1a/173 [1] ta có:
t c
d t
d
b dl T
t h dl T
τ τ
σ σ
d τ
σ ứng suất dập và ứng suất cắt tính toán, MPad: đường kính trục, mm, xác định được khi tính trụcT: mômen xoắn trên trục, Nmm
Trang 45lt: chiều dài thenb,h,t: các kích thước của then[σd]: ứng suất dập cho phép, MPa[τc]: ứng suất cắt cho phép
Ta có bảng kết quả kiểm nghiệm then đối với các tiết diện của trụcVới lt = 1,35d:
Vậy tất cả các mối ghép then đều đảm bảo độ bền dập và độ bền cắt
PHẦN IV LỰA CHỌN Ổ LĂN, KHỚP NỐI
I. Chọn ổ lăn cho trục 1
Đổi chiều Fk lại để tính phản lực trên các gối đỡ
Trang 46.69,5 139 0798,6
.69,5 139 69,5 0.69,5 69,5 2149, 27.69,5 432,5.69,5
858,38( )
k Dx
Trang 47Với QE : tải trọng động quy ước
m: bậc của đường cong mỏi, m = 3
L : tuổi thọ của ổ, tính bằng triệu vòng quayTheo công thức 11.2[1] ta có:
17600.60.1458
1539,64 10
L
(triệu vòng)3
Vậy ổ thoả mãn khả năng tải động
Trang 48X = 0,4
Y = 0,4cotgα = 0,4.cotg11,50 = 1,96V: hệ số kể đến vòng nào quay, V = 1 (vòng trong quay)
Kt : hệ số kể đến ảnh hưởng của nhiệt độ, kt = 1 (t < 1000)
Với QE : tải trọng động quy ước
m: bậc của đường cong mỏi, m = 3
17600.60.458
483, 64 10
L
(triệu vòng)
Trang 4910 333,34 483,64 172,98
d
C
=> ổ không thoả mãn khả năng tải động
Do vậy ta kết hợp giảm thời gian làm việc từ L h =17600 / 3giờ xuống ' 1
d
C
Theo công thức 11.19[1] tải trọng tĩnh quy ước tác dụng vào ổ là:
Với đường kính ngõng trục là dngõng = 55 mm, theo bảng P2.7[1] ta chọn ổ bi đỡ cỡ nhẹ
có ký hiệu 311 có các kích thước như sau:
Q = VFr ktkđ
Trong đó:
V: hệ số kể đến vòng nào quay, V = 1 (vòng trong quay)
Kt : hệ số kể đến ảnh hưởng của nhiệt độ, kt = 1 (t < 1000)
Trang 50Với QE : tải trọng động quy ước
m: bậc của đường cong mỏi, m = 3
L : tuổi thọ của ổ, tính bằng triệu vòng quayTheo công thức 11.2[1] ta có:
486.17600.60
513, 2110
Vậy ổ thoả mãn khả năng tải động
Theo công thức 11.19[1] và 11.20[1], Fa = 0
=> Q0 = Fr = 2088,31
=> Q0 < C0 = 42,6 kN
=> ổ thoả mãn khả năng tải tĩnh
III. Thiết kế ổ lăn cho trục 3
F
r so
at
s1
r1 o
Fr5