1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE TOAN ON THI DH 2011 CO GIAI(25)

9 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 448 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a.. Hình chiếu của đỉnh S trên mặt phẳng ABCD là trung điểm H của cạnh AD, góc giữa hai mặt phẳng SAC và ABCD bằng 60 0.. Tính

Trang 1

Sở GD và ĐT hải dơng

Trờng THPT Thanh Bình

Đề chính thức

Đề thi thử đại học, cao đẳng LẦN 4 năm 2011

Môn thi : toán, Khối A, B (Thời gian làm bài 180 phút , không kể giao đề)

Phần chung cho tất cả thí sinh (7,0 điểm) Câu I (2 điểm) Cho hàm số: 3 2 2

y x= + x +m x m+

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 0

2 Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có hai điểm cực đại, cực tiểu A , B và trung điểm I của

đoạn AB nằm trên trục hoành

Câu II (2 điểm) 1 Giải phơng trình sau: 2 2017

2 Giải phơng trình sau: 2 5 2 3 2

3

2 3 2 3

− + − ( x R∈ )

Câu II I (1 điểm) Tính tích phân sau: 2 ( 2 )

1

1

e

x

e

=

+

Câu IV (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a Hình chiếu

của đỉnh S trên mặt phẳng (ABCD) là trung điểm H của cạnh AD, góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (ABCD) bằng 60 0 Tính thể tích của khối chóp S.HABC và khoảng cách từ H đến mặt phẳng (SBC).

Câu V (1 điểm) Cho x, y, z là 3 số thực dơng và thỏa mãn: x2 +y2 +z2 = 3

Chứng minh rằng: 2011xyz +(x y y z z x) ( 8 ) ( ) ≥2012

Phần tự chọn (3,0 điểm). (Thí sinh chỉ đợc làm một trong hai phần:phần A hoặc B) A.Theo ch ơng trình c huẩn

Câu VI.a (2 điểm) 1 Trong mặt phẳng Oxy cho hình vuông ABCD biết phơng trình đờng thẳng

BD là: 3x - y - 8 = 0, đờng thẳng AB đi qua M(1; 5), đờng thẳng BC đi qua

N(7; 3), đờng chéo AC đi qua P(2; 3) Tìm toạ độ các đỉnh của hình vuông đã cho.

2 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) lần lợt có phơng trình

(S): x2 +y2 + −z2 2x+ 4y+ 2z− = 3 0 ; (P): 2x + 2y - z + 5 = 0.

Viết phơng trình mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S).

Câu VII.a (1 điểm) Cho số phức z1 thoả mãn : ( )

( )

3

1 2 1

i z

i

+

= + Tìm tập hợp điểm M trong mặt

phẳng phức biểu diễn số phức z thoả mãn: z z+ ≤ 1 4.

B.Theo ch ơng trình n âng cao

Câu VI.b (2 điểm) 1 Trong mặt phẳng Oxy cho ∆ ABC cân tại đỉnh C Biết phơng trình đờng thẳng AB là: x + y - 2 = 0, trọng tâm của tam giác là 14 5;

3 3

  và diện tích của tam giác

bằng 65

2 (đvdt) Viết phơng trình đờng tròn ngoại tiếp ∆ ABC.

2 Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S) và mặt phẳng (P) lần lợt có phơng trình

(S): x2 +y2 + +z2 2x− 4y− 6z− = 2 0 ; (P): 2x - 2y + z - 5 = 0.

Viết phơng trình mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (P) và cắt mặt cầu (S) theo một

đờng tròn có bán kính bằng 4.

Trang 2

Câu VII.b (1 điểm) Giải hệ phơng trình: 3

1 2

8

log 1 2 log 1

 + =

 ( ,x y R∈ )

Hết

-Thí sinh không đợc sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

tr

ờng THPT Thanh Bình

Đáp án đề thi thử đại hoc 201 1

1 Khảo sát hàm số

Với m = 0 ta có: y = x3 + 3x2

* Tập xác định: D = R

* Sự biến thiên:

- Chiều biến thiên: y’ = 3x2 + 6x = 3x(x + 2)

Xét dấu y’:

=> Hàm số đồng biến trên các khoảng (-∞; -2) và (0; +∞)

Hàm số nghịch biến trên (-2; 0)

