Mụn Thức ăn nên chọnThịt gà Muối iốt hàm lượng cao gây kích ứng lỗ chân lông và nổi mụn Các loại thức ăn chiên,thức ăn nhanh có nhiều chất béo tạo ra gốc tự do Các dưỡng chất Dầu Omega-6
Trang 232 Chứng đau đầu do uống rượu
33 Rối loạn tiêu hóa
43 Các vấn đề tuyến tiền liệt
44 Các triệu chứng tiền kinh nguyệt
45 Bệnh loãng xương
Trang 3Mụn Thức ăn nên chọn
Thịt gà
Muối iốt hàm lượng cao gây
kích ứng lỗ chân lông và nổi mụn
Các loại thức ăn chiên,thức ăn
nhanh có nhiều chất béo tạo
ra gốc tự do
Các dưỡng chất
Dầu Omega-6:giảm sự viêm nhiễm
ở da, tạo sự cân bằng hormon
Adidophilut: Giúp phục hồi các
vi khuẩn có lợi trong ruột
bị mất đi khi dùng kháng sinh trị mụn
Selenium:Chống oxy hóa,sản xuất glutathione peroxidase-enzym chống
cơ thể
Vitamin E:vết thương mau lành và chống sẹo
động tuyến nhờn trên daSinh ra quá nhiều bã nhờn các lỗ chân lông
bị bịt kín và dễ bị nhiễm trùng
Hạn chế chất kích thích:
rượu, bia,cafe,thuốc lá
và vệ sinh da thường xuyên
Vitamin A:Làn da khỏe mạnh và tăng cường hệ miễn nhiễm chống lại sự nhiễm trùng
Trang 4Dị ứng Thức ăn nên chọn
Khoáng chất
Vitamin
Thức ăn nên tránh
Mật ong tự nhiên(người dị
ứng với phấn hoa nên tránh)
Rau quả tươiMầm lúa mì
Triệu chứng
Vitamin A:hỗ trợ hệ miễn nhiễm, giảm nguy cơ
bị dị ứngVitamin B3:ngăn chặn giải phóng histamin
và giảm viêm tấyVitamin B6: kiểm soát phản ứng dị ứngVitamin B12: bớt thở khò khè
Pantothenic acid: giảm stress
chất vô hại như thể có hại
Tế bào giải phóng histamin gây phản ứng:
sổ mũi, thở khò khè, nôn mửa và nổi ban đỏ
Choline và inositol: giảm stress
Sốc mẫn cảm có thể làm ngạt thở
và đột quỵCác tác nhân dị ứng:thức ăn, phấn hoa, hóa chất, stress
Vitamin C:chất antihistamin tự nhiênVitamin E: tăng cường hệ miễn nhiễm
Selenium:chất chống oxy hóaKẽm: khử độc tố ra khỏi cơ thể
Tỏi và hànhHạt hướng dương
và ăn uống đa dạng
Trang 5Thiếu máu Thức ăn nên chọn
tế bào hấp thu oxy tốt hơn
Đồng:giúp chuyển hóa sắt thành hemoglobinMolybdenum:chuyển hóa sắt
Triệu chứng
Vitamin B1:tạo các hồng cầuVitamin B6:tăng mức năng lượng trong cơ thể
Vitamin B12: tạo thành hồng cầu
Folic acid:tạo thành,các hồng cầu khỏe mạnh
trong hồng cầumệt mỏi, suy nhược,xanh xao,hụt hơi và
dễ bị bệnh nhiễm trùngThiếu hụt chất sắt,chế độ ăn uống kém hay
cơ thể mất khả năng hấp thu sắt từ thức ăn
Vitamin C:hỗ trợ hấp thu sắt
Sắt: tạo thành hemoglobin,giúp máu có màu
đỏ và vận chuyển oxy đến các tế bào
Bánh mì làm từ bột không rây
Rau có lá xanh
Hạt bí đỏ
Trang 6Tức ngực và tắc nghẽn động mạch Thức ăn nên chọn
Ăn uống hợp lý giúp tim khỏe
mạnh và máu lưu thông tốt
