Chương I : Hạch toán kế toán mua hàng I, Khái niệm và nhiệm vụ của kế toán mua hàng của doanh nghiệp 1, Khái niệm. - Mua hàng là giai đoạn đầu tiên của quá trình lưu truyển hàng hóa mà người mua có quyền sở hữu hàng hóa nhưng mất quyền sở hữu tiền tệ. 2, Nhiệm vụ. - Kế toán mua hàng phải ghi chép một cách đầy đủ chính xác toàn bộ tình hình quá trình mua hàng của doanh nghiệp từ các nguồn nhằm theo dõi và thúc đẩy , quá trình mua hàng, thanh toán tiền nhanh nhất. - Giám sát chặt chẽ tình hình mua hàng của doanh nghiệp chi phí phát sinh trong quá trình mua hàng tính toán chi phí phân bổ quá trính xuất bán trong kì. II, Hạch toán kế toán mua hàng + 151: Hàng hóa mua đang đi đường thuộc quyến sở hữu của doanh nghiệp chưa về nhập kho ( đang gửi kho bên bán,bến tàu xe,trên đường vận chuyển đợi làm thủ tục nhập kho ) - kết cấu:
Trang 1Tr n V n Xuân – QT7 ần Văn Xuân – QT7 ăn Xuân – QT7
Chương I : Hạch toán kế toán mua hàng
I, Khái niệm và nhiệm vụ của kế toán mua hàng của doanh nghiệp
1, Khái niệm.
- Mua hàng là giai đoạn đầu tiên của quá trình lưu truyển hàng hóa mà người mua có quyền sở hữu hàng hóa nhưng mất quyền sở hữu tiền tệ
2, Nhiệm vụ.
- Kế toán mua hàng phải ghi chép một cách đầy đủ chính xác toàn bộ tình hình quá trình mua hàng của doanh nghiệp từ các nguồn nhằm theo dõi và thúc đẩy , quá trình mua hàng, thanh toán tiền nhanh nhất
- Giám sát chặt chẽ tình hình mua hàng của doanh nghiệp chi phí phát sinh trong quá trình mua hàng tính toán chi phí phân bổ quá trính xuất bán trong kì
II, Hạch toán kế toán mua hàng
+ 151: Hàng hóa mua đang đi đường thuộc quyến sở hữu của doanh nghiệp
chưa về nhập kho ( đang gửi kho bên bán,bến tàu xe,trên đường vận chuyển đợi làm thủ tục nhập kho )
- kết cấu:
+ Bên nợ: phản ánh số hàng hóa thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp chưa
về nhập kho trong kỳ
+ Bên có : hàng đang đi đường nay về nhập kho doanh nghiệp hoặc hàng đi đường nay gửi bán thẳng
+ Số dư bên nợ ; phản ánh số hàng còn đang đi trên đường
+ 156: Phản ánh sự biến động của hàng hóa trong kho ( hay tình hình tăng
giảm hàng hóa trong kho ) chi phí thu mua và giá trị bất động sản
- Kế cấu:
+ Bên nợ ;Mua hàng hóa về nhập kho 1561( không bao gồm thuế )
Phản ánh số hàng xuất bán bị người mua trả lại nhập kho 521 Nhập kho số hàng hóa nhờ bên ngoài gia công chế biến Chi phí thu mua phát sinh trong kỳ 1562
Phản ánh số hàng nhập kho phát hiện thừa 3381 + Bên có ; Phản ánh số hàng xuất bán 632 hoặc gửi bán thằng 157
Phản ánh số hàng mua phát hiện thiếu chưa rõ nguyên nhân 1381 Xuất kho nhờ bên ngoài gia công chế biến
Phản ánh chi phí thu mua phân bổ số hàng xuất bán trong kỳ
+ Số dư cuối kỳ ghi bên nợ ; số hàng còn tồn kho cuối kỳ và chi phí chưa phân bổ hết cho số hàng tồn cuối kỳ
Tài khoản 156 có 3 tài khoản cấp 2:
+ 1561 giá thu mua hàng hóa
+ 1562 chi phí thu mua hàng hóa
+ 1567 hàng hóa bất động sản
+ 133: Phản ánh số thuế gtgt được khấu trừ.