0,25

- Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x = -2, yCĐ = y(-2) = 4

Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0, yCT = y(0) = 0

- Giới hạn: xlim→+∞y= +∞, limx→−∞y= −∞

0,25

- Bảng biến thiên:

x - ∞ -2 0 +∞

y' + 0 - 0 + y

- ∞

4 + ∞ 0

0,25

* Đồ thị: Đồ thị: Đồ thị cắt Ox tại (0;0), (-3;0)

0,25 x

O

y

-2 4

1

Trang 3

Tìm m

Ta có: y’ = 3x2 + 6x + m2

Hàm số có cực đại, cực tiểu ⇔ y’ = 0 có 2 nghiệm phân biệt

⇔ ∆ = − ' 9 3m2 > ⇔ − 0 3 < <m 3 0,25

Lâý y chia y’ ta có:

2

2

m

y= yx+ + − x+mm

Giả sử A(x1; y1), B(x2; y2) (trong đó: x1 + x2 = -2)

Ta có:

2

2

m

y =y x = −  x +mm

2

2

m

y = y x = −  x +mm

1 2

2

2

1 2

2

1 2

1 2

   m  m   2

I

I

x x x

m

y y y

+

Theo gt: I ∈ Ox => - m2 + m + 2 = 0 ⇔  =m m= −2 ( )1 ( /T M L )

Vậy m = -1 thoả mãn bài toán

0,25

2sin ( 4) sin(2 ) 1 tan

2

2

+Với đk trên pt đã cho tơng đơng:

⇔ − 1 sin 2x− cos 2x= − 1 tanx

Trang 4

2 sin

2sin cos 2cos (1 ) 0

cos

x

x

cos

x

+

cos

x

⇔ 2 sin(x+π4).cos 2x=0

0,25

2

x

k x

x

π

π π

Vậy pt đã cho có 1 họ nghiệm:

4 2

k

x= +π π (họ

4 2

k

π + π chứa

4 k

2 Giải phơng trình: 2 5 2 3 2

3

2 3 2 3

+ Điều kiện:

2 5 0

3

2

x

x

+ ≥

 − ≥ ⇔ ≤ ≤

 − ≥

+ PT đã cho ⇔ 3( 2x+ − 5 2x− = 3) (2 2x− + 3 2 3 −x)

⇔ 9.(2x+ = 5) 25(2x− + 3) 16(3 − +x) 40 (2x− 3)(3 −x) ⇔ 5 (2x− 3)(3 −x) 9 2 = − x

25(2 3)(3 ) (9 2 )

x

9 2

54 261 306 0

x

 ≤

⇔ 

0,25

9

2,8

2 6

2

x

x x

x x

 ≤

 =

(Tmđk)

Vậy PT có 2 nghiệm là: x = 2, x = 17

6

0,25

Câu III:

Tính tích phân:

1

1

x

e

=

+

Ta có:

2

1

x

e

e

+

Trang 5

* Tính 2

1 1

ln

e

I =∫ x dx đặt:

x

2 1

( ln ) 2ln 2ln

1

e

Đặt:

2

x

dv dx

v x

1

1

1

e

e

0,25

2 2

x

e

e

= +

∫ Đặt: y = ex + 1 => ex = u – 1 và ex.dx = du Khi: x= 1 => u = e + 1

x = e => u = ee + 1

2

1

1

e u

+

+

= ee + 1 – ln(ee +1) – (e + 1 – ln(e + 1))

= ee – e + ln 1

1

e

e e

+

0,25

Vậy: I = I1 + I2 = e – 2 + ee – e + ln 1

1

e

e e

+

= ee – 2 + ln 1

1

e

e e

+

0,25

Câu IV: Hình không gian

Dựng HI ⊥AC => SI ⊥ AC (định lý 3 đờng vuông góc) ⇒SIHã = 60 0

.tan 60 3

SH HI

0,25

C

S

D

B A

J

I

K

Trang 6

2

HABC

a

a a

S

.

