1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Hóa hữu cơ

395 202 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 395
Dung lượng 7,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Liên kết hóa học: liên kết hóa học là lực, giữcho các nguyên tử cùng nhau trong các phân tử hay các tinh thể... 3.1.Liên kết cộng hóa trị: là liên kết đượchình thành giữa các nguyên tử b

Trang 1

CHƯƠNG 1

CẤU TẠO VÀ LIÊN KẾT HÓA HỌC

Trang 3

Mô hình nguyên t ử Li Mô hình nguyên t ử He

www.wikipedia.com

Trang 5

1 Cấu tạo nguyên tử: Orbital

Orbital s

Orbital là khái ni ệ m đượ c nh ắ c đế n trong

c ơ h ọ c l ượ ng t ử nh ằ m thay th ế khái ni ệ m

qu ỹ đạ o trong c ơ h ọ c c ổ đ i ể n hay trong mô

hình s ơ khai v ề nguyên t ử Orbital miêu t ả

hình dáng c ủ a phân b ố xác su ấ t tìm th ấ y

electron trong nguyên t ử Các electron

quay quanh h ạ t nhân, v ớ i các m ẫ u hình

Trang 6

2.Cấu hình electron:

Cấu hình electron, hay cấu hình điện tử, nguyên t ử cho bi ế t s ự phân

b ố các electron trong l ớ p v ỏ nguyên t ử ở các tr ạ ng thái n ă ng l ượ ng khác nhau hay ở các vùng hi ệ n di ệ n c ủ a chúng

Trang 8

3 Liên kết hóa học: liên kết hóa học là lực, giữ

cho các nguyên tử cùng nhau trong các phân tử hay các tinh thể.

• Liên kết ion

• Liên kết cộng hóa trị

• Liên kết cộng hóa trị

• Liên kết cộng hóa trị phối hợp

• Liên kết kim loại

• Liên kết hiđrô

Trang 9

3.1.Liên kết cộng hóa trị: là liên kết được

hình thành giữa các nguyên tử bằng một hay nhiều cặp điện tử (electron) chung.

3.1.1 Liên kết cộng hóa trị không phân cực.

3.1.2 Liên kết cộng hóa trị phân cực

Trang 10

4 Công thức cấu tạo theo Lewis :

Trang 11

5 Công thức cấu tạo theo Kekule :

Trang 13

7 Sự lai hóa : orbital sp3 và cấu tạo của metan

Trang 15

8 Cấu tạo của etan

Trang 16

9 Sự lai hóa : orbital sp2 và cấu tạo của eten

Trang 18

10 Sự lai hóa : orbital sp và cấu tạo của etyn

Trang 20

11 Sự lai hóa của N,O :

Trang 22

CHƯƠNG 2

ALKAN VÀ CẤU TRÚC LẬP THỂ

Trang 25

ALKAN VÀ CÁC ĐỒ NG PHÂN

Alkan : hydrocarbon no m ạ ch h ở Công th ứ c t ổ ng quát:

C n H 2n+2

Trang 29

Alkyl group

Metan Metyl Etan Etyl

Propan Propyl Butan Butyl Pentan Pentyl Pentan Pentyl

(armyl) Hexan Hexyl

Trang 30

4 N ế u có nhi ề u nhánh t ươ ng đươ ng: dùng ti ế p

đầ u ng ữ di-, tri-, tetra- để ch ỉ s ố l ượ ng nhóm

t ươ ng đươ ng.

Trang 31

đọ c tên các ch ấ t có công th ứ c sau :

Trang 33

2 Đồ ng phân

Trang 35

CÁC C Ấ U D Ạ NG C Ủ A ETAN:

Trang 36

Giản đồ năng lượng đồng phân của cấu dạng etan

Trang 38

Giản đồ năng lượng

đồng

phân của cấu dạng Butan

Trang 39

Phân t ử metan

Trang 40

3 Tính Ch ấ t V ậ t Lý Alkan :

- Bốn alkan đầu tiên tồn tại ở trạng thái khí

trong điều kiện thường.

