1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

QUÁ TRÌNH ĐỒ GẠO

15 243 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quá Trình Đồ Gạo
Trường học Trường Đại Học Nông Lâm
Chuyên ngành Công Nghệ Thực Phẩm
Thể loại Đồ Án Tốt Nghiệp
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 2,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

QUÁ TRÌNH ĐỒ GẠO

Trang 1

QUÁ TRÌNH

Trang 2

Khái ni m ệ

X lý n c nhi t là qúa trình dùng n c ử ướ ệ ướ

và nhi t đ ch bi n m t ph n th c ph m ệ ể ế ế ộ ầ ự ẩ

tr c khi th c ph m đ c ch bi n hoàn toàn ướ ự ẩ ượ ế ế

b ng m t ph ng pháp khác ằ ộ ươ

M c đích c a quá trình đ g o ụ ủ ồ ạ

- C i thi n tính năng công ngh c a g o ả ệ ệ ủ ạ :

Hi u su t c a quá trình xay xát tách v tăng, ệ ấ ủ ỏ

t l thu nh n g o t thóc cao h n, t l t m cám gi m rõ r t ỉ ệ ậ ạ ừ ơ ỉ ệ ấ ả ệ

C m n u t g o n h n, l ng c m nhi u h n ơ ấ ừ ạ ở ơ ượ ơ ề ơ

Vi sinh v t b tiêu di t, có l i cho quá trình b o qu n ậ ị ệ ợ ả ả

- C i thi n giá tr dinh d ng c a g o ả ệ ị ưỡ ủ ạ

Thành ph n các ch t dinh d ng ầ ấ ưỡ

D tiêu hóa h n so v i các lo i g o khác ễ ơ ớ ạ ạ

Trang 3

NGUYÊN LI U THÓC Ệ

Cây lúa

H (Family) : ọ Poaceae/Gramineae

(Hòa th o) ả

Phân h (Subfamily) : ọ Oryzoideae

T c (Tribe) : ộ Oryzeae

Chi (Genus) : Oryza

Loài (Species) : Oryza Sativa L

Trang 4

QUI TRÌNH S N XU T G O Đ Ả Ấ Ạ Ồ

Gia công nước nhiệt

Xát Phân loại Xay

Phân loại

Phân loại Xoa

Lau bóng, làm trắng

Bao gói

Vỏ,trấu

Tấm,cám Tấm,cám

Thành phẩm Thóc

Trang 5

Ph ươ ng pháp th c hi n ự ệ

1.Làm ướ t - m: ủ ẩ

1.1.M c đích – yêu c u : ụ ầ

Chu n b ẩ ị

Cung c p n c cho kh i thóc nh m làm tăng hàm m ấ ướ ố ằ ẩ

Giúp lo i b các t p ch t bám bên ngoài h t thóc ạ ỏ ạ ấ ạ

Yêu c u :

Đ m b o đ m cu i cùng 25 - 30% ả ả ộ ẩ ố

Ban đ u kh i h t đ c làm t, có 3 cách làm t : ngâm n c, ầ ố ạ ượ ướ ướ ướ phun h i, phun n c ơ ướ

N c kho ng 45 ướ ả oC đ n 75 ế oC

Làm t có th th c hi n P th ng hay P chân không ướ ể ự ệ ở ườ

Sau khi làm t kh i h t đ c , th i gian tùy thu c vào đ ướ ố ạ ượ ủ ờ ủ ộ ộ

m ban đ u

ẩ ầ

Thông th ng thóc đ c trong kho ng 8 – 10 gi ườ ượ ủ ả ờ

Trang 6

1.2.Bi n đ i: ế ổ

Ph ươ ng pháp th c hi n ự ệ

1.Làm ướ t - m: ủ ẩ

V t lý:

Nhi t đ c a kh i h t và b n thân h t thóc tăng lên ệ ộ ủ ố ạ ả ạ

H t thóc thay đ i hình d ng: ạ ổ ạ

Ph ng pháp x lýươ ử Chi u dàiề

(mm)

Chi u r ng ề ộ (mm)

B dày ề (mm) Không làm m và tẩ ủ ướ 6.87 ± 0.09 2.23 ± 0.07 1.70 ± 0.03

Có làm m và tẩ ủ ướ 7.58 ± 0.05 2.38 ± 0.04 1.88 ± 0.03

nh h ng đ n c u trúc c a h t

Ả ưở ế ấ ủ ạ

Trang 7

Ph ươ ng pháp th c hi n ự ệ

1.Làm ướ t - m: ủ ẩ

1.2.Bi n đ i:ế Hóa h c ổ

:

