Các nguyên t ố sinh h ọ c• Nguyên tố sinh học là những nguyên tố có trong thành phần hóa học của cơ thể sống và có vai trò sinh học nhất định.. • Trong số 92 nguyên tố có trong tự nhiên,
Trang 1BÀI GIẢNG
HOÁ SINH ĐẠI CƯƠNG
GIÁO VIÊN GIẢNG DẠY: TIẾN SĨ LÊ THỊ PHÚ
Trang 2– S ự trao đổ i ch ấ t trong toàn b ộ c ơ th ể
c ủ a vi sinh v ậ t và môi tr ườ ng xung
quanh
• Sự phát triển rộng rãi và sâu sắc của
ngành Hóa Sinh giúp giải quyết
những vấn đề phức tạp hơn của cuộc
sống
Trang 5Các nguyên t ố sinh h ọ c
• Nguyên tố sinh học là những nguyên tố có trong thành phần hóa
học của cơ thể sống và có vai trò sinh học nhất định
• Trong số 92 nguyên tố có trong tự nhiên, có 16 nguyên tố thường
được sử dụng để tạo cơ thể Trong số 16 nguyên tố đó có 6 nguyên
tố chiếm 99% khối lượng cơ thể
• Các nguyên tố này trong cơ thể tồn tại với tỷ lệ rất khác nhau, mặc
• Các nguyên tố này trong cơ thể tồn tại với tỷ lệ rất khác nhau, mặc
dù chúng có rất nhiều trong môi trường tự nhiên
• Chia làm 2 nhóm lớn
– Nguyên t ố l ươ ng l ớ n ( đ a l ượ ng): chi ế m t ỉ l ệ cao trong c ơ th ể , tham gia xây d ự ng t ế bào và mô; các quá trình chuy ể n hóa.
– Nguyên t ố l ượ ng nh ỏ (vi l ươ ng): chi ế m t ỉ l ệ th ấ p, đ ôi khi ch ỉ ở d ạ ng v ế t;
đ óng vai trò quan tr ọ ng trong các ho ạ t độ ng s ố ng Vd: Zn ++ ho ạ t hóa
m ộ t s ố enzyme; I tham gia vào t ạ o hormon giáp tr ạ ng; Fe ++ tham gia t ạ o helmoglobin c ủ a h ồ ng c ầ u, …
Trang 6I ố t o dang 5 v ế t
Trang 7Hinh Thành ph ầ n và t ỉ l ệ các nguyên t ố sinh h ọ c
Các nguyên t ố hóa h ọ c trong c ơ th ể không ph ả i là t ậ p h ợ p ng ẫ u nhiên mà
m ỗ i nguyên t ố đề u có tính ch ấ t đặ c bi ệ t thích h ợ p làm c ơ s ở cho s ự s ố ng.
Trang 11• N ướ c là dung môi c ự c t ố t: có th ể t ạ o liên k ế t hydro v ớ i các phân c ủ a ch ấ t không tan trong dung môi không
phân c ự c (chloroform, hexan,…)
Trang 12n ướ c xung quanh (H2O)5
Trang 13N ướ c trong c ơ th ể s ố ng
• Dung môi hòa tan nhiều hợp
chất của tế bào, kể cả những
đại phân tử như protein
– Phân t ử n ướ c bao quanh các
đạ i phân t ử tr ạ ng thái sol
– Khi các đạ i phân t ử liên k ế t
v ớ i nhau t ạ o nên mang l ướ i
v ớ i nhau t ạ o nên mang l ướ i
th ư a h ạ n ch ế s ự chuy ể n độ ng
c ủ a các phân t ử tan trang
thái gel
• Sol ↔Gel
– Hi ệ n t ượ ng đ ông máu
• Nguyên sinh chất tế bào là
dạng gel
Trang 14S ự hòa tan các đạ i phân t ử trong n ướ c
Vitamin A
Trang 15• Axit m ạ nh phân ly hoàn toàn; axit
• H2O là phân t ử l ưỡ ng tính
H2O ↔ H + + OH
-H + + H2O → H3O + (ion hydroxon)
• N ướ c tuy ệ t đố i: [H + ] ~ [OH - ]; khi
có ion hòa tan s ẽ làm m ấ t cân
b ằ ng gi ữ a các ion H + và OH
-• Axit làm t ă ng H +