-Khối lượng phân tử của alkan càng lớn thì nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy của chúng càng tăng

- Trong phân tử Alkan chỉ có liên kết không phân cực hoặc gần như không phân cực nên moment lưỡng cực của các phân tử alkan hầu như không đáng kể

Trang 41

4 Tính Ch ấ t Hóa H ọ c :

-Alkan th ườ ng tr ơ đố i v ớ i các tác nhân hóa h ọ c thông

th ườ ng ở nhi ệ t độ th ườ ng, không tác d ụ ng v ớ i acid, baz ơ

-Alkan không tham gia phan ứ ng c ộ ng, ch ỉ tham gia ph ả n

ứ ng th ế

Trang 42

Alkane đượ c dùng làm nhiên li ệ u

Alkane đượ c dùng làm nhiên li ệ u

Trang 44

C ơ ch ế ph ả n ứ ng g ố c t ự do

Kh ơ i mào:

Truy ề n m ạ ch:

Ng ắ t m ạ ch:

Trang 45

Tính ch ọ n l ọ c c ủ a ph ả n ứ ng: Phản ứng Brom hóa có tốc độ chậm hơn Chlor hóa nhưng có độ chọn lọc cao hơn.

Trang 46

5 Các ph ươ ng pháp đ i ề u ch ế alkane:

5.1 Hydro hóa alkene

5.2 Kh ử b ằ ng Zn (Hg)/HCl (kh ử Clemmensen):

Trang 48

CYCLOALKAN

Trang 50

Cách đọc tên: hợp chất có tên gốc là cycloalkan nếu có số C của vòng lớn hơn hoặc bằng nhóm thế và ngược lại.

metyl cyclopentan

1-cyclopropyl butan

CH 3 CH 2 CH CH 2 CH 3

Trang 54

Vẽ công thức cấu tạo các hợp chất sau: a) trans-1-bromo-3-metylcyclohexan b) cis-1,2-dimetylcyclopropan

c) trans-1-tert-butyl-2-etylcyclkohexan

Trang 55

cis – 1,3-dimetylcyclopentan trans – 1,3-dimetylcyclopentan

Đồng phân Cis- trans

cis – 1,3-dimetylcyclopentan trans – 1,3-dimetylcyclopentan

Trang 57

Cyclohexan

Trang 60

CH ƯƠ NG 3

ALKEN

1

Trang 61

1 Giới thiệu chung

Alkene: hydrocarbon mạch hở, chứa 1 liên kết đôi

C=C (C n H 2n , n≥2) C=C (C n H 2n , n≥2)

sp 2

2

Trang 65

Liên k ế t π vuông góc v ớ i m ặ t ph ẳ ng phân t ử

•Alkene đơ n gi ả n nh ấ t là ethylene CH 2 =CH 2

6

Trang 66

2 Danh pháp IUPAC

Chọn mạch carbon dài nhất & chứa C=C làm mạch

Chọn mạch carbon dài nhất & chứa C=C làm mạch

Trang 67

Đọ c tên các ch ấ t sau:

8

Trang 70

Đồng phân hình học : cis - trans

11

Trang 71

12

Trang 72

Đồ ng phân hình h ọ c : cis - trans

Trang 74

Khi nào s ử d ụ ng cis- trans ?

15

Trang 75

Xác đị nh xem các ch ấ t sau có các đồ ng

phân hình h ọ c cis – trans không ?

16

Trang 76

Cách g ọ i E và Z:

17

Trang 77

Quy t ắ c Cahn-Ingold-Prelog (Quy t ắ c ư u tiên) :

• Nguyên t ử có s ố hi ệ u l ớ n h ơ n thì có mứ c ư u tiên l ớ n h ơ n.

Trang 78

19

Trang 79

Xác đị nh c ấ u hình (E hay Z ) ch ấ t sau :

20

Trang 80

Xác đị nh c ấ u hình E hay Z các ch ấ t sau :

21

Trang 81

Xác đị nh c ấ u hình E hay Z các ch ấ t sau :

22

Trang 82

3 Các ph ươ ng pháp đ i ề u ch ế :

3.1 Lo ạ i n ướ c c ủ a alcohol:

23

Trang 85

3.2 Lo ạ i phân t ử H-X:

26

Trang 89

5.1 Ph ả n ứ ng c ộ ng h ợ p ái đ i ệ n t ử

30

Trang 90

Ph ả n ứ ng v ớ i HX :

31

Trang 91

Quy t ắ c Markonikov:

trong ph ả n ứ ng HX v ớ i Alken, H + s ẽ t ấ n

công vào carbon ch ứ a nhi ề u H

32

Trang 93

Gi ả i thích theo độ b ề n carbocation :

34

Trang 96

Ch ứ ng minh cách gi ả i thích c ơ ch ế ph ả n ứ ng :

s ự chuy ể n nhóm carboncation.