- Kế cấu :
+ Bên nợ : phản ánh số thuế giá trị gia tăng được khấu trừ trong kỳ
+ Bên có : phản ánh số thuế giá trị gia tăng đã khấu trừ trong kỳ
+ Số dư cuối kỳ ghi bên nợ; phản ánh số thuế còn được khấu trừ cuối kỳ Tài khoản 133 có 2 tài khoản cấp 2
+ 1331 thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa dịch vụ
+ 1332 thuế giá trị gia tăng đối với tài sản cố định
1, Phương pháp hạch toán kế toán :
a , mua hàng về nhập kho.
- Mua hàng mà hàng thuộc quyến sở hữu của doanh nghiệp và hàng chưa về nhập kho
Nợ tk 151 hàng mua đang đi đường
Trang 2Tr n V n Xuân – QT7 ần Văn Xuân – QT7 ăn Xuân – QT7
Nợ tk 133 thuế gtgt được khấu trừ
Có tk 111( tiền mặt ),112 ( tiền gửi ngân hàng ),311(vay ngắn hạn ),331 ( phải trả người bán ),141( tiền tạm ứng )
- Hàng mua đang đi đường nay về nhập kho doan nghiệp
+ Nhập kho đủ
Nợ tk 156 giá trị hàng hóa thực về nhập kho doanh nghiệp
Có tk 151 giá trị hàng hóa đi đường về nhập kho doanh nghiệp + Nhập kho thiểu không rõ nguyên nhân
Nợ tk 156 trị giá hàng thực tế nhập kho
Nợ tk 1381 trị giá tài sản thiều
Có tk 151 trị giá hàng đi đường
+ Nhập kho thừa
Nợ tk 156 trị giá hàng hóa thực tế mua
Có tk 151 giá trị hàng mua đang đi đường
Có tk 3381 giá trị hàng thừa chưa rõ nguyên nhân chờ sử lý
- Chi phí thu mua
Nợ tk 1652 chi phí thu mua
Nợ tk 133 tỷ lệ thuế gtgt được khấu trừ
Có tk 111,112,141,331…
- Mua hàng về nhập kho doanh nghiệp
+ Nhập kho đủ ( hóa đơn = thực tế )
Nợ tk 1561 trị giá hàng hóa thực tế nhập kho
Nợ tk 133 thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
Có tk 111,112,331,311,141 tổng giá trị thanh toán + Nhập kho thiếu ( hóa đơn > thực tế )
Nợ tk 1561 trị giá thực tế nhập kho
Nợ tk 1381 tài sản thiếu chưa rõ nguyên nhân
Nợ tk 133 thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
Có tk 111,112,331,311,141… tổng giá trị thanh toán + Nhập kho thừa ( hóa đơn > thực tế )
Nợ tk 1561 giá trị thực tế nhập kho
Nợ tk 133 thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ
Có tk 111,112,331,311,141 tổng giá trị thanh toán Hàng thừa
Nợ tk 1561 trị giá hàng thừa
Có tk 3381 hàng thừa chưa rõ nguyên nhân
* Giải quyết hàng thiếu.
- Giải quyết hàng thiếu do doanh nghiệp giao thiếu
+ Do bên bán giao thiếu nay bù hàng cho doanh nghiệp
Nợ tk 156 trị giá hàng bù
Có tk 1381 trị giá hàng thiếu + Bên bán trả lại tiền hàng cho doanh nghiệp
Nơ tk 111,112,141,331,…
Có tk 1381giá trị hàng thiếu
Có tk 133 thuế giá trị gia tăng theo tỷ lệ hàng thiếu
- Do người áp tải làm mất nay bắt bồi thường
+ Bồi thường theo giá vốn có thuế
Nơ tk 1388 phải thu khác
Có tk 1381 trị giá hàng thiếu
Có tk 133 thuế giá trị gia tăng theo tỷ lệ hàng thiếu + Bồi thường bằng tiền mặt 111, hay hàng hóa 156 hoặc trừ vào lương 3341
Trang 3Tr n V n Xuân – QT7 ần Văn Xuân – QT7 ăn Xuân – QT7
Nơ tk 111 hoặc 156 hoặc 334
Có tk 1388 phải thu khác
+ Bắt bồi thường theo giá cao hơn giá vốn + thuế
Nơ tk 1388 giá vốn x số lần bắt bồi thường
Có tk 1381 giá trị hàng thiếu
Có tk 133 thuế giá trị gia tăng theo tỷ lệ hàng thiếu
Có tk 711 phải thu bất thường
- Tài sản thiếu do hao hụt tự nhiên hoăc hao hụt định mức
Nợ tk 811chi phí khác
Có tk 1381
* Giải quyết hàng thừa.
