1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TV2 T16

10 114 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 225 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích, yêu cầu: Học sinh: - Đọc rõ ràng toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bớc đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài.. Mục đích yêu cầu: Học sinh dựa theo tranh, kể lại đợc đủ ý

Trang 1

Tuần 16

Thứ hai ngày 6 tháng 12 năm 2010

Tập đọc con chó nhà hàng xóm

I Mục đích, yêu cầu:

Học sinh:

- Đọc rõ ràng toàn bài; biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; bớc đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu nội dung: Sự gần gũi, đáng yêu của con vật nuôi đối với đời sống tình cảm của bạn nhỏ (làm đợc các bài tập trong SGK)

II Đồ dùng dạy học:

- Sử dụng tranh SGK để giới thiệu bài

- Bảng phụ ghi câu văn dài cần hớng dẫn

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (3')

Bài: Bé Hoa

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

* Đọc câu

sng to, khá nặng, lo lắng, sung sớng, rối

rít, nô đùa, lành hẳn

* Đọc đoạn

+ Bé rất thích chó/ nhng nhà bé không

nuôi con nào.//

+ Cún mang cho Bé/ khi thì tờ báo hay

cái bút chì,/ khi thì con búp bê //

+ Nhìn Bé vuốt ve Cún,/ bác sĩ hiểu/

chính Cún đã giúp Bé mau lành.//

+ Con muốn mẹ giúp gì nào?

+ Con nhớ cún/ mẹ ạ!//"

* Đọc cả bài:

- H đọc và trả lời câu hỏi trong bài (3 em) => Nhận xét - Đánh giá

G sử dụng tranh SGK giới thiệu ⇒ Ghi tên bài

G : Đọc mẫu toàn bài - 1 lần

H : Đọc nối tiếp từng câu ( 2 vòng)

- HS đọc từ cá nhân và kết hợp giải thích từ

H : Đọc nối tiếp theo đoạn ( 4 em)

G treo bảng phụ - HD đọc; xác định cách ngắt nghỉ và từ cần nhấn giọng (2 em)

*Luyện đọc (nhiều em) - G cần rèn cho

H đọc kém

H: Luyện đọc nhóm

- Đại diện nhóm thi đọc – Nhận xét, chọn nhóm đọc hay

G: Nhận xét, đánh giá cho điểm H: 2 em đọc toàn bài

H đọc đồng thanh một lần

Trang 2

Tiết 2

3 Tìm hiểu bài

(15')

- Bạn của Bé ở nhà là Cún Bông Cún

Bông là con chó của bác hàng xóm

- Nhảy nhót tung tăng khắp vờn

- Vì Bé mải chạy theo Cún, vấp phải

khúc gỗ và ngã

- Cún Bông chạy đi tìm ngời giúp Bé

- Bạn bè thay nhau đến thăm Bé nhng Bé

vẫn buồn vì Bé cha gặp đợc Cún Bông

- Cún chơi với Bé, mang cho Bé khi tờ

báo hay cái bút chì, khi thì con búp bê,

làm cho bé c

- Bé cời, Cún sung sớng vẫy đuôi rối rít

- - Bác sĩ nghĩ rằng vết thơng của Bé mau

lành là nhờ Cún Vì có Cún Bông luôn ở

bên và cùng chơi với Bé

* Kết luận: Ca ngợi tình bạn thắm thiết

giữa Bé và Cún Bông Cún Bông mang

lại niềm vui cho Bé, giúp Bé mau lành

bệnh Qua đó khuyên các em yêu thơng

vật nuôi trong nhà

4 Luyện đọc lại:

- Đọc đoạn 3,4,5 theo vai ( ngời dẫn

chuyện, bé, mẹ của bé)

5 Củng cố dặn dò (3')

- Nội dung ý nghĩa của bài

- Về nhà đọc lại bài nhiều lần

=> G nhận xét, rút kinh nghiệm

* Đọc thầm đoạn 1 (cả lớp) ⇒ gọi 1 em

đọc thành tiếng

G: Bạn của Bé ở nhà là ai?

