1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử ĐH THPT TP Vũng Tàu năm 2011

7 223 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 381,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi cần rung thay đổi tần số từ 100 Hz đến 120 Hz thì số lần nhiều nhất có thể quan sát được sóng dừng trên dây là Câu 9: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0 cosωt có ω thay đổi vào hai đ

Trang 1

LIÊN TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

THÀNH PHỐ VŨNG TÀU

*******

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC THÁNG 5 NĂM 2011

MÔN THI : VẬT LÝ KHỐI A

THỜI GIAN LÀM BÀI 90 PHÚT(không kể thời gian phát đề)

-Mã đề thi 628

Họ và tên giám thị

1: -Họ và tên giám thị

Câu 1: / Con lắc lò xo có khối lượng quả nặng m = 100g, dao động điều hoà với cơ năng W = 32mJ Tại

thời điểm ban đầu vật có vận tốc v = 40 3 cm/s và a < 0 Pha ban đầu của dao động là :

A

-6

π

B

3

C

6

π

D

-3 π

Câu 2: Nhận xét nào sau đây về tính chất của các bức xạ là đúng:

A Các bức xạ có bước sóng càng nhỏ càng có thể gây ra hiện tượng quang quang điện với nhiều chất hơn.

B Tia hồng ngoại có bước sóng lớn hơn tia đỏ nên khoảng vân lớn khi giao thoa và dễ dàng quan sát được bằng mắt.

C Tia X có khả năng đâm xuyên lớn hơn tia tử ngoại là do có bước sóng nhỏ hơn và các photon tia X có tốc độ lớn hơn.

D Các bức xạ trong thang sóng điện từ có cùng bản chất, nguồn phát và ranh giới rõ rệt.

Câu 3: Trong một dao động điều hoà , khi gia tốc của vật bằng một nửa gia tốc cực đại của nó , thì tỉ số

giữa động năng và thế năng của vật là :

nhân X lần lượt là 0,0024 u và 0,0083 u Cho 1u = 931 MeV/c2 Phản ứng trên

A toả 3,49 MeV.

B không tính được năng lượng vì không biết khối lượng các hạt

C toả 3,26 MeV

D thu 3,49 MeV

Câu 5: Trong mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến điện , cuộn cảm có độ tự cảm thay đổi từ 1mH

đến 25mH Để mạch bắt được các sóng điện từ có bước sóng từ 100m đế 1000m thì bộ tụ điện phải có điện dung biến đổi từ

Câu 6: Lấy tốc độ ánh sáng trong chân không là c = 3.108m/s Một hạt có động năng bằng năng lượng

nghỉ của nó, tốc độ của hạt bằng:

A v ≈ 2,6.108m/s B v ≈ 2,6.107m/s. C v ≈ 2.107m/s. D v ≈ 2.108m/s.

Câu 7: Hạt nhân 24

11Na phân rã β− với chu kỳ bán rã là 15 giờ, tạo thành hạt nhân X Sau thời gian bao lâu thì một mẫu chất phóng xạ 24

11Na nguyên chất lúc đầu sẽ có tỉ số số nguyên tử của X và của Na có trong mẫu bằng 0,75?

Câu 8: Một sợi dây đàn hồi dài 1 m treo lơ lửng trên một cần rung.Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 8

m/s Khi cần rung thay đổi tần số từ 100 Hz đến 120 Hz thì số lần nhiều nhất có thể quan sát được sóng dừng trên dây là

Câu 9: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0 cos(ωt ) có ω thay đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp Khi ω = ω1 hay ω= ω2 thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch như nhau Chọn hệ thức

Trang 2

A ω1 ω2 =

LC

1

B ω1 + ω2 =

LC

2

C ω1 + ω2 =

LC

2

D ω1.ω2 =

LC

1

Câu 10: Trong thí nghiệm Iâng khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, màn ảnh cách hai khe 2m Khi nguồn phát

bức xạ λ1 thì trên đoạn MN = 1,68cm trên màn người ta đếm được 8 vân sáng, tại các điểm M, N là 2 vân sáng Khi cho nguồn phát đồng thời hai bức xạ: bức xạ λ1 ở trên và bức xạ có bước sóng λ2 = 0,4µm thì khoảng cách ngắn nhất giữa các vị trí trên màn có 2 vân sáng của hai bức xạ trùng nhau là

