1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng môn Hóa sinh

255 780 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 255
Dung lượng 5,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các nguyên t ố sinh h ọ c• Nguyên tố sinh học là những nguyên tố có trong thành phần hóa học của cơ thể sống và có vai trò sinh học nhất định.. • Trong số 92 nguyên tố có trong tự nhiên,

Trang 1

BÀI GIẢNG

HOÁ SINH ĐẠI CƯƠNG

GIÁO VIÊN GIẢNG DẠY: TIẾN SĨ LÊ THỊ PHÚ

Trang 2

– S ự trao đổ i ch ấ t trong toàn b ộ c ơ th ể

c ủ a vi sinh v ậ t và môi tr ườ ng xung

quanh

• Sự phát triển rộng rãi và sâu sắc của

ngành Hóa Sinh giúp giải quyết

những vấn đề phức tạp hơn của cuộc

sống

Trang 5

Các nguyên t ố sinh h ọ c

• Nguyên tố sinh học là những nguyên tố có trong thành phần hóa

học của cơ thể sống và có vai trò sinh học nhất định

• Trong số 92 nguyên tố có trong tự nhiên, có 16 nguyên tố thường

được sử dụng để tạo cơ thể Trong số 16 nguyên tố đó có 6 nguyên

tố chiếm 99% khối lượng cơ thể

• Các nguyên tố này trong cơ thể tồn tại với tỷ lệ rất khác nhau, mặc

• Các nguyên tố này trong cơ thể tồn tại với tỷ lệ rất khác nhau, mặc

dù chúng có rất nhiều trong môi trường tự nhiên

• Chia làm 2 nhóm lớn

– Nguyên t ố l ươ ng l ớ n ( đ a l ượ ng): chi ế m t ỉ l ệ cao trong c ơ th ể , tham gia xây d ự ng t ế bào và mô; các quá trình chuy ể n hóa.

– Nguyên t ố l ượ ng nh ỏ (vi l ươ ng): chi ế m t ỉ l ệ th ấ p, đ ôi khi ch ỉ ở d ạ ng v ế t;

đ óng vai trò quan tr ọ ng trong các ho ạ t độ ng s ố ng Vd: Zn ++ ho ạ t hóa

m ộ t s ố enzyme; I tham gia vào t ạ o hormon giáp tr ạ ng; Fe ++ tham gia t ạ o helmoglobin c ủ a h ồ ng c ầ u, …

Trang 6

I ố t o dang 5 v ế t

Trang 7

Hinh Thành ph ầ n và t ỉ l ệ các nguyên t ố sinh h ọ c

Các nguyên t ố hóa h ọ c trong c ơ th ể không ph ả i là t ậ p h ợ p ng ẫ u nhiên mà

m ỗ i nguyên t ố đề u có tính ch ấ t đặ c bi ệ t thích h ợ p làm c ơ s ở cho s ự s ố ng.

Trang 11

• N ướ c là dung môi c ự c t ố t: có th ể t ạ o liên k ế t hydro v ớ i các phân c ủ a ch ấ t không tan trong dung môi không

phân c ự c (chloroform, hexan,…)

Trang 12

n ướ c xung quanh  (H2O)5

Trang 13

N ướ c trong c ơ th ể s ố ng

• Dung môi hòa tan nhiều hợp

chất của tế bào, kể cả những

đại phân tử như protein

– Phân t ử n ướ c bao quanh các

đạ i phân t ử  tr ạ ng thái sol

– Khi các đạ i phân t ử liên k ế t

v ớ i nhau t ạ o nên mang l ướ i

v ớ i nhau t ạ o nên mang l ướ i

th ư a h ạ n ch ế s ự chuy ể n độ ng

c ủ a các phân t ử tan  trang

thái gel

• Sol ↔Gel

– Hi ệ n t ượ ng đ ông máu

• Nguyên sinh chất tế bào là

dạng gel

Trang 14

S ự hòa tan các đạ i phân t ử trong n ướ c

Vitamin A

Trang 15

• Axit m ạ nh phân ly hoàn toàn; axit

• H2O là phân t ử l ưỡ ng tính

H2O ↔ H + + OH

-H + + H2O → H3O + (ion hydroxon)

