Trong khoảng thời gian từ 0s đến 0,01 s, cường độ tức thời của dòng điện có giá trị bằng cường độ hiệu dụng vào những thời điểm: A.. Lệch pha góc Π/4 Câu 8: Một đoạn mạch gồm một cuộn d
Trang 1ĐỀ THI ĐH VẬT LÝ
Cơ sở 1: 13 đường số 16 - Phường 11, Quận Gò Vấp, TP.HCM
Cơ sở 2: 21 Trần Văn Ơn Tx Thủ Dầu Một, BD.
Cơ sở 3: 60 Trần Văn Ơn, tx Thủ Dầu Một, Bình Dương
Đt hỏi đáp TKB 0976 218 668.t Tư www.violet.vn/vinhhienbio
Câu 1: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2cos(100πt - π/2)(A), t tính bằng giây (s) Trong khoảng thời gian từ 0(s) đến 0,01 (s), cường độ tức thời của dòng điện có giá trị bằng cường độ hiệu dụng vào những thời điểm:
A s
400
1
và s
400
3
B s
600
1
và s
600 3
C s
600
1
và s
600
5
D s
200
1
và s
200 3
Câu 2: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y- âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ Người ta đo khoảng giữa các vân tối và vân sáng nằm cạnh nhau là 1mm Trong khoảng giữa hai điểm M, N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 6mm và 7mm có bao nhiêu vân sáng
Câu 3: Chọn phát biểu sai khi nói về quang phổ vạch phát xạ:
A Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ trên một nền tối.
B Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau về số lượng, vị trí vạch, độ sáng tỉ đối của các vạch đó.
C Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch tối trên nền quang phổ liên tục.
D Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho quang phổ vạch riêng đặc trưng cho nguyên
tố đó
Câu 4: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(4πt + π/3) Tính quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian ∆t = 1/6 (s)
A 4 3 cm B 3 3 cm C 3 cm D 2 3 cm
Câu 5: Trong một mạch dao động cường độ dòng điện dao động là i = 0,01cos100πt(A) Hệ số tự cảm của cuộn dây là 0,2H Tính
điện dung C của tụ điện A 5.10 – 5 (F) B 4.10 – 4 (F) C 0,001 (F) D 5.10 – 4 (F)
Câu 6: Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều và cường độ dòng điện qua mạch lần lượt có biểu thức u = 100 2
sin(ωt + π/3)(V) và i = 4 2cos(100πt - π/6)(A), công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:A 400W B 200 3W C 200W
D 0 Câu 7: Khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB Đầu A nối với nguồn dao động, đầu B tự do thì sóng tới và sóng phản
xạ tại B sẽ :
A Vuông pha B Ngược pha C Cùng pha D Lệch pha góc Π/4
Câu 8: Một đoạn mạch gồm một cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở thuần r mắc nối tiếp với một điện trở R =
40Ω Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 200cos100πt (V) Dòng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng là 2A
và lệch pha 45O so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch Giá trị của r và L là: A 25Ω và 0,159H B 25Ω
và 0,25H C 10Ω và 0,159H D 10Ω và 0,25H
Câu 9: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp Khi đặt vào hai đầu mạch một
hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thì thấy LC = 1/ 4f2π2 Khi thay đổi R thì:
A Công suất tiêu thụ trên mạch không đổi B Độ lệch pha giữa u và i thay đổi C Hệ số công suất trên mạch thay đổi D Hiệu
điện thế giữa hai đầu biến trở không đổi
Câu 10: Chọn đáp án đúng về tia hồng ngoại: A Bị lệch trong điện trường và trong từ trường B Tia hồng ngoại không có các
tính chất giao thoa, nhiễu xạ, phản xạ C Chỉ các vật có nhiệt độ cao hơn 37oC phát ra tia hồng ngoại D Các vật có nhiệt độ
lớn hơn 0OK đều phát ra tia hồng ngoại
Câu 11: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ A Mạch LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ B Sóng điện từ
truyền được trong chân không với vận tốc truyền v ≈ 3.108 m/s C Các vectơ Er
và Br
cùng tần số và cùng pha D Các
vectơ Er
và Br
cùng phương, cùng tần số
Trang 2A ngược pha với vận tốc B sớm pha π/2 so với vận tốc C cựng pha với vận tốc D trễ pha π/2 so với vận tốc
Cõu 13: Con lắc lũ xo dao động theo phương ngang với phương trỡnh x = Acos(ωt + ϕ) Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau
và bằng π/40 (s) thỡ động năng của vật bằng thế năng của lũ xo Con lắc dao động điều hoà với tần số gúc bằng: A 20 rad.s – 1
B 80 rad.s – 1 C 40 rad.s – 1 D.10rad.s–1
Cõu 14: Một con lắc lũ xo dao động với biờn độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển từ vị trớ cú li độ x1 = - A đến vị trớ cú li
độ x2 = A/2 là 1s Chu kỡ dao động của con lắc là: A 1/3 (s) B 3 (s) C 2 (s) D 6(s).