Câu 11: Khi thay đổi hệ số tự cảm L của mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp , người ta thấy điện áp

hiệu dụng trên hai đầu cuộn dây thuần cảm đạt giá trị lớn nhất và gấp đôi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch Cho R = 80Ω, dung kháng ZC của tụ điện là

Câu 12: Một máy phát điện ba pha mắc theo hình sao có điện áp pha UP = 200V , tần số f = 50Hz Đưa dòng ba pha trên vào ba tải như nhau mắc theo hình tam giác Mỗi tải gồm điện trở R = 10Ω, cuộn thuần cảm L =

π

10

1

H Công suất tiêu thụ của ba tải là:

Câu 13: Chọn đáp án đúng Tại một nơi , có một từ trường biến thiên theo thời gian thì tại nơi đó sinh ra

Câu 14: Trong mạch dao động LC, tại thời điểm t dòng điện qua cuộn dây có cường độ bằng 0 thì sau đó

nửa chu kì

A năng lượng điện trên tụ bằng 0.

B dòng điện qua cuộn dây có cường độ bằng 0

C điện tích trên bản tụ bằng 0

D điện tích trên bản tụ cực đại và giữ nguyên dấu của bản tụ.

Câu 15: Nhận xét nào sau đây là đúng:

A Mỗi nguyên tố hoá học chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ

B Quang phổ vạch phát xạ của một chất thì phụ thuộc vào tỉ lệ phần trăm các nguyên tố và cấu tạo

phân tử của chất ấy

C Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ

của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục

D Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ và thành phần cấu tạo của nguồn sáng

Câu 16: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp O1 và O2 dao động đồng pha , cách nhau một khoảng O1O2 = 40cm.Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10Hz , vận tốc truyền sóng v = 2m/s.Xét điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với O1O2 tại O1 Đoạn O1M có giá trị nào sau đây để tại M có dao động với biên độ cực đại ?

Câu 17: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, nguồn phát sáng đa sắc gồm 4 ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng,

lục, lam Vân sáng đơn sắc gần vân trung tâm nhất là vân màu

Câu 18: Công thoát electron của kim loại làm catôt của một tế bào quang điện là 4,5eV Chiếu vào catôt

lần lượt các bức xạ có bước sóng λ1 = 0,16µm, λ2 = 0,20µm, λ3 = 0,25µm, λ4 = 0,30µm,λ5 =

0,36µm,λ6 = 0,40µm Cho h = 6,625.10-34J.s, e = 1,6.10-19C, c = 3.108m/s Các bức xạ gây ra được hiện tượng quang điện là:

(mA) Năng lượng điện từ trường là

Trang 3

Câu 20: Đặt một điện áp xoay chiều uAB=120 2cos100πt (V) vào đoạn mạch rLC như hình vẽ Dùng vôn kế có điện trở rất lớn đo hiệu điện thế giữa A và M thì thấy nó chỉ 120 V, và uAM nhanh pha hơn u

AB một góc

3

.Biểu thức uMB có dạng :

A uMB= 240 cos (100 t - π

4

π

cos(100πt -

6

π

)V

C uMB= 120 2 cos(100 t - π

2

π

4

π )V

Câu 21: Thiết bị nào dưới đây hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và tác dụng của từ trường

quay

Câu 22: Dung kháng của một mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, đang có giá trị nhỏ hơn cảm

kháng Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch ta phải

Câu 23: Một con lắc lò xo treo theo phương thẳng đứng, dao động điều hoà với biên độ bằng 2 2 cm.

Khi vật ở vị trí lò xo dãn 1cm thì động năng bằng thế năng Độ dãn của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là

Câu 24: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 2N/m , khối lượng quả nặng m = 80g.Ban đầu kéo vật ra khỏi

vị trí cân bằng một đoạn 10cm rồi thả ra , vật dao động tắt dần trên mặt phẳng nằm ngang do có ma sát ,

hệ số ma sát µ= 0,1 cho g = 10m/s2 Thế năng của vật ở vị trí mà tại đó vật có tốc độ lớn nhất là:

Câu 25: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cos (ωt) vào hai đầu AB của đoạn mạch RLC nối tiếp Biết L

=

π

2

H , C =

π

4

10−

(F) Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch có R và L,` không phụ thuộc vào giá trị của R thì tần số của điện áp xoay chiều là

Câu 26: Giới hạn quang điện của kẽm là 0,350µm, của đồng là 0,300µm Nếu lần lượt chiếu bức xạ có bước sóng 0,320µm vào một tấm kẽm tích điện dương và một tấm đồng tích điện âm đặt cô lập thì:

A Tấm kẽm vẫn tích điện dương, tấm đồng vẫn tích điện âm như trước

B Tấm kẽm vẫn tích điện dương, tấm đồng dần trở nên trung hoà về điện.