• N ướ c tuy ệ t đố i: [H + ] ~ [OH - ]; khi

có ion hòa tan s ẽ làm m ấ t cân

b ằ ng gi ữ a các ion H + và OH

-• Axit làm t ă ng H +

• Baz ơ làm t ă ng OH

-• Axit m ạ nh phân ly hoàn toàn; axit

y ế u phân ly không hòa toàn

Trang 16

Dung d ị ch đệ m

• Dung d ị ch đệ m là dung d ị ch ch ứ a các ch ấ t có kh ả n ă ng

gi ữ pH c ủ a dung dich không thay đổ i ngay ca khi thêm axit ho ặ c baz ơ

– Hỗn hợp {Axit yếu + muối bazơ liên hợp} (thường gặp)

• Quá trình sinh h ọ c ph ụ thu ộ c vào pH c ủ a môi tr ườ ng

 xu th ế gi ữ pH t ế bào ổ n đị nh t ạ i giá tr ị t ố i ư u  h ệ

đệ m sinh h ọ c

• M ộ t s ố dung d ị ch đệ m có m ặ t trong c ơ th ể s ố ng

Trang 17

Các h ợ p ch ấ t Carbon

• Carbon chiếm 85% khối lượng Từ nguuyên tố carbon tạo ra hàng

trăm hợp chất khác nhau, đóng vai trò đặc trưng quan trọng trong

mọi sự chuyển hóa gọi là hệ thống nền carbon

• Các hợp chất carbon trong cơ thể là hợp chất hữu cơ; có > 2000 HCHC

• Mỗi nguyên tử carbon góp 4e ở lớp ngoài cùng để tạo liên kết cộng hóa trị với các nguyên tử H, O, N, C

Protein

Hydrocarbon

Trang 22

α -axit amin

• Phân lo ạ i axit amin d ự a vào:

– Tính phân c ự c (polarity)

– Nhóm ch ứ c n ă ng (functional groups) – Tính axit-baz ơ -trung tính

– Tính axit-baz ơ -trung tính

Trang 25

– Axit amin khơng t ồ n t ạ i ở d ạ ng t ự do mà d ướ i d ạ ng mu ố i n ộ i

C

H N

H2

R COOH

C

H

NH3+

R COO- C

H N

H2

R

COOC

-H

NH3+

R COOH +H+ +HO + H2O

-Ion lưỡng cực pH=7 Dạng anion pH>7Dạng cation pH<7

Trang 26

B ả ng 1: Giá tr ị pKa và pI c ủ a các axit amin

Methionine 2.28 9.21 5.74 Phenylalanine 2.58 9.24 5.91

Aspartic acid 2.09 9.82 3.86 2.80 Glutamic acid 2.19 9.67 4.25 3.22 Histidine 1.82 9.17 6.6 7.59 Cysteine 1.71 10.78 8.33 5.02 Tyrosine 2.20 9.11 10.07 5.66 Lysine 2.18 8.95 10.53 9.74 Arginine 2.17 9.04 12.48 10.76

Trang 30

Tính ch ấ t c ủ a axit amin

• Tính ch ấ t lý h ọ c

– Tính tan trong dung môi phân cực: nước, ethanol 75-80%,…

– Không hấp thu bước sóng Vis hoặc UV có λ > 240nm, ngoại trừ

các aa vòng như tryptophan, tyrosin, histidin, phenylalanin

Trang 31

• Phản ứng Ninhydrin

– Nhi ệ t độ cao ~100 o C

– NH3, các peptide ph ả n ứ ng ch ậ m h ơ n so v ớ i axit amin

– Prolin, hydroprolin t ạ o ph ứ c màu vàng v ớ i Ninhydrin

– Phát hi ệ n α -axit amin (ph ươ ng pháp s ắ c kí gi ấ y)

Ph ả n ứ ng do nhóm α -carboxyl và α -amin

Trang 33

+ H2O Foocmaldehyt

• Khóa nhóm -NH2 c ủ a axit amin

• Đị nh l ượ ng –COOH b ằ ng ph ươ ng pháp chu ẩ n độ

• Suy ra hàm l ượ ng c ủ a axit amin

COOH Foocmaldehyt

Trang 34

Ph ươ ng pháp xác đị nh th ứ t ự amino acid

Trang 35

• Ph ả n ứ ng v ớ i axit nit ơ , HNO2

 Đị nh l ượ ng axit amin theo l ượ ng khí N2 t ạ o thành

+ HNO2 HC

R OH COOH

Trang 36

C

R

N H2H

COOH

+ CO2-CO2

Trang 42

– Truyền xung thần kinh: rodopxin ở màng mắt

– Điều hòa: truyền thông tin, trao đổi chất, biểu hiện gen

– Kiến tạo chống đỡ cơ học: sclerotin trong lớp vỏ ngoài của côn trùng

– Dự trữ dinh dưỡng: cung cấp aa cho sự phát triển của phôi

Trang 43

• Tính ch ấ t

– Phân tử lượng lớn

– Chất điện li lưỡng tính (nhóm ngoại R)