Cõu 15 Một lăng kớnh cú gúc chiết quang A = 450 Chiếu chựm tia sỏng hẹp đa sắc SI gồm 4 ỏnh sỏng đơn sắc: đỏ, vàng , lục và tớm đến gặp mặt bờn AB theo phương vuụng gúc,biết chiết suất của lăng kớnh đối với ỏnh sỏng màu lam là 2.Tia lú ra khỏi mặt bờn AC gồm cỏc ỏnh sỏng đơn sắc
A đỏ, vàng và lục B đỏ , lục và tớm C đỏ, vàng, lục và tớm D đỏ , vàng và tớm
Cõu 16: Một con lắc đơn có chu kỳ dao động T = 4s, thời gian để con lắc đi từ VTCB đến vị trí có li độ cực đại là A t = 1,0s B t
= 0,5s C t = 1,5s D t = 2,0s
Cõu 17: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa súng nước với hai nguồn kết hợp ngược pha A, B Những điểm trờn mặt nước nằm trờn
đường trung trực của AB sẽ:
A Đứng yờn khụng dao động B Dao động với biờn độ cú giỏ trị trung bỡnh C Dao động với biờn độ lớn nhất D Dao động
với biờn độ bộ nhất
Cõu 18: Trong thớ nghiệm giao thoa ỏnh sỏng trắng cú bước súng 0,38àm ≤λ≤ 0,76àm, hai khe cỏch nhau 0,8mm; khoảng cỏch từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn là 2m Tại vị trớ cỏch võn trung tõm 3mm cú những võn sỏng của bức xạ:
A λ1 = 0,45àm và λ2 = 0,62àm B λ1 = 0,40àm và λ2 = 0,60àmC λ1 = 0,48àm và λ2 = 0,56àD λ1 = 0,47àm và λ2 = 0,64àm
Cõu 19: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
A do lực căng của dây treo B do lực cản của môi trờng C do trọng lực tác dụng lên vật D do dây treo có khối lợng đáng
kể
Cõu 20: Khi trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dõy thuần cảm cú độ tự cảm L và tụ điện cú điện dung C, mắc nối
tiếp mà hệ số cụng suất của mạch là 0,5 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng A Đoạn mạch phải cú tớnh cảm khỏng B Liờn hệ giữa
tổng trở đoạn mạch và điện trở R là Z = 4R C Cường độ dũng điện trong mạch lệch pha π/6 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch D Hiệu điện thế hai đầu điện trở R lệch pha π/3 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
Cõu 21: Vào cựng một thời điểm nào đú, hai dũng điện xoay chiều i1 = Iocos(ωt + ϕ1) và i2 = Iocos(ωt + ϕ2) đều cựng cú giỏ trị tức thời là 0,5Io, nhưng một dũng điện đang giảm, cũn một dũng điện đang tăng Hai dũng điện này lệch pha nhau một gúc bằng
A
6
5π
B
3
2π
C
6
π
D
3
4π
Cõu 24: Tỡm phỏt biểu sai: A Âm sắc là một đặc tớnh sinh lý của õm dựa trờn tần số và biờn độ B Tần số õm càng
thấp õm càng trầm
C Cường độ õm lớn tai ta nghe thấy õm to D Mức cường độ õm đặc trưng độ to của õm tớnh theo cụng thức
O
I
I db
L( )=10lg
Cõu 25: Hai dao động thành phần cú biờn độ là 4cm và 12cm Biờn độ dao động tổng hợp cú thể nhận giỏ trị: A.48cm.