C Điện tích dương của tấm kẽm càng lớn dần, tấm đồng sẽ mất dần điện tích âm;

D Tấm kẽm và tấm đồng đều dần trở nên trung hoà về điện;

Câu 27: Một khối chất phóng xạ Trong t1 giờ đầu tiên phát ra n1 tia phóng xạ, trong t2 = 2t1 giờ tiếp theo

nó phát ra n2 tia phóng xạ Biết n2 = 9

64n1 Chu kì bán rã của chất phóng xạ trên là

A T = 1

6

t

2

t

4

t

3

t

Câu 28: Mức năng lượng của nguyên tử hiđro được xác định theo biểu thức: E n 13,62 eV

n

= − (n = 1, 2, 3, ) Cho h = 6.625.10-34J.s c = 3.108m/s Khi kích thích nguyên tử hiđro ở trạng thái cơ bản bằng cách cho hấp thụ một phôtôn có năng lượng thích hợp thì bán kính quỹ đạo dừng của electron tăng lên 9 lần Bước sóng dài nhất của bức xạ mà nguyên tử có thể phát ra khi chuyển về các quỹ đạo bên trong là:

Trang 4

Câu 30: Một trạm phát điện xoay chiều có công suất không đổi , truyền điện đi xa với điện áp hai đầu

dây tại nơi truyền đi là 200kV, thì tổn hao điện năng khi truyền đi là 30% Nếu tăng điện áp truyền tải lên

500 kV thì tổn hao điện năng khi truyền đi là

Câu 31: Bắn hạt proton với động năng KH = 5,45MeV vào hạt nhân Beri đứng yên với phương trình phản ứng : 1H

1 + 9Be

4 → 4He

2 + 6Li

3 Hạtαsinh ra bay vuông góc với hạt proton.Động năng của hạt

α là:KHe = 4MeV.Coi khối lượng mỗi hạt nhân bằng số khôi theo đơn vị u thì động năng của Liti tạo thành là:

Câu 32: Chỉ ra câu khẳng định sai :

A Trong chân không phôtôn có vận tốc xác định. B Năng lượng của một phô tôn là ε = hf.

C Phôtôn có mang điện tích D Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.

Câu 33: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I-âng, nguồn sáng phát ra đồng thời ba bức xạ đơn

sắc: λ1(đỏ) = 0,7µm; λ2(lục) = 0,56µm; λ3(tím) = 0,42µm Giữa hai vân liên tiếp cùng màu với vân trung tâm có 11 vân màu đỏ, thì có bao nhiêu vân màu lục và màu tím?

Câu 34: Sao băng là các:

A thiên thạch bay vào khí quyển của Trái Đất bị ma sát nên nóng sáng và bốc cháy

B ngôi sao có nhiệt độ rất thấp và đang lại gần Trái Đất

C ngôi sao có nhiệt độ rất thấp và đang ra xa Trái Đất

D thiên thạch bay vào khí quyển của Mặt Trời bị ma sát nên nóng sáng và bốc cháy

Câu 35: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp , một điện áp xoay chiều u = U0cos(ωt) Biến đổi R , ta thấy có hai giá trị của R là R1 và R2 sao cho mạch có cùng một giá trị công suất tiêu thụ Chọn đáp án đúng

A R1 + R2 = ( ZL – ZC )2 B Z LZ C = R1 + R2

C R1 + R2 =

P

U2

D P =

2 1

2

.R R U

Câu 36: Chọn câu sai khi nói về dao động cưỡng bức :

A Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

B Biên độ của dao động cưỡng bức không những phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức, mà còn

phụ thuộc vào độ chênh lệch giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ

C Khi tần số của lực cưỡng bức càng xa tần số riêng của hệ thì biên độ của dao động cưỡng bức càng

lớn

D Dao động cưỡng bức có biên độ không thay đổi.