Chromium:giảm cholesterolMagnesium:giúp các động mạch đàn hồi tốt
Triệu chứng
Vitamin A:chất chống oxy hóa mạnh, ngăn cholesterol tạo thành các chất béo cặn bã bám ở thành động mạchVitamin B3:giúp hạ huyết ápVitamin B12: tạo thành các hồng cầu
Folic acid:giảm mức homocystelin
làm động mạch hẹp hơnLàm tăng huyết áp và ngăn cản sự lưu thông máu Các cơ tim thiếu oxy gây đau
thắt ở ngựcThiếu hụt oxy kéo dài sẽ gây tổn hại các tế bào cơ tim, gây ra bệnh tim
Vitamin C:chống oxy hóa
Selenium:chất chống oxy hóa
Hạt lanh
Pantothenic acid:tạo thành các hormon
chống stressCholine và inosytol:phân hủy các chất béoVitamin E: giúp máu không
bị bón cục và chất chống oxy hóa mạnh
Trang 7Chứng hồi hộp Thức ăn nên chọn
Thức ăn giải phóng nhanh
Folic acid:giảm mức chất tăng trầm cảm
homocystelin-trầm cảm,mất ngủ,tiêu hóa kém và giảm sức
đề kháng đối với bệnh nhiễm trùng
Vitamin C:tăng hệ miễn nhiễm
Calcium:giúp cơ thể thư giản
Các sản phẩm làm
bằng sữa ít béo
Pantothenic acid:tạo thành các hormon
chống stressVitamin D:giúp hấp thu calciumVitamin E: giúp tế bào não nhận oxy tốt hơnHạt bí đỏ
Trang 8Viêm khớp Thức ăn nên chọn
Khớp bị đau,đỏ và sưngThoái hóa của xương sụn giữa các khớp,làm các xương cọ sát với nhauThấp khớp xảy ra khi hệ miễn nhiễm của
cơ thể phá hỏng chất đệm dịch nhầy
Trang 9Hen suyễn Thức ăn nên chọn
Khoáng chất
Vitamin
Thức ăn nên tránh
Rau quả tươi
Cá thu,cá mòi,cá hồi,cá ngừ
Mầm lúa mìCác loại quả hạch và hạt
Thức ăn gây dị ứng như
lúa mì,đậu phộng và nghêu sò
Sữa và sản phẩm chế biến
từ sữa-kích thích sự tạo thành
chất nhờn ở khí đạo
Các dưỡng chất
Dầu omega 3:giảm sự viêm tấy
Selenium:chống oxy hóa quan trọngMagnesium:tăng cường hệ miễn nhiễm
Triệu chứng
Vitamin A:tăng cường hệ miễn nhiễmVitamin B3:ngăn chặn sự giải phóng histamin và làm giảm sự viêm nhiễm
->khó thở, ho và khò khè
Vitamin B6:giảm nhẹ và rút ngắn các cơn hen suyễn
Molybdenum:giúp bớt thở khò khè
Hành, tỏi
Vitamin B12:giúp bớt thở khò khèPantothenic acid:tác dụng như chất antihistaminCholine và inosytol:giảm stress
tác nhân dị ứng:thức ăn,khói thuốc,phấn hoa,hóa chất, lông động vật,stress và
gây viêm tấy
Dầu omega 6:chiết xuất từ
cây anh thảo giảm viêm tấy
Boiflavonoid:giảm sự viêm tấy
khi kết hợp với vitamin C
Trang 10Đau lưng Thức ăn nên chọn
Dầu omega 3:giảm đau
Selenium:chống oxy hóa quan trọng, giúp vết thương mau lànhMagnesium:giúp cơ thư giãn
Triệu chứng
Vitamin B2:giảm sự căng nhức ở cơVitamin C:hỗ trợ các mô nối kết và giúp vết thương mau lành
nặng,té ngã,cử động không đúng tư thế
Vitamin D:giúp xương khỏe mạnh
Calcium:giúp xương khỏe mạnhNước trái cây