37

Trang 98

Ví d ụ :

39

Trang 100

Gi ả i thích ph ả n ứ ng sau:

41

Trang 101

Hãy cho bi ế t nh ữ ng s ả n ph ẩ m sau

thu đượ c t ừ alken nào ?

Trang 102

Hi ệ u ứ ng peroxide trong ph ả n ứ ng c ộ ng HBr

43

Trang 103

Vi ế t ph ả n ứ ng thu các s ả n ph ẩ m sau

t ừ alken

44

Trang 104

5.2 Ph ả n ứ ng c ộ ng h ợ p halogen

45

Trang 108

S ả n ph ẩ m anti

Trang 109

50

Trang 110

Cho bi ế t cách t ạ o các s ả n ph ẩ m sau:

51

Trang 111

5.4 Ph ả n ứ ng c ộ ng h ợ p B 2 H 6

Phản ứng quan trọng điều chế alcohol bậc 1 & 2 từ

alkene, ngược với quy tắc Markonikov

CH 3 -CH=CH 2 1 B 2 H 6 CH 3 -CH 2 -CH 2 -OH

2 H 2 O 2 / NaOH

52

Trang 113

Bài t ậ p: cho bi ế t công th ứ c c ấ u t ạ o c ủ a

các alken n ế u bi ế t SP sau ph ả n ứ ng

54

Trang 115

56

Trang 116

Ph ả n ứ ng Oxy hóa

57

Trang 119

5.6 Oxy hóa b ằ ng dd ị ch KMnO 4 loãng (pH 7, 0 o C )

Trang 120

5.7 Oxy hóa b ằ ng dd ị ch KMnO4 đậ m đặ c, t o cao

Trang 121

5.8 Oxy hóa b ằ ng ozone

Ph ả n ứ ng gây c ắ t m ạ ch C=C

S ả n ph ẩ m là carbonyl (khác KMnO 4 đđ )

62

Trang 124

I.2 Hai n ố i đ ôi liên h ợ p

Trang 125

I.3 Hai n ố i đ ôi xa nhau Tính ch ấ t gi ố ng nh ư alkene

CH =CH-CH -CH=CH 1,4-pentadiene

CH 2 =CH-CH 2 -CH=CH 2 1,4-pentadiene

66

Trang 126

II Các ph ươ ng pháp đ i ề u ch ế

II.1 Tách n ướ c t ừ 1,3-butadiol

Đ i t ừ acetylene

67

Trang 127

II.2 T ừ ethanol

II.3 T ừ 1,4-butadiol

68

Trang 129

III.1 Ph ả n ứ ng c ộ ng halogen

Thu đượ c 2 s ả n ph ẩ m c ộ ng 1,2 & 1,4

70

Trang 130

80%

40 o C

Trang 131

III.3 Ph ả n ứ ng Diels-Alder

Ph ả n ứ ng c ộ ng h ợ p & đ óng vòng c ủ a1,3butadiene hay d ẫ n xu ấ t c ủ a nó v ớ i các hydrocarbon không no

khác (ái diene)

72

Trang 132

Các h ợ p ch ấ t ái diene ph ả i mang nhóm th ế hút

đ i ệ n t ử , ethylene ph ả n ứ ng r ấ t ch ậ m

CH 2 =CH-CHO acrolein

CH 2 =CH-CN acrylonitrile (CN 2 )C=C(CN) 2 tetracyan ethylene

Trang 133

III.4 Ph ả n ứ ng trùng h ợ p

thiên nhiên

74

Trang 134

CHƯƠNG 4

HÓA HỌC LẬP THỂ

Trang 135

Stereochemistry

Trang 136

CARBON B Ấ T ĐỐ I X Ứ NG ENANTIOMER

Trang 140

Đồ ng phân quang h ọ c

Trang 141

c : nồng độ g/ 100 ml

l: độ dài của polarimeter tube (dm)

Trang 142

(+)-2-butanol và (-)-2-butanol

Đ ây g ọ i là c ặ p enantiomer ( đố i quang, đố i phân)