S phân b l i thành ph n ch t dinh d ng ự ố ạ ầ ấ ưỡ

Lo i g oạ ạ Vitamin B1 Vitamin B2 Vitamin PP

G o th ngạ ườ 1.22 0.32 26

G o đ áp su t caoạ ồ ấ 2.0 0.4 44

G o đ áp su t chân ạ ồ ấ

Thay đ i đ m (hàm l ng n c) trong h t thóc ồ ộ ẩ ượ ướ ạ

•Nhi t đ n c s d ng ệ ộ ướ ử ụ

•Áp su t ngâm ấ

•Th i gian xờ ử lý

Đ m c a h t tăng, các phân t tinh b t tr ng lên ,m t s enz đ c ộ ẩ ủ ạ ử ộ ươ ộ ố ượ

ho t hóa chuy n m t ph n tinh b t thành dextrin.ạ ể ộ ầ ộ

C ng đ hô h p tăng lên và m t s h p ch t cao phân t có th b phân ườ ộ ấ ộ ố ợ ấ ử ể ị

Ch y u là sủ ế ự thay đổi màu sắc của hạt thóc

Trang 8

Ph ươ ng pháp th c hi n ự ệ

2.H p ấ

2.1 M c đích – yêu c u ụ ầ

Gây ra nh ng bi n đ i sâu s c c a các thành ph n trong h t ữ ế ổ ắ ủ ầ ạ

đ đ t đ c hi u qu v m t dinh d ng và công ngh ể ạ ượ ệ ả ề ặ ưỡ ệ

2.2.Ph ng pháp th c hi n ươ ự ệ

 H p áp su t th ng ấ ở ấ ườ

 H p trong đi u ki n chân không ấ ề ệ

 H p áp su t cao ấ ở ấ

Toàn b kh i h t ph i đ c ti p xúc v i h i n c m t cách ộ ố ạ ả ượ ế ớ ơ ướ ộ

đ ng đ u,nhi t đ h i ph i nh nh nhau các ph n c a kh i ồ ề ệ ộ ơ ả ư ư ở ầ ủ ố

h t ạ

Th i gian h p và nhi t đ h p có th thay đ i ờ ấ ệ ộ ấ ể ổ

Trang 9

Ph ươ ng pháp th c hi n ự ệ

2.3.Bi n đ i ế ổ

2.H p ấ

V t lý:

Hóa học

• Nhi t đ c a kh i h t và b n thân h t thóc ệ ộ ủ ố ạ ả ạ

tăng

• Tinh b t trong h t đ c th y phânộ ạ ượ ủ

• Nh ng v t n t trong n i nhũ đ c l p đ y và ữ ế ứ ộ ượ ấ ầ

bi n m tế ấ

C u trúc n i nhũ g o th ng và g o ấ ộ ạ ườ ạ đồ

• S phân b nh ng h p ch t tan trong n cự ố ữ ợ ấ ướ

• S thay đ i hàm l ng vitamin và ch t ự ổ ượ ấ

khoáng

• Hàm l ng tro trong gao đ tăng ượ ồ

• Ph n l n các ho t đ ng sinh h c c a n m, bào t n m, ầ ớ ạ ộ ọ ủ ấ ử ấ

côn trùng b kìm hãm và tiêu di tị ệ

• Nh ng enzyme có m t trong h t b vô ho t và phá huữ ặ ạ ị ạ ỷ

•H t hút n c và tr ng n ạ ướ ươ ở

•Có s thay đ i màu s c: h t ngã sang màu vàng.ự ổ ắ ạ

Trang 10

Ph ươ ng pháp th c hi n ự ệ

3.S y ấ

3.1.M c đích ụ

 Chu n b ẩ ị : chu n b cho quá trình xay xát ẩ ị

 B o qu n ả ả : quá trình s y đ a h t v đ m thích h p (13-14%) ấ ư ạ ề ộ ẩ ợ

2 giai đo n:ạ

•Giai đo n 1: gi m đ m xu ng 16-18%ạ ả ộ ẩ ố

•Giai đo n 2: gi m đ m xu ng 14%ạ ả ộ ẩ ố

3.3.Biến đổi

V t lý: ậ

Đ c ng c a h t tăng lênộ ứ ủ ạ

Hóa h c và hóa ọ

sinh:

• Quá trình h hóa v n ti p ồ ẫ ế

t c s làm h t tr nên c ng ụ ẽ ạ ở ứ

và s m màu h n.ậ ơ

Tinh b t đ c h hóa ph thu c ộ ượ ồ ụ ộ

th i gian s y nhi t đ s y l n ờ ấ ở ệ ộ ấ ầ

l t là 150, 170ượ 0 C

Trang 11

Ph ươ ng pháp th c hi n ự ệ

• S hình thành ph c h amylase-lipitự ứ ệ

3.S y ấ

3.3.Biến đổi

Hóa h c và hóa ọ

sinh:

