1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ TN THPT NĂM 2013

4 223 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất phản ứng được với AgNO3 trong NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là Caâu 2.. Các kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm đều khử được nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch bazơA. Các kim loại

Trang 1

TRƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2013

Môn thi: HÓA HỌC - Giáo dục trung học phổ thông

(Đề thi có 04 trang) Thời gian làm bài: 60 phút

Họ, tên thí sinh:……… ………

Số báo danh:……… ……….

Cho biết nguyên tử khối (theo u ) của các nguyên tố: H = 1; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;

Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ba = 137.

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 32 câu, từ câu 1 đến câu 32 )

Caâu 1 Chất phản ứng được với AgNO3 trong NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

Caâu 2 Khi điện phân dung dịch CuCl2 để điều chế Cu, quá trình xảy ra ở catot (cực âm) là

A 2Cl-→ Cl2 + 2e B Cl2 + 2e → 2Cl- C Cu → Cu2+ + 2e D Cu2+ + 2e → Cu

Caâu 3 Trong công nghiệp sản xuất gang, chất khử tham gia quá trình khử oxit sắt thành kim loại sắt là

Caâu 4 Ở nhiệt độ cao, CO có thể khử được

Caâu 5 Nhận xét nào sau đây về các kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm không chính xác?

A Các kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm đều khử được nước ở nhiệt độ thường tạo dung dịch bazơ.

B Các kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm đều có màu trắng bạc.

C Các kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm đều có tính khử mạnh.

D Các kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm đều được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy Caâu 6 Cho 11,8 gam hỗn hợp bột Al và Cu tác dụng với dung dịch NaOH (dư) Sau phản ứng thu được

6,72 lit khí H2 (đktc) Khối lượng Cu trong hỗn hợp là

Caâu 7 Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol, lòng trắng trứng Số dung dịch

trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng tạo dung dịch có màu xanh lam là

Caâu 8 Este X có công thức phân tử C3H6O2 Đun nóng 7,4 gam X trong dung dịch KOH vừa đủ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối và ancol metylic Giá trị m là

Caâu 9 Chất có thể dùng để làm mất tính cứng của các loại nước cứng là

Caâu 10 Khi để một vật làm bằng sắt tây (Fe tráng Sn) bị sây sát sâu tới lớp Fe bên trong lâu trong

không khí ẩm, sẽ xảy ra quá trình

A Fe và Sn đều bị ăn mòn điện hóa B Fe bị ăn mòn hóa học.

C Fe bị ăn mòn điện hóa D Sn bị ăn mòn điện hóa.

Caâu 11 Hai chất nào sau đây đều có thể tham gia phản ứng este hóa?

A CH3COOH và C2H5OH B CH3COOH và C6H5NH2 (anilin)

C CH3COONa và C6H5OH (phenol) D CH3COOH và CH3CHO

Mã đề thi 123

Trang 2

Caâu 12 Cho dãy các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2,CH3COOH,

(C17H35COO)3C3H5 Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

Caâu 13 Nilon-6,6 được điều chế từ

A H2N[CH2]4NH2 và HOOC[CH2]6COOH B H2N[CH2]5COOH

C C6H5OH (phenol) và HCHO D H2N[CH2]6NH2 và HOOC[CH2]4COOH

Caâu 14 Số hợp chất hữu cơ đơn chức, có cùng công thức phân tử C3H6O2 và đều tác dụng được với dung dịch NaOH là

Caâu 15 Chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH là

Caâu 16 Các số oxi hóa đặc trưng của crom là

Caâu 17 Hiện tưởng xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4

A Bề mặt kim loại có màu đỏ,dung dịch nhạt màu.

B Sủi bọt khí không màu và có kết tủa xanh.

C Sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ.

D Bề mặt kim loại màu đỏ và có kết tủa xanh.

Caâu 18 Hòa tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư ), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là

Caâu 19 Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột (hiệu suất quá trình lên men đạt 80%) thì khối lượng

ancol etylic thu được là

Caâu 20 Cho 18,6 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng với lượng dư nước brom thu được m gam kết tủa trắng Giá trị của m là

Caâu 21 Trong phản ứng: Cu + 2FeCl3→ 2FeCl2 + CuCl2 chứng tỏ

A ion Fe2+có tính oxi hóa mạnh hơn ion Fe3+ B ion Fe3+có tính oxi hóa mạnh hơn ion Cu2+

C ion Fe2+có tính oxi hóa mạnh hơn ion Cu2+ D ion Fe3+có tính oxi hóa yếu hơn ion Cu2+