Trang 144

R

Trang 145

S

Trang 146

Xác đị nh c ấ u hình R hay S

các ch ấ t sau:

CH 3

OH C

CH 3

COOH Br

H

CH 3

2

CN

Trang 147

COOH Br

Trang 150

Xác đị nh c ấ u hình R hay S t ạ i các C b ấ t đố i

x ứ ng c ủ a các ch ấ t sau:

Trang 152

V ẽ công th ứ c c ấ u t ạ o các ch ấ t sau:

a) (R)-2-chlorobutan

b) (S)-2-chlorobutan

c) (S)-2-pentanol

Trang 154

Enantiomer Meso (me-zo)

Trang 155

CHƯƠNG 5

ALKYN

Trang 156

Đị nh ngh ĩ a : Alkyn là h ợ p ch ấ t hydrocarbon không no

Đị nh ngh ĩ a : Alkyn là h ợ p ch ấ t hydrocarbon không no

m ạ ch h ở có ch ứ a liên k ế t C ≡≡≡≡ C trong phân t ử Công

th ứ c CnH2n-2

Trang 159

1- Danh pháp (IUPAC) : theo quy t ắ c nh ư trong bài alkan

Ví d ụ : đọ c tên các ch ấ t sau:

Trang 160

2 Đ i ề u ch ế : tách lo ạ i HX c ủ a dihalogenalkan

Trang 164

3 Tính ch ấ t hóa h ọ c:

3.1

(theo quy t ắ c Markovnicop)

Trang 169

Cho bi ế t s ả n ph ẩ m ph ả n ứ ng sau:

Trang 170

3.2 Ph ả n ứ ng c ộ ng n ướ c:

3.2.1 Xúc tác HgSO 4:

Trang 171

C ơ ch ế c ủ a ph ả n ứ ng c ộ ng n ướ c v ớ i xúc tác HgSO 4

Trang 175

3.2.2 Ph ả n ứ ng c ộ ng h ợ p alkylborane

Ng ượ c quy t ắ c Markovnikop

Ng ượ c quy t ắ c Markovnikop

Trang 178

3.3 Phản ứng khử alkyn:

Trang 181

3.4 Phản ứng oxy hóa:

Oxy hóa alkyne bằng KMnO 4 hay ozone tạo carboxylic acid

Trang 182

-Nucleophile : NuELECTROPHILE : E+

Trang 183

-Phản ứng thế S N 2 của anion acetylen:

Trang 184

CHƯƠNG 6

DẪN XUẤT ALKYL HALOGEN

1

Trang 185

D ẫ n xu ấ t alkyl halogen thu đượ c t ừ hydrocarbon khi thay 1 hay nhi ề u nguyên t ử H đượ c b ằ ng nguyên t ử

Trang 186

1 Danh pháp

1.1 Tên thông th ườ ng

G ố c alkyl + halide (halogenua)

CH -CH -CH -CH -Br n-butyl bromide

CH 3 -CH 2 -CH 2 -CH 2 -Br n-butyl bromide (CH 3 ) 2 CH-Cl isopropyl chloride

(CH 3 ) 2 CH-CH 2 -Cl isobutyl chloride

C H -CH -Cl benzyl chloride

3

C 6 H 5 -CH 2 -Cl benzyl chloride

Trang 188

5

Trang 190

3.2 C ộ ng h ợ p halogen hay HX vào alkene, alkyne:

Trang 191

3.3 Halogen hóa arene

+ X 2

X

+ HX xt

Trang 193

3.5 Hợp chất Grignard :

Các dẫn xuất hữu cơ của hợp halogen, R-X, phản ứng với

Mg kim loại trong eter ( dietyleter, THF) tạo nên R-MgX, gọi là hợp chất Grignard

R= alkyl, aryl

X= Cl, Br, I

10

Trang 194

11

Trang 197

•Ph ả n ứ ng th ế : 1 nguyên t ử hay nhóm nguyên t ử

4.1 Ph ả n ứ ng th ế ái nhân:

•Ph ả n ứ ng th ế : 1 nguyên t ử hay nhóm nguyên t ử

c ủ a ch ấ t ban đầ u b ị thay th ế b ở i 1 nguyên t ử hay

•Tác nhân ái nhân (Nucleophile - Nu): các tác nhân mang

đ i ệ n tích âm (hay phân t ử trung hòa ch ứ a c ặ p đ i ệ n t ử t ự

do)  t ấ n công vào trung tâm tích đ i ệ n d ươ ng.