B 3 cm C 4cm D 9 cm
Cõu 26: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm cú điện trở thuần 0,5Ω, độ tự cảm 275àH và một tụ điện cú điện dung 4200pF
Hỏi phải cung cấp cho mạch một cụng suất là bao nhiờu để duy trỡ dao động của nú với hiệu điện thế cực đại trờn tụ là 6V A.
2,15mW B 137àW C 513àW D 137mW
Cõu 27: Một con lắc đơn cú chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian ∆t Nếu thay đổi chiều dài đi một lượng 0,7m thỡ cũng trong khoảng thời gian đú nú thực hiện được 6 dao động Chiều dài ban đầu là: A 1,6mB 0,9mC 1,2mD 2,5m Cõu 28: Cho đoạn điện xoay chiều gồm cuộn dõy cú điện trở thuần r, độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện cú điện dung C , Biết
hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch cựng pha với cường độ dũng điện, phỏt biểu nào sau đõy là sai: A Cảm khỏng và dung
khỏng của đoạn mạch bằng nhauB Trong mạch điện xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện C Hiệu điện thế hiệu dụng trờn
hai đầu cuộn dõy lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trờn hai đầu đoạn mạch
D Hiệu điện thế trờn hai đầu đoạn mạch vuụng pha với hiệu điện thế trờn hai đầu cuộn dõy
Cõu 29: Phỏt biểu nào sau đõy là sai: A Ánh sỏng trắng là tập hợp gồm 7 ỏnh sỏng đơn sắc khỏc nhau: đỏ, cam, vàng,
lục, lam, chàm, tớm
B Ánh sỏng đơn sắc là ỏnh sỏng khụng bị tỏn sắc khi đi qua lăng kớnh C Chiết suất của mụi trường trong suốt đối với
ỏnh sỏng đơn sắc khỏc nhau là khỏc nhau
Trang 3D Hiện tượng tỏn sắc ỏnh sỏng là hiện tượng chựm sỏng trắng khi qua lăng kớnh bị tỏch thành nhiều chựm ỏnh sỏng đơn sắc khỏc
nhau
Cõu 30: Trong dao động điều hoà, đại lượng khụng phụ thuộc vào điều kiện đầu là: A Biờn độ B Chu kỡ
C Năng lượng D Pha ban đầu
Cõu 31: Cho n1, n2, n3 là chiết suất của nước lần lượt đối với cỏc tia tớm, tia đỏ, tia lam Chọn đỏp ỏn đỳng:
A n1 > n3 > n2 B n3 > n2 > n1 C n1 > n2 > n3 D n3 > n1 > n2
Cõu 33: Một con lắc đơn dao động nhỏ với biờn độ 4cm Khoảng thời gian giữa hai lần liờn tiếp vận tốc của vật đạt giỏ trị cực đại là
0,05s Khoảng thời gian ngắn nhất để nú đi từ vị trớ cú li độ s1 = 2cm đến li độ s2 = 4cm là: A s
120
1
B s
80 1
C s
100
1
D s
60 1
Cõu 34: Mạch dao động (L, C1) cú tần số riờng f1 = 7,5MHz và mạch dao động (L, C2) cú tần số riờng f2 = 10MHz Tỡm tần số riờng của mạch mắc L với C1 ghộp nối tiếp C2 A 15MHz B 8MHz C 12,5MHz D 9MHz
Cõu 35: Một súng õm truyền từ khụng khớ vào nước Súng õm đú ở hai mụi trường cú:
A Cựng bước súng B Cựng vận tốc truyền C Cựng tần số D Cựng biờn độ
Cõu 36: Chọn phỏt biểu đỳng về hiện tượng nhiễu xạ: A Là hiện tượng cỏc ỏnh sỏng đơn sắc gặp nhau và hoà trộn lẫn
nhau
B Là hiện tượng ỏnh sỏng bị lệch đường truyền khi truyền qua lỗ nhỏ hoặc gần mộp những vật trong suốt hoặc khụng trong suốt