Câu 37: Cho khối lượng và độ lớn điện tích của electron lần lượt là m= 9,1.10-31 kg; e = 1,6.10-19 C Trong nguyên tử hiđro, khi electron chuyển động trên qũi đạo K có bán kính ro = 5,3.10-11m, thì electron

có vận tốc

Câu 38: Cho hai dao động điều hoà cùng phương : x1 = 2cos (4t + ϕ1)cm và x2 = 2cos( 4t +ϕ2)cm Với 0

π

ϕ

≤ 2 1 Biết phương trình dao động tổng hợp x = 2cos ( 4t +

6

π )cm Pha ban đầu ϕ1 là :

A

2

π

B -

3

π

C

6

π

D

-6 π

Câu 39: Ở mặt nước có hai nguồn sóng cơ A và B cách nhau 15 cm, dao động điều hòa cùng tần số, cùng

pha theo phương vuông góc với mặt nước Điểm M nằm trên AB, cách trung điểm O là 1,5 cm, là điểm gần O nhất luôn dao động với biên độ cực đại Trên dường tròn tâm O, đường kính 20cm, nằm ở mặt nước có số điểm luôn dao động với biên độ cực đại là

Trang 5

Câu 40: Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu dưới của dây để tự do.

Người ta tạo ra sóng dừng trên dây với tần số bé nhất là f1 Để lại có sóng dừng trên dây phải tăng tần số tối thiểu đến giá trị f2 Tỉ số f2/ f bằng1

II PHẦN RIÊNG [10 câu]

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50

-Câu41: Biện pháp nào sau đây không làm tăng hiệu suất của máy biến áp

A Dùng các lá sắt ghép song song với mặt phẳng chứa các đường sức

B Dùng lõi biến áp.gồm nhiều lá thép mỏng ghép cách điện.

C Dùng lõi sắt có điện trở suất nhỏ.

D Dùng dây có điện trở nhỏ để cuốn biến áp.

Câu 42: Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,5/π (H), một hiệu điện thế xoay chiều

ổn định Khi hiệu điện thế trị tức thời 60 6− (V) thì cường độ dòng điện tức thời là - 2 (A) và khi hiệu điện thế trị tức thời 60 2 (V) thì cường độ dòng điện tức thời là 6 (A) Tính tần số dòng điện

Câu 43: Một thấu kính mỏng gồm hai mặt cầu lồi giống nhau bán kính 30 cm Biết chiết suất của thấu

kính đối với tia màu đỏ là nđ = 1,5 và đối với tia màu tím là nt = 1,54 Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính ứng với tia màu đỏ và ứng với tia màu tím là

Câu 44: Một lò xo nhẹ có độ cứng k, một đầu treo vào một điểm cố định, đầu dưới treo vật nặng 100g.

Kéo vật nặng xuống dưới theo phương thẳng đứng rồi buông nhẹ Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos4πt (cm), lấy g=10m/s2.và 2

10

π = Lực dùng để kéo vật trước khi dao động có độ lớn

Câu 45: Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động

riêng) Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U0 và I0 Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch có giá trị I0/2 thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là

84 Po là chất phát ra tia phóng xạ αvà chuyển thành hạt nhân chì Lúc đầu có 14 g Poloni sau 276 ngày ta thu được 1,12 lít khí heli ở điều kiện tiêu chuẩn (cho 1 tháng có 30 ngày) Xác định chu kì bán rã của chất phóng xạ này?

Câu 47: ,Phát biểu nào sau đây sai?

A Tia β- gồm các electron nên không thể phóng ra từ hạt nhân vì hạt nhân tích điện dương

B Tia α gồm các hạt nhân của nguyên tử hêli

C Tia α lệch trong điện trường ít hơn tia β

D Tia β+ gồm các hạt có cùng khối lượng với electron và mang điện tích dương +e

Câu 48: Laze rubi không hoạt động theo nguyên tắc nào dưới đây?

Câu 49: Một vật nhỏ khối lượng m đặt trên một tấm ván nằm ngang hệ số ma sát nghỉ giữa vật và tấm

ván là µ =0, 2 Cho tấm ván dao động điều hoà theo phương ngang với tần số f =2Hz Để vật đứng yên đối với tấm ván trong quá trình tấm ván dao động thì biên độ dao động của tấm ván phải thoả mãn điều

kiện nào ?( lấy g=10m/s 2 )

A A≤2,15cm B A≤1, 25cm C A≤2,5cm D A≤1,5cm

Câu 50: Một nguồn âm được coi là nguồn điểm phát sóng cầu và môi trường không hấp thụ âm.Tại một

vị trí sóng âm biên độ 0,12mm có cường độ âm tại điểm đó bằng 1,80Wm− 2 Hỏi tại vị trí sóng có biên độ

Trang 6

B THEO CHƯƠNG TRèNH NÂNG CAO(10 cõu, từ cõu 51 đến cõu 60)

Cõu 51: Người ta tiờm vào mỏu một người một lượng nhỏ dung dịch chứa đồng vị phúng xạ 24Na (chu

kỳ bỏn ró bằng 15 giờ) cú độ phúng xạ bằng 1,5àCi Sau 7,5giờ người ta lấy ra 1cm3 mỏu người đú thỡ thấy nú cú độ phúng xạ là 392 phõn ró/phỳt Thể tớch mỏu của người đú bằng bao nhiờu ?