Đau lưng mãn tính:tâm trạng và stress
->tác động qua lại giữa hệ thần kinh,não
bộ và cột sống
Dầu omega 6:chiết xuất từ
cây anh thảo giảm viêm tấy
Boiflavonoid:tăng cường
hoạt tính của vitamin C
Nghêu sò
Trang 11Bệnh viêm cuốn phổi Thức ăn nên chọn
Dầu omega 3:giảm viêm nhiễm
Selenium:chống oxy hóa mạnhMagnesium:cần thiết để phổi hoạt động tốt
Triệu chứng
Vitamin A:bảo vệ mô phổiVitamin C:trung hòa các gốc tự do(suy giảm hệ miễn dịch)Vitamin B:cải thiện tình trạng sức khỏe chung
Kẽm:tăng cường hệ miễn nhiễm
Cá có mỡ
Cấp tính:bệnh do virus gây raCo-enzyme Q10:
tăng khả năng hấp thu oxy
Boiflavonoid:tăng cường
hoạt tính của vitamin C
Mù tạc
Mãn tính:người hút thuốc và người lớn tuổi
Vitamin E:tăng cường sự cung cấp oxy đến phổi
Gừng
Acidophilus: Phục hồi các vi
khuẩn có lợi khi dùng kháng sinh
Tỏi: có tác dụng diệt khuẩn
Trang 12Khoai tâyTrứng
và giúp vết thương mau lành
Đồng:tăng số lượng bạch cầu chống lại sự nhiễm khuẩnCalcium:duy trì sức đề kháng
Triệu chứng
Vitamin A:chống oxy hóa Vitamin B2:giúp tạo các kháng thể chống lại sự nhiễm trùng
Vitamin C:kích thích hệ miễn nhiễm và
chống lại virutThịt gà
Sức đề kháng kém do bị stress hoặc bị một số bệnh khác
Tỏi:tác dụng diệt khuẩn
Selenium:giúp làm giảm viêm nhiễmKẽm:diệt virut và tăng cường
hệ miễn nhiễm
Amino acid:ngăn chặn
virut gây mụn dộp
Acidophilus:kích thích vi
khuẩn có lợi trong hệ tiêu
hóa, chống lại nhiễm trùng
Trang 13Bỏng,chảy máu
và bầm Thức ăn nên chọn
Khoáng chất
Vitamin
Thức ăn nên tránh
Trái cây tươi
Rau củ có màu xanh
Triệu chứng
Vitamin A:làm lành vết thươngPantothenic acid:kích thích tăng trưởng của tế bào
dưới da bị vỡ
Vitamin C:tạo collagen và giúp vết thương mau lành hơnNghêu sò
Các vết bỏng rất dễ bị nhiễm trùng
Hạt bí đỏ Vitamin E:ngăn sự tạo thành sẹoĐậu phộng
Dầu Omega -6:
giúp da khỏe mạnh hơn
Kẽm: giúp làm giảm sự viêm nhiễm
Trang 14Cảm lạnh
và cảm cúm Thức ăn nên chọn
Khoáng chất Vitamin
Triệu chứng
Vitamin A:giúp tăng cường sức đề kháng
ở các màng nhầyVitamin B:giúp nâng cao sức khỏe chung
Vitamin C:làm giảm các triệu chứng bệnh
và tăng cường hệ miễn nhiễmCác loại cá có mỡ
Bioflavonoid:hỗ trợ vitamin C
Triệu chứng cảm cúm giống cảm lạnh nhưng nặng hơn
Trang 15Táo bón Thức ăn nên chọn
Khoáng chất
Vitamin
Thức ăn nên tránh
Trái cây tươi
Các loại rau có lá xanh
Yến mạchGạo lức
Thường xuyên sử dụng thuốc nhuận tràng,mang thai,tuổi già,thiếu tập thể dục
Trái cây sấy khô
Vitamin D:tăng khả năng hấp thu calcium
Hạt thông
Acidophilus:
giúp ruột hoạt động tốt hơn
Kali:kích thích sự nhu động của ruột
Trứng,thịt,phó mát-làm triệu
chứng táo bón nặng hơn
