Câu2: nêu nội dung kế cấu tài khoản 221 • Nội dung: phản ánh số hiện có và tình hình biến động toàn bộ TSCĐ hữu hình của dn thoe nguyên giá.. - Điều chỉnh tăng nguyên giá - Kiểm kê ts th
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KẾ TOÁNChương 3: TSCĐ lý thuyết
Câu1 ; khái niệm, đặc điểm tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ
• Khái niệm: TSCĐ là những tư liệu lđộng chủ yếu và các TS khác
ó giá trị lớn, thời gian sử dụng dài
• Tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ: gồm 3 tiêu chuẩn;
1. DN chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong thời gian dài do ts này mang lại
2. Ng giá của ts này phải được xác định 1 cách đáng tin cậy và có
đủ giá trị theo quy định hiện hành
3. Thời gian sử dụng ước tính trên 1 năm
Câu2: nêu nội dung kế cấu tài khoản 221
• Nội dung: phản ánh số hiện có và tình hình biến động toàn bộ TSCĐ hữu hình của dn thoe nguyên giá
• Kết cấu: tài khoản 221,223
tk 221,tk223Bên nợ: ng TSCĐ hữu hình, vô hình
tăng trg kỳ
- Điều chỉnh tăng nguyên giá
- Kiểm kê ts thừa
Bên có: ng TSCĐ hữu hình, vô hình giảm trong kỳ
- Điều chỉnh giảm ng giá
- Kiểm kê thiếu TSCĐ
Câu 3 : các công thức tính khấu hao TSCĐ theo phương pháp khấu hao đường thẳng.
1. Mức khấu hao = ng giá x tỉ lệ khấu hao bình quân
phải trích bình quân
2. Mức khấu hao ng giá TSCĐphải trả bình quân năm = -
Trang 27. Mức KH nguyên giá
số ng
Tháng = - x phải trích
Số năm sd x 12 tháng x tổng số ngày trg tháng (ko) KH
- Số ngày số ngày tăng orPhải trích KH = tổng số ngày trg thag - giảm trg thg + 1
Trang 3Nợ tk: 133
Có tk: 111, 112 , 331, 341
NV2: nhập khẩu TSCĐ, ktoan thực hiện các bút toán
BT 1:Nợ tk 211,213 (1) (giá mua+ các khoản thuế ko hoàn lại)
BT 2: phản ánh thu nhập khi thanh lý nhượng bán TSCĐ
Nợ tk 111, 112, 131… st thu được khi tl
Nợ tk 152… gt phếi liệu thu hồi
Trang 4Có tk 111,112,152,331
NV 4: đem TSCĐ đi đầu tư góp vốn
+ nếu đánh giá lại.> gtri còn lại của tSCĐ ( HĐ định giá)
Nợ tk 228, 223 – giá do hội đồng định giá
NV5: TSCĐ thiếu ki kiểm kê
+khi chưa xđ đc ng nhân
Nợ tk 1381 - gtcl
Nợ tk 214 - HMLK
Có tk 211,213+ khi có qđ xly ts thiếu, căn cứ vào qđ
Nợ tk 111, 112, 334, 411…
Có tk 1381
NV6: mua TSCĐ theo phương thức trả chậm trả góp
BT1: ktoan căn cứ vào các chứng từ kte có lien quan
Nợ tk 211, 213 (1)NG mua trả tiền ngay
Trang 5NV7 : Trường hợp dn dung sp do dn sx để chuyển thành TSCĐ
BT1: kt ghi giảm trị giá thực tế của sp chuyển dịch thành TSCĐ
Trang 6NV12:TSCĐ thừa khi kiểm kê
Chưa xd đc nguyên nhân:
NV13: đem đầu tư đi đầu tư góp vốn
+nếu giá đánh giá lại > giá trị còn lại của ts ( HĐ định giá)
Trang 7Nợ tk 214 - HML
Có tk 211,213 - NG+ khi có qđ xly ts thiếu, căn cứ vào qđ
Tk 641
- Đầu tư dài hạn:
+đầu tư vào công ty con
Nợ tk 221: 50% quyền biểu quyết trở lên+ vốn góp liên doanh:
Chỉ hạch toán vào tk 222 – khi có sự đồng kiểm soát
+ đầu tư vào công ty lien kết
Tk 223: nắm giữa dưới 50% quyền biểu quyết
Trang 8- đầu tư dài hạn #
Tk 228: nắm dữ dưới 20% quyền kiểm soát
Tk 231, 222, 223, 228 Bên nợ :tăng ( thực hiên đầu tư)
-Trị giá thực tế (gốc )khoản đầu
tư tăng trg kỳ
Bên có: giảm( thu hồi các hđ
đtư)-trị giá thực tê (gốc) khoản đầu
tư giảm trong kỳ
NV1: xem lại các nghiệp vụ đem đầu tư trên
Nv2: hạch toán kế quả của hđ đtư
Trang 9Nợ tk 642- vl dùng để quản lý doanh nghiệp
- Nội dung: p/a các khoản đc thanh toán với người lđ trg dn
về tiền lương tiền công tiền thưởng tiền trợ cấp BHXH và các khoản phải thanh toán khác
-p/a các khoản phải trả cho
ng lđ về tiền lương tiền
Trang 10phải chi cho người lđ-các khoản khấu trừ vào tiền công tiền lương của ng lđ