14

Trang 198

a- C ơ ch ế ph ả n ứ ng S N 2

15

Trang 199

Nucleophilic substitution with inversion of configuration

16

Trang 202

B ả n ch ấ t Nucleophil (HS- > CN- > I- > RO- > HO- > NH 3 )

Nhóm b ị th ế (TsO > I- > Br - > Cl- > F- > OH-, NH 2 -, RO-, )

Dung môi (DMF, DMSO,CH 3 CN)

19

Trang 204

Ả nh h ưở ng c ủ a Nucleophile

21

Trang 205

Ả nh h ưở ng c ủ a dung môi

22

Trang 209

M ộ t s ố ví d ụ áp d ụ ng ph ả n ứ ng S N 2

26

Trang 210

b- Ph ả n ứ ng S N 1

27

Trang 215

Có s ự chuy ể n v ị c ủ a carbocation trong ph ả n ứ ng S N 1

32

Trang 217

C ấ u t ạ o g ố c R (t ố t nh ấ t đố i v ớ i halogen b ậ c 3, allyl, benzyl )

Nhóm b ị th ế (TsO > I- > Br - > Cl- > F- > OH-, NH 2 -, RO-, )

Dung môi phân c ự c làm t ă ng t ố c độ ph ả n ứ ng S N 1

34

Dung môi phân c ự c làm t ă ng t ố c độ ph ả n ứ ng S N 1

Trang 218

4.2 Ph ả n ứ ng Elimination:

- Dehydrogenation:

- Dehydration

35

Trang 219

a- Elimination E2

36

Trang 223

b- Elimination E1

40

Trang 225

CH ƯƠ NG 7

Trang 226

Hydrocarbon th ơ m (Aren) đượ c hi ể u là benzen

và các h ợ p ch ấ t có c ấ u t ạ o t ươ ng t ự

Trang 227

Naphtalen

Trang 228

Antracen

Trang 229

C ấ u t ạ o benzen

Trang 231

Tính th ơ m (aromat) :

-Ph ẳ ng, h ệ vòng và m ỗ i nguyên t ử c ủ a h ệ có orbital p

-H ệ có ch ứ a 4n + 2 ( n= 0,1,2,3,…) electron trên các orbital p T ứ c là h ệ ph ả i có 2, 6, 10, trên các orbital p T ứ c là h ệ ph ả i có 2, 6, 10, 14,… electron π

Trang 232

Cl Cl

o-chlorotoluen m-chlorotoluen

p-chlorotoluen

1-chloro-2-methylbenzene 1-chloro-3-methylbenzene

1-chloro-4-methylbenzene

Trang 235

2 Tính ch ấ t v ậ t lý và ngu ồ n cung c ấ p Aren:

2.1 Tính ch ấ t v ậ t lý:

- Th ườ ng có mùi đặ c tr ư ng.

- Không phân c ự c ho ặ c phân c ự c kém

- Không phân c ự c ho ặ c phân c ự c kém

- Tan t ố t trong dung môi h ữ u c ơ không phân c ự c, tan r ấ t ít trong n ướ c

- Benzen là m ộ t dung môi r ấ t độ c, n ế u có th ể , nên thay b ằ ng toluen

2.2 Ngu ồ n cung c ấ p Aren:

Ph ầ n l ớ n hydrocarbon th ơ m thu đượ c t ừ d ầ u m ỏ và nh ự a than đ á.

Trang 236

Br

Trang 237

Tính ch ấ t đặ c tr ư ng : không cho ph ả n ứ ng c ộ ng Cho

ph ả n ứ ng th ế eletrophile vào nhân th ơ m.

Trang 238

C ơ ch ế chung:

Trang 239

H E

Trang 240

3.1 Ph ả n ứ ng Nitro hóa:

H 2 SO 4

H O 3 +

NO 2

Trang 241

C ơ ch ế :

Trang 242

C ơ ch ế :

Trang 243

3.2 Ph ả n ứ ng halogen hóa

Trang 245

3.3 Ph ả n ứ ng alkil hóa – Ph ươ ng pháp Friedl_Crafts( * )

( * ) Ph ả n ứ ng không x ả y ra khi có nhóm hút

electron trên vòng benzen (NO 2 , CN, COOR… )

Trang 246

C ơ ch ế :

Trang 247

M ộ t s ố h ạ n ch ế c ủ a ph ả n ứ ng Friedel- Crafts:

-Ch ỉ s ử d ụ ng đố i v ớ i các d ẫ n xu ấ t halogen c ủ a alkil ( các d ẫ n

xu ấ t halogen c ủ a aryl, vinyl không ph ả n ứ ng).