- Bé và Cún thờng chơi đùa với nhau nh thế nào?

* Đọc đoạn 2

- Vì sao bé bị thơng?

- Khi bé bị thơng, Cún Bông đã giúp đỡ

bé nh thế nào?

* Đọc đoạn 3: (2 em )

- Những ai đến thăm bé?

- Vì sao Bé vẫn buồn?

* Đọc đoạn 4:

- Cún đã làm gì để Bé vui?

- Từ ngữ nào cho thấy Bé rất vui và cún cũng vui?

* Đọc đoạn 5:

Câu 5: Bác sĩ nghĩ Bé mau lành là nhờ ai? Vì sao?

* Đọc toàn bài G: Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

G : Nêu kết luận

H : Nhắc lại

G: Hớng dẫn H cách đọc phân vai H: Đọc mẫu (nhóm HS khá)

- Đọc theo nhóm

- Các nhóm thi đọc trớc lớp -Nx G: Kết luận - Đánh giá

H: Bình chọn nhóm đọc hay nhất

H : Trả lời

G : Hệ thống toàn bài

- Nhận xét chung tiết học, giao việc

Trang 3

Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2010

Kể chuyện Con chó nhà hàng xóm

I Mục đích yêu cầu:

Học sinh dựa theo tranh, kể lại đợc đủ ý từng đoạn của câu chuyện.(BT1)

* Học sinh khá giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ SGK

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ : (3 )

- Kể chuyện: Hai anh em

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn kể chuyện

1.Kể lại từng đoạn câu chuyện theo tranh

Tranh 1: Bé cùng Cún Bông chạy nhảy

tung tăng

Tranh 2: Bé bị vấp ngã, bị thơng Cún

Bông chạy đi tìm ngời giúp

Tranh 3: Bạn bè đến thăm Bé

Tranh 4: Cún Bông làm Bé vui trong

những ngày Bé bị bó bột

Tranh 5: Bé khỏi đau, lại cùng Cún Bông

vui đùa

b Kể lại toàn bộ câu chuyện

3 Củng cố dặn dò: (3 )

- Nội dung, ý nghĩa câu chuyện

- Về nhà kể lại câu chuyện

H: Kể nối tiếp - Nhận xét

G : Kết luận - Đánh giá G: Giới thiệu trực tiếp + ghi đầu bài

H: Đọc yêu cầu bài

- Quan sát tranh (lớp)

G Hớng dẫn học sinh nêu vắn tắt nội dung của từng tranh

H Kể trong nhóm (bàn)

- Đại diện kể từng tranh - Nx G: Kết luận - Đánh giá

H khá giỏi kể lại toàn bộ câu chuyện.

H: Nêu yêu cầu bài G: Hớng dẫn thực hiện

H Thi kể chuyện - Nx

- Bình chọn giọng kể hay

G : Kết luận - Đánh giá

H: Nêu (2,3 em)

G : Hệ thống toàn bài

- Nhận xét giờ, giao việc

Trang 4

Chính tả

(Tập chép): con chó nhà hàng xóm

I Mục đích yêu cầu:

- Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài văn xuôi

- Làm đúng bài tập 2, bài tập (3) a

II Đồ dùng dạy học:

G: Bảng phụ viết nội dung bài viết

H: Bảng con

III.Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: 3’

- Viết: sắp xếp, ngôi sao, sơng sớm,

xếp hàng, xôn xao

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn viết chính tả:

a- Hớng dẫn học sinh chuẩn bị

- Tìm hiểu nội dung

- Nhận xét hiện tợng chính tả

- Luyện viết tiếng khó: quấn quýt, bị

thơng, mau lành,

b-Viết chính tả:

c- Soát lỗi, chữa lỗi, chấm điểm

3 Hớng dẫn làm bài tập

Bài 2 - a)Tìm 2 tiếng có chứa vần ui

- Núi, túi, múi,

Bài (3) a: Tìm những từ chỉ đồ dùng

trong nhà bắt đầu bằng ch

- Chăn, chiếu, chổi, chạn,

4 Củng cố dặn dò: 3– ’

- Cách trình bày một đoạn chép

- Về học bài và chuẩn bị bài sau

H: Viết bảng con G: Quan sát chung - Nhận xét- Đánh giá

G: Nêu mục tiêu tiết học + Ghi đầu bài

G: Đọc bài viết trên bảng phụ H: Đọc lại + TLCH tìm hiểu ND đoạn viết G: HD học sinh nhận xét các hiện tợng chính tả cần lu ý trong bài