0,25

* Tính khoảng cách từ H đến (SBC)

Gọi J là trung điểm của BC

Dựng HK ⊥ SJ => HK ⊥ (SBC)

=> d(H; (SBC)) = HK

0,25

16

a

HK =SH +HJ = +a = a +a = a

11 11

11

a

0,25 Câu V: CM bất đẳng thức

áp dụng bất đẳng thức côsi ta có:

3 =x2 +y2 + ≥z2 3.3 x y z2 2 2

⇒ ≥ 1 3 x y z2 2 2 ⇒xyz≤ 1 2011 2011

xyz

áp dụng bđt côsi ta có:

x y y z z x

x y y z z x+ + + ≤ + + + + + = x y z+ +

(1)

áp dụng bđt bunhiacôpky ta có:

(12 + 12 + 12)(x2 + y2 + z2) ≥ (x + y + z)2

=> (x + y + z)2≤ 3(x2 + y2 + z2) = 9 (gt)

=> x + y + z ≤ 3 (2)

3

x y y z z x

(x y y z z x)( )( ) 8

(x y y z z x)( )( ) 8

xyz + x y y z z x ≥ + =

Phần tự chọn A- Theo chơng trình chuẩn:

.

I

M

.

N P

.

Trang 7

Gọi I là giao điểm của AC và BD

AC ⊥ BD và đi qua P(2;3) nên có phơng trình: x+3y-11=0

2 2

I 

Vì B thuộc BD ⇒B t t( ;3 − 8)

1 ;13 3

7 ;11 3

uuuur uuur

0 10 80 150 0

3

t

t

=

* với t = 5 ⇒B(5;7) khi đó D(2;-2)

AB có phơng trình: x - 2 y +9 = 0

* với t = 3⇒B(3;1) khi đó D(4; 4)

AB có phơng trình: 2x + y -7 = 0

A=AB∩AC ⇒ A( )2;3 khi đó C(5; 2)

Vậy: A(− 1; 4), B(5;7), C(8;1), D(2;-2)

Hoặc A( )2;3 , B(3;1), C(5; 2), D(4; 4)

0,25

2 Viết phơng trình mặt phẳng (Q)

Ta có: x2 + y2+ z2 - 2x + 4y +2z -3= 0

(x 1) (y 2) (z 1) 3

Do mặt phẳng (Q) song song với mp(P) nên có phơng trình dạng:

Do (Q) tiếp xúc với mặt cầu (S) nên d I Q( ;( )) = =R 3

1 9 10

8

D D

D

=

Vậy (Q) có phơng trình: 2x + 2y - z + 10 = 0

Câu VII.a Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z.

1

i i

1

2 5

2 2

Giả sử: z =x + yi ( x, y ∈ R)

suy ra M(x; y) là điểm biểu diễn số phức z

C D

Trang 8

2

Suy ra tập hợp điểm M là hình tròn tâm 2 5;

2 2

B- Theo ch ơng trình nâng cao

Gọi H là trung điểm của AB

CHAB

CH có phơng trình: x-y-3=0

2 2

H CH= ∩ABH − 

CGuuur= 2GHuuur⇒C(9;6)

0,25

Đặt A(a;2-a) ⇒ B( 5-a; a-3)

13 13

5

ABC

a

a

=

V

* a = 0 ⇒ A( ) (0;2 ;B 5; 3 − )

Đờng tròn cần tìm có phơng trình dạng:

Do đờng tròn đi qua A, B, C nên ta có hệ:

0,25

0

13 13 13

x +yxy+ =

0,25

2 Viết phơng trình mặt phẳng (Q)

Ta có: x2 + y2+ z2 + 2x - 4y -6z -2 = 0

(x 1) (y 2) (z 3) 4

Do mặt phẳng (Q) song song với mp(P) nên có phơng trình dạng:

Vì (Q) cắt mặt cầu theo một đờng tròn có bán kính đúng bằng R = 4 nên

Câu VII.b

1 2

8

log 1 2 log 1 (2)

 + =



C

Trang 9

Điều kiện:

0 1 2

x y

>

 <

1 2

2 log 1 2y log x 1 log y 2 2x 1 2y

x

Thay vào (1) ta có pt: 3 3y− 4.3 2y+ = ⇔ 3 0 (3y− 1 3) ( 2y− 3.3y− = 3) 0

3

3 1

0

3 21

2

2

3 21

2

y

y

y

y

L

 +

 =

Với y = 0 suy ra x= 1/2 (TM)

Chú ý: Nếu học sinh làm theo cách khác mà vẫn đúng thì cho điểm tối đa.

Giáo viên biên soạn : Phạm Hữu Đảo SĐT: 0982.745.281

Ngày đăng: 17/11/2015, 13:03

w