1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Một số bệnh trên heo và cách điều trị part 4 docx

5 1K 40
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 585,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Neỏu heo naựi bũ nhieóm gheỷ seừ laõy sang heo con, sau khi ủeỏn giai ủoaùn heo thũt seừ aỷnh hửụỷng ủeỏn sửực khoỷe cuỷa heo thũt chaọm lụựn, coứi coùc, giaỷm sửực ủeà khaựng neõn deó n

Trang 1

Nguyeõn nhaõn do một loμi ngoại kí sinh trùng có tên lμ Sarcoptes scabiei Kí sinh trùng nμy lưu

trú vμ phát triển trên da Neỏu heo naựi bũ nhieóm gheỷ seừ laõy sang heo con, sau khi ủeỏn giai ủoaùn heo thũt seừ aỷnh hửụỷng ủeỏn sửực khoỷe cuỷa heo thũt (chaọm lụựn, coứi coùc, giaỷm sửực ủeà khaựng neõn deó nhieóm moọt soỏ beọnh khaực)

Triệu chứng lâm sμng

Những triệu chứng lâm sμng thường thấy rõ trên những vùng da như tai, lưng, bẹn, nách da bũ dμy lên vμ sần sùi

Phòng vμ ủiều trị

ẹoỏi vụựi beọnh naứy caàn phaỷi phoứng beọnh cho heo naựi ủeồ traựnh laõy nhieóm cho heo con theo meù Coự theồ sửỷ duùng caực loaùi thuoỏc sau:

Taktic hoμ nước với liều 40cc/10 lít nước Phun ướt đều trên mình heo vμ sμn chuồng

Phun định kỳ 2 tuaàn 1 lần

Cevamec 1% chích dưới da gốc tai cho heo với liều 1ml/33 kg theồ troùng ẹũnh kyứ 3

thaựng 1 laàn

Bệnh ghẻ (MANGE)

Trang 2

Bệnh nμy có liên quan tới những yếu tố stress như một điều kiện dẫn đường Vi khuẩn gây bệnh ở heo mọi lứa tuổi nhưng phổ biến nhất trên heo con từ 4 - 8 tuần tuổi Vi khuẩn

Haemophilus parasuis có mặt thường xuyên trong đường hô hấp của heo khoẻ mạnh Dưới ảnh

hưởng của stress, sự xâm nhiễm của vi khuẩn hoặc virus khác, Haemophilus parasuis có khả

năng gây nhiễm trùng toμn bộ cơ thể

Triệu chứng lâm sμng

Cấp tính:

Heo bị mắc bệnh Glasser trở nên ốm yếu

rất nhanh, thân nhiệt tăng 40 - 410C, bỏ ăn,

thở nhanh, vμ một biểu hiện đặc trưng lμ

ho ngắn 2 - 3 cái, tím bốn chân, vieõm

khụựp vaứ đi lại khó khăn H parasuis tấn

công vμo mμng bao khớp, mμng thanh dịch

của ruột, phổi, tim vμ não gây viêm mủ sợi

thường kết hợp với hô hấp, viêm bao tim,

viêm phúc mạc vμ viêm mμng phổi coự theồ

gaõy cheỏt ủoọt ngoọt

Mạn tính:

Heo beọnh thường nhợt nhạt vμ phát triển

chậm Tỷ lệ nhiễm bệnh khoảng 10 - 15% Khi viêm mμng bao tim kéo dμi có thể gây chết Caàn phaỷi loaùi nhửừng heo bũ beọnh maùn tớnh vỡ ủieàu trũ seừ khoõng coự hieọu quaỷ

Điều trị

Sử dụng kháng sinh chích:

Dynamutilin 20% injection 1ml/15 kg theồ troùng

Liên tục 3 - 5 ngμy

Sử dụng kháng sinh trộn cám:

Bệnh do Haemophilus parasuis

(glassers’ disease)

Trang 3

Nguyeõn nhaõn do Mycoplasma hyopneumoniae gây ra Độ tuổi nhiễm bệnh lμ heo con ở giai

