- Trình bày lời giải bài toán B.Đồ dùng dạy học: - Thước mét C.Các hoạt động dạy học Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1... Toántăng Rèn kỹ năng trình bày lời giải bài toán A.Mục ti
Trang 1Thứ sáu Toán
Tiết 116: LUYỆN TẬP A.Mục tiêu: Giúp HS rèn kỹ năng :
- Cộng phân số
- Trình bày lời giải bài toán
B.Đồ dùng dạy học:
- Thước mét
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định:
2.Kiểm tra:(5p) Nêu cách cộng hai phân số
cùng mẫu số, khác mẫu số?
3.Bài mới:(30p)
Cho HS tự làm các bài tập trong VBT:
- Tính?
- Rút gọn rồi tính?
Nêu cách rút gọn phân số?
- Tính rồi rút gọn ?
- Giải toán:
Đọc đề - tóm tắt đề?
Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- GV chấm bài nhận xét - sửa lỗi cho HS
2 em nêu:
Bài 1: Cả lớp làm vở -3 em chữa bài -nhận xét
a
4
1
+
5
3
=
20
12
5 +
=
20 17
(còn lại làm tương tự) Bài 2: cả lớp làm vở
- 2em lên bảng chữa
Bài 3: Cả lớp làm bài -Đổi vở kiểm tra
a
15
8
+
3
2
=
45
24
+
45
30
=
45
54
=
5 6
Bài 4:
HS đọc đề
1 HS tóm tắt đề
1 HS lên bảng giải Lớp làm vở
D.Các hoạt động nối tiếp:(3p)
.Củng cố :
35
4
+
7 1
=?
Trang 2Toán(tăng) Rèn kỹ năng trình bày lời giải bài toán A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố :
Cách trình bày lời giải bài toán có lời văn liên quan đến cộng hai phân số
B.Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập toán
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định:
2.Bài mới:
Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập
toán
- Giải toán:
Đọc đề -tóm tắt đề?
Nêu các bước giải bài toán?
GV chấm bài nhận xét:
- Giải toán:
Đọc đề -tóm tắt đề?
Nêu các bước giải bài toán?
Có thể giải bài toán bằng mấy cách? Cách
nào nhanh hơn?
- Giải toán:
Đọc đề -tóm tắt đề?
Nêu các bước giải bài toán?
GV chấm bài nhận xét:
Bài 3 (trang 35):
Cả lớp làm vở - 1 em chữa bài Sau hai giờ ô tô đó đi được số phần của quãng đường là:
13
4
+
13
6
=
13
10
(quãng đường) Đáp số :
13
10
(quãng đường) Bài 3 (trang 36)
Cả lớp làm vở -1 em chữa bài- lớp đổi vở kiểm tra -nhận xét:
Giải:
Sau ba tuần người công nhân đó hái được
số tấn cà phê là:
4
1
+
5
2
+
3
1
=
60
59
(tấn) Đáp số :
60
59
(tấn) Bài 4(trang 37)
Cả lớp làm vở - 1 em chữa bài Sau một ngày đêm ốc sên bò được số mét là:
10
9
+
5
2
=
10
13
(m) Đáp số
10
13
(m
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách cộng hai phân số cùng mẫu số ,khác mẫu số?
Trang 3NG: 21/2/2011 Toán
LUYỆN TẬP A.Mục tiêu: Giúp HS
- Rèn kỹ năng cộng phân số
- Nhận biết t chất kết hợp của phép cộng phân số và bước đầu vận dụng
B.Đồ dùng dạy học:
- Thước mét,bảng phụ ghi tính chất kết hợp của phép cộng phân số
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định:
2.Kiểm tra:(5p) Nêu tính chất giao hoán
của phép cộng hai phân số?
3.Bài mới:
Cho HS tự làm các bài tập trong VBT
- Tính (theo mẫu)?
2 +
7
3
=
1
2
+
7
3
=
7
14
+
7
3
=
7 17
Ta có thể viết gọn như sau:
2 +
7
3
=
7
14
+
7
3
=
7 17
- Viết tiếp vào chỗ chấm:
- Nhận xét về kết quả hai phép tính?
- Đó là tính chất kết hợp của phép cộng
của phân số Hãy nêu tính chất kết hợp?
(GV treo bảng phụ ghi tính chất kết hợp)
-Tính bằng cách thuận tiện nhất ?
-Ta có thể áp dụng tính chất nào?
- Giải toán:
- Đọc đề - tóm tắt đề?
- Bài toán cho biết gì? hỏi gì?