-Không ph ả n ứ ng khi có các nhóm hút electron trên vòng

-Không ph ả n ứ ng khi có các nhóm hút electron trên vòng

benzen (-NO 2 , -CN, SO 3 H, CHO, COOH …)

- Có s ự chuy ể n v ị , th ườ ng thu đượ c h ỗ n h ợ p ch ứ không ph ả i

m ộ t ch ấ t.

Trang 248

3.4 Ph ả n ứ ng Acyl hóa:

O

AlCl 3 R

O Cl

O

R

Trang 249

3.5 Ph ả n ứ ng sunfo hóa : (t ự đọ c)

Trang 250

4 Các nhân t ố ả nh h ưở ng:

Mỗi nhóm thế có mặt trong vòng

benzen đều ảnh hưởng đến sự thế

benzen đều ảnh hưởng đến sự thế

Trang 252

Tính ch ọ n l ự a – quy lu ậ t th ế

• Nhóm thế đẩ y đ i ệ n t ử  t ă ng ho ạ t, đị nh h ướ ng

• Nhóm thế đẩ y đ i ệ n t ử  t ă ng ho ạ t, đị nh h ướ ng nhóm th ế th ứ 2 vào v ị trí o- hay p-

• Nhóm thế hút đ i ệ n t ử  gi ả m ho ạ t, đị nh h ướ ng nhóm th ế th ứ 2 vào m-

• Riêng dãy halogen  gi ả m ho ạ t, nh ư ng v ẫ n đị nh

• Riêng dãy halogen  gi ả m ho ạ t, nh ư ng v ẫ n đị nh

h ướ ng nhóm th ế 2 vào o-,

Trang 253

p-4.1 Đị nh h ướ ng orto, para (nhóm đẩ y electron) :

4.2 Đị nh h ướ ng meta (nhóm hút electron) :

4.2 Đị nh h ướ ng meta (nhóm hút electron) :

-N + R 3 ,

Trang 255

5 Oxy hóa

3

4

2

Trang 256

G ố c alkyl m ạ ch dài , v ẫ n t ạ o –COOH

Trang 257

6 Halogen hóa mạch nhánh:

Nếu tác nhân cho phản ứng là nhiệt độ cao, ánh sáng hay peroxide: halogen sẽ thế vào mạch nhánh

Trang 258

7 Hydro hóa

Trang 261

OH -Cl -

Trang 262

OH -Cl -

Trang 263

CHƯƠNG 8

ALCOHOL-PHENOL

Trang 264

ALCOHOL-PHENOL

Trang 267

2 Đ i ề u ch ế :

2.1 C ộ ng h ợ p n ướ c vào alkene

a Theo quy t ắ c markovnikop

Trang 268

b Ng ượ c quy t ắ c markovnikop

Trang 269

2.2 Đ /c t ừ d ẫ n xu ấ t halogen

Trang 270

2.3 Đ /c t ừ các d ẫ n xu ấ t carbonyl:

Trang 271

2.4 Đ /c t ừ acid carboxylic

Trang 272

2.5 Đ /c t ừ các h ợ p ch ấ t c ủ a Mg (Grignard)

Trang 273

2.6 Đ /c diol

Trang 274

R-OH t ạ o liên k ế t Hydro  nhi ệ t độ sôi cao h ơ n các d ẫ n xu ấ t c ủ a

3 Tính ch ấ t v ậ t lý

R-OH t ạ o liên k ế t Hydro  nhi ệ t độ sôi cao h ơ n các d ẫ n xu ấ t c ủ a hydrocarbon có kh ố i l ượ ng phân t ử t ươ ng đươ ng