– pI là pH mà tại đó tổng số đt(-) = đt(+), protein trung hòa về điện

• pH<pI, protein tích đ i ệ n d ươ ng

• pH<pI, protein tích đ i ệ n âm

• pH<pI, protein tích đ i ệ n âm

– Tinh chất dung dịch keo protein

• Trong n ướ c, protein bi hydrat hóa, v ỏ hydrat có b ề dày 3Å  dung

d ị ch keo

• Pp th ẩ m tích tinh s ạ ch protein

• Độ b ề n dung d ị ch keo phu thu ộ c:

– S ự tích đ i ệ n cùng d ấ u c ủ a protein (pH ≠ pI) – L ớ p v ỏ hydrat bao quanh phân t ử protein

• (?) K ế t t ủ a protein

Trang 44

Kh ố i l ươ ng phân t ử và pI c ủ a m ộ t s ố protein

Trang 45

Các lo ạ i liên k ế t hóa h ọ c trong phân t ử protid

Trang 46

Các lo ạ i liên k ế t hóa h ọ c trong phân t ử protid (tt)

• Liên k ế t disulfit (disulfit

Trang 47

Các lo ạ i liên k ế t hóa h ọ c trong phân t ử protid (tt)

• T ươ ng tác ion (ionic

interaction or salt bridge)

Trang 48

Các lo ạ i liên k ế t hóa h ọ c trong phân t ử protid (tt)

• Liên kết hydro (hydrogen

th ể

• Tính b ả o t ồ n và bi ế n d ị trong

di truy ề n

Trang 49

Các lo ạ i liên k ế t hóa h ọ c trong phân t ử protid (tt)

• L ự c Van der Waal

– Lực hấp dẫn giữa các

nguyên tử

– Xu hướng kéo các nguyên

tử đến gần nhau hơn

Trang 50

Các lo ạ i liên k ế t hóa h ọ c trong phân t ử protid (tt)

• T ươ ng tác k ị n ướ c

– Thể hiện xu hướng liên hợp của những nhóm kị nước với nhau– Loại nước ra khỏi phân tử protein  tăng entropy (S)

– Nhóm ngoại kị nước

Trang 52

C ấ u trúc phân t ử protid (tt)

• C ấ u trúc b ậ c 2

– Sự sắp xếp thích hợp trong không gian của một chuỗi

polypeptide do Ca có khả năng quay tự do xung quanh trục được

Trang 57

C ấ u trúc b ậ c 2 th ườ ng g ặ p (tt)

• C ấ u trúc xo ắ n collagen

• C ấ u trúc cu ộ n ng ẫ u nhiên

– Cấu trúc không xác định, không có mặt phẳng và trục đối xứng– Cấu trúc không xác định, không có mặt phẳng và trục đối xứng– Nhóm ngoại R mang điện tích hoặc bị án ngữ không gian

Trang 58

C ấ u trúc phân t ử protid (tt)

• C ấ u trúc b ậ c 3

– Sự phân bố trong không gian của mạch polypeptide có chứa các

đoạn xoắn α-helix và β-sheet

– Những liên kết nội phân tử làm cho cấu trúc bậc 3 bền vững:

tương tác ion- cầu muối; liên kết hydro; liên kết disulfit,…

– Qui định hình dạng bên ngoài và hoạt tính sinh học của protein

– VD: lysozyme, ribonuclease, myoglobin

Lysozyme

Ribonuclease Myoglobin

Trang 64

Phân lo ạ i (tt)

