1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng môn học Sinh hóa đại cương: Phần 1 - ThS. Nguyễn Ngọc Châu

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 327,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên yêu cầu học sinh mở SGK làm các phép tính, tự điền số vào chỗ chấm -Giáo viên hướng dẫn cho học sinh biết cách sắp xếp các công thức tính trên bảng vừa thành lập và nhận biết[r]

Trang 1

NGÀY MÔN Tiết TÊN BÀI DẠY

Thứ 2

29/11/10

Chào cờ Đạo đức Học vần Học vần

16 137 138

Trật tự trong trường học

IM - UM

IM - UM Thứ 3

30/11/10

Học vần Học vần Tốn

139 140 61

IÊM - YÊM IÊM - YÊM Luyện tập Thứ 4

01/12/10

Tốn Học vần Học vần TNXH

62 141 142 16

Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10 UƠM - ƯƠM

UƠM - ƯƠM Hoạt động ở lớp Thứ 5

02/12/10

Tốn Học vần Học vần Thủ cơng

63 143 144 16

Luyện tập

Ơn tập

Ơn tập Gấp cái quạt (TT) Thứ 6

03/12/10

Học vần Học vần Tốn SHL

145 146 64

OT - AT

OT - AT Luyện tập chung

Trang 2

Thứ hai ngày 29 tháng 11 năm 2010 Môn: Đạo đức

Bài : TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC

Tiết: 16

I Mục tiêu :

- Nêu được các biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp

- Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp

- Thực hiện giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp

* Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện

II.Đồ dùng dạy học:

* GV: Vở BTĐĐ1, tranh BT 3,4 phóng to, một số phần thưởng cho cuộc thi xếp hàng vào lớp ; Điều 28 CƯ Quốc tế về QTE

* HS: VBT đạo đức

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định

2 Bài cũ

3 Bài mới

- Đi học đều có lợi ích gì ?

- Cần phải làm gì để đi học đều và đúng giờ?

- Ta chỉ nghỉ học khi nào ? Khi nghỉ học em cần phải làm gì ?

- Nhận xét bài cũ

 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu

 Hoạt động 1 : Thảo luận –quan sát tranh

- Cho Học sinh quan sát BT1 , Giáo viên hỏi :

+ Em nhận thấy các bạn xếp hàng vào lớp ở tranh 1 như thế nào ?

+ Em có suy nghĩ gì về việc làm của bạn trong tranh 2 ?

+ Nếu em có mặt ở đó thì em sẽ làm gì ?

* Kết luận : Chen lấn , xô đẩy nhau khi ra vào lớp làm ồn ào mất trật tự và có thể gây ra vấp ngã

 Hoạt động 2 : Thi xếp hàng ra vào lớp giữa các tổ

- BGK : GV và cán bộ lớp

- Hát

- Học sinh lập lại tên bài học

- Chia nhóm quan sát tranh thảo luận

- Các bạn xếp hàng trật tự khi vào lớp

- Đại diện nhóm lên trình bày trước lớp Cả lớp góp ý bổ sung

- Bạn đi sau gạt chân , xô bạn đi trước ngã , như thế là chưa tốt

- Em sẽ nâng bạn dậy , phủi quần áo cho bạn hỏi bạn có bị đau chỗ nào và nhẹ nhàng khuyên bạn đi sau không nên có thái độ không đúng , không tốt như thế đối với bạn của mình

Trang 3

4 Củng cố

5 Dặn dị:

- Nêu yêu cầu cuộc thi :

1 Tổ trưởng biết điều khiển (1đ)

2 Ra vào lớp không chen lấn xô đẩy (1đ)

3 Đi cách đều nhau , cầm hoặc đeo cặp sách gọn gàng (1đ)

4 Không kéo lê giày dép gây bụi , gây ồn (1đ)

- Sau khi chấm điểm , Giáo viên tổng hợp và công bố kết quả

- Tổ chức phát thưởng cho tổ tốt nhất , nhắc nhở Học sinh còn lắc xắc , chưa nghiêm túc khi xếp hàng

- Cho HS nêu những yêu cầu khi xếp hàng

- Nhận xét tuyên dương học sinh tích cực hoạt động

- Dăn học sinh thực hiện tốt những điều đã học

- Chuẩn bị cho bài hôm sau : quan sát tranh BT3,4 /27 Bài 5 /28

- Các tổ ra sân xếp hàng , BGK nhận xét ghi điểm

Môn: Học vần

Bài: IM - UM

Tiết: 137 – 138

I.Mục tiêu:

