1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN TẬP 21

5 345 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 198 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì động năng của vật lại trở về giá trị ban đầu.. Cứ sau m

Trang 1

Ổ NG H Ợ P 21.

Câu 1 Trong dao động điều hoà

A vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ

B vận tốc biến đổi điều hoà ngợc pha so với li độ

C vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ

D vận tốc biến đổi điều hoà trễ pha π/2 so với li độ

Câu 2 Đồ thị li độ của một vật cho ở hình vẽ bên, phơng trình nào dới đây

là phơng trình dao động của vật

A x = Acos(

2

2π +t π

T ) B x = Asin( 2

2π +t π

T )

C x = Acos t

T

π

2

D x = Asin t

T

π 2

Câu 3 Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vật lại trở về vị trí ban đầu

B Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu

C Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì động năng của vật lại trở về giá trị ban đầu

D Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu

Câu 4 Một chất điểm dao động điều hoà theo phơng trình:x t )cm

2 cos(

3 π +π

= , pha dao động của chất điểm tại thời điểm t = 1s là

Câu 5 Chọn câu trả lời đúng

Khi tăng chiều dài của con lắc đơn lên 4 lần thì tần số dao động nhỏ của con lắc sẽ:

A tăng lên 2 lần B giảm đi 2 lần C tăng lên 4 lần D giảm đi 4 lần

Câu 6 Phát biểu nào dới đây không đúng

A Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

B Dao động cỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực

C Dao động duy trì có tần số phụ thuộc vào năng lợng cung cấp cho hệ dao động

D Cộng hởng có biên độ phụ thuộc vào lực cản của môi trờng

Câu 7 Treo một vật nặng vào một lò xo, lò xo dãn 10cm, lấy g = 10m/s2 Kích thích cho vật dao động thì chu

kỳ dao động của vật là

Câu 8 Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phơng có phơng trình lần lợt là

x1 = 5sin10t và x2 = 5cos(10t) Phơng trình dao động tổng hợp của vật là

A x = 10sin10t B x = 10sin(10t + π/4)

C x = 5 2 cos(10t - π/4) D x = 5 2 cos(10t + π/4)

Câu 9 Hai lò xo L1 và L2 có cùng độ dài Khi treo vật m vào lò xo L1 thì chu kỳ dao động của vật là T1 = 0,3s, khi treo vật vào lò xo L2 thì chu kỳ dao động của vật là 0,4s Nối hai lò xo với nhau ở cả hai đầu để đợc một lò

xo cùng độ dài rồi treo vật vào hệ hai lò xo thì chu kỳ dao động của vật là

A 0,12s B 0,24s C 0,36s D 0,48s

Câu 10 Treo một vật nhỏ có khối lợng m = 1kg vào một lò xo nhẹ có độ cứng k = 400N/m Gọi 0x là trục tọa

độ có phơng thẳng đứng, gốc tọa độ 0 tại vị trí cân bằng của vật, chiều dơng hớng lên Vật đợc kích thích dao

động tự do với biên độ 5cm Động năng Eđ1 và Eđ2 của vật khi nó qua vị trí có tọa độ x1 = 3cm và

x2 = - 3cm là

A Eđ1 = 0,18J và Eđ2 = - 0,18J B Eđ1 = 0,18J và Eđ2 = 0,18J

C Eđ1 = 0,32J và Eđ2 = 0,32J D Eđ1 = 0,64J và Eđ2 = 0,64J

Câu 11 Con lắc đơn dao động nhỏ với chu kỳ 1s nơi có gia tốc trọng trờng 9,8m/s2, chiều dài của dây treo con lắc là:

Câu 12 Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ bằng kim loại có khối lợng 10g, điện tích q = 2.10-7C treo vào sợi dây mảnh cách điện không dãn có khối lợng không đáng kể (Gia tốc trọng trờng g = 10m/s2) Khi không có

điện trờng chu kỳ dao động nhỏ của con lắc là 2s Đặt con lắc vào trong điện trờng đều

E = 104V/m có phơng thẳng đứng hớng xuống Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc trong điện trờng là

Câu 13 Trong hiện tợng giao thoa sóng trên mặt nớc, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đờng

nối hai nguồn sóng bằng bao nhiêu?