• Hình d ạ ng

– D ạ ng hình c ầ u: d ễ tan trong n ướ c, nh ạ y v ớ i pH

• Protein chức năng: enzyme, hormon, kháng thể,…

• Protein cuộn lại, sắp xếp trong không gian, qui dịnh tính chất sinh học của nó

sinh học của nó

Trang 66

Phân lo ạ i protid

• Protid đơ n gi ả n: ch ỉ c ấ u t ạ o t ừ các axit amin, protein

– Albumin

• tan trong n ướ c, không tan trong (NH4)2SO4

• có nhi ề u trong huy ế t thanh, tr ứ ng, lúa mì, s ữ a,…

– Globulin

• Không tan trong n ướ c, tan trong d ị ch mu ố i loãng

• Không tan trong n ướ c, tan trong d ị ch mu ố i loãng

• Có nhi ề u trong máu, s ữ a, lòng đỏ tr ứ ng, mô c ơ ,…

Trang 67

Phân lo ạ i protid

• Protid ph ứ c t ạ p (proteic)

– C ấ u t ạ o g ồ m ph ầ n protein (apoprotein) và nhóm ngo ạ i nh ư lipid, gluxit và

• Lipoprotein = protein + lipid

• Photphoprotein = protein + H3PO4 qua liên k ế t ester

• Glucoprotein = protein + gluxit

• Nucleoprotein = protein + acid nucleic

Trang 68

S ự bi ế n tính protein

• Sự thay đổi cấu trúc 2,3,4 của phân tử protein mà không thay đổi

cấu trúc bậc 1 của nó

• Tác nhân gây biến tính

– V ậ t lý: tia c ự c tím, sóng siêu âm, khu ấ y c ơ h ọ c

– Hóa h ọ c: axit, ki ề m m ạ nh, mu ố i kim lo ạ i n ặ ng, tanin

• Tính chất protein bị biến tính

– Độ hòa tan gi ả m, kh ả n ă ng gi ữ n ướ c gi ả m

– Độ hòa tan gi ả m, kh ả n ă ng gi ữ n ướ c gi ả m

Trang 71

– Công th ứ c c ấ u t ạ o: CmH2nOn,

• Một số còn chứa N, P, và S

– Carbohydrate

Trang 72

6H 2 O + 6CO 2 -> C 6 H 12 O 6 + 6O 2

Trang 77

– Tên g ọ i: có đ uôi –ose

– Tên g ọ i: có đ uôi –ose

– Đườ ng ă n: sucrose hay saccharose

– Chu ỗ i oligosaccharide v ớ i n>3, th ườ ng ở d ạ ng liên

k ế t v ớ i protein và lipid, ph ứ c liên h ợ p

Trang 80

Đườ ng đơ n - Monosaccharide

– Aldose: ch ứ a nhóm aldehyde –CHO

– Ketose: ch ứ a nhóm ketone –CO

• M ạ ch th ẳ ng, liên k ế t đơ n C-C,

• C b ấ t đố i  Đồ ng phân quang h ọ c

• C ấ u t ạ o m ạ ch vòng

Trang 82

C OH H

H

C

H OH H

C

H OH C

H

OH H

H

H O

C H O

H

C OH H

H

Dihydroxyaceton (cetoz) Glyxerol

D-glyxeraldehyt (aldoz)

Trang 83

– Số đồng phân quang học: 2n, n là số lượng C bất đối

• Nhóm –OH n ằ m bên ph ả i: đồ ng phân D

• Nhóm –OH n ằ m bên ph ả i: đồ ng phân D

– Tất cả monosaccharide đều có ít nhất 1 nguyên tử C bất đối

– Trong tự nhiên, đại đa số đường đơn thuộc dạng D

– Tên gọi

• Enantiomer: ch ỉ 2 d ạ ng c ủ a đồ ng phân quang h ọ c

• Epimer: khi 2 phân t ử đườ ng ch ỉ khác nhau b ở i s ự s ắ p x ế p c ủ a các nhóm –OH hay –H xung quanh nguyên t ử C

• Tên ketose đượ c g ọ i theo tên c ủ a aldose thêm -ul vào tr ướ c đ uôi ose

Trang 86

-C ấ u t ạ o (tt)

• Công th ứ c vòng

– Phù hợp với trạng thái hóa lý, đặc biệt trong dung dịch nước– Tạo bởi liên kết nối O của nhóm –OH với nhóm carbonyl trong cùng phân tử

– 2 đồng phân quang học mới

• D ạ ng α

• D ạ ng α

• D ạ ng β

– Cấu hình không gian ba chiều

• D ạ ng thuy ề n (th ườ ng g ặ p trong t ự nhiên)