- GV chấm bài nhận xét - sửa lỗi cho HS
2 em nêu:
Bài 1: Cả lớp làm vở -3 em chữa bài-nhận xét
a 4 +
3
2
=
3
12
+
3
2
=
3 14
(còn lại làm tương tự)
Bài 2: cả lớp làm vở
- 2 em lên bảng chữa
5
4
+
3
2
=
3
2
+
5 4
(
3
2
+
4
3
) +
2
1
=
3
2
+(
4
3
+
2
1
)
- 3,4 em nêu:
Bài 3:
HS trả lời Cả lớp làm vở
3 HS lên bảng Bài 4: 1HS lên bảng
Cả lớp làm vở Sau hai giờ ô tô chạy
8
3
+
7
2
=
56
37
( quãng đường ) Sau ba giờ ô tô chạy
56
37
+
4
1
=
56
51
( quãng đường ) Đáp số :
56
51
( quãng đường )
HĐNT :(3p) Củng cố : Nêu tính chất kết hợp của phép cộng phân số?
Trang 4Thứ ba Toán
Tiết 118: PHÉP TRỪ PHÂN SỐ A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Nhận biết phép trừ hai phân số có cùng mẫu số
- Biết trừ hai phân số cùng mẫu số
B.Đồ dùng dạy học:
- GV-HS :2 băng giấy khổ 12 *4cm thước chia vạch ,kéo
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định:
2.Kiểm tra:(3p) tính: 3 +
3
2
=? ;
5
2
+
5
3
=?
3.Bài mới:
a.HĐ 1:(5p)Thực hành trên băng giấy
- GV cho HS lấy 2 băng giấy và chia mỗi
băng giấy thành 6 phần bằng nhau
- Lấy 1 băng,cắt lấy 5 phần vậy đã lấy bao
nhiêu phần băng giấy?
- Cắt lấy
6
3
từ
6
5
băng giấy đặt phần còn lại lên băng giấy nguyên Vậy phần còn lại
bằng bao nhiêu phần băng giấy nguyên ?
b.HĐ 2:(10p) Trừ hai phân số cùng mẫusố:
:
6
5
-
6
3
=?
- Dựa vào phần thực hành trên băng giấy
để nêu nhận xét và rút ra cách trừ:
- Ta có phép trừ sau: :
6
5
-
6
3
=
6
3
5 −
=
6 2
- Nêu quy tắc trừ hai p số cùng mẫu số?
c.HĐ3:(20p) Thực hành
- Tính?
- Rút gọn rồi tính?
Phân số nào rút gọn được?
- Tính rồi rút gọn ?
- Giải toán: Đọc đề -tóm tắt đề?
Nêu cách giải bài toán?
- 2em lên bảng- Cả lớp làm vào nháp nêu cách tính và kết quả
-HS thực hành trên băng giấy
-Lấy
6
5
băng giấy
- Còn lại
6
2
băng giấy nguyên
- 2 em nêu nhận xét:
3,4 em nêu quy tắc : Bài 1: Cả lớp làm vở 2 em chữa bài a
2
5
-
2
3
=
2
3
5 −
=
2
2
= 1 (còn lại tương tự) Bài 2: cả lớp làm vở
2 em lên bảng chữa Bài 3 : cả lớp làm vở
3 em lên bảng chữa Bài 4: Cả lớp làm vở - 1em chữa bài
D.Các hoạt động nối tiếp:(2p)
.Củng cố : Nêu cách trừ hai phân số cùng mẫu số?
Trang 5Toán(tăng) Luyện tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép cộng Phép trừ phân
số A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố :
- Tính chất giao hoán, tính chất kết hợp của phép cộng, phép trừ phân số
- Rèn kỹ năng trình bày bài làm
B.Đồ dùng dạy học:
Vở bài tập toán
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định:
2.Bài mới:
- Cho HS làm các bài tập trong vở bài tập
toán
- Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm?
GV chấm bài nhận xét:
- Tính bằng cách thuận tiên nhất?
- GV chấm bài nhận xét:
- Tính?
Nêu cách trừ hai phân số?
Bài 2 (trang 38):
- Cả lớp làm vở - 2 em chữa bài a
5
4
+
3
2
=
3
2
+
5
4
c (
3
2
+
4
3
) +
2
1
=
3
2
+ (
4
3
+
2
1
) Bài 3 (trang 38)
- Cả lớp làm vở -1 em chữa bài- lớp đổi vở kiểm tra -nhận xét:
a
25
12
+
5
3
+
25
13
= (
25
12
+
25
13
)+
5 3
=
25
25
+
5 3
=
25
25
+
25
15
=
25 40
(còn lại làm tương tự) Bài 1(trang 39:
Cả lớp làm vở - 1 em lên bảng- cả lớp đổi
vở kiểm tra
a
2
5
-
2
3
=
2
3
5 −
=
2
2
= 1
b
4
14
-
4
7
=
4
7
14 −
=
4 7
(còn lại làm tương tự)
D.Các hoạt động nối tiếp:1.Củng cố : Nêu tính chất giao hoán ,tính chất kết
hợp của phép cộng phân số?
Trang 6Toán Tiết 119: PHÉP TRỪ PHÂN SỐ (tiếp theo) A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Nhận biết phép trừ hai phân số khác mẫu số
- Biết trừ hai phân số khác mẫu số
B.Đồ dùng dạy học:
- Thước mét ,bảng phụ ghi quy tắc
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định:
2.Kiểm tra: (3p)Tính:
4
14
-
4
7
= ? 3.Bài mới:
a.HĐ1:(15p)Trừ hai phân số khác mẫu số.