A.Bằng hai lần bớc sóng B.Bằng một bớc sóng C.Bằng một nửa bớc sóng D.Bằng một phần t bớc sóng

x A

t 0

Trang 2

Câu 14 Khi biên độ sóng tại một điểm tăng lên gấp đôi, tần số sóng không đổi thì

A năng lợng sóng tại điểm đó không thay đổi B năng lợng sóng tại điểm đó tăng lên 2 lần

C năng lợng sóng tại điểm đó tăng lên 4 lần D năng lợng sóng tại điểm đó tăng lên 8 lần

Câu 15 Một sợi dây đàn dài 1,2m đợc giữ cố định ở hai đầu Khi kích thích cho dây đàn dao động gây ra một

sóng dừng lan truyền trên dây có bớc sóng dài nhất là

Câu 16 Một dây AB dài 2,40m căng thẳng nằm ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào một bản rung với tần số

100Hz Khi bản rung hoạt động trên dây có sóng dừng với 6 bó sóng, với A xem nh một nút Bớc sóng và vận tốc truyền sóng trên dây lần lợt là

A λ = 0,30m; v = 30m/s B λ = 0,30m; v = 60m/s C λ = 0,60m; v = 60m/s D λ = 0,80m; v = 80m/s

Câu 17 Trên mặt chất lỏng yên lặng ngời ta gây ra một dao động điều hòa tại 0 với tần số 60Hz Vận tốc

truyền sóng trên mặt chất lỏng 2,4m/s Điểm M cách 0 30cm có ptdđ là uM = 2sin(ωt -15π)cm, Điểm N cách 0 120cm nằm trên cùng một phơng truyền từ 0 đến M có phơng trình dao động là

A uN = sin(60πt + 45π)cm B uN = 2 sin(60πt - 45π)cm

C uN = 2sin(120πt + 60π)cm D uN = sin(120πt - 60π)cm

Câu 18 Một sợi dây thép nhỏ hình chữ U có hai đầu S1, S2 cách nhau 8cm được gắn vào đầu của một cần rung dao động điều hòa theo phơng thẳng đứng với tần số 100Hz, cho hai đầu S1, S2 chạm nhẹ vào mặt nớc, khi đó trên mặt nước quan sát đợc một hệ vân giao thoa Vận tốc truyền sóng trên mặt nớc là 3,2m/s Số gợn lồi quan sát đợc trong khoảng S1S2 là:

Câu 19 Đặt vào hai đầu một điện trở thuần một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị cực đại U0, công suất tiêu thụ trên R là P Khi đặt vào hai đầu điện trở đó một hiệu điện thế không đổi có giá trị U0 thì công suất tiêu thụ trên R là

Câu 20 Một đoạn mạch RLC nối tiếp có R không đổi, C = àF

π

10 Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi tần số 50Hz Để công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại thì độ tự cảm L của mạch là

π

10

B H

π

5

C H

π

1

D 50H

Câu 21 Hiệu điện thế ở hai đầu một đoạn mạch RLC có giá trị hiệu dụng U = 100V không đổi Khi cờng độ

hiệu dụng trong mạch là 1A thì công suất tiêu thụ của mạch là 50W Giữ cố định U và R, điều chỉnh các thông

số khác của mạch Công suất tiêu thụ cực đại trên đoạn mạch là

Câu 22 Biểu thức của hiệu điện thế ở hai đầu một cuộn dây và cờng độ dòng điện chạy qua cuộn dây là

100 2 sin(100 )

6

u= πtV

và 2sin(100 )

6

i= πt−π A

Điện trở R và độ tự cảm của cuộn dây là

A R = 50Ω; L = 50 3 B R = 25Ω; L = H 0,087H

C R = 50 2Ω; L = 50 6H D R = 25 2Ω; L = 0,195H

Câu 23 Một đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây và một tụ điện Dùng một vôn kế có điện trở rất lớn đo

hiệu điện thế ở hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện, hai đầu cả mạch thì thấy vôn kế chỉ cùng một giá trị Hệ số công suất cos của mạch làϕ

Câu 24 Khi quay đều một khung dây xung quanh một trục đặt trong một từ trờng đều có vectơ cảm ứng từ B

vuông góc với trục quay của khung, từ thông xuyên qua khung dây có biểu thức

φ = 2.10-2cos(720t +

6

π )Wb Biểu thức của suất điện động cảm ứng trong khung là

A e = 14,4sin(720t -

3

π )V B e = -14,4sin(720t +

3

π )V C e = 144sin(720t -

6

π )V D e = 14,4sin(720t +

6

π )V

Câu 25 Cho dòng điện xoay chiều đi qua điện trở R Gọi i, I và I0 lần lợt là cờng độ tức thời, cờng độ hiệu dụng và cờng độ cực đại của dòng điện Nhiệt lợng toả ra ở điện trở R trong thời gian t là