- Đọc được: im, um, chim câu, trùm khăn; từ và các câu ứng dụng

- Viết được : im, um, chim câu, trùm khăn

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Xanh, đỏ, tím , vàng

* HS khá giỏi đọc trơn từ và câu ứng dụng

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: chim câu, trùm khăn

-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học:

Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định

2 Bài cũ

3 Bài mới

- Cho HS hát

- 3 HS đọc bài và viết từ ứng dụng trẻ em, que kem, ghế đệm

- 3 HS đọc câu ứng dụng

- Cả lớp viết bảng con: mềm mại

-Nhận xét bài cũ

* Giới thiệu bài :Hơm nay cơ giới thiệu cho các em vần mới : vần im - um – Ghi bảng

* Dạy vần: im - um

 Dạy vần im a/ Nhận diện vần :

- Tìm và ghép vần im trong bộ chữ

- Nhận xét

- Hát

- HS thực hiện

- Tìm và ghép vần im

Trang 4

- GV ghi bảng vần im

- Cho HS đọc

- Cho hs phân tích

b/ Đánh vần:

- HD HS đánh vần: i-mờ- im

- Yêu cầu HS tìm thêm âm “ch” trước vần im

để được tiếng chim

- Nhận xét

- GV ghi bảng tiếng chim

- Cho hs phân tích tiếng chim

- GV đọc mẫu: chờ-im-chim

- Cho HS đánh vần

- Cho HS đọc trơn: chim

- Cho HS xem tranh và hỏi tranh vẽ gì?

- GV chốt ý rút ra từ: chim câu

- Ghi bảng và cho HS đọc

- GV đọc mẫu: i-mờ- im

chờ-im-chim

chim câu

- Cho HS đọc trơn: im, chim, chim câu

c/ Viết:

- GV viết mẫu: im

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét

- GV viết mẫu: chim câu

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét

 Dạy vần um (Quy trình tương tự)

a) Vần um được tạo nên từ: u và m

b) So sánh um và im

c) Đánh vần: u-mờ-um

trờ-um-trum-huyền-trùm

trùm khăn

d) Viết: Nét nối giữa u và m , giữa tr và um,

dấu huyển trên âm u Viết tiếng và từ ngữ

khoá: trùm và trùm khăn

e) Đọc từ ngữ ứng dụng

- Viết các từ ứng dụng lên bảng: con nhím,

trốn tìm, tủm tỉm, mũm mĩm

- Cho HS gạch chân dưới tiếng có vần mới

học: con nhím, trốn tìm, tủm tỉm, mũm

mĩm

- Cho HS phân tích, đọc các tiếng trên

- GV giải nghĩa từ

- GV đọc mẫu

- Cho HS đọc lại

Tiết 2 a) Luyện đọc:

- HS đọc: im

- Vần im có âm i đứng trước, m

đứng sau

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS thực hiện

- HS phân tích

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Quan sát tranh và trả lời: nải chuối

- HS đọc cá nhân, lớp

- HS nghe

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS quan sát

- HS viết bảng con

- HS quan sát

- HS viết bảng con

- HS so sánh

- HS gạch trong SGK 2 HS gạch bảng lớp

- HS phân tích, đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS lắng nghe

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

Trang 5

4 Củng cố

5 Dặn dị:

- Cho HS đọc tồn bài trên bảng

- HD HS đọc bài trong SGK

- GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- GV chốt lại và viết câu ứng dụng:

Khi đi em hỏi Khi về em chào Miệng em chúm chím

Mẹ cĩ yêu khơng nào?

- Cho HS đọc

- Trong câu cĩ tiếng nào chứa vần mới?

- Cho HS phân tích

- Cho HS đọc

b) Luyện viết:

- Cho HS viết vào vở Tập viết: im, chim câu,

um, trùm khăn

- Thu và chấm một số bài

- Nhận xét chữ viết của HS

c) Luyện nĩi:

- Cho HS nêu chủ đề luyện nĩi

- Cho HS quan sát tranh và hỏi

- Bức tranh vẽ gì?

-Em biết vật gì có màu đỏ?

-Em biết vật gì có màu xanh?

-Em biết vật gì có màu tím?

-Em biết vật gì có màu vàng?

-Em biết vật gì có màu đen, trắng,…?

-Tất cả các màu trên được gọi là gì?