Caâu 22 Dãy các chất được xếp theo chiều lực bazơ giảm dần từ trái sang phải là

A CH3NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin) B CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3

C NH3, CH3NH2, C6H5NH2 (anilin) D C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2

Caâu 23 Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 (trong môi trường kiềm) thấy xuất hiện màu

Caâu 24 Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, metyl axetat, metyl amin, saccarozơ, fructozơ Số chất

trong dãy tham gia phản ứng tráng bạc là

Caâu 25 Chất béo X phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol và natri panmitat Công thức cấu tạo

của X là

A (CH3COO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5

C (C15H31COO)3C3H5 D (C17H35COO)3C3H5

Caâu 26 Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

A HCO3-, Cl- B Ba2+, Be2+ C Cl-, SO42- D Ca2+, Mg2+

Caâu 27 Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe Kim loại có tính khử mạnh nhất là

Trang 3

A Na B Mg C Al D Fe.

Caâu 28 Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, không có không khí) thì khối lượng bột Al cần dùng là (coi hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm đạt 100%)

Caâu 29 Từ 2 α-amino axit là glyxin và alanin có thể tạo thành tối đa bao nhiêu đipeptit?

Caâu 30 Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

Caâu 31 Cho 8,9 gam alanin [CH3CH(NH2)COOH] phản ứng hết với dung dịch NaOH Khối lượng muối thu được là

Caâu 32 Tơ nitron (hay tơ olon) dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt được tổng hợp từ

A vinyl clorua B vinyl xianua C etilen D metyl metacrylat

II PHẦN RIÊNG

Thí sinh chỉ được chọn một phần riêng để làm bài ( phần A hoặc phần B )

A Theo chương trình chuẩn ( 8 câu, từ câu 33 đến câu 40 )

Caâu 33 Nhôm không bị hòa tan trong dung dịch

A HNO3 loãng B H2SO4 loãng C HNO3 đặc, nguội D NaOH loãng.

Caâu 34 Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+ (Z = 26)?

Caâu 35 Hai hợp chất nào sau đây đều là hidroxit lưỡng tính?

C Al(OH)3 và Cr(OH)3 D Ba(OH)2 và Fe(OH)3

Caâu 36 Dẫn lượng dư khí CO qua hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3 và MgO nung nóng, sau khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu được chất rắn X và hỗn hợp khí Y Thành phần chất rắn X là

A Mg, Cu, Fe B MgO, Cu, Fe C MgO, Cu, FeO D Mg, CuO, Fe Caâu 37 Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit?

Caâu 38 Cho dung dịch NaOH từ từ tới dư vào dung dịch X gồm AlCl3 và FeCl2 thu được kết tủa Y Lọc lấy kết tủa Y rồi đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn Z Chất rắn Z là

A Al2O3 và FeO B Al2O3 và Fe2O3 C FeO D Fe2O3

Caâu 39 Đốt cháy bột crom trong oxi dư thu được 2,28 gam một oxit duy nhất Khối lượng crom bị đốt

cháy là

Caâu 40 Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch MgCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch

B Theo chương trình Nâng cao ( 8 câu, từ câu 41 đến câu 48 )

Caâu 41 Loại tơ nào dưới đây thường dùng để dệt vải may quần áo ấm ?

Caâu 42 Phát biểu nào sau đây đúng?

Trang 4

A Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.

B Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ đơn chức.

C Glucozơ là đồng phân của saccarozơ.

D Tất cả các peptit đều tham gia được phản ứng màu biure.

Caâu 43 Số đồng phân cấu tạo amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là

Caâu 44 Cho biết phản ứng oxi hoá - khử xảy ra trong pin điện hoá Fe – Cu là:

Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu ; E0 (Fe2+/Fe) = – 0,44 V, E0 (Cu2+/Cu) = + 0,34 V

Suất điện động chuẩn của pin điện hoá Fe - Cu là

Caâu 45 Cho một mẫu hợp kim Na – Ba tác dụng với nước (dư ), thu được dung dịch X và 3,36 lit H2

(đktc) Thể tích dung dịch H2SO4 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là

Caâu 46 Cô cạn dung dịch X chứa các ion Mg2+, Ca2+ và HCO3-, thu được chất rắn Y Nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm

A MgCO3 và CaO B MgO và CaCO3 C MgCO3 và CaCO3 D MgO và CaO Caâu 47 Hòa tan hoàn toàn 14,40 kim loại M trong dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu được 13,44 lit khí

H2 (đktc) Kim loại M là

Caâu 48 Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp (polime nhân tạo)?

- HEÁT

Ngày đăng: 02/02/2015, 21:00

w