1/.Số “Một triệu hai trăm linh bảy nghìn không trăm bốn mươi lăm” được viết là: A.. Khoảng cách giữa hai điểm A và B trên bản đồ là 2cm thì khoảng cách trên thực tế là: 12/... 2/.Một mản
Trang 1TRƯỜNG TH KIM ĐỒNG
ĐỀ THAM KHẢO KTĐKCK II
MÔN : TOÁN 4 Năm học 2010-2011 Thời gian : 40 phút
I-Trắc nghiệm: ( 6đ ) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
1/.Số “Một triệu hai trăm linh bảy nghìn không trăm bốn mươi lăm” được viết là:
A 1 270 045 B 1 207 450 C 1 207 045 D 1 020 745 2/.Số chia hết cho cả 2 và 5 có chữ số tận cùng là:
3/.1
2 tấn = ? kg
4/.6 tạ 5 kg = ? kg
5/.5
4 8
9 Dấu cần điền vào để so sánh hai phân số là:
6/ Chữ số 4 trong số 324 056 có giá trị là:
7/.Diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 6cm và 8cm là:
8/.Phân số nào dưới đây lớn hơn 1:
A 2008
2011 9/ 3giờ 30phút = ? phút
10/ 4m2 5dm2 = ? dm2
11/ Trên một bản đồ có ghi tỉ lệ bản đồ là 1:100 000 Khoảng cách giữa hai điểm A và B trên bản đồ là 2cm thì khoảng cách trên thực tế là:
12/ Tháng 2 của năm nhuận có số ngày là :
II-Tự luận : ( 4đ )
Trang 22/.Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 15m và chiều rộng bằng 52 chiều dài Tính chiều dài, chiều rộng của mảnh vườn ( 2đ )
HẾT
Kim Đồng, ngày 14 tháng 04 năm 2011
Người soạn
Nguyễn Quang Tiên
Trang 3ĐÁP ÁN
I-Trắc nghiệm: ( 6đ )
1C; 2B; 3A; 4B; 5A; 6D; 7B; 8C; 9A; 10B; 11C; 12B
II-Tự luận : ( 4đ )
1/ Tính
a) 32 + 51= 1510 + 153 = 1513 ( 0,5đ ) b) 3
7 - 2
5= 15
35 - 14
35= 1
35 ( 0,5đ ) c) 2
5 3
7= 2 3
5 7
×
× =
6
35 ( 0,5đ ) d) 32 : 54 = 32 × 45 = 1210 = 65 ( 0,5đ )
Hiệu số phần bằng nhau là :
5 – 2 = 3 ( phần ) ( 0,5 đ ) Chiều rộng của mảnh vườn là :
15 : 3 × 2 = 10 ( m ) ( 0,5đ ) Chiều dài của mảnh vườn là :
10 + 15 = 25 ( m ) ( 0,5đ )
Đáp số : Dài 25m ( 0,25đ )
Rộng 10m ( 0,25đ )
HẾT
Kim Đồng, ngày 14 tháng 04 năm 2011
Người soạn
Nguyễn Quang Tiên