Câu 4: Cho một con lắc lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m, dao động điều hòa với biên độ A.. Vào thời điểm động năng của con lắc bằng 3 lần thế nă
Trang 1Họ, tên thí sinh:
Câu 1: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng với hai nguồn có cùng phương trình dao động uO = A cos ω tđặt ở
S1 , S2 Khoảng cách giữa hai điểm có biên độ dao động cực tiểu trên đoạn S1 S2 bằng:
A
4
λ
2 ) 1 2
2
λ
k
Câu 2: Con lắc lò xo có độ cứng k được treo thẳng đứng, đầu dưới gắn một quả nặng có khối lượng m, vật dao động điều hoà
với tần số f Công thức tính cơ năng nào dưới đây là không đúng ?
A E = 2 π2f2 mA2 B E = ½ mω2A2 C E = 2 2
2 k A
m
D E = ½ k A2
Câu 3: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2πft, có U0 không đổi và f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Khi f = f0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện Giá trị của f0 là
A 2
LC
π
2
1
LC.
Câu 4: Cho một con lắc lò xo có khối lượng không đáng kể có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m, dao động điều hòa với
biên độ A Vào thời điểm động năng của con lắc bằng 3 lần thế năng của vật, độ lớn vận tốc của vật được tính bằng biểu thức
A v = A
m
k
4
3
B v = A
m
k
8 C v = A m
k
2 .D v = A m
k
Câu 5: Phương trình do động của nguồn sóng là u=Acos ωt Sóng truyền đi với tốc độ không đổi v Phương trình dao động của điểm M cách nguồn một đoạn d là
u Ac ω t π
λ
u Ac t
v
π ω
u Ac ω t π
λ
u Ac t
d
πλ ω
Câu 6: Một con lắc đơn dao động không chịu tác dụng cưa lực cản và lực ma sát Góc lệch cực đại của dây treo là α0 Kết luận nào dưới đây là luôn đúng
A động năng cực đại của con lắc bằng mgl (1 − c os ) α0 B Chu kì dao động của con lắc bằng 2 l
g
π
C vận tốc cực đại của con lắc tỉ lệ với α0 D động năng cực đại của con lắc bằng
2 0
2
mgl α
Câu 7: Xét một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc ω Tại vị trí có li đọ x vật có vận tốc v Thì hệ thức nào sau đây là không đúng ?
A A2 x2 v22
ω
= + B v2 = ω2(A2 - x2) C 2 2v2 2
2
2
A x v
Câu 8: Gọi n n nc, , ,l L và nv là chiết suất thủy tinh lần lượt đối với các tia chàm, lam, lục và vàng Sắp xếp thứ tự nào dưới đây là đúng ?
A nc < < nl nL< nv B nc > > nl nL> nv C nc > nL > > nl nv D nc < nL< < nl nv
Câu 9: Trong sự giao thoa của hai sóng cơ phát ra từ hai nguồn điểm kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực
đại có hiệu khoảng cách d2− d1 tới hai nguồn, thỏa mãn điều kiện nào sau đây (với k là số nguyên, λ là bước sóng) ?
A 2 1
2
d − = d k λ
2
d − = d k + ÷ λ
C d2− = d1 2 kλ D d2− = d1 k λ
Câu 10: Hãy chọn câu đúng. Hiệu suất của một laze
Câu 11: Chu kì dao động điều hòa của một con lắc đơn có chiều dài dây treo l tại nơi có gia tốc trọng trường g là
A 2π
g
l
l
g
l
g
π
2
1
g
l
π
2
1
Câu 12: Cơ năng của vật dao động điều hòa được tính bằng công thức.
A
2
2 2
mA
W=
2 2
m A W=
2
T
D
2 2 2
2m A W=
T
π
Câu 13: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối
tiếp Biết hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là U, cảm kháng ZL, dung kháng ZC (với ZC ≠ ZL) và tần số dòng điện trong mạch không đổi Thay đổi R đến giá trị R0 thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực đại Pm, khi đó
A R0 = ZL + ZC B
2 L m C
Z
Z
= C R0 = ZL − ZC D
2 m 0
U
R
=
Trang 2Câu 14: Một mạch dao động LC đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω Bỏ qua sự tiêu hao năng lượng trong mạch
Gọi q0 là điện tích cực đại của một bản tụ điện, I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch Hệ thức nào sau đây là đúng?
A
0
I
0
B 0
0
1 I
0
q
ω
= D q0 = I0ω
Câu 15: Mặt Trời thuộc sao nào dưới đây ?
A Sao chắt trắng B Sao trung bình giữa chắt trắng và kềnh đỏ C Sao nơtron D Sao kềnh đỏ.