Vitamin E:giúp vết thương mau lành
Trang 16Chứng chuột rút Thức ăn nên chọn
Dầu Omega -3:mang lại
lợi ích cho hệ tuần hoàn
Calcium:cần thiết đối với sự co duỗi của cơMangnesium:hỗ trợ calcium
Triệu chứng
Vitamin D:giúp hấp thu calcium
cơ ở chân và bàn chân
Co-enzyme Q10:giúp tăng
khả năng hấp thu oxy ở
các tế bào
Kali:làm trơn cơ
Thức ăn có nhiều
Trang 17Viêm bàng quang Thức ăn nên chọn
Khoáng chất
Vitamin
Thức ăn nên tránh
Cá thu,cá mòi,cá hồi
Trái cây tươi
(ngoại trừ chanh,cam,bưởi)
Các dưỡng chất
Dầu Omega -3:giảm đau
Đồng:giúp tăng cường hệ miễn nhiễmSelenium:giảm viêm nhiễm
Dầu Omega-6:giảm
viêm nhiễm
Kẽm:sản xuất các kháng thể chống lại nhiễm trùng
Trà,cà phê,rượu bia,
đường,cà chua,dâu tây và
rau bina
Vitamin B3:giúp giảm đau
Acidophilus:phục hồi vi khuẩn
có lợi trong ruột khi sử dụng
kháng sinh
Vitamin B6: tạo kháng thể chống lại nhiễm trùngPentothenic acid: giảm viêm nhiễmVitamin C:giảm triệu chứng và giúp mau lành bệnhVitamin E: giúp làm sạch hệ bài tiết
Uống nhiều nước và nước dâu ép không đường-làm sạch hệ bài tiết,ngăn vi khuẩn bám vào ống dẫn nước tiểu
Trang 18Trầm cảm Thức ăn nên chọn
Rối loạn giấc ngủ,tâm trạng bất ổn,mệt mỏi và thiếu sinh lực
Vitamin C:tăng cường sinh lựcThiêu Biotin: nguyên nhân gây trầm cảm
Magnesium:quan trọng đối với thần kinh
Trang 19Khô da Thức ăn nên chọn
đàn hồi tốtBiotin: sản xuất các acid béo,quan trọng đối với da
Kẽm:tạo tế bào da mới
Thức ăn chiên-tạo gốc
tự do gây tổn hại tế bào da
Uống nhiều nước,trái cây và rau củ Các loại dầu có vitamin A,D hoặc
E thoa lên da khô có tác dụng rất tốt
Rược bia,cà
phê-làm cơ thể mất nước
Trang 20Viêm tai Thức ăn nên chọn
Khoáng chất
Vitamin
Thức ăn nên tránh
Mật ong tự nhiên(người dị ứng
với phấn hoa nên tránh)
Trái cây và rau củ tươi
Kẽm:khử trùng và tăng cường
hệ miễn nhiễm
Sữa và các sản phẩm từ
sữa-tạo chất nhờn ở đường hô hấp
Thức ăn chiên-tăng viêm nhiễm
Có quan hệ với tích tụ đờm do dị ứng
Vitamin C:kích thích hệ miễn nhiễm
và tác dụng diệt khuẩnVitamin A:giảm đau
Thức ăn gây dị ứng như
lúa mì,đậu phộng,nghêu sò
Hạt hướng dương
Mù tạc
Trang 21Bệnh về mắt Thức ăn nên chọn
protaglandin-thiếu yếu cho
hoạt động của não
Selenium:chất chống oxy hóa và hỗ trợ tác dụng của vitamin A
Triệu chứng
Vitamin A:thiết yếu cho mắt nhìn tốt vào ban đêm và giúp ngặn sự giảm thị lực do lớn tuổi
giảm thị lực do lớn tuổi
Cà rốtHàuCác loại cá có mỡ Vitamin B1:mắt khỏe mạnh
Vitamin B2:giúp mắt bớt mỏiVitamin B12:giúp tăng cường thị lực
Kẽm:sản xuất các enzyme cần thiết giúp
tế bào võng mạc hoạt động tốt