• Baz ơ làm t ă ng OH
-• Axit m ạ nh phân ly hoàn toàn; axit
y ế u phân ly không hòa toàn
Trang 16Dung d ị ch đệ m
• Dung d ị ch đệ m là dung d ị ch ch ứ a các ch ấ t có kh ả n ă ng
gi ữ pH c ủ a dung dich không thay đổ i ngay ca khi thêm axit ho ặ c baz ơ
– Hỗn hợp {Axit yếu + muối bazơ liên hợp} (thường gặp)
• Quá trình sinh h ọ c ph ụ thu ộ c vào pH c ủ a môi tr ườ ng
xu th ế gi ữ pH t ế bào ổ n đị nh t ạ i giá tr ị t ố i ư u h ệ
đệ m sinh h ọ c
• M ộ t s ố dung d ị ch đệ m có m ặ t trong c ơ th ể s ố ng
Trang 17Các h ợ p ch ấ t Carbon
• Carbon chiếm 85% khối lượng Từ nguuyên tố carbon tạo ra hàng
trăm hợp chất khác nhau, đóng vai trò đặc trưng quan trọng trong
mọi sự chuyển hóa gọi là hệ thống nền carbon
• Các hợp chất carbon trong cơ thể là hợp chất hữu cơ; có > 2000 HCHC
• Mỗi nguyên tử carbon góp 4e ở lớp ngoài cùng để tạo liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử H, O, N, C
Protein
Hydrocarbon
Trang 22α -axit amin
• Phân lo ạ i axit amin d ự a vào:
– Tính phân c ự c (polarity)
– Nhóm ch ứ c n ă ng (functional groups) – Tính axit-baz ơ -trung tính
– Tính axit-baz ơ -trung tính
Trang 25– Axit amin khơng t ồ n t ạ i ở d ạ ng t ự do mà d ướ i d ạ ng mu ố i n ộ i
C
H N
H2
R COOH
C
H
NH3+
R COO- C
H N
H2
R
COOC
-H
NH3+
R COOH +H+ +HO + H2O
-Ion lưỡng cực pH=7 Dạng anion pH>7Dạng cation pH<7
Trang 26B ả ng 1: Giá tr ị pKa và pI c ủ a các axit amin
Methionine 2.28 9.21 5.74 Phenylalanine 2.58 9.24 5.91
Aspartic acid 2.09 9.82 3.86 2.80 Glutamic acid 2.19 9.67 4.25 3.22 Histidine 1.82 9.17 6.6 7.59 Cysteine 1.71 10.78 8.33 5.02 Tyrosine 2.20 9.11 10.07 5.66 Lysine 2.18 8.95 10.53 9.74 Arginine 2.17 9.04 12.48 10.76
Trang 30Tính ch ấ t c ủ a axit amin
• Tính ch ấ t lý h ọ c
– Tính tan trong dung môi phân cực: nước, ethanol 75-80%,…
– Không hấp thu bước sóng Vis hoặc UV có λ > 240nm, ngoại trừ
các aa vòng như tryptophan, tyrosin, histidin, phenylalanin
Trang 31• Phản ứng Ninhydrin
– Nhi ệ t độ cao ~100 o C
– NH3, các peptide ph ả n ứ ng ch ậ m h ơ n so v ớ i axit amin
– Prolin, hydroprolin t ạ o ph ứ c màu vàng v ớ i Ninhydrin
– Phát hi ệ n α -axit amin (ph ươ ng pháp s ắ c kí gi ấ y)
Ph ả n ứ ng do nhóm α -carboxyl và α -amin
Trang 33+ H2O Foocmaldehyt
• Khóa nhóm -NH2 c ủ a axit amin
• Đị nh l ượ ng –COOH b ằ ng ph ươ ng pháp chu ẩ n độ
• Suy ra hàm l ượ ng c ủ a axit amin
COOH Foocmaldehyt
Trang 34Ph ươ ng pháp xác đị nh th ứ t ự amino acid
Trang 35• Ph ả n ứ ng v ớ i axit nit ơ , HNO2
Đị nh l ượ ng axit amin theo l ượ ng khí N2 t ạ o thành
+ HNO2 HC
R OH COOH
Trang 36C
R
N H2H
COOH
+ CO2-CO2
Trang 42– Truyền xung thần kinh: rodopxin ở màng mắt