đoạn sau cai sữa vμ heo choai

Triệu chứng lâm sμng

Cấp tính:

Bệnh cấp tính thường gặp trong đμn lần đầu bị nhiễm M hyo ở giai đoạn 7 - 8 tuần tuổi sau

khi bị nhiễm mầm bệnh có thể thấy những triệu chứng cấp tính nghiêm trọng như viêm phổi nặng, ho, thở khó, sốt vμ tỷ lệ chết cao Tuy nhiên những triệu chứng nμy thay đổi vμ mất khi bệnh nhẹ đi

Mạn tính:

Bệnh thường gặp ở trong đμn có mầm bệnh xuất hiện nhiều lần Triệu chứng lâm sμng thường gặp ở độ tuổi từ 7-18 tuần như ho kéo dμi vμ nhiều lần (heo ho ngoài kieồu choự) Một số con bị hô hấp nặng vμ biểu hiện triệu chứng viêm phổi Sẽ có khoảng 30 - 70% số heo có bệnh tích tổn thương phổi khi mổ khám

Điều trị

Kháng sinh chích:

liên tục trong 3 - 5 ngμy

Kháng sinh trộn cám:

Liên tục 10 - 14 ngμy

Bệnh viêm phổi địa phương do

mycoplasma hyopneumoniae

Trang 4

Nguyeõn nhaõn do một loaùi vi khuẩn có tên

Actinobacillus pleuropneumoniae Mầm bệnh

thường lưu trú trong hạch amidan vμ cơ quan hô

hấp Giai đoạn ủ bệnh khi lây nhiễm lμ rất ngắn

từ 12 giờ ủeỏn 3 ngμy Mầm bệnh truyền lây giữa

heo bệnh vụựi heo khoẻ vμ có thể truyền qua

không khí trong khoảng cách từ 5 - 10 mét Vi

khuẩn ở ngoμi moõi trửụứng chỉ sống được vμi

ngμy Khi vi khuẩn tấn công vμo phổi, độc tố

được sản xuất ra gây tổn thương nặng cho tổ

chức mô phổi vμ tạo ra những vùng hoại tử mμu

xanh thẫm hoặc đen cùng với sự viêm mμng

phổi Xoang ngực chứa đầy dịch

Triệu chứng lâm sμng

Cấp tính:

Vi khuẩn có thể tác động trên heo từ khi cai sữa đến khi xuất chuồng nhưng chủ yếu lμ ở độ tuổi từ 15-22 tuần tuổi Thấy heo chết đột ngột mμ chỉ thấy dịch mũi có lẫn máu chảy ra từ lỗ mũi Trên heo sống thấy triệu chứng ho ngắn, thở khó vμ nặng, tím tai Heo bị nặng thường yếu

vμ sốt cao

á cấp tính:

Bệnh xuất hiện cùng độ tuổi

với trường hợp bệnh cấp tính

nhửng coự biểu hiện thở bụng

do viêm mμng phổi gây đau

Triệu chứng thở bụng vμ ho

ngắn để phân biệt với

Mycoplasma hyopneumoniae

Bệnh viêm phổi vμ mμng phổi do

actinobacillus pleuropneumoniae

Trang 5

Điều trị

Kháng sinh chích:

2 Dynamutilin 20% injection 1 c.c /15 kg theồ troùng

4 Octacin - EN 5% injection 1 c.c /10 kg theồ troùng

5 Vetrimoxin LA injection 1 c.c /10 kg theồ troùng

Chích lại mũi kế tiếp sau 12 -

24 giờ liên tục trong 3 - 5 ngμy đến khi heo khoẻ

Kháng sinh trộn cám:

Amoxicillin 50 % premix 300ppm (0.6 kg/ 1 taỏn thửực aờn)

Dynamutilin 10% premix 200ppm (2 kg/ 1 taỏn thửực aờn)

Liên tục trong 2 - 4 tuần

Ngày đăng: 24/07/2014, 17:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w