D ng 1 : Nh ng chu i xo n c đ c ữ ỗ ắ ố ượ

s p x p 1 cách ng u nhiên và có th có ắ ế ẫ ể

nh ng tinh th nh ng ch v i s l ng ữ ể ư ỉ ớ ố ượ

ít

D ng 2 : Nh ng chu i xo n c và các ữ ỗ ắ ố

tinh th k t h p v i nhau t o thành ể ế ợ ớ ạ

ph c h ch t ch ứ ệ ặ ẽ

•S thay đ i màu do ph n ng mailardự ổ ả ứ

Hóa lý:

Đ m c a h t gi m và đ nh t ộ ẩ ủ ạ ả ộ ớ

c a h t nhìn chung cũng gi mủ ạ ả

Trang 12

TÍNH CH T S N PH M G O Đ Ấ Ả Ẩ Ạ Ồ

1.V t lý ậ

 Độ cứng

Đ c ng c a g o đ cao h n các lo i g o khácộ ứ ủ ạ ồ ơ ạ ạ

 Hình d ng - kích th c h t ạ ướ ạ

H t g o sau khi đ có hình d ng ng n và m p h n so v i g o th ng ạ ạ ồ ạ ắ ậ ơ ớ ạ ườ

Th i gian n u ờ ấ

c m ơ

(s.10 2 )

Chi u dài (mm) ề Chi u r ng (mm) ề ộ

G o ạ

th ng ườ G o đ ạ ồ G o ạ

th ng ườ G o đ ạ ồ 0

6

9

12

15

18

5.86 6.80 7.22 8.50 8.71 9.42

5.63 6.20 6.51 7.34 7.66 8.31

2.36 2.44 2.53 2.64 2.80 2.92

2.49 2.55 2.67 2.90 3.12 3.40

Trang 13

2.Thành ph n hóa h c ầ ọ

 T ng hàm l ng tinh b tổ ượ ộ

Lo i g oạ ạ Hàm l ng tinh b t ượ ộ

(%)

G o tr ngạ ắ 80.9

G o giãạ 78.1

G o đạ ồ 78.0

Protein

Lo i g oạ ạ Hàm l ng protein ượ

(%)

H t thócạ 7.5

G o tr ngạ ắ 7.1

G o giãạ 7.7

G o đạ ồ 7.0

Ch t béo

T ng hàm l ng ch t béo trong toàn h t không thay đ i sau quá ổ ượ ấ ạ ổ trình gia công n c nhi t.ướ ệ

Trang 14

TÍNH CH T S N PH M G O Đ Ấ Ả Ẩ Ạ Ồ

2.Thành ph n hóa h c ầ ọ

Ch t khoáng

Quá trình gia công n c nhi t làm tăng hàm l ng c a nh ng ướ ệ ượ ủ ữ

nguyên t khoáng ố

Vitamin

(mg/100g)

H t ạ thóc

G o ạ

tr ng ắ

G o ạ đồ Thiamin (B1) 0.41 0.06 0.44

Riboflavin (B2) 0.09 0.03 0.03

Niacin (PP) 5.2 1.3 3.5

Vitamin

Trang 15

TÍNH CH T S N PH M G O Đ Ấ Ả Ẩ Ạ Ồ

3.C m quan ả

Nguyên nhân s thay đ i màu s c ự ổ ắ

g o đ c gây ra b i nhi u bi n đ i ạ ượ ở ề ế ổ

hóa h c, v t lý, hóa sinh d i tác ọ ậ ướ

d ng c a nhi t, ch y u là gây ra ụ ủ ệ ủ ế

do ph n ng mailard ả ứ

4.Tính ch t công ngh ấ ệ

•Hi u qu xay tăngệ ả

•Kh năng hút n c và tr ng nả ướ ươ ở

•Đ nh t h tinh b tộ ớ ồ ộ

•Khả năng hòa tan của tinh bột

•Tính ch t c a c m n u t g o đ ấ ủ ơ ấ ừ ạ ồ

5.B o qu n ả ả

Ngày đăng: 22/04/2013, 17:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

•S hình thành ph ch amylase-lipit ệ - QUÁ TRÌNH ĐỒ GẠO
h ình thành ph ch amylase-lipit ệ (Trang 11)
 Hình d ng - kích th ch tạ ướ ạ - QUÁ TRÌNH ĐỒ GẠO
Hình d ng - kích th ch tạ ướ ạ (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w