– Điều hòa: truyền thông tin, trao đổi chất, biểu hiện gen
– Kiến tạo chống đỡ cơ học: sclerotin trong lớp vỏ ngoài của côn trùng
– Dự trữ dinh dưỡng: cung cấp aa cho sự phát triển của phôi
Trang 43• Tính ch ấ t
– Phân tử lượng lớn
– Chất điện li lưỡng tính (nhóm ngoại R)
– pI là pH mà tại đó tổng số đt(-) = đt(+), protein trung hòa về điện
• pH<pI, protein tích đ i ệ n d ươ ng
• pH<pI, protein tích đ i ệ n âm
• pH<pI, protein tích đ i ệ n âm
– Tinh chất dung dịch keo protein
• Trong n ướ c, protein bi hydrat hóa, v ỏ hydrat có b ề dày 3Å dung
d ị ch keo
• Pp th ẩ m tích tinh s ạ ch protein
• Độ b ề n dung d ị ch keo phu thu ộ c:
– S ự tích đ i ệ n cùng d ấ u c ủ a protein (pH ≠ pI) – L ớ p v ỏ hydrat bao quanh phân t ử protein
• (?) K ế t t ủ a protein
Trang 44Kh ố i l ươ ng phân t ử và pI c ủ a m ộ t s ố protein
Trang 45Các lo ạ i liên k ế t hóa h ọ c trong phân t ử protid
Trang 46Các lo ạ i liên k ế t hóa h ọ c trong phân t ử protid (tt)
• Liên k ế t disulfit (disulfit
Trang 47Các lo ạ i liên k ế t hóa h ọ c trong phân t ử protid (tt)
• T ươ ng tác ion (ionic
interaction or salt bridge)
Trang 48Các lo ạ i liên k ế t hóa h ọ c trong phân t ử protid (tt)
• Liên kết hydro (hydrogen
th ể
• Tính b ả o t ồ n và bi ế n d ị trong
di truy ề n
Trang 49Các lo ạ i liên k ế t hóa h ọ c trong phân t ử protid (tt)
• L ự c Van der Waal
– Lực hấp dẫn giữa các
nguyên tử
– Xu hướng kéo các nguyên
tử đến gần nhau hơn
Trang 50Các lo ạ i liên k ế t hóa h ọ c trong phân t ử protid (tt)
• T ươ ng tác k ị n ướ c
– Thể hiện xu hướng liên hợp của những nhóm kị nước với nhau– Loại nước ra khỏi phân tử protein tăng entropy (S)
– Nhóm ngoại kị nước
Trang 52C ấ u trúc phân t ử protid (tt)
• C ấ u trúc b ậ c 2
– Sự sắp xếp thích hợp trong không gian của một chuỗi
polypeptide do Ca có khả năng quay tự do xung quanh trục được
Trang 57C ấ u trúc b ậ c 2 th ườ ng g ặ p (tt)
• C ấ u trúc xo ắ n collagen
• C ấ u trúc cu ộ n ng ẫ u nhiên
– Cấu trúc không xác định, không có mặt phẳng và trục đối xứng– Cấu trúc không xác định, không có mặt phẳng và trục đối xứng– Nhóm ngoại R mang điện tích hoặc bị án ngữ không gian
Trang 58C ấ u trúc phân t ử protid (tt)
• C ấ u trúc b ậ c 3
– Sự phân bố trong không gian của mạch polypeptide có chứa các
đoạn xoắn α-helix và β-sheet
– Những liên kết nội phân tử làm cho cấu trúc bậc 3 bền vững:
tương tác ion- cầu muối; liên kết hydro; liên kết disulfit,…
– Qui định hình dạng bên ngoài và hoạt tính sinh học của protein
– VD: lysozyme, ribonuclease, myoglobin
Lysozyme
Ribonuclease Myoglobin
Trang 64Phân lo ạ i (tt)
• Hình d ạ ng
– D ạ ng hình c ầ u: d ễ tan trong n ướ c, nh ạ y v ớ i pH