- Cho HS đọc cả bài

- Tổ chức cho HS chơi trị chơi tìm tiếng chứa vần ngồi bài

- Nhận xét, tuyên dương đội chiến thắng

- Về nhà học bài, tìm chữ cĩ vần mới trong báo, truyện, sách

- Xem trước bài tiếp theo

- Nhận xét tiết học

- HS đọc cá nhân, nhĩm, lớp

- HS đọc

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- Cả lớp đọc đồng thanh

- Tiếng chúm chím

- HS phân tích

- HS đọc cá nhân, nhĩm, lớp

- HS viết vào vở Tập viết

- HS nêu: Xanh, đỏ, tím, vàng

- Quan sát và trả lời

- Cả lớp đọc đồng thanh

- 2 đội chơi trị chơi

- HS lắng nghe

Thứ ba ngày 30 tháng 11 năm 2011 Môn: Tiếng Việt

Bài : iêm - yêm

Tiết: 139 - 140

I.Mục tiêu:

- Đọc được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm.; từ và các câu ứng dụng

- Viết được : iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Điểm mười

* HS khá giỏi đọc trơn từ và câu ứng dụng

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: dừa xiêm, cái yếm

Trang 6

-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói.

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định

2 Bài cũ

3 Bài mới

- Cho HS hát

- 3 HS đọc bài và viết từ ứng dụng con nhím, trốn tìm, tủm tỉm

- 3 HS đọc câu ứng dụng

- Cả lớp viết bảng con: mũm mĩm

-Nhận xét bài cũ

* Giới thiệu bài :Hơm nay cơ giới thiệu cho các em vần mới : vần iêm - yêm – Ghi bảng

* Dạy vần: iêm - yêm

 Dạy vần iêm a/ Nhận diện vần :

- Tìm và ghép vần iêm trong bộ chữ

- Nhận xét

- GV ghi bảng vần iêm

- Cho HS đọc

- Cho hs phân tích

b/ Đánh vần:

- HD HS đánh vần: iê-mờ- iêm

- Yêu cầu HS tìm thêm âm “x” trước vần iêm

để được tiếng xiêm

- Nhận xét

- GV ghi bảng tiếng xiêm

- Cho hs phân tích tiếng xiêm

- GV đọc mẫu: xờ-iêm-xiêm

- Cho HS đánh vần

- Cho HS đọc trơn: xiêm

- Cho HS xem tranh và hỏi tranh vẽ gì?

- GV chốt ý rút ra từ: dừa xiêm

- Ghi bảng và cho HS đọc

- GV đọc mẫu: iê-mờ- iêm xờ-iêm- xiêm dùa xiêm

- Cho HS đọc trơn: iêm, xiêm, dừa xiêm c/ Viết:

- GV viết mẫu: iêm

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét

- GV viết mẫu: dừa xiêm

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét

 Dạy vần yêm (Quy trình tương tự) a) Vần yêm được tạo nên từ: yê và m b) So sánh yêm và iêm

c) Đánh vần: yê-mờ-yêm

- Hát

- HS thực hiện

- Tìm và ghép vần iêm

- HS đọc: iêm

- Vần iêm cĩ âm iê đứng trước, m

đứng sau

- HS đọc cá nhân, nhĩm, lớp

- HS thực hiện

- HS phân tích

- HS đọc cá nhân, nhĩm, lớp

- Quan sát tranh và trả lời: nải chuối

- HS đọc cá nhân, lớp

- HS nghe

- HS đọc cá nhân, nhĩm, lớp

- HS quan sát

- HS viết bảng con

- HS quan sát

- HS viết bảng con

- HS so sánh

Trang 7

4 Củng cố

yêm-sắc-yếm cái yếm d) Viết: Nét nối giữa y và ê , giữa yê và m,

dấu sắc trên âm ê Viết tiếng và từ ngữ khố:

yếm và cái yếm e) Đọc từ ngữ ứng dụng

- Viết các từ ứng dụng lên bảng: thanh kiếm, quý hiếm, âu yếm, yếm dãi

- Cho HS gạch chân dưới tiếng cĩ vần mới

học: thanh kiếm, quý hiếm, âu yếm, yếm dãi

- Cho HS phân tích, đọc các tiếng trên

- GV giải nghĩa từ

- GV đọc mẫu

- Cho HS đọc lại

Tiết 2 a) Luyện đọc:

- Cho HS đọc tồn bài trên bảng

- HD HS đọc bài trong SGK

- GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- GV chốt lại và viết câu ứng dụng:

Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà

Tối đến, Sẻ mới cĩ thời gian âu yếm đàn

con.