-Do bên bán giao thừa nay bán cho doanh nghiệp
Nợ tk 3381trị giá hàng thừa
Nợ tk 133 tỷ lệ thuế giá trị gia tăng
Có tk 111,112,141,331,…
- Do bên bán giao thừa nay không bán cho doanh nghiệp nhờ doanh nghiệp bảo quản hộ
Nợ tk 002 trị giá tài sản nhờ bảo quản hộ giữa hộ
Khi nào trả cho doanh nghiệp
Có tk 002 trị giá tài sản nhờ bảo quản hộ giữa hộ
Nợ tk 3381
Có tk 156
- Do bên bán giao thừa nay không bán cho doanh nghiệp nay doanh nghiệp trả lại hàng cho bên bán
Nợ tk 3381
Có tk 156
- Do dôi thừa tự nhiên
Nợ tk 3381
Có tk 711 khoản thu bất thường
* Mua hàng được hưởng chiết khấu
- Mua hàng được hưởng chiết khấu thương mại với khối lượng lớn , thời gian nâu dài
+ Chiết khấu người bán trừ trên hóa đơn cho doanh nghiệp
Nợ tk 156 trị giá mua – chiết khấu được hưởng
Nợ tk 133 theo % 156
Có tk 111, 112,331,141,…
+ Mua hàng được hưởng chiết khẩu sau khi hàng về nhập kho
Nợ tk 156
Nợ tk 133
Có tk 111,112,141,331,…
Trị giá chiết khấu
Nợ tk 111,112, 141, 331,…
Có tk 156 % chiết khấu
Có tk 133 % chiết khấu
b , Mua hàng theo phương thức giao tay 3
- phản ánh số hàng bán
Nợ tk 632 giá vốn hàng bán
Nợ tk 1331 thuế đầu váo được khấu trừ
Có tk 111,112,331,311,141,…
- doanh thu
Nợ tk 111,112,131( phải thu của khách hàng ),…
Có tk 511
Trang 4Tr n V n Xuân – QT7 ần Văn Xuân – QT7 ăn Xuân – QT7
Có tk 3331 thuế giá trị gia tăng đầu vào phải nộp
Mua hàng theo phương thức gửi bán thẳng
- mua gửi bán thẳng cho doanh nghiệp
Nợ tk 157 trị giá hàng gửi đi bán
Nợ tk 1331 thuế giá trị gia tăng được khấu trừ
Có tk 111,112,331,311,141…tổng giá trị thanh toán
- nếu người mua chấp nhận ghi phản ánh doanh thu
Nợ tk 111,112,331,311,141,…tổng trị giá thanh toán
Có tk 511 doanh thu bán hàng dịch vụ
Có tk 3331 thuế giá trị gia tăng phải nộp Đồng thời kết chuyển 157 về 632
Nợ tk 632 giá vốn hàng bán
Có tk 157 trị giá hàng gửi bán
- Nếu người mua không chấp nhận mua hàng gửi trả
Nợ tk 156
Có tk 157
III, Kiểm kê kho hàng hóa.
1, Tính giá hàng hóa
- Nguyên tắc nhập kho giá nào xuất kho giá đó
- Bốn cách tính giá xuất kho
+ Nhập trước,xuất trước
+ Nhập sau, xuất sau
+ Bình quân gia quyền
+ Đích danh
Chương II: Hạch toán kế toán bán hàng trong doanh nghiệp thương mại.
I, Khái niệm, nhiệm vụ của kế toán bán hàng.