• Protein chức năng: enzyme, hormon, kháng thể,…
• Protein cuộn lại, sắp xếp trong không gian, qui dịnh tính chất sinh học của nó
sinh học của nó
Trang 66Phân lo ạ i protid
• Protid đơ n gi ả n: ch ỉ c ấ u t ạ o t ừ các axit amin, protein
– Albumin
• tan trong n ướ c, không tan trong (NH4)2SO4
• có nhi ề u trong huy ế t thanh, tr ứ ng, lúa mì, s ữ a,…
– Globulin
• Không tan trong n ướ c, tan trong d ị ch mu ố i loãng
• Không tan trong n ướ c, tan trong d ị ch mu ố i loãng
• Có nhi ề u trong máu, s ữ a, lòng đỏ tr ứ ng, mô c ơ ,…
Trang 67Phân lo ạ i protid
• Protid ph ứ c t ạ p (proteic)
– C ấ u t ạ o g ồ m ph ầ n protein (apoprotein) và nhóm ngo ạ i nh ư lipid, gluxit và
• Lipoprotein = protein + lipid
• Photphoprotein = protein + H3PO4 qua liên k ế t ester
• Glucoprotein = protein + gluxit
• Nucleoprotein = protein + acid nucleic
Trang 68S ự bi ế n tính protein
• Sự thay đổi cấu trúc 2,3,4 của phân tử protein mà không thay đổi
cấu trúc bậc 1 của nó
• Tác nhân gây biến tính
– V ậ t lý: tia c ự c tím, sóng siêu âm, khu ấ y c ơ h ọ c
– Hóa h ọ c: axit, ki ề m m ạ nh, mu ố i kim lo ạ i n ặ ng, tanin
• Tính chất protein bị biến tính
– Độ hòa tan gi ả m, kh ả n ă ng gi ữ n ướ c gi ả m
– Độ hòa tan gi ả m, kh ả n ă ng gi ữ n ướ c gi ả m
Trang 71– Công th ứ c c ấ u t ạ o: CmH2nOn,
• Một số còn chứa N, P, và S
– Carbohydrate
Trang 726H 2 O + 6CO 2 -> C 6 H 12 O 6 + 6O 2
Trang 77– Tên g ọ i: có đ uôi –ose
– Tên g ọ i: có đ uôi –ose
– Đườ ng ă n: sucrose hay saccharose
– Chu ỗ i oligosaccharide v ớ i n>3, th ườ ng ở d ạ ng liên
k ế t v ớ i protein và lipid, ph ứ c liên h ợ p
Trang 80Đườ ng đơ n - Monosaccharide
– Aldose: ch ứ a nhóm aldehyde –CHO
– Ketose: ch ứ a nhóm ketone –CO
• M ạ ch th ẳ ng, liên k ế t đơ n C-C,
• C b ấ t đố i Đồ ng phân quang h ọ c
• C ấ u t ạ o m ạ ch vòng
Trang 82C OH H
H
C
H OH H
C
H OH C
H
OH H
H
H O
C H O
H
C OH H
H
Dihydroxyaceton (cetoz) Glyxerol
D-glyxeraldehyt (aldoz)
Trang 83– Số đồng phân quang học: 2n, n là số lượng C bất đối
• Nhóm –OH n ằ m bên ph ả i: đồ ng phân D
• Nhóm –OH n ằ m bên ph ả i: đồ ng phân D
– Tất cả monosaccharide đều có ít nhất 1 nguyên tử C bất đối
– Trong tự nhiên, đại đa số đường đơn thuộc dạng D
– Tên gọi
• Enantiomer: ch ỉ 2 d ạ ng c ủ a đồ ng phân quang h ọ c
• Epimer: khi 2 phân t ử đườ ng ch ỉ khác nhau b ở i s ự s ắ p x ế p c ủ a các nhóm –OH hay –H xung quanh nguyên t ử C
• Tên ketose đượ c g ọ i theo tên c ủ a aldose thêm -ul vào tr ướ c đ uôi ose
Trang 86-C ấ u t ạ o (tt)
• Công th ứ c vòng
– Phù hợp với trạng thái hóa lý, đặc biệt trong dung dịch nước– Tạo bởi liên kết nối O của nhóm –OH với nhóm carbonyl trong cùng phân tử
– 2 đồng phân quang học mới