Vitamin C:chất chống oxy hóa ngăn gốc tự do gây hại cho mắtVitamin E:giúp duy trì thị lực ở người lớn tuổi
mạnh-Thức ăn có quá nhiều
protein-làm bệnh đục thủy
tinh thể nặng thêm
Các loại rau có lá màu xanh
Trái cây tươi
Trang 22Mệt mỏi Thức ăn nên chọn
protaglandin-thiếu yếu cho
hoạt động của não
Calcium:cải thiện rối loạn về giấc ngủ
Triệu chứng
Vitamin A:tăng cường hệ miễn nhiễm
triệu chứng của nhiều bệnh kể cả thiếu máu
và nhiễm trùng
Cá ngừ
Vitamin B1:giúp cải thiện chức năng của hệ thần kinh và làm tăng sinh lựcVitamin B6:giúp tăng sinh lực
Vitamin B12:điều trị các ảnh hưởng đến mức năng lượng trong cơ thể
Sắt: giảm mệt mỏi do thiếu hồng cầu
Pantothenic acid:giảm mệt mỏi và giảm stressFolic acid: tạo hồng cầu khỏe mạnh và sản xuất năng lượng
Thức ăn gây dị ứng,
sản phẩm từ sữa
Các loại rau có lá màu xanh
Trái cây tươiNgũ cốc nguyên hạt
Bioflavonoids:
kết hợp với vitamin C làm mạch
máu nhỏ ở mắt khỏe hơn
Đậu lăngCác loại quả hạch và hạt
Vitamin C: giúp khử các độc tố trong cơ thểVitamin E:hỗ trợ hệ miễn nhiễm
Magnesium: giảm mệt mỏiMolybdenum:duy trì khỏe mạnh các dây thần kinhSelenium: chất chống oxy hóa mạnhKẽm:khử độc tố trong cơ thểRượu bia,thuốc lá và cà phê
-giảm mức năng lượng cơ thể
Trang 23Bệnh Eczema
và viêm da Thức ăn nên chọn
Khoáng chất
Vitamin
Thức ăn nên tránh
Các dưỡng chất
Dầu Omega-3:giảm viêm nhiễm
Selenium:chất chống oxy hóa và tăng tác dụng của vitamin E
Thức ăn gây dị ứng như
lúa mì,đậu phộng,nghêu sò
Các loại rau có lá màu xanh
Trái cây tươi
Thịt gà
Dầu omega-6:giảm ngứa và
vết thương mau lành
Acidophilus:phục hồi vi khuẩn
có lợi khi dùng kháng sinh
Trang 24Chứng dị ứng mũi họng Thức ăn nên chọn
Vitamin A:hỗ trợ hệ miễn nhiễm,giảm dị ứng
nhầy ở mũi,xoang và họng, tăng chất nhầy và gây xung huyết
Trái cây và rau củ tươi
Vitamin B3:ngăn giải phóng histanine
và giảm viêm tấy
Nghẹt mũi,sổ mũi,mắt ngứa,đỏ và chảy nước,ngủ gật và đau cổ
Vitamin C:chống lại tác dụng của histamine
Calcium:giảm mức độ dị ứng
Uống nhiều nước,1 viên vitamin B và
1 gam vitamin C
Vitamin E: tăng cường hệ miễn nhiễm
Magesium:tăng cường hệ miễn nhiễmKẽm:khử độc chất trong cơ thể
Vitamin B6:giảm dị ứngPantothenic acid:chóng lại histamine
Selenium:chất chống oxy hóa mạnh
và hỗ trợ vitamin EAmino acid methionine:
chất chống histamine
Trang 25Các vấn đề
về tóc Thức ăn nên chọn
chứa acid béo thiết yếu,
quan trọng đối với tóc
Đồng:duy trì màu tóc
Triệu chứng
Vitamin B:giúp tóc khỏe mạnh
Cá hồi,cá thu,cá mòi
Mỡ động vật và thức ăn
chiên-tạo ra chất có hại,ảnh hưởng
đến sức khỏe
Men biaQuả hạch và các loại hạt
Ngũ cốc nguyên hạt
Dầu omega-6:giúp tóc tốt hơn
Các loại rau có lá xanh