Câu 26 Mắc một đèn nêon vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế là u = 220 2 sin(100πt)V Đèn chỉ

Trang 3

phát sáng khi hiệu điện thế đặt vào đèn thoả mãn hệ thức Uđ ≥ 220

2

3

V Khoảng thời gian đèn sáng trong 1 chu kỳ là

A ∆t = 1

300

1

150

1

200

1 s

Câu 27 Một mạch điện gồm R,L,C mắc nối tiếp Cuộn cảm có độ tự cảm L =

π

1 (H), tụ điện có điện dung

C =

π

4

10

(F) Chu kỳ của dòng điện xoay chiều trong mạch là 0,02s Cờng độ dòng điện trong mạch lệch

pha

6

π

so với hiệu điện thế hai đầu mạch thì điện trở R có giá trị là

A

3

100

3

50 Ω

Câu 28 Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =

π

2

H Tụ điện có điện dung

C =

π

4

10−

F, điện trở R thay đổi đợc Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế u = 200sin100πt (V) Điều chỉnh R sao cho công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại Giá trị của R và công suất mạch khi đó là

A R = 100Ω, P = 200W B R = 200Ω, P =

3

400 W

C R = 100Ω, P = 100W D R = 200Ω, P = 100W

Câu 29 Một dòng điện xoay chiều một pha, công suất 500kW đợc truyền bằng đờng dây dẫn có điện trở tổng

cộng là 4Ω Hiệu điện thế ở nguồn điện lúc phát ra U = 5000V Hệ số công suất của đờng dây tải là cosϕ = 0,8 Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát trên đờng dây tải điện do toả nhiệt?

Câu 30 Khung dao động ở lối vào máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C thay đổi đợc từ 20pF

đến 400pF và cuộn dây có độ tự cảm L = 8àH Lấy π2 = 10 Máy có thể thu đợc sóng điện từ có tần số trong khoảng nào sau đây?

A 88kHz ≤ f ≤ 100kHz B 88kHz ≤ f ≤ 2,8MHz

C 100kHz ≤ f ≤ 12,5MHz D 2,8MHz ≤ f ≤ 12,5MHz

cõu 31 Catod của tế bào quang điện cú cụng thoỏt ờlectrụn bằng 3,55eV Người ta lần lượt chiếu vào catod

này cỏc bức xạ cú bước súng λ1 =0,390 mà và λ2 =0, 270 mà Để dũng quang điện hoàn toàn triệt tiờu cần đặt vào giữa catod và anod một hiệu điện thế cú giỏ trị nhỏ nhất bằng bao nhiờu ?

Câu 32 Trong một thí nghiệm giao thoa Iâng, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 1,5mm, khoảng cách từ hai

khe đến màn ảnh là 2m Sử dụng đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bớc sóng λ1 = 0,48àm và λ2 = 0,64àm Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm là

Câu 33 Phát biểu nào dới đây không đúng

A Những vật bị nung nóng đến nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh

B Tia tử ngoại có tác dụng đâm xuyên mạnh qua thủy tinh

C Tia tử ngoại là bức xạ điện từ có bớc sóng dài hơn bớc sóng của tia Rơnghen

D Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt

Câu 34 Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, nếu ánh sáng kích thích có bớc sóng nhỏ hơn giới hạn quang

điện thì cờng độ dòng quang điện bão hoà

A tỉ lệ nghịch với cờng độ chùm sáng kích thích B không phụ thuộc vào cờng độ chùm sáng kích thích

C tỉ lệ thuận với cờng độ chùm sáng kích thích

D tăng tỉ lệ thuận với bình phơng cờng độ chùm sáng kích thích

Câu 35 Trong hiện tợng giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe Iâng Khoảng cách giữa hai khe sáng là a,

khoảng cách từ hai khe đến màn là D, x là tọa độ của một điểm sáng trên màn so với vân sáng trung tâm Hiệu

đờng đi từ hai khe sáng đó đến điểm sáng đợc xác định bằng công thức nào?