• D ạ ng α
• D ạ ng α
• D ạ ng β
– Cấu hình không gian ba chiều
• D ạ ng thuy ề n (th ườ ng g ặ p trong t ự nhiên)
• D ạ ng gh ế– Nhóm –OH ở vị trí α/β mới có khả năng phản ứng cao: -OH glycoside
Trang 89O O
COONa C
C H
O
COONa C
H O
++ 2H2O
Hợp chất trung gian
CuSO4 + NaOH= Cu(OH) 2 2 + Na2SO4
Seignet
Trang 90Dd Cl, Br hay I trong dung
CHO
COOH (CHOH)n
CH2OH (CHOH)n
(CHOH)n CHO
COOH
Oxy hóa nh ẹ nhàng
và nhóm –OH glucoside đượ c b ả o
v ệ
Oxy hoá
m ạ nh
Trang 92C H O
H
C OH H
C OH OH
CH2OH
+ H2
C OH H
C H O
H
C OH H
C H O
H
C OH H
C OH OH
CH2OH D-glucoz
C OH H
C H O
H
C OH H
C OH
CH2OH D-soocbitol
C
C H
C OH H
C OH
CH2OH
C=O H O
H O H
Trang 93Tính ch ấ t c ủ a monosaccharide (tt)
• Ph ả n ứ ng t ạ o liên k ế t glycoside
– Nhóm –OH glycoside của đường đơn tham gia phản ứng với OH glycoside/alcol tạo thành ester tương ứng
– Phần carbohydrate trong phân tử glycoside được gọi là glycol và
phần không carbohydrate gọi là aglycon
Trang 94Tính ch ấ t c ủ a monosaccharide (tt)
• Ph ả n ứ ng ester hóa
– Nhóm –OH tại C1 v à C6 thường tham gia phản ứng tạo ester– Phức ester với nhóm phosphate là sản phẩm trung gian quan
trọng của nhiều quá trình trao đổi chất trong
• D-glyceraldehyte-3-phosphate, 1-phosphate, 6-phosphate,…
D-glucose-ATP ADP
D-Glucose Hexokinase α - D - Glucose-6-phosphate
Trang 95Các monosaccharide ph ổ bi ế n
• Triose
– Đường đơn giản nhất – 3C
– Hợp chất trung gian quan
trọng trong quá trình hô
Trang 97Các monosaccharide ph ổ bi ế n (tt)
• Pentose
– D-Ribose
• Thành ph ầ n c ủ a acid ribonuclic và vitamin
– D-Deoxyribose
• Thành ph ầ n c ủ a acid
• Thành ph ầ n c ủ a acid deoxyribonucleic
• Không b ị lên men
Arabinose
Trang 98• Dễ dàng lên men bới
nấm men
• Thường ở dạng
• S ả n ph ẩ m th ủ y phân c ủ a glycogen ( độ ng v ậ t và
Trang 99ph ầ n c ủ a glycolipid, glycoprotein
• Kém ng ọ t và kém tan h ơ n glucose,
Mannitol
Trang 100Các monosaccharide ph ổ bi ế n (tt)
• Heptose
– Sedoheptulose
• Ketoheptose
Trang 102– Enzyme thủy phân: maltase
Trang 103– Đường không khử
– Có nhiều trong sữa và các
sản phẩm từ sữa (dairy products)
Trang 104đơn khác nhau
• Không có MW xác đị nh
– Hệ enzyme xúc tác các phản ứng nối các đơn vị đường đơn với nhau
Trang 105• Amylopectin
– C ấ u trúc phân nhánh, có tinh keo, cho màu tím v ớ i Iod – M ạ ch th ẳ ng dài trung tâm ch ứ a lk α -1-4 glycoside, t ừ đ ó phát ra các nhánh ph ụ v ớ i lk α -1-6 glycoside
– Thủy phân bởi E.amylase hay acid, tạo ra các sp trung gian la dextrin cho màu khác nhau với Iod, cuối cùng cho maltose rồi glucose
– Ko tan trong nước lạnh, đun nóng tạo thành dung dịch keo:hồ
tinh bột
Trang 106Amylose