- GV nêu ví dụ : Có
5
4
tấn đường, đã bán
3 2
tấn đường.Còn lại bao nhiêu tấn đường?
- Muốn tính số đường còn lại ta làm thế nào?
- GV ghi phép tính:
5
4
-
3 2
- Nhận xét về mẫu số hai phân số?
- Muốn thực hiện phép trừ ta phải làm như
thế nào?
- Nêu quy tắc trừ hai phân số khác mẫu số?
b.HĐ2:(20p) Thực hành
- Tính?
- GV chấm bài nhận xét:
- Tính
- Giải toán
- Đọc đề - tóm tắt đề?
- Nêu phép tính giải?
1 em lên bảng - cả lớp làm nháp
1 em nêu nhận xét:
- Quy đồng mẫu số hai phân số rồi trừ
5
4
-
3
2
=
15
12
-
15
10
=
15
10
12 −
=
15 2
3, 4 em nêu quy tắc :
Bài 1: Cả lớp làm vở 2 em chữa bài
a
4
3
-
3
2
=
12
9
-
12
8
=
12
8
9 −
=
12 1
(còn lại làm tương tự)
Bài 2: cả lớp làm vở - Đổi vở kiểm tra
a
9
8
-
3
1
=
9
8
-9
3
=
9
3
8 −
=
9 1
Bài 3.4: Cả lớp làm vào vở
-2 em chữa bài
D.Các hoạt động nối tiếp:(3p)
Củng cố :
7
9
-
5 2
= ?
Trang 7Thứ năm Toán
Tiết 120: LUYỆN TẬP A.Mục tiêu: Giúp HS :
- Củng cố luyện tập phép trừ hai phân số
- Biết trừ hai phân số, ba phân số
B.Đồ dùng dạy học:
- Thước mét
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định:
2.Kiểm tra:(5P) Nêu cách trừ hai phân số
cùng mẫu số, khác mẫu số?
3.Bài mới:
a.Hoạt động 1:(5p)Củng cố về phép trừ
hai phân số
Tính:
2
5
-
2
3
=? ;
5
4
-
3
1
= ?
b.Hoạt động 2:(25p) Thực hành
- Tính?
- GV chấm bài nhận xét:
- Tính
-Tính?
- GV chấm bài nhận xét:
- Giải toán:
- Đọc đề - tóm tắt đề?
- Nêu phép tính giải?
2 em nêu:
Cả lớp làm vở nháp -2 em lên bảng chữa
Bài 1: Cả lớp làm vở 3 em chữa bài a
3
13
-3
7
=
3
7
13 −
=
3
6
(còn lại làm tương tự) Bài 2: cả lớp làm vở - Đổi vở kiểm trta
9
4
-
3
1
=
9
4
-
9
3
=
9
3
4 −
=
9 1
(còn lại làm tương tự) Bài 3: Cả lớp làm vào vở -2em chữa bài
Bài 4:Cả lớp làm vở- Đổi vở kiểm tra
D.Các hoạt động nối tiếp: (3p)
.Củng cố : Tính: 2 -
4 1
=?
Trang 8Toán (tăng) Luyện : Phép trừ phân số
A.Mục tiêu: Củng cố cho HS :
- Phép trừ hai phân số
- Biết trừ số tự nhiên cho phân số
B.Đồ dùng dạy họ c:
- Vở bài tập toán ,sách toán
C.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định:
2.Bài mới:
- GV cho HS làm các bài tập trong vở bài
tập toán trang 41:
- Tính?
- Tính
- Tính ( theo mẫu):
2-2
3
=
2
4
-2
3
=
2
3
4 −
=
2 1
- GV chấm bài nhận xét:
- Giải toán:
- Đọc đề - tóm tắt đề?
- Nêu phép tính giải?
Bài 1: Cả lớp làm vở - 4 em chữa bài- lớp nhận xét:
a
3
13
-3
7
=
3
7
13 −
=
3
6
= 2 (còn lại làm tương tự) Bài 2: cả lớp làm vở - Đổi vở kiểm trta
9
4
-
3
1
=
27
12
-
27
9
=
27
9
12 −
=
27 3
(còn lại làm tương tự) Bài 3: Cả lớp làm vào vở-2em chữa bài
4-5
8
=
5
20
-
5
8
=
5
8
20 −
=
5 12
(còn lại làm tương tự) Bài 4:Cả lớp làm vở- Đổi vở kiểm tra a.Diện tích trồng rau cải và su hào là:
5
2
+
7
3
=
35
29
(diện tích) b.Diện tích trồng su hào hơn diện tích trồng rau cải là:
7
3
-5
2
=
35
1
(diện tích) Đáp số: a
35
29
(diện tích) b
35
1
(diện tích)
D.Các hoạt động nối tiếp:
1.Củng cố : Nêu cách trừ hai phân số cùng mẫu số, khác mẫu số?