Trái cây tươi hoặc sấy khô
Iốt:sản xuất hormon tuyến giáp-ảnh hưởng
Biotin:sản xuất acid béo,giúp tóc khỏe mạnh
Sắt: ngăn rụng tócSelenium:giảm gàuKẽm:tóc phát triển tốtAmino acid lysine:
giúp tóc không bị rụng
Trang 26Bệnh béo phì Thức ăn nên chọn
Khoáng chất Vitamin
kem,thức ăn chiên và thịt đỏ
-chất béo bão hòa
Cá mòi,cá thu,cá hồi
Yến mạchHạt lanhDầu ôliu
Vitamin B:giúp chuyển hóa gluco(đường)thành năng lượngVitamin C:giúp chuyển hóa gluco
Chromium:giúp đốt cháy chất béo và giảm cảm giác đói
Dầu omega-6:giúp chuyển hóa
chất béo thành năng lượng
Thịt gàCác sản phẩm từ sữa ít béo
Co-enzyme Q10:giúp đẩy nhanh
quá trình chuyển hóa chất béo
Iốt:tăng cường khả năng hoạt động của tuyến thượng thậnSắt:sản xuất và giải phóng năng lượngCholine và inositol:giúp đốt cháy mỡThiếu hormon hoặc stress
Kẽm:giúp vận chuyển gluco đến các tế bào
Góp phần gây ra một số bệnh như viêm khớp,bệnh tim,giãn tĩnh mạch và vô sinh
Thực phẩm giải phóng
carbohydrat nhanh như
đường-tích trữ trong cơ thể
dạng chất béo
Trang 27Các bệnh
ở móng tay
Thức ăn nên chọn
Khoáng chất Vitamin
Trái cây tươi sấy khô
Vitamin B:giúp móng phát triển tốt hơnVitamin C:thiếu hụt làm móng tay biến dạng
Calcium:giúp móng khỏe
Dầu omega-6:
Giúp móng khỏe mạnh
Thịt gàTrứng
Acidophilus:chống nhiễm
trùng gây nấm ở móng
Iốt:cải thiện tình trạng móngSắt:thiếu hụt gây ra bệnh về móng
Biotin:hỗ trợ keratin-protein tạo thành móng
Rong biển
Móng tay giòn,dễ gãy,bị nấm,mọc vào trong
Magnesium:giảm triệu chứng bong vảyKẽm:quan trọng sự phát triển của móngTỏi:giúp máu lưu thông đến
chân móng nhiều hơn
Trang 28Loét miệng Thức ăn nên chọn
Khoáng chất Vitamin
Vitamin A:chống lại sự nhiễm trùng
ăn thức ăn nóng,stress
Ngũ cốc
Thức ăn chua,cay hoặc
nóng-gây tổn hại màng nhầy
ở miệng
Cà rốtDầu thực vật
Bắp cảiCác loại cá có mỡ
Vitamin C:giảm viêm tấy và giúp vết thương mau lànhVitamin E:vết thương mau lành-ở dạng
Trang 29Bệnh trĩ Thức ăn nên chọn
Vitamin B1:giúp hệ bài tiết tốt
Trái cây tươi
Acidophilus:giúp ruột hoạt động tốt
YaourTrái cây sấy khô
Pantothenic acid:kích thích sự nhu động của ruột,giảm táo bón
Magnesium:giúp cơ co giãn
Vitamin C:tác dụng nhuận trường
Hạt thông
Ăn nhiều chất xơ,tập thể dục thường xuyên
Choline:thanh tẩy hệ bài tiếtVitamin E:giúp vết thương mau lành
Kali:kích thích sự nhu động của ruột
Trang 30Các triệu chứng thời kỳ mãn kinh
Thức ăn nên chọn
Khoáng chất Vitamin
Vitamin B:giảm cảm giác hồi hộp và khó chịu
hôi đêm,loãng xương và khô âm đạo-mức oestrogen giảm xuống
Selenium:giảm cảm giác bốc hỏa
Co enzyme Q10:cải thiện
mức năng lượng trong cơ thể