Trang 107Có 2 lo ạ i E amylase có th ể th ủ y phân tinh b ộ t
- α -amylase: endoglycosidase
- β -amylase: exoglycosidase, phân c ắ t t ừ đầ u không kh ử
Trang 109– Bền,bị thủy phân nhờ enzyme cellulase
– Bền,bị thủy phân nhờ enzyme cellulase
Trang 113G: N-acetylglycosamine; NAG M: N-acetylmuramic acid; NAM DAP: diaminopemilic acid
L-ala: L-alanine
D-glu: D-glutamic acid
Trang 114M ộ t s ố acid béo th ườ ng g ặ p ở độ ng v ậ t
M ộ t s ố acid béo th ườ ng g ặ p ở độ ng v ậ t
Trang 116Đạ i c ươ ng v ề LIPID (tt)
• Ch ứ c n ă ng
– C ấ u trúc c ơ b ả n c ủ a t ế bào – màng t ế bào
– Cung c ấ p n ă ng l ượ ng, 9.3kcal/g
– Là dung môi c ủ a nhi ề u ch ấ t có ho ạ t tính sinh h ọ c – Ch ứ c n ă ng b ả o v ệ , cách nhi ệ t
– Cung c ấ p axit béo ch ư a no
Trang 117• Lipid đơn giản: là ester của alcol và acid béo
• Lipid đơn giản: là ester của alcol và acid béo
• Lipid phức tạp: ngoài ester và acid béo còn thêm các thành
phần khác
– Theo tính ch ấ t
• Lipid thủy phân được: có chứa liên kết ester
• Lipid không thủy phân được: ko chứa liên kết ester
– Acid béo t ự do – Alcol m ạ ch dài b ậ c cao – Alcol vòng và d ẫ n xu ấ t
Trang 119Tính ch ấ t c ủ a AXIT BÉO
• Lý tính
– T ỉ tr ọ ng nh ỏ h ơ n 1
– Tính tan:
• Giảm theo chiều dài mạch C
• Các AB không tan trong nước và tan trong dung môi hữu cơ
• Các AB không tan trong nước và tan trong dung môi hữu cơ
Trang 120• Ph ả n ứ ng oxy hóa liên k ế t đ ôi c ủ a lipid
• Ph ả n ứ ng halogen hóa
Trang 121M ộ t s ố acid béo th ườ ng g ặ p
Trang 123LIPID đơ n gi ả n (tt)
• Tính ch ấ t c ủ a Glycerid
– Ph ả n ứ ng th ủ y phân
Trang 124axit béo liên kết khi xà phòng hóa 1g chất béo
• Cho bi ế t phân t ử l ượ ng trung bình c ủ a các axit béo: phân t ử l ượ ng trung bình gi ả m ch ỉ s ố t ă ng
– Chỉ số axit: số mg KOH cần thiết để trung hòa axit béo tự do có trong 1g chất béo
– Chỉ số Iod: số g I2 liên kết với 100g chất béo
• M ứ c độ không no c ủ a axit béo
Trang 125LIPID đơ n gi ả n (tt)
• Sáp
Trang 126• Lipid không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ: diethyl ether, chloroform, methylene
chloride, and acetone
• Lipid gồm: triacylglycerols,
phosphodiacylglycerols, sphingolipids, glycolipids, lipid-soluble vitamins, and prostaglandins
• cholesterol, steroid hormones, and bile acids
Trang 127Fatty Acids: Acid béo
• acid béo có nhiều ở động vậït và thực vật
• Hầu hết có lượng carbon chẵn, chuỗi mạch thẳng từ 20C, mạch không phân nhánh
12-• Có 3 loại acid béo phổ biến nhất là”palmitic acid (16:0), stearic acid (18:0), oleic acid (18:1)
Hầu hết acid béo chưa no đều ở dang đồng phân cis, còn dạng trans thì hiếm
• Acid béo chưa no có điểm nóng chảy thấp hơn acid béo
no có cùng số C