+dư bên (nếu có): số tiền trả thừa ho ng lđ
công các khoản phụ cấp khác phải trả cho ng lđ+ dư có tiền lương tiền công các # còn phải trả cho người lđ
+dư nợ: (nếu có) số trả thừa nộp thừa vượt chi tiêu đươc thanh toán
Bên có: tăng-trích BHXH, BHYT, KPCĐ, BHTN theo tỷ lệ qđ
-nhận khoản BHXH do cơ quan BH thanh toán
+dư có: số tiền phải trả phải nộp khác
Câu 2: tỷ lệ các khoản phải trích theo lương
NV1: tính tiền lương phải trả cho người lđ
Nợ tk 622 – tl phải trả cho CNTTSX (A)
Nợ tk 627 - TL phải trả cho CNVQL, SX (B)
Trang 11Có tk 3384: ( E) x 1,5%
Có tk 3389: ( E) x 1% )
NV3:hách toán tiền lương nghỉ phép của CNTTSX
- Bt 1: khi trích trước của CNTTSX nghỉ phép
Nợ tk 622: ( A) x tỷ lệ trích trước
Có tk 335
- Bt 2: khi tính lương nghỉ phép phải trả cho người lđ
Nợ tk 335: cp phải trả
Có tk 334: phải trả cho người lđ
- Bt 3; cuối năm nếu số trích trước tiền lương nghỉ phép >
số thức tế chi trả Phải hoàn nhập số trích thừa ghi giảm chi phí
Nợ tk 335 – chi phi phải trả
Có tk 622
NV4: tính bảo hiểm XH phải trả cho người lđ khi ốm đau
Nợ tk 338
Trang 12NV7: trường hợp dn phải trả lương bằng hàng hóa
Nợ tk 334 - tổng giá thanh toán]
Có tk 512 - giá chưa có thuế
Có tk 33311 -(nếu có)Đồng thời ghi
Nợ tk 632 - giá vốn hang hóa
Trang 13tk/ đt
sd
phải trả ngư
ời lđ
phải nộp khác
lươn g
Các khoả
n phụ cấp
Các tiền thưở
ng tiền BHX H,#
Cộn
g tk 334 (X)
KPC
Đ (338 2)
BHX
H (338 3)
BHY
T (338 4)
BHT
N (338 9)
Cộn
g tk 338 (Y)
(X) + (Y)
1
%
Cx1 7%
Cx3
%
Cx1
% Tk64
Câu 1 :khái niệm chi phívà giá thành
- chi phí sx kd là biểu hiện bằng tiền toàn bộ hao phí lao đọng sống và lđ vật hóa mà dn đưa vào sx đê tạo r asp phát sinh trong kỳ hđ kd
Trang 14- giá thành sp là biểu hiện bằng tiền hao phí lđ sống và lđ vật hóa kết tinh trong sp sx đã hoàn thành trg kỳ.
câu 2; nội dung kết cấu tk 154
- nội dung: dùng để tổng hợp chi phí sx kd phục vụ cho việc tính giá thành sp,dvu Tài khoản này áp dụng đvs dn ktoan tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên
- kết cấu:
tk 154Bên nợ: tăng
-dư đầu kỳ: cps x kd dd đầu kỳ
-kết chuyển cp nvltt
Cp nc tt
Bên có: giảm-giá thành sx của sp hoàn thành trong kỳ
Cpsxc
- dư cuối kỳ: cpsx kd dd cuối kỳ
câu 3: phương pháp hệ số giá
- đk áp dụng: áp dụng tại các doanh nghiệp trên cùng 1 quá trình công nghệ sx nhiều loại sp # nhau
* phương pháp tiến hành:
- bt1: xđ hệ số sp
- bt2: xđ tổng số lượng sp quy đổi
Ct : SLC= M n
i=1 (SLi x Hi)
Trong đó: SLC: tổng số sp đã quy đổi
SLi: slg thực tế của sp
Hi: hệ số quy đổi của sp loại i
-bt3: xđ giá thành đơn vị của 1 sp quy đổi
Tc ( tổng cp)
Z SLC
= -bt4: tính giá thành đvị của từng loại i
Trang 17Trường hợp dn bh cho khách kèm theo giấy Bh sửa chữa sp hàng hóa
do lỗi sx khi xđ số dự phòng phải trả về cp sưa chữa
Nợ tk 641
Trang 18Nv5: hạch toán khoản thuế phí lệ phí
- Thuế môn bài thuế nhà đất các khoản thuế nộp cho nhà nước
Trang 19NV9: kế chuyển số thuế GTGT đầu vào được khấu trừ
- Ko được khấu trừ thuế GTGT đầu vào khi kê khai ko đúng qđ
- TH 2; lãi vay trả trước
+ BT 1: khi trả lãi vay
Nợ tk 142, 242
Có tk 111, 112+BT2: hàng kỳ phân bổ lãi vay phải trả vào chi phí
Nợ tk 635
Có tk 142, 242
- TH3: lãi vay trả sau( khi trả cả gốc lẫn lãi)
+BT1: hàng kỳ trích trước lãi vay phải trả vào cp
Nợ tk 635
Có tk 335+ BT2: khi đến kỳ đáo hạn kế toán thanh toán cả gốc lẫn lãi vay phải trả
Nợ tk 335 - số lãi trích trước
Trang 20Nợ tk 311,314- số nợ gốc
Nợ 635- lãi kỳ đáo hạn
Có tk 111,112
NV2: hạch toán khoản chiết khấu
- TH1: chiết khấu thanh toán phát sinh khi KH thanh toán khoản nợ mua hàng
nợ tk 111,112- số tiền phải trả khi mua
Trang 21LÊ THỊ HẠNH C8E2
NGÀY 1/15/2013