1, Khái niệm : là khâu cuối cùng của sản xuất hàng hóa Người bán có quyền
sở hữu tiền tệ nhưng mất quyền sở hữu hàng hóa
2, Hình thức bán hàng :
- Bán buôn : Bán cho đối tượng mua về để bán ra ( hàng hóa đang nằm trong lưu thông )
- Bán nẻ : Bán cho các đối tượng: Tập thể, cá nhân mua về sử dụng ( hàng hóa ra khỏi khâu lưu thông )
II, Hạch toán kế toán bán hàng.
1, Chứng từ ban đầu,
- Hóa đơn giá trị gia tăng
- Báo cáo bán hàng hằng ngày
- Phiếu xuất kho kiêm hóa đơn ( tính nội bộ )
- Phiếu xuất kho
- Phiếu thu
- Giấy báo nợ , giấy báo có của ngân hàng…
2, Tài khoản chuyên dùng.
a , Tk 511 doanh thu bán hàng xác định khi nghiệp vụ bán hàng đã tiêu thụ.
- kết cấu:
+ Bên nợ:
Trang 5Tr n V n Xuân – QT7 ần Văn Xuân – QT7 ăn Xuân – QT7
- Số thuế phải nộp tính trên hóa đơn bán hang thực tế của sản phẩm,hang hóa,dịch vụ đã cung cấp cho khách hang và được xác định là tiêu thụ
- Trị giá hàng bán bị trả lại
- Khoản chiết khấu bán hang thực tế phát sinh trong kỳ
- Khoản giảm giá hàng bán
- Kết chuyển doanh thu thuần vào tài khoản 911 để xác định kết quả kinh doanh
+ Bên có :
- Doanh thu bán sản phẩm,hàng hóa cung cấp dịch vụ lao vụ,dịch vụ của doanh nghiệp thực hiện trong kỳ hạch toán
+ Tài khoản 511 không có số dư cuối kỳ
- Tài khoản 511 có 5 tài khoản cấp 2
+ 5111 doanh thu bán hàng + 5112 doanh thu các thành phẩm
+ 5113 doanh thu cung cấp dịch vụ
+ 5117 doanh thu kinh doanh bất động sản
b , Tk 632 giá vốn hàng bán: theo dõi số hàng đã được tiêu thụ trong kỳ.
- Kết cấu:
+ Bên nợ:
- Giá vốn của hàng đã tiêu thụ trong kỳ
+ Bên có :
- số hang bán bị trả lại nhập kho 531
- kết chuyển giá vốn về tài khoản 911 + không có số dư cuối kỳ
c , Tk 157 phản ánh số hàng gửi bán , ký gửi đại lý nhưng chưa được người
mua chấp nhận
- Kết cấu:
+ Bên nợ: phản ánh số hàng gửi bán( tăng) + Bên có : phản ánh số hàng gửi bán không được người mua chấp nhận, mang về nhập kho
+ số dư cuối kỳ ghi bên nợ phản ánh số hàng gửi bán cuối kỳ chưa được người mua chấp nhận
Khi người mua chấp nhận kết chuyển về tài khoản 632
d , Tk 3331 thuế gtgt phải nộp: để theo dõi số thuế gtgt đầu ra, gtgt đã nộp,
còn phải nộp nên ngân sách nhà nước
- Kết cấu;
+ Bên nợ : phản ánh số thuế giá trị gia tăng khẩu trừ thuế đầu vào(giảm)
+ Bên có : phản ánh số thuế phải nộp nên ngân sách nhà nước + Số dư cuối kỳ ghi bên có số thuế giá trị gia tăng còn phải nộp đến cuối kỳ
e , Tk 531 hàng bán bị người mua trả lại.
d , Tk 532 giảm giá hàng bán.
3, Phương pháp kế toán.
3.1 Bán buôn.
a , Bán hàng không qua kho.
- Bán hàng theo phương thức giao tay 3
+ Nợ tk 632 giá vốn hàng bán
Nợ tk 1331thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ
Có tk 111, 112, 141, 331, … Doanh thu
+ Nợ tk 111,112,141,331,…
Trang 6Tr n V n Xuân – QT7 ần Văn Xuân – QT7 ăn Xuân – QT7
Có tk 511
Có tk 3331
- Mua gửi bán thẳng
+ phản ánh số hàng gửi bán
Nợ tk 157 số hàng gửi bán ( giá vốn )
Nơ tk 1331
Có tk 111,112,141,131,…
+ Nếu người mua chấp nhận mua
Nợ tk 111,112,141,131,…
Có tk 511
Có tk 3331 Kết chuyển 157 về 632
Nợ tk 632
Có tk 157 + không chấp nhận mua hàng
Nợ tk 156
Có tk 157
b , Bán hàng qua kho.