Câu 16: Trong máy biến áp lý tưởng, có các hệ thức sau:
U = N
Câu 17: Một vật dao động điều Vận tốc cực đại và gia tốc cực đại lần lượt là vmax và amax Chu kì dao động của vật là
ax
m
v
T
a
π
ax
m
m
a T v
ax
2
m
m
v T
a
π
ax
m
m
v T a
=
Câu 18: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và điện trở r và tụ điện có điện dung C được
mắc nối tiếp vào điện áp u U c = 0 os ω t Tổng trở của đoạn mạch tính theo công thức:
C
ω ω
C
ω ω
C
ω ω
C
ω
ω
Câu 19: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, tại nơi có gia tốc rơi tự do bằng g Ở vị trí cân bằng lò
xo giãn ra một đoạn ∆l Tần số dao động của con lắc được xác định theo công thức:
A 1
2
l
g
π
∆
B 2 g
l
π
1 2
g l
l g
π ∆
Câu 20: Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C đang có dao động điện từ
tự do Ở thời điểm t = 0, hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị cực đại là U0 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Năng lượng từ trường cực đại trong cuộn cảm là
2
0 2
CU B Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị cực đại là
0 C
U L
C Năng lượng từ trường của mạch ở thời điểm
2
t = π LC
là
2
0 4
CU
D Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng 0 lần thứ nhất ở thời điểm .
2
t = π LC
Câu 21: Điện năng truyền tải đi xa thường bị tiêu hao, chủ yếu do tỏa nhiệt trên đường dây Gọi R là điện trở đường dây, P là
công suất điện được truyền đi, U là điện áp tại nơi phát, cosϕ là hệ số công suất của mạch điện thì công suất tỏa nhiệt trên dây là
2
) cos
U R
P =
2
) cos
P R
P =
2
) cos
P R
P =
2
) cos (
P
U R
Câu 22: Công tức tính tổng trở của đoạn mạch RLC măc nối tiếp là
A Z = R2 − ( ZL+ ZC)2 B Z = R2+ ( ZL− ZC)2 C Z = R + ZL + ZC D Z = R2 + ( ZL+ ZC)2
Câu 23: Trong các công thức sau, công thức nào đúng để xác định vị tria vân tối trên màn trong hiên tượng giao thoa Y – âng ?
2
x
a
λ +
x
a
λ +
2
k D x
a
λ
x a
λ
=
Câu 24: Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính độ phóng xạ?
A
dt
dN
H(t) = (t) B H(t) =λN(t) C
dt
dN
t 0 ) t (
−
=
Câu 25: Đặt vào một đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế u U c = 0 os ( ) ω t V thì cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức 0 os
3
i I c = ω t − π A
Quan hệ giữa các trở kháng trong đoạn mạch này thỏa mãn:
3
C L
Z Z
R
3
L C
Z Z R
C ZC ZL 3
R
D ZL ZC 3
R
Trang 3Câu 26: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m, lò xo có độ cứng k dao động trên mặt phẳng ngang có ma sát Khi tác
dụng vào con lắc một lực biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kì
k
m 2
A con lắc dao động tắt dần với biên độ giảm dần theo thời gian B con lắc dao động tự do điều hoà với tần số .
m
k 2
1 f
π
=
C con lắc dao động cưỡng bức với biên độ cực đại D con lắc dao động duy trì với chu kì
k
m 2
Câu 27: Trong các thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, khoảng vân i được tính theo công thức nào ?
A
D
a
i = λ
B
λ
aD
a
D
i = λ
D
D
a i
λ
=
Câu 28: Một dao động hình sin có phương trình x = Acos(ωt + ϕ) truyền đi trong một môi trường đàn hồi với vận tốc v Bước sóng λ thoả mãn hệ thức nào?
A
v
π
ω
=
λ
πω
=
π
ω
= λ
2
v
D
ω π
λ = 2 v
Câu 29: Vị trí vân sáng trong thí nghiệm giao thoa của Y – âng được xác định bằng.
2
x
a
λ +
2
k D x
a
λ
x a
λ
x a
λ
=
Câu 30: Trong mạch dao động điện từ LC điện tích cực đại trên tụ bằng Q0, cường độ dòng điện cực đại trong mạch bằng I0 Tần số dao động điện từ trong mạch f bằng:
2
π
0
1 2
I Q
Q f
I
π
0
Q
π
Câu 31: Chọn công thức đúng về mối liên hệ giữa bước sóng λ, tốc độ lan truyền sóng V, chu kì T và tần số f:
A f =
T
1
=
V
λ
B V =
T
1
=
f
λ
C λ = V.f = V
f
Câu 32: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì biểu thức nào sau đây sai?