600cm B 6,0 lớt C 5,25 lớt D 4lớt

Cõu 52: Chọn phương ỏn sai khi núi về cỏc sao.

A Sao biến quang bao giờ cũng là một hệ sao đụi.

B Sao biến quang là sao cú độ sỏng thay đổi.

C Đa số cỏc sao tồn tại trong trạng thỏi ổn định, cú kớch thước, nhiệt độ… khụng đổi trong một thời gian

dài

D Mặt Trời là một ngụi sao ở trong trạng thỏi ổn định.

Cõu 53: Lực kộo về tỏc dụng lờn một chất điểm dao động điều hũa cú độ lớn

A tỉ lệ với bỡnh phương biờn độ.

B và hướng khụng đổi.

C tỉ lệ với độ lớn của li độ và luụn hướng về vị trớ cõn bằng.

D khụng đổi nhưng hướng thay đổi.

Cõu 54: Hai xe ụ tụ A và B chuyển động cựng chiều nhau Xe A đuổi theo xe B, xe A chuyển động với

tốc độ 72km/h, xe B chuyển động với tốc độ 36km/h Xe A phỏt ra một hồi cũi với tần số 1000Hz cho rằng trời lặng giú và tốc độ truyền õm trong khụng khớ là 340m/s Tần số súng õm xe B nhận được gần bằng giỏ trị nào sau đõy:

Cõu 55: Đặt một điện ỏp xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần cú độ

tự cảm L, điện trở thuần R và tụ điện cú điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trờn Gọi U L , U R và U C_ lần lượt là cỏc điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử Biết điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha

2

π

so với điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch NB (đoạn mạch NB gồm R và C ) Hệ thức nào dưới đõy là đỳng?

U =U +U +U

B U2R =U2C+U2L+U2

C U2 =U2R +UC2 +U2L

U =U +U +U

Cõu 56: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về momen quán tính của vật rắn đối với trục quay cố định.

A Momen quán tính của vật rắn không phụ thuộc vào kích thước và hình dạng của vật.

B Momen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay của vật.

C Momen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào tốc độ góc của vật.

D Momen quán tính của vật rắn không phụ thuộc vào khối lượng của vật.

Cõu 57: Một vật cú kớch thước khụng đỏng kể được mắc như hỡnh vẽ (hỡnh dưới) k1=80N/m; k2=100N/m

Ở thời điểm ban đầu người ta kộo vật theo phương ngang sao cho lũ xo 1 dón 36cm thỡ lũ xo hai khụng biến dạng và buụng nhẹ cho vật dao động điều hoà (bỏ qua mọi ma sỏt) Biờn độ dao động của vật cú giỏ trị:

Cõu 58: Người ta tỏc tỏc dụng mụmen lực M = 20N.m vào một bỏnh xe làm nú bắt đầu quay từ trạng

thỏi nghỉ, sau 10s đạt tốc độ 15rad/s Sau đú người ta ngừng tỏc dụng mụmen M, bỏnh xe quay chậm dần đều và dừng lại sau 30 s Biết mụmen lực ma sỏt khụng đổi Mụmen lực ma sỏt và mụmen quỏn tớnh của bỏnh xe cú giỏ trị lần lượt :

Trang 7

Câu 59: Một vật có trọng lượng 60N được buộc vào đầu một sợi dây nhẹ quấn quanh một ròng rọc đặc có

khối lượng 4kg, lấy g = 10m/s2 Ròng rọc có trục quay cố định nằm ngang và đi qua tâm của nó (bỏ qua

ma sát, dây không dãn) Nếu vật được thả từ trạng thái nghỉ thì gia tốc của vật là

Câu 60: Một chất điểm bắt dầu quay nhanh dần đều với gia tốc góc γ = 3 (rad/s2), quanh một trục cố định bán kính R = 50cm sau thời gian 1s góc hợp bởi giữa véc tơ gia tốc tiếp tuyến và gia tốc toàn phần là

- HẾT

Ngày đăng: 16/11/2015, 15:03

w