- xuất kho hàng hóa bán thẳng
Nợ tk 632
Có tk 156 Doanh thu bán hàng
Nợ tk 111,112,131,…
Có tk 511
Có tk 3331
- Xuất kho hàng gửi đi bán
Nợ tk 157
Có tk 156 Nếu người mua chấp nhập hoặc không chấp nhận hạch toán tương tự bán thẳng
c , Bán hàng theo phương thức bán trả góp.
- Xuất kho theo giá vốn
Nợ tk 632
Có tk 156
- doanh thu lần 1
Nợ tk 111,112,131,141,
Có tk 3331
Có tk 511
- phản ánh doanh thu chưa thu
Nợ tk 131
Có tk 3331
Có tk 511
- Số lãi phải trả chậm
Nợ tk 131= lãi trả chậm
Có tk 3387 doanh thu chưa thực hiện = lãi trả chậm
- Cuối kỳ kết chuyển 3387 về 515 “ doanh thu hoạt động tài chính”
Nợ tk 3387
Có tk 515 = lãi trả chậm
- Xác định kết quả bán hàng trả góp
Kết chuyển giá vốn 632 về 911
Nợ tk 911
Có tk 632 Kết chuyển doanh thu + TN về 911
Trang 7Tr n V n Xuân – QT7 ần Văn Xuân – QT7 ăn Xuân – QT7
Nợ tk 515
Nợ tk 511
Có tk 911
- lãi
Nợ tk 911
Có tk 4212
- lỗ
Nợ tk 4212
Có tk 911
d , Bán h ng theo ph ày mai.hjhjhj… ương lai ngày mai.hjhjhj… ng th c g i ức gửi đại lý ửi đại lý đi hôm nay tương lai ngày mai.hjhjhj…ại lý i lý.
DN ( bên gửi đại lý ) Cửa hàng ( đại lý )
1, Nhận tiền ký quỹ ký cược
Nợ tk 111,112,
Có tk 3386
2, Xuất kho hàng hoa gửi đi bán đại
lý
Nợ tk 157
Có tk 156
3, phản ánh doanh thu của doanh
nghiệp
Nợ tk 131
Có tk 511
Có tk 3331
4, Phản ánh hoa hồng dành cho
doanh nghiệp
Nợ tk 6417 chi phí bán hàng
Nợ tk 1331 tỷ lệ thuế đầu ra
Có tk 131
- Kết chuyển 157về 632
Nợ tk 632
Có tk 157
5, Nhận tiền đại lý trả lại
Nợ tk 111,112…
Có tk 131
6, Trả lại tiền ký quỹ , ký cược cho đại
lý
Nợ tk 3386,344
Có tk 111,112,…
- Mang tiến đi ký quỹ ký cược ngắn hạng hoặc dài hạn
Nợ tk 144,244
Có tk 111,112,
- Nhận hàng doanh nghiệp gửi bán
Nợ tk 003 giá bán thực tế
- Phản ánh doanh thu bán hàng của đại lý
Nợ tk 111,112,…giá bán + thuế
Có tk 511phần hoa hồng được hưởng
Có tk 3331
Có tk 331 phải trả cho doanh nghiệp = giá bán + thuế - hoa hồng
- Trả tiền hàng cho doanh nghiệp
Nợ tk 331
Có tk 111,112,…
- Đồng thời ghi
Có tk 003
- Nhận lại số tiền ký quỹ, ký cược
Nợ tk 111,112,…
Có tk 144,244,…
- Bán hàng bị người mua trả lại
Nợ tk 531giá bán không bao gồm thuế
Nợ tk 3331
Có tk 111,112,131,…
Kết chuyển 531 về 511
Nợ tk 531
Có tk 511
Nhập kho số hàng bị trả lại
Nợ tk 156
Trang 8Tr n V n Xuân – QT7 ần Văn Xuân – QT7 ăn Xuân – QT7
Có tk 632
- Người mua yêu cầu giảm giá và điều chỉ sổ sách
Nợ tk 532 tỷ lệ % giảm giá
Nợ tk 3331 theo % giảm giá
Có tk 111,112,131,…
Kết chuyển 532 về 511
Nợ tk 511
Có tk 532
- Chiết khấu thương mại áp dụng cho khách hàng số lượng lớn, thời gian mua nâu dài
