1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiet 34

2 434 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 46,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức Biết đợc : - CO là oxit không tạo muối, độc, khử đợc nhiều oxi kim loại ở nhiệt độ cao.. - CO có những tính chất hóa học của oxit axit.. Kĩ năng : - Quan sát thí nghiệm và rút

Trang 1

Tiết: 34

Bài 28 Các oxit của Các bon

9

I.Mục tiêu

1 Kiến thức

Biết đợc :

- CO là oxit không tạo muối, độc, khử đợc nhiều oxi kim loại ở nhiệt độ cao

- CO có những tính chất hóa học của oxit axit

2 Kĩ năng :

- Quan sát thí nghiệm và rút ra tính chất hóa học của CO và CO Biết nhận biết khí CO

- Tính thành phần phần trăm thể tích khí CO và CO trong hỗn hợp

3 Trọng tâm : Tính chất hóa học của CO và CO

4 Thái độ : yêu thích môn học và biết cách phòng các loại khí độc nh CO và CO

II Chuẩn bị

Sgk - bảng phụ ghi bài tập

iii phơng pháp:Nêu - giải quyết vấn đề

Iv Tiến trình bài dạy

1 ổn định(1’)

a Sĩ số học sinh:

b Sự chuẩn bị bài của học sinh:

2 Kiểm tra( 10’)

? Nêu tính chất hoá học của C? viết PTHH minh hoạ cho tính chất?

BT4- sgk 84

3 Bài mới: Hai oxi của CO và CO có gì giống khác nhau về thành phần phân tử, tính chất và ứng dụng Bbeer biết đợc điều này hôm nay chúng ta sẽ cùng nghiên cứu nội dung tiết 34 “ Các oxi của cacbon”

10’

GV: Nêu công thức phân tử của cacbon oxit

và phân tử khói của nó?

HS:

GV:Cho học sinh đọc thông tin SGK

? Nêu tính chất vật lí của CO?

HS:

GV: thông báo CO không tạo muối nên CO

là oxit trung tính

Quan sát Hình 3.11 và nêu thí nghiệm minh

họa của hình 3.11

-> Viết PTHH của thí nghiệm đó?

HS:

Cho biết vai trò của CO trong PƯ:

CO(k) + CuO(r) →t0 Cu(r) + CO2(k)

? Viết PT khi cho CO tác dụng với Fe3O4,

I.Các Bon oxit( CO = 28 )

1 Tính chất vật lí

- Là chất khí độc, không màu, không mùi, ít tan trong nớc

- Nhẹ hơn không khí

2 Tính chất hoá học

a CO là oxit trung tính:Không p với nớc, kiềm

và axit

b CO là chất khử

ở nhiệt độ cao CO khử đợc nhiều oxit kim loại VD:

CO(k) + CuO(r) →t0 Cu(r) + CO2(k) 4CO(k) + FeO (r) →t0 4CO(k) + 3Fe(r) 2CO(k) + O2(k)→t0 2CO2(k)

Trang 2

O2

Các PƯ này co vai trò gì trong công nghiệp

luyện kim?

HS:

? Vậy theo em CO có những ứng dụng gì?

HS :

GV :

? Nêu CTPT và PTK của cacbon đioxit?

HS :

GV:Cho học sinh đọc thông tin SGK

? Nêu tinh chất vật lí của CO2?

HS:

GV ; CO2 thuộc loại oxit nào, và có những

tính chất hoá học nào ?

HS :

GV : trình bày thí nghiệm CO tác dụng với

nớc

HS : theo dõi và quan sát hình 3.13(

sgk-86)

Viết PƯ giữa CO và HO ?

HS :

->Dự đoán SP của PƯ CO2 + NaOH ?

HS:

GV: Tuỳ thuộc vào tỉ lệ số mol CO2 và

NaOH mà sản phẩm là muối axit, hh 2

muối

Nếu tỉ lệ số mol CO2 : tỉ lệ số mol NaOH là

1 : 1 thì muối tạo thành là NaHCO3

Nếu tỉ lệ số mol CO2 : tỉ lệ số mol NaOH là

1 : 2 thì muối tạo thành là NaHCO3

? Viết các PTPƯ

HS:

Viết PTP} giữa CO và CaO

HS:

? Tt ính chất và xem thông tin sgk hãy cho

biết ứng dụng của CO2 trong đời sống và

sản xuất?

HS:

3 ứng dụng (SGK- 85)

II Các bonđioxit( co2=44) 1.Tính chất vật lí

– CO2 là chất khí không màu, không mùi, không duy trì sự cháy, sự sống

- Nặng hơn không khí

2.Tính chất hoá học

a Tác dụng với nớc

CO2(k) + H2O(l) -> H2CO3( dd)

b.Tác dụng với dd bazơ

CO2(k) + NaOH(dd) - > NaHCO3(dd) 1mol 1mol

CO2(k)+ 2NaOH (dd) - > Na2CO3(dd) +H2O(l) 1mol 2mol

c.Tác dụng với oxit bazơ

CO(k) +CaO(r) - > CaCO3(r)

3 ứng dụng (SGK)

4.Củng cố( 12’) GV: cho 1 HS đọc phần “Em có biết” SGK- 87

- BT 1- 5(sgk-87) 5.hớng dẫn học ở nhà(2’)

- BT 2,3,4 (SGK-87)

- Xem lại các kiến thức đã học, các bài tập nhận biết , bài tập tính theo PTHH

- Đọc trớc bài 24 Tiết học sau ôn thi học kì I V.Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 15/11/2015, 13:03

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w