Câu 33: Một con lắc đơn có độ dài l được thả không vận tốc ban đầu từ vị trí biên có biên độ góc α0 ( α ≤ 100) Bỏ qua mọi ma sát Khi con lắc đi qua vị trí có li độ góc α thì tốc độ của con lắc là
A v = 2 gl (cos α −0 cos α ).B v = 2 gl (cos α − cos α0) C v = 2 gl (cos α +0 cos α ) D v = 2 gl ( 1 − cos α )
Câu 34: Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là
fC 2
1
Zc
π
fC
1
Zc
π
=
Câu 35: Một mạch dao động gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm Lvà một tụ điện có điện dung C thực hiện dao động tự do
không tắt Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng Uo Giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong mạch
là :
A I = Uo
C
U0
C I = Uo L
C
Câu 36: Một máy phát điện xoay chiều một pha (kiểu cảm ứng) có p cặp cực quay đều với tần số góc n (vòng/phút), với số
cặp cực bằng số cuộn dây của phần ứng thì tần số của dòng điện do máy tạo ra là f (Hz) Biểu thức liên hệ giữa p n, và f là
Câu 37: Công thức nào không đúng khi các con lắc sau dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng?
A Tần số của con lắc lò xo:
m
k 2
1
π B Thế năng của con lắc đơn tại vị trí có li độ góc α là:
2 mg 2
1 α
C Chu kì của con lắc đơn:
m
2 π D Năng lượng của con lắc lò xo: .
T
A m 2
2
2 2 π
Câu 38: Cho mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp i=I cos t0 ω là cường độ dòng điện qua mạch và u U = 0cos( ω ϕ t + )là hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi
A 1 2
1
Câu 39: Một vật dao động điều hòa với vận tốc cực đại là vmax vận tốc trung bình của vật khi chuyển động từ vị trí cân bằng tới
vị trí có độ lệch cực đại
Trang 4A max
tb
v
v
π
tb
v v
π
2
m tb
v
2
m tb
v
v =
Câu 40: Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau đây về mạch dao động LC:
A Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện luôn luôn không đổi.
B Điện tích của tụ điện trong mạch có biểu thức: q Q c = 0 os( ω ϕ t + ).
C Tần số góc của mạch dao động có biểu thức:
LC
1
=
D Dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa với chu kì T = 2 π LC
Câu 41: Công thức nào sau đâyđúng cho trường hợp dòng quang điện bị triệt tiêu ?
A
2
0 ax
2
m h
mv
eU = + A B 1 0 ax2
2
0 ax
2
m h
mv
2
2
h
mv
eU = + A
Câu 42: Trong các biểu thức sau đây, biểu thức nào đúng với nội dung của định luật phóng xạ? (với m0 là khối lượng của chất phóng xạ ban đầu, m là khối lượng chất phóng xạ còn lại tại thời điểm t, λ là hằng số phóng xạ)
A m0 e t
2
1
Câu 43: Hai dao động điều hoà cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là
A ∆ϕ = (2n + 1)π (với n∈Z) B ∆ϕ = (2n + 1)
4
π (với n∈Z) C ∆ϕ = 2nπ (với n∈Z) D ∆ϕ = (2n + 1)
2
π (với n∈Z)
Câu 44: Biểu thức liên hệ giữa hằng số phóng xạ λ và chu kỳ bán rã T của một chất phóng xạ là
T
ln 2
λ = C ln 2
T
λ = D lg 2
T
λ =
Câu 45: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C
Mạch đang có dao động điện từ tự do với tần số f Hệ thức nào sau đây đúng?
A
π
= 2 21
L
2 2
f L
π
= 4 C22
L
Câu 46: Thực hiện sóng dừng trên dây AB có chiều dài với đầu B cố định, đầu A dao động theo phương trình
u a = π ft Gọi M là điểm cách B một đoạn d, bước sóng là λ, k là các số nguyên Khẳng định nào sau đây là sai?
A Vị trí các nút sóng được xác định bởi công thức d = k.λ 2
B Khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp là d = λ 2.
C Vị trí các bụng sóng được xác định bởi công thức d = (2k + 1) λ 2
D Khoảng cách giữa một nút sóng và một bụng sóng liên tiếp là d = λ 4.
Câu 47: Con lắc đơn cí chiều dài l dao động điều hòa với biên độ góc α0 Khi qua vị trí cân bằng , vận tốc của con lắc có độ lớn
A l 0
g
α
B g 0
l
2
0
gl α
Câu 48: Trong các công thức nêu dưới đây công thức nào là công thức Anhxtanh ?
A
2
2
mv
hf = + A B
2
0 ax
2
m mv
hf = + A C
2
2
mv
hf = − A D
2
0 ax
2
m mv
hf = − A
Câu 49: Con lắc lò xo, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật có khối lượng m dao động điều hòa theo phương thẳng đứng ở nơi có
gia tốc trọng trường g Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là Δl Chu kỳ dao động của con lắc được tính bằng biểu thức
A
l
g
T
∆
l
g T
∆
= π
2
g
l
l
g
T =2π
Câu 50: Độ hụt khối của hạt nhân có biểu thức:
A ∆ = m ( A Z m − ) n − Zmp B ∆ = m mX − ( A Z m − ) n− Zmp
C ∆ = m ( A Z m − ) n + Zmp − mX D ∆ = m Zmp − ( A Z m − ) n
- HẾT