Nợ tk 511 % chiết khấu
Có tk 521 % chiết khấu
3.2 Bán lẻ thu tiền trực tiếp.
- Xuất kho hàng hóa bán thẳng
Nơ tk 632 giá vốn hàng bán
Có tk 156
- Phản ánh doanh thu
+ Doanh thu đủ
Nợ tk 111,113 “ tiền đang chuyển”(tiền séc )
Có tk 511
Có 3331 + Doanh thu thiếu
Nợ tk 111,113,số thực tế thu ( đủ - số thiếu)
Nợ tk 3331
Nợ tk 1388 ( số thiếu đã rõ nguyên nhân )
Có tk 511
Có tk 3331 + Doanh thu thừa
Nợ tk 111,113 số thực thu
Có tk 511 số tiền ghi trên sổ sách
Có tk 3331
Có tk 3381
- Nộp tiền lên ngân hàng
+ Ngân hàng gửi ngay giấy báo có
Nợ tk 311
Nợ tk 112
Có tk 111
Có tk 113 + Sau một thời gian mới nhận được giấy báo có
Nợ tk 113
Có tk 111 Khi nhận được giấy báo có
Nợ tk 311
Nợ tk 112
Có tk 113
Chương III: Kế toán chi phí và xác định kết quả.
I , khái niệm, nhiệm vụ chi phí kinh doanh.
1, khái niệm.
- Chi phí trong quá trình kinh doanh bao gồm các khoản chi phí về lao động sống, lao động tạp hóa mà doanh nghiệp bỏ ra để phục vụ quá trình kinh doanh của doanh nghiệp đến thởi điểm nhất định được thể hiện dưới dạng tiền tệ
2, Nhiệm vụ của kế toán chi phí.
Trang 9Tr n V n Xuân – QT7 ần Văn Xuân – QT7 ăn Xuân – QT7
- Phản ánh một cách chính xác đầy đủ kịp thời toàn bộ chi phí phát sinh trong kỳ quá trình kinh doanh của doanh nghiệp bao gồm chi phí giá vốn, chi phí bán hàng,chi phí quản ký doanh nghiệp, chi phí về hoạt động tài chính, chi phí hoạt động bất thường ( chi phí khác ), chi phí thuế thu nhập
- kế toán phải phân bổ chính xác và hợp lý chi phí phát sinh trong kỳ và giảm phí một cách chính xác
II, Hạch toán kết toán chi phí trong doanh nghiệp thương mại
1, chứng từ ban đầu
- Phiếu chi
- Giấy báo có của ngân hàng
- Bảng tính và trích khấu hao tài sản cố định
- Bảng lương của cán bộ công nhân viên
- Khuế ước…
2, tài khoản chuyên dung
a, tài khoản 641 chi phí bán hàng: tài khoản này dung phản ánh và tập hợp toàn bộ các khoản chi phí phục vụ cho quá trình bán hàng phát sinh trong kỳ bao gồm chi phí về tiền lương, hoa hồng giành cho đại lý hoặc dịnh vụ ủy thác xuất nhập khẩu, chi phí vận chuyển,bốc dỡ…
- Kết cấu;
+ Bên nợ; tập hợp các khoản chi phí phát sinh tăng trong quá tình bán hàng dịch vụ lao vụ trong kỳ
+ Bên có; phản ánh những trường hợp làm giảm chi phí phát sinh giảm, kết chuyển chi phí bán hàng sang tài khoản 911 hoặc tài khoản khác để xác định kết quả kinh doanh và phân bổ chi phí
+ Tài khoản này không có số dư cuối kỳ
- Tài khoản 641 có 7 tài khoản cấp 2
6411 chi phí nhân viên bán hàng
6412 chi phí vật liệu bao bì
6413 chi phí dụng cụ ,đồ dung
6414 chi phí khấu hao tài sản cố định
6415 chi phí bảo hành