C Là hiện tượng ỏnh sỏng bị lệch đường truyền khi đi từ mụi trường trong suốt này đến mụi trường trong suốt khỏc
D Là hiện tượng xảy ra khi hai súng ỏnh sỏng kết hợp gặp nhau
Cõu 37: Một mỏy phỏt điện xoay chiều một pha phỏt ra suất điện động e = 1000 2cos(100πt) (V) Nếu roto quay với vận tốc 600
vũng/phỳt thỡ số cặp cực là: A 4 B 10 C 5 D 8
Cõu 38: Một vật dao động điều hoà, khi vật cú li độ 4cm thỡ tốc độ là 30π (cm/s), cũn khi vật cú li độ 3cm thỡ vận tốc là 40π (cm/s) Biờn độ và tần số của dao động là:
A A = 5cm, f = 5Hz .B A = 12cm, f = 12Hz C A = 12cm, f = 10Hz D A = 10cm, f = 10Hz
Cõu 39 Một con lắc lũ xo gồm lũ xo cú độ cứng K = 80 N/m một đầu cố định đầu cũn lại gắn vật cú khối lượng m = 200g đặt nằm
trờn mặt phẳng ngang Hệ số ma sỏt giữa vật và mặt phẳng ngang là à = 0 , 1.Kộo vật lệch khỏi vị trớ cõn bằng 10cm rồi thả nhẹ cho
hệ dao động.Thời gian dao động của vật là:
A 6.28 (s) B 0.34 (s) C 0,628 (s) D 3,14 (s)
Cõu 40: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rừ nột khi:
A biờn độ của lực cưỡng bức nhỏ B lực cản, ma sỏt của mụi trường nhỏC tần số của lực cưỡng bức lớn D độ nhớt của mụi
trường càng lớn
-Cõu 41: Cho một súng ngang cú phương trỡnh súng là u=8sin2π( mm trong đú x tớnh bằng m, t tớnh bằng giõy Bước súng là
A λ=8m B λ=50m C λ=1m D λ=0,1m
Cõu 42: Một dao động điều hoà theo thời gian cú phương trỡnh x = Asin (ωt + φ) thỡ động năng và thế năng cũng dao động điều hoà
với tần số:
A ω’ = ω B ω’ = ω/2 C ω’ = 2ω D ω’ = 4ω
Cõu 43: Cho mạch điện xoay RLC nối tiếp Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dũng điện cựng pha khi
A LCω2 =R B LCω =R2 C R=L C / D 2
1
LCω =
Cõu 44 Cường độ dũng điện trong mạch dao động LC cú biểu thức i = 9cosωt(mA) Vào thời điểm năng lượng điện trường bằng 8 lần năng lượng từ trường thỡ cường độ dũng điện i bằng
Cõu 45.Một chất phúng xạ phỏt ra tia α, cứ một hạt nhõn bị phõn ró sinh ra một hạt α Trong thời gian một phỳt đầu, chất phúng xạ
sinh ra 360 hạt α, sau 6 giờ, thỡ trong một phỳt chất phúng xạ này chỉ sinh ra được 45 hạt α Chu kỡ của chất phúng xạ này là
A 4 giờ B 1 giờ C 2 giờ D 3 giờ
Cõu 46: Con lắc lũ xo treo thẳng đứng, độ cứng k = 80 N/m, vật nặng khối lượng m = 200 g dao động điều hoà theo phương thẳng
đứng với biờn độ A = 5 cm, lấy g = 10 m/s2 Trong một chu kỳ T, thời gian lũ xo gión là
A π
15 s. B
π
24 s. C
π
30 s. D
π
12 s.
Trang 4Câu 47: Hạt nhân 22688Ra đứng yên phóng xạ α và biến đổi thành hạt nhân X, biết động năngcủa hạt α là Kα = 4,8 MeV Lấy khối lượng hạt nhân tính bằng u bằng số khối của chúng, năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên bằng
A 9,667MeV B 1.231 MeV C 4,886 MeV D 2,596 MeV