C1-C3: tan t ố t trong n ướ c

C4-C7: tan 1 ph ầ n trong n ướ c

>C7: không tan trong n ướ c

>C7: không tan trong n ướ c

Trang 276

Alcohol ch ỉ tác d ụ ng v ớ i Na hay NaNH 2

Trang 277

R + + H 2 O

Trang 278

4.1 Ph ả n ứ ng tách n ướ c t ạ o alken:

Trang 282

b Tác nhân PX 3 , PX 5 , SOCl 2

Trang 283

3.4 Ph ả n ứ ng ester hóa:

Trang 284

C ơ ch ế ph ả n ứ ng ester hóa :

Trang 286

3.5 Ph ả n ứ ng oxy hóa

Trang 288

C ơ ch ế ph ả n ứ ng oxy hóa r ượ u:

Trang 290

3.6 Ph ả n ứ ng oxy hóa và c ắ t vicinal-diol:

Trang 291

PHENOL

Trang 293

1 DANH PHÁP :

Trang 295

2 Đ i Ề U CH Ế :

Trang 296

Đ/c từ muối diazonium:

Trang 297

3 Tính ch ấ t v ậ t lý

+C c ủ a –OH v ớ i nhân th ơ m  O-H phân c ự c m ạ nh

 kh ả n ă ng t ạ o liên k ế t H c ủ a phenol > alcohol

t o sôi , t o nóng ch ả y, độ hòa tan trong n ướ c >

Trang 299

Tính acid > HOH > alcohol

Trang 303

3.1 Ph ả n ứ ng v ớ i electrophile :

a Ph ả n ứ ng halogen hóa :

Trang 304

a Ph ả n ứ ng halogen hóa :

Trang 305

b Nitro hóa

Trang 307

d Friedel –Crafts acylation

Trang 308

3.2 Ph ả n ứ ng ester hóa :

Trang 310

3.3 Ph ả n ứ ng Kolbe- Schmitt

Trang 312

3.4 Phản ứng Williamson:

Trang 319

CHƯƠNG 9 CÁC HỢP CHẤTCARBONYL

Trang 320

CÁC H Ợ P CH Ấ T

CARBONYL

Trang 322

Aldehyd & Keton

Trang 323

1 Danh pháp

2 Tính ch ấ t v ậ t lý

3 Đ i ề u ch ế

4 Tính ch ấ t hóa h ọ c

4.1 Ph ả n ứ ng kh ử ( đ ã h ọ c trong các ch ươ ng tr ướ c)

4.1 Ph ả n ứ ng kh ử ( đ ã h ọ c trong các ch ươ ng tr ướ c) 4.2 Ph ả n ứ ng c ộ ng h ợ p ái nhân

Trang 324

Thêm vào đ uôi alkan t ươ ng ứ ng - al

1.1 Danh pháp aldehyd

Trang 325

1.2 Danh pháp keton

Thêm vào đ uôi alkan t ươ ng ứ ng – on

Trang 326

2 Tính ch ấ t v ậ t lý:

Trang 327

3 Đ i ề u ch ế :

3.1 Oxy hóa alken:

3.2 C ộ ng n ướ c vào alkyn:

Trang 328

3.3 Acyl hóa b ằ ng ph ả n ứ ng Friedel- Crafts:

3.4 Oxy hóa alcohol:

Trang 330

4.2 Ph ả n ứ ng c ộ ng h ợ p ái nhân :

Trang 331

4.2.1 Ph ả n ứ ng v ớ i n ướ c :

4.2.2 Ph ả n ứ ng v ớ i r ượ u :

Trang 332

4.3 Ph ả n ứ ng v ớ i HCN t ạ o cyanohydrin

Trang 333

C ơ ch ế ph ả n ứ ng t ạ o cyanohydrin:

Trang 334

C ơ ch ế c ộ ng ái nhân vào aldehyd, keton

Trang 335

4.4 Ph ả n ứ ng v ớ i các h ợ p ch ấ t Grignard :

Trang 337

4.5 Ph ả n ứ ng v ớ i Amin :

4.5.1 Ph ả n ứ ng v ớ i Amin b ậ c 1 t ạ o imin:

4.5.2 Ph ả n ứ ng v ớ i Amin b ậ c 2 t ạ o enamin:

Ngày đăng: 23/11/2015, 16:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình sơ khai về nguyên tử. Orbital miêu tả - Bài giảng Hóa hữu cơ
Hình s ơ khai về nguyên tử. Orbital miêu tả (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w