6417 chi phí dịch vụ mua ngoài
6418 chi phí bằng tiền khác
b, Tài khoản 642; chi phí quản lý doanh nghiệp (gián tiệp) dung phản ánh tập hợp toàn bộ chi phí quản lý phát sinh trong kỳ bào gồm tiền lương của cán bộ quản lý,khấu hao tài sản cố định ở bộ phận quản lý doanh nghiệp,thuế ,chi phí và các khoản lệ phí phát sinh trong kỳ
- Kết cấu;
+ Bên nợ;(tăng) tập hợp các khoản chi phí phục vụ cho quản lý doanh nghiệp phát sinh trong kỳ
+ Bên có; phản ánh những trường hợp làm giảm chi phí Kết chuyển toàn bộ chi phí quản lý doanh nghiệp vào tài khoản 911 hoặc 412
Tài khoản không có số dư cuối kỳ
Tài khoản 642 có 8 tài khoản cấp 2
6421 chi phí nhân viên quản lý
6422 chi phí vật liệu quản lý
6423 chi phí công cụ dụng cụ
6424 chi phí khấu hao tài sản cố định
6425 thuế,phí lệ phí
6426 chi phí dự phòng
6427 chi phí dịch vụ mua ngoài
Trang 10Tr n V n Xuân – QT7 ần Văn Xuân – QT7 ăn Xuân – QT7
6428 chi phí bằng tiền khác
c, Tài khoản 635 chi phí hoạt động tài chính
d, Tài khoản 811 chi phí khác
e, Tài khoản 821 chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp(25% lãi trước thuế)
3, Phương pháp kế toán.
- Tk 6411,6421
+ Tính lương
Nợ tk 6411 lương ở bộ phận bán hàng
Nợ tk 6421 lương ở bộ phận nhân viên quản lý doanh nghiệp
Có tk 334 phải trả cho cho CBCNV- người lao động
- Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, kinh phí công đoàn
+ Bảo hiểm xã hội 20% lương: DN chịu 15% , CBCNV chịu 5% Nộp 17%, giữ 3%
+ Bảo hiểm y tế 3% lương: DN chịu 2%, CBCNV chịu 1% Nộp 3%
+ Chi phí công đoàn 2% lương : DN chịu toàn bộ.Nộp 1%,giữ 1%
- Tính BHXH:
Nợ tk 6411 15% tổng số lương nhân viên
Nợ tk 6421 15% tổng số lương nhân viên quản lý doanh nghiệp
Nợ tk 334 5%
Có tk 3383 20%
- Tính BHYT
Nợ tk 6411 2%
Nợ tk 6421 2%
Nợ tk 334 1%
Có tk 3384 3%
- Tính CPCĐ
Nợ tk 6411 2%
Nợ tk 6421 2%
Nợ tk 334 1%
Có tk 3382 3%
- Nộp 3 quỹ lên cấp trên
Nợ tk 33821%
Nợ tk 3383 17%
Nợ tk 3384 3%
Có tk 111,112,…
* Tài khoản 6412,6422
- Khi mua nguyên liệu về sử dụng ngay ở bộ phận bán hàng và quản lý doanh nghiệp
Nợ tk 6412 sử dụng bộ phận bán hàng
Nợ tk 6422 sử dụng bộ phận quản lý doanh nghiệp
Có tk 111,112,331,…tổng giá trị thanh toán
- Xuất nguyên vật liệu để sử dụng bộ phận bán hàng và quản lý doanh nghiêp
Nợ tk 6412
Nợ tk 6422
Có tk 152 nguyên liệu vật liệu
* Tài khoản 6413,6423 công cụ dụng cụ; có 2 trường hợp
- Giá trị lớn;chuyển toàn bộ số công cụ dụng cụ xuất dùng vào tài khoản 142 hoặc 242
- Giá trị nhỏ; không hạch toán qua 142,242 mà chuyển vào chi phí có
Tài sản cố định có 2 điều kiện;giá trị sử dụng trên 1 năm và có giá trị trên 10.000.000,