A ∆d=

D

x

a.

B ∆d= 2

D

x a.

C ∆d=

D

x a

2

D ∆d=

x D a.

Trang 4

Câu 36 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a =1,5mm, màn E đặt song

song và cách mặt phẳng hai khe một khoảng D = 2m, sử dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ = 0,48àm Trên màn E quan sát đợc các vân giao thoa trên một khoảng rộng L = 2,5cm Số vân sáng quan sát đợc là

Câu 37 Chiếu lần lợt hai bức xạ λ1= 0,555àm và λ2 = 0,377àm vào catốt của một tế bào quang điện thì thấy xảy ra hiện tợng quang điện và dòng quang điện triệt tiêu khi hiệu điện thế hãm có độ lớn gấp 4 lần nhau Hiệu

điện thế hãm đối với bức xạ λ2 là

Câu 38 Hiệu điện thế giữa Anốt và Catốt của một ống Rơnghen là 15kV Coi rằng electron bật ra từ Catôt có

vận tốc ban đầu bằng không thì bớc sóng ngắn nhất của tia Rơnghen mà ống có thể phát ra là

A 3,50.10-9m B 7,13.10-9m C 2,87.10-10m D 8,28.10-11m

cõu 39 Cú bốn dao động điều hoà cựng phương cựng tần số cú biờn độ và pha ban đầu là A1=8cm; A2=6cm;

A3=4cm; A4=2cm và ϕ1=0; ϕ2=π/2; ϕ3=π; ϕ4=3π/2 Biờn độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp là:

A 4 2 ;

4

cm πrad

B 4 2 ;3

4

cm π rad

C 4 3 ;

4

cm −π rad

D 4 3 ; 3

4

cm − π rad

cõu 40 Chiếu ỏnh sỏng trắng cú bước súng từ 0,38àm đến 0,76àm vào hai khe của thớ nghiệm Iõng Biết

khoảng cỏch giữa hai khe là 1mm, khoảng cỏch từ hai khe tới màn là 3m Số bức xạ cho võn sỏng tại vị trớ võn tối thứ ba của bức xạ cú bước súng 0,5àm là:

cõu 41 Một mẫu chất phúng xạ cú khối lượng m , chu kỳ bỏn ró bằng 3,8 ngày Sau 11,2 ngày khối lượng 0 chất phúng xạ cũn lại trong mẫu là 2,5g Khối lượng ban đầu m bằng:0

cõu 42 Một con lắc lũ xo dao động điều hũa theo phương thẳng đứng, tại nơi cú gia tốc rơi tự do bằng g Ở vị

trớ cõn bằng lũ xo gión ra một đoạn l∆ Tần số dao động của con lắc được xỏc định theo cụng thức:

A 2 l

g

2

l g

π

C 1 2

g l

g l

π

Cõu 43 Trong dao động điện từ của mạch LC, điện tớch của tụ điện biến thiờn điều hũa với tần số f Năng

lượng điện trường trong tụ biến thiờn với tần số:

A.f B 2f C 1

2f D khụng biến thiờn theo thời gian

cõu 44 Hạt nhõn 234

92U đứng yờn phõn ró theo phương trỡnh 234

92

A Z

U → +α X Biết năng lượng tỏa ra trong phản ứng trờn là 14,15MeV, động năng của hạt là (lấy xấp xỉ khối lượng cỏc hạt nhõn theo đơn vị u bằng số khối của chỳng)

cõu 45 Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện phỏp giảm hao phớ trờn đường dõy tải điện là:

A tăng chiều dài của dõy B giảm tiết diện của dõy

C tăng hiệu điện thế ở nơi truyền đi D chọn dõy cú điện trở suất lớn

( 2009- 2010- GV: Mai Thanh Thuyền )

*****************

Trang 5

DAP AN DE 23: 1C 2A 3D 4C 5B 6C 7A 8D 9B 10C 11A 12D 13C 14C 15D 16D 17D 18B 19B 20A 21A 22D 23D 24D 25C 26C 27C 28C 29D 30D 31A 32D 33B 34C 35A 36A 37D 38D 39C 40B 41D 42D 43B 44B 45B 46A 47B 48A 49D 50A 51A 52A 53B 54A 55A 56C 57C 58B 59C 60C

Ngày đăng: 13/11/2015, 22:03

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w