- Cho HS đọc

- Trong câu cĩ tiếng nào chứa vần mới?

- Cho HS phân tích

- Cho HS đọc

b) Luyện viết:

- Cho HS viết vào vở Tập viết: iêm, dừa xiêm, yêm, cái yếm

- Thu và chấm một số bài

- Nhận xét chữ viết của HS

c) Luyện nĩi:

- Cho HS nêu chủ đề luyện nĩi

- Cho HS quan sát tranh và hỏi

- Bức tranh vẽ gì?

- BaÏn học sinh vui hay không vui khi được cô giáo cho điểm mười?

-Nhận được điểm mười , em khoe ai đầu tiên?

-Học thế nào thì mới được điểm mười?

-Lớp em bạn nào hay được điểm mười?

-Em đã được mấy điểm mười?

- Cho HS đọc cả bài

- Tổ chức cho HS chơi trị chơi tìm tiếng chứa vần ngồi bài

- Nhận xét, tuyên dương đội chiến thắng

- HS gạch trong SGK 2 HS gạch bảng lớp

- HS phân tích, đọc cá nhân, nhĩm, lớp

- HS lắng nghe

- HS đọc cá nhân, nhĩm, lớp

- HS đọc cá nhân, nhĩm, lớp

- HS đọc

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- Cả lớp đọc đồng thanh

- Tiếng kiếm, yếm

- HS phân tích

- HS đọc cá nhân, nhĩm, lớp

- HS viết vào vở Tập viết

- HS nêu: Điểm mười

- Quan sát và trả lời

- Cả lớp đọc đồng thanh

- 2 đội chơi trị chơi

Trang 8

5 Dặn dị: - Về nhà học bài, tìm chữ cĩ vần mới trong

báo, truyện, sách

- Xem trước bài tiếp theo

- Nhận xét tiết học

- HS lắng nghe

Môn: Toán

Bài : LUYỆN TẬP

Tiết: 61

I Mục tiêu :

- Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10 ; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

* Bài tập2 ( côït 3, 4)

II Đồ dùng dạy học :

+ GV: Tranh bài tập 3 / 85 SGK – phiếu bài tập

+ HS: SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định

2 Bài cũ

3 Bài mới

+ Gọi 3 học sinh đọc phép trừ phạm vi 10 + 3 học sinh lên bảng :

10 – 8 = 10 -5 - 2 =

10 – 6 = 10 – 6 – 1 =

10 – 4 = 10 – 7 – 0 =

+ Nhận xét sửa sai cho học sinh

+ Nhận xét bài cũ

 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu

 Hoạt động 1 : Củng cố phép trừ trong phạm vi 10

- Gọi học sinh đọc thuộc bảng cộng trừ phạm

vi 10 -Thi đua ghép các phép tính đúng -Giáo viên giao mỗi học sinh 3 số và các dấu + , - , =

-Giáo viên nhận xét, sửa sai Củng cố tính giao hoán và quan hệ cộng trừ

 Hoạt động 2 : Luyện Tập

Bài 1 : Tính

- Cho HS nêu yêu cầu

- Cho học sinh nêu cách làm bài rồi tự làm bài vào vở Bài tập

- 2 HS lên bảng làm

- Nhận xét, cho điểm

- Hát

- HS đọc

-5 em đọc

-5 học sinh lên bảng viết các phép tính đúng với các số theo yêu cầu của giáo viên

9 + 1 =10; 8 + 2 = 10; 7 + 3 = 10

1 + 9 = 10; 2 + 8 = 10; 3 + 7 = 10

10 -1 = 9; 1 0 - 2 = 8; 1 0 - 3 = 7

10 - 9 =1; 10 - 8 = 2; 10 - 7 = 3

- HS nêu -Học sinh tự làm bài, chữa bài

Trang 9

4 Củng cố

5 Dặn dị:

* Lưu ý học sinh viết số thẳng cột câu b)

Bài 2: viết số thích hợp vào chỗ chấm

- Cho HS nêu yêu cầu

- Cho học sinh dựa trên cơ sở bảng + - để điền số đúng vào ô trống

- Cho HS làm bài -Cho học sinh sửa bài chung

Bài 3 :

- Quan sát tranh, nêu bài toán và phép tính thích hợp

- Hướng dẫn học sinh đặt bài toán và ghi phép tính phù hợp với tình huống trong tranh

