Nghe viết: cá chép, lớp học, hoa huệ, tàu thủy Cá heo là tay bơi giỏi nhất của biển.. Nhìn bảng chép lại một đoạn trong bài Đầm sen: Hoa sen đua nhau vươn cao.. Đài sen khi già thì dẹt
Trang 1PHÒNG GD- ĐT PHÙ CÁT
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ I CÁT HANH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM MÔN : TIẾNG VIỆT – LỚP MỘT NĂM HỌC 2010 – 2011 Phần I: Kiểm tra đọc:10 điểm
Học sinh bốc thăm để chọn đọc một trong các bài sau:
Bài 1: Đầm sen - Sách Tiếng Việt 1 – Tập 2 – Trang 91
Bài 2: Chú công - Sách Tiếng Việt 1 – Tập 2 – Trang 97
Bài 3: Người bạn tốt – Sách Tiếng Việt 1 – Tập 2 – Trang 106
Bài 4: Hồ Gươm - Sách Tiếng Việt 1 – Tập 2 – Trang 118
Bài 5: Sau cơn mưa – Sách Tiếng Việt 1 – Tập 2 – Trang 124
Bài 6: Cây bàng – Sách Tiếng Việt 1 – Tập 2 – Trang 127
Bài 7: Nói dối hại thân - Sách Tiếng Việt 1 – Tập 2 – Trang 133
Bài 8: Bác đưa thư – Sách Tiếng Việt 1 – Tập 2 – Trang 136
Bài 9:Người trồng na – Sách Tiếng Việt 1 – Tập 2 – Trang 142
Bài 10: Anh hùng biển cả – Sách Tiếng Việt 1 – Tập 2 – Trang 145 Sau mỗi bài đọc, giáo viên nêu 1 – 2 câu hỏi theo nội dung bài đọc và yêu cầu học sinh trả lời
Phần II: Kiểm tra viết: 10 điểm ( Thời gian 40 phút)
1 Nghe viết: cá chép, lớp học, hoa huệ, tàu thủy
Cá heo là tay bơi giỏi nhất của biển.
2 Nhìn bảng chép lại một đoạn trong bài Đầm sen:
Hoa sen đua nhau vươn cao Khi nở, cánh hoa đỏ nhạt xòe ra, phô đài sen và nhị
vàng Hương sen ngan ngát, thanh khiết Đài sen khi già thì dẹt lại, xanh thẫm.
3.Làm bài tập:
a) Điền vần : ăc hay ăt ?
Bé đánh răng, rửa m …Ï…… Bé m…ï… quần áo.
b) Điền c hay k ?
Bố trồng cây ……ảnh Bé giúp bà xâu …….im
Trang 2Họ và tên: ………
Lớp:………… Bài kiểm tra môn Tiếng Việt –Cuối năm học( Phần thi viết) Năm học 2010 – 2011
Thời gian: 40 phút( không kể thời gian phát đề)
Điểm : Bằng số:
Bằng chữ:
Người chấm:
1.Nghe viết:
2.Tập chép: Đầm sen
3.Làm bài tập:
a) Điền vần : ăc hay ăt ?
Bé đánh răng, rửa m …Ï…… Bé m…ï… quần áo.
b) Điền c hay k ?
Bố trồng cây ……ảnh Bé giúp bà xâu …….im
Trang 3PHÒNG GD- ĐT PHÙ CÁT
TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ I CÁT HANH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM MÔN : TOÁN – LỚP MỘT NĂM HỌC 2010 – 2011 Phần I: Trắc nghiệm:3điểm
Khoanh vào chữ cái đứng trước cách làm đúng :
a) Số ba mươi tư viết là:
A 304 B 34 C 43 D 403
b) Số bảy mươi lăm viết là:
A 75 B 705 C 507 D 57
c) Số 45 đọc là:
A Bốn năm B Bốn mươi lăm C Năm bốn D Năm mươi tư
d) Số 81 đọc là:
A Tám một B Mười tám C Tám mươi mốt D Tám mươi
e) Một tuần lễ có :
A 5 ngày B.6 ngày C 7 ngày D.8 ngày
g) Số bé nhất có 2 chữ số là:
A 11 B 20 C 0 D 10
Phần II: Tự luận
Câu 1: Đặt tính rồi tính: 1điểm
42 + 37 76 – 35 98 – 65 2 + 65
……… ………… ……… ………
……… ………… ……… ………
……… ………… ………… …………
Câu 2: Tính nhẩm: 2 điểm
12 + 7 = 38 + 20 = 27 – 5 = 74 – 24 =
Trang 4Câu 3: 1 điểm
Xếp các số : 57; 75 ; 83 ; 38
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……… b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: ………
Câu 4: 2 điểm
Một quyển vở có 96 trang, đã viết hết 41 trang Hỏi quyển vở còn bao nhiêu trang chưa viết?
Bài giải ………
………
……….
Câu 5: 1 điểm
Đo độ dài đoạn thẳng sau rồi điền kết quả đo vào chố chấm
………
° °
A B
Trang 5
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM A- Môn Tiếng Việt:
I-Phần đọc: 10 điểm
* Đọc thành tiếng toàn bài tập đọc:
Đọc trôi chảy, phát âm rõ ràng, ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, tốc độ đọc 30 tiếng/ phút: 8 điểm
Đọc sai mỗi tiếng trừ 0,5 điểm; dừng lại để đánh vần mỗi tiếng trừ 0,25 điểm.
Tùy theo mức độ những sai sót khác để trừ điểm hợp lí.
* Trả lời câu hỏi : 2 điểm
- Trả lời câu hỏi rõ ràng, mạch lạc,nói tròn câu : 2 điểm
Tùy theo mức độ sai sót trong quá trình trả lời câu hỏi để trừ điểm một cách hợp lí.
II Phần viết: 10 điểm
1) Nghe viết : 4 điểm
- Nghe viết đúng chính tả 4 từ và 1 câu được 4 điểm.
-Sai mỗi lỗi chính tả (âm đầu, vần, dấu thanh, ) trừ 0,5 điểm
- Không trừ điểm viết hoa chữ đầu câu.
2) Tập chép: 4 điểm
- Chép đúng chính tả các tiếng, từ, viết hoa chữ đầu câu trong bài: 3điểm
- Sai mỗi lỗi chính tả( âm đầu, vần, dấu thanh, viết hoa) trừ 0,5 điểm.
- Chữ viết đẹp, đúng mẫu, bài viết sạch: 1 điểm.
3)Làm bài tập điền vần : 2 điểm
Điền đúng mỗi vần hoặc âm đầu được 0,5 điểm
Trang 6B Môn Toán:
I Phần trắc nghiệm: 3 điểm
Khoanh đúng mỗi bài được 0,5 điểm
II Phần tự luận: 7 điểm
Câu 1: 1 điểm : Đặt tính và tính đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm Câu 2: 2 điểm: Tính nhẩm đúng mỗi phép tính được 0,5 điểm
Câu 3: 1 điểm
Phần a) : 38; 57; 75; 83 0,5 điểm
Phần b) : 83; 75; 57; 38 0,5 điểm
Câu 4: 2 điểm
- Ghi câu lời giải phù hợp được 1 điểm
- Ghi phép tính đúng được 0,5 điểm
- Tính đúng kết quả của phép tính được 0,5 điểm
Câu 5: 1 điểm
Kết quả đúng: 8 cm