• D ạ ng gh ế– Nhóm –OH ở vị trí α/β mới có khả năng phản ứng cao: -OH glycoside

Trang 89

O O

COONa C

C H

O

COONa C

H O

++ 2H2O

Hợp chất trung gian

CuSO4 + NaOH= Cu(OH) 2 2 + Na2SO4

Seignet

Trang 90

Dd Cl, Br hay I trong dung

CHO

COOH (CHOH)n

CH2OH (CHOH)n

(CHOH)n CHO

COOH

Oxy hóa nh ẹ nhàng

và nhóm –OH glucoside đượ c b ả o

v ệ

Oxy hoá

m ạ nh

Trang 92

C H O

H

C OH H

C OH OH

CH2OH

+ H2

C OH H

C H O

H

C OH H

C H O

H

C OH H

C OH OH

CH2OH D-glucoz

C OH H

C H O

H

C OH H

C OH

CH2OH D-soocbitol

C

C H

C OH H

C OH

CH2OH

C=O H O

H O H

Trang 93

Tính ch ấ t c ủ a monosaccharide (tt)

• Ph ả n ứ ng t ạ o liên k ế t glycoside

– Nhóm –OH glycoside của đường đơn tham gia phản ứng với OH glycoside/alcol tạo thành ester tương ứng

– Phần carbohydrate trong phân tử glycoside được gọi là glycol và

phần không carbohydrate gọi là aglycon

Trang 94

Tính ch ấ t c ủ a monosaccharide (tt)

• Ph ả n ứ ng ester hóa

– Nhóm –OH tại C1 v à C6 thường tham gia phản ứng tạo ester– Phức ester với nhóm phosphate là sản phẩm trung gian quan

trọng của nhiều quá trình trao đổi chất trong

• D-glyceraldehyte-3-phosphate, 1-phosphate, 6-phosphate,…

D-glucose-ATP ADP

D-Glucose Hexokinase α - D - Glucose-6-phosphate

Trang 95

Các monosaccharide ph ổ bi ế n

• Triose

– Đường đơn giản nhất – 3C

– Hợp chất trung gian quan

trọng trong quá trình hô

Trang 97

Các monosaccharide ph ổ bi ế n (tt)

• Pentose

– D-Ribose

• Thành ph ầ n c ủ a acid ribonuclic và vitamin

– D-Deoxyribose

• Thành ph ầ n c ủ a acid

• Thành ph ầ n c ủ a acid deoxyribonucleic

• Không b ị lên men

Arabinose

Trang 98

• Dễ dàng lên men bới

nấm men

• Thường ở dạng

• S ả n ph ẩ m th ủ y phân c ủ a glycogen ( độ ng v ậ t và

Trang 99

ph ầ n c ủ a glycolipid, glycoprotein

• Kém ng ọ t và kém tan h ơ n glucose,

Mannitol

Trang 100

Các monosaccharide ph ổ bi ế n (tt)

• Heptose

– Sedoheptulose

• Ketoheptose

Trang 102

– Enzyme thủy phân: maltase

Trang 103

– Đường không khử

– Có nhiều trong sữa và các

sản phẩm từ sữa (dairy products)

Trang 104

đơn khác nhau

• Không có MW xác đị nh

– Hệ enzyme xúc tác các phản ứng nối các đơn vị đường đơn với nhau

Trang 105

• Amylopectin

– C ấ u trúc phân nhánh, có tinh keo, cho màu tím v ớ i Iod – M ạ ch th ẳ ng dài trung tâm ch ứ a lk α -1-4 glycoside, t ừ đ ó phát ra các nhánh ph ụ v ớ i lk α -1-6 glycoside

– Thủy phân bởi E.amylase hay acid, tạo ra các sp trung gian la dextrin cho màu khác nhau với Iod, cuối cùng cho maltose rồi glucose

– Ko tan trong nước lạnh, đun nóng tạo thành dung dịch keo:hồ

tinh bột

Trang 106

Amylose

Trang 107

Có 2 lo ạ i E amylase có th ể th ủ y phân tinh b ộ t

- α -amylase: endoglycosidase

- β -amylase: exoglycosidase, phân c ắ t t ừ đầ u không kh ử

Trang 109

– Bền,bị thủy phân nhờ enzyme cellulase

– Bền,bị thủy phân nhờ enzyme cellulase

Trang 113

G: N-acetylglycosamine; NAG M: N-acetylmuramic acid; NAM DAP: diaminopemilic acid