- Cho học sinh làm bài vào phiếu bài tập

Trò chơi

-Cử 2 đại diện 2 dãy bàn lên tham gia chơi -Viết số vào ô trống

-2

- Em nào viết nhanh, đúng là thắng cuộc

- Giáo viên tuyên dương những học sinh hoạt động tốt

- Dặn học sinh ôn lại công thức cộng trừ phạm

vi 10

- Làm bài tập trong vở Bài tập và Chuẩn bị bài cho ngày mai

- HS nêu

-Học sinh tự làm bài vào phiếu bài tập

-3 a)-Trong chuồng có 7 con vịt Có thêm 3 con vịt nữa Hỏi tất cả có bao nhiêu con vịt ?

7 + 3 = 10

-3 b) Trên cây có 10 quả táo Có 2 quả bị rụng xuống Hỏi trên cây còn lại bao nhiêu quả táo ?

10 - 2 = 8

-Học sinh cổ vũ cho bạn -Nhận xét, sửa bài

Thứ tư ngày 01 tháng 12 năm 2010 Môn: Toán

Bài : BẢNG CỘNG VÀ TRỪ TRONG PHẠM VI 10

Tiết: 62

I Mục tiêu :

+ thuộc bảng công trừ; biết làm tính cộng trừ trrong phạm vi 10; làm quen với tóm tắt và viết được phép tính với hình vẽ

* Bài tập 2

II Đồ dùng dạy học :

* GV: +Vẽ trên bảng phụ bài tập 2 / 87 - 3 / 87 ( phần b) – Tranh bài tập 3a) / 87

+ Bộ thực hành toán

* HS + Bộ thực hành toán, SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Tiến trình Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định

2 Bài cũ + Gọi 2 em học sinh đọc lại bảng trừ trong

- Hát

- HS đọc

Trang 10

3 Bài mới

phạm vi 10 – 2 học sinh đọc phép cộng phạm

vi 10 + 3 học sinh lên bảng :

8 +  = 10 3 + 7  10 10 – 1  9 + 1

10 -  = 2 4 + 3  8 8 – 3  7 – 3

10 -  = 8 10 - 4  5 5 + 5  10 – 0 +Nhận xét, sửa bài chung nhắc nhở cách làm từng loại bài

+ Nhận xét bài cũ

Giới thiệu bài: Ghi tựa

Hoạt động 1 : Củng cố bảng cộng

trừ trong phạm vi 10

-Yêu cầu học sinh đọc thuộc lòng các bảng cộng bảng trừ phạm vi 10 đã học

-Hỏi miệng – gọi học sinh trả lời nhanh một số phép tính

-Nhận xét, tuyên dương học sinh học thuộc các bảng cộng trừ

Hoạt động 2 : Củng cố mối quan hệ

giữa phép cộng và trừ.

- Giáo viên yêu cầu học sinh mở SGK làm các phép tính, tự điền số vào chỗ chấm

-Giáo viên hướng dẫn cho học sinh biết cách sắp xếp các công thức tính trên bảng vừa thành lập và nhận biết quan hệ giữa các phép tính cộng trừ

Hoạt động 3 : Thực hành

 Bài 1 : Tính

- Cho HS nêu yêu cầu

- Cho học sinh nêu cách làm bài rồi tự làm bài vào vở Bài tập

- 2 HS lên bảng làm

- Nhận xét, cho điểm

* Lưu ý học sinh viết số thẳng cột câu b)

 Bài 2 : Điền số thích hợp vào ô trống

-Giáo viên hướng dẫn học sinh nhớ lại cấu tạo số 10, 9 , 8 , 7 và tự điền số thích hợp vào từng ô

-Chẳng hạn : 10 gồm 1 và 9 Viết 9 vào ô -Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu 4 học sinh lên sửa bài

 Bài 3 : Viết phép tính thích hợp

a) Treo tranh – Hướng dẫn học sinh nêu bài

- 3 HS làm bài

-8 em đọc thuộc

8 + 2 =;, 3 + 7 =;

10 - 2 =; 10 - 7 = 9- 3 = ,  - 3 = 7 ,  - 5 = 5

-Học sinh điền số vào bảng cộng, trừ 10 bằng bút chì

- HS nêu -Học sinh tự làm bài vào vở

- học sinh sửa bài chung

- HS lắng nghe

- HS sửa bài -Học sinh tự làm bài vào vở

-Hàng trên có 4 chiếc thuyền

Ngày đăng: 30/03/2021, 03:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w