L-ala: L-alanine

D-glu: D-glutamic acid

Trang 114

 M ộ t s ố acid béo th ườ ng g ặ p ở độ ng v ậ t

 M ộ t s ố acid béo th ườ ng g ặ p ở độ ng v ậ t

Trang 116

Đạ i c ươ ng v ề LIPID (tt)

• Ch ứ c n ă ng

– C ấ u trúc c ơ b ả n c ủ a t ế bào – màng t ế bào

– Cung c ấ p n ă ng l ượ ng, 9.3kcal/g

– Là dung môi c ủ a nhi ề u ch ấ t có ho ạ t tính sinh h ọ c – Ch ứ c n ă ng b ả o v ệ , cách nhi ệ t

– Cung c ấ p axit béo ch ư a no

Trang 117

• Lipid đơn giản: là ester của alcol và acid béo

• Lipid đơn giản: là ester của alcol và acid béo

• Lipid phức tạp: ngoài ester và acid béo còn thêm các thành

phần khác

– Theo tính ch ấ t

• Lipid thủy phân được: có chứa liên kết ester

• Lipid không thủy phân được: ko chứa liên kết ester

– Acid béo t ự do – Alcol m ạ ch dài b ậ c cao – Alcol vòng và d ẫ n xu ấ t

Trang 119

Tính ch ấ t c ủ a AXIT BÉO

• Lý tính

– T ỉ tr ọ ng nh ỏ h ơ n 1

– Tính tan:

• Giảm theo chiều dài mạch C

• Các AB không tan trong nước và tan trong dung môi hữu cơ

• Các AB không tan trong nước và tan trong dung môi hữu cơ

Trang 120

• Ph ả n ứ ng oxy hóa liên k ế t đ ôi c ủ a lipid

• Ph ả n ứ ng halogen hóa

Trang 121

M ộ t s ố acid béo th ườ ng g ặ p

Trang 123

LIPID đơ n gi ả n (tt)

• Tính ch ấ t c ủ a Glycerid

– Ph ả n ứ ng th ủ y phân

Trang 124

axit béo liên kết khi xà phòng hóa 1g chất béo

• Cho bi ế t phân t ử l ượ ng trung bình c ủ a các axit béo: phân t ử l ượ ng trung bình gi ả m  ch ỉ s ố t ă ng

– Chỉ số axit: số mg KOH cần thiết để trung hòa axit béo tự do có trong 1g chất béo

– Chỉ số Iod: số g I2 liên kết với 100g chất béo

• M ứ c độ không no c ủ a axit béo

Trang 125

LIPID đơ n gi ả n (tt)

• Sáp

Trang 126

Lipid không tan trong nước, tan trong dung môi hữu cơ: diethyl ether, chloroform, methylene

chloride, and acetone

Lipid gồm: triacylglycerols,

phosphodiacylglycerols, sphingolipids, glycolipids, lipid-soluble vitamins, and prostaglandins

cholesterol, steroid hormones, and bile acids

Trang 127

Fatty Acids: Acid béo

• acid béo có nhiều ở động vậït và thực vật

• Hầu hết có lượng carbon chẵn, chuỗi mạch thẳng từ 20C, mạch không phân nhánh

12-• Có 3 loại acid béo phổ biến nhất là”palmitic acid (16:0), stearic acid (18:0), oleic acid (18:1)

Hầu hết acid béo chưa no đều ở dang đồng phân cis, còn dạng trans thì hiếm

• Acid béo chưa no có điểm nóng chảy thấp hơn acid béo

no có cùng số C

Ngày đăng: 23/11/2015, 16:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành giữa một nguyên tử - Bài giảng môn Hóa sinh
Hình th ành giữa một nguyên tử (Trang 10)
Bảng 1: Giá trị pK a và pI của các axit amin - Bài giảng môn Hóa sinh
Bảng 1 Giá trị pK a và pI của các axit amin (Trang 26)
Hình và ch ứ c n ă ng cho - Bài giảng môn Hóa sinh
Hình v à ch ứ c n ă ng cho (Trang 46)
Hình không gian  để  hình thành - Bài giảng môn Hóa sinh
Hình kh ông gian để hình thành (Trang 206)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w