H: Phát biểu, chỉ ra đợc cách trình bày, các tiếng cần viết hoa, từ khó, )

H: Viết bảng con (cả lớp) G: Quan sát nhận xét uốn nắn H: Nêu cách trình bày

G: Nhắc lại cách viết H: Quan sát bài viết trên bảng phụ H: Viết bài vào vở (cả lớp)

G: Đi từng bàn quan sát uốn nắn

G : Đọc bài cho học sinh soát lỗi (2 lần) H: Tự soát lỗi - Nx

G: Chấm điểm nhận xét một số bài (7 bài)

H: Nêu yêu cầu bài tập H: Nêu miệng kết quả.( nối tiếp) H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá

H: Nêu yêu cầu bài tập H: Làm bài vào phiếu học tập nhóm

- Đại diện nhóm trình bày trớc lớp H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Hệ thống toàn bài

Trang 5

- Nhận xét giờ học, giao việc

Thứ t ngày 7 tháng 12 năm 2010

Tập đọc Thời gian biểu

I Mục đích, yêu cầu:

Học sinh:

- Đọc rõ ràng toàn bài; biết đọc chậm, rõ ràng các số chỉ giờ; ngắt nghỉ hơi

đúng sau các dấu câu, giữa cột, dòng

- Hiểu đợc tác dụng của thời gian biểu

II Đồ dùng dạy học:

Giấy A4 - Bảng phụ chép đoạn 1,2

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: (3')

Bài: Con chó nhà hàng xóm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

* Đọc câu

- vệ sinh, sắp xếp, rửa mặt, nhà cửa, …

* Đọc đoạn

Đoạn 1: Sáng

Đoạn 2: Tra

Đoạn 3: Chiều

Đoạn 4: Tối

* Đọc cả bài:

3 Tìm hiểu bài (7')

- Của bạn Ngô Phơng Thảo, học sinh

Lớp 2A Trờng Tiểu học Hoà Bình

- Buổi sáng 6 giờ thức dậy, tập thể dục

và làm vệ sinh cá nhân …

- Để khỏi bị quên việc và để làm các

việc một cách hợp lí

- Ngày thờng từ 7 giờ đến 11 giờ : đi

học Ngày nghỉ, thứ bảy: học vẽ, chủ

H : Đọc bài - Nhận xét

G : Kết luận - Đánh giá

G giới thiệu ⇒ Ghi tên bài

G: Đọc mẫu toàn bài H: Đọc nối tiếp câu hàng ngang G: Phát hiện ghi bảng từ khó

- Luyện phát âm cho học sinh

=> Nhận xét, đánh giá

H: Đọc nối tiếp đoạn H: Luyện đọc - Nx

- Kết hợp giải nghĩa một số từ khó: thời gian biểu, vệ sinh cá nhân, …

G: Kết luận - Đánh giá

H : Đọc bài theo nhóm

- Đại diện các nhóm đọc thi trớc lớp - Nx G: Kết luận - Đánh giá

H: Đọc thầm bài G: Đây là lịch làm việc của ai?

- Hãy kể các việc P Thảo làm hàng ngày?

- P.Thảo ghi việc cần làm vào TGB để làm gì?

* Thời gian biểu ngày nghỉ của Phơng Thảo có gì khác so với ngày thờng?

Trang 6

nhật: đến bà.

4 Luyện đọc lại:

5 Củng cố dặn dò (3')

-Tác dụng của thời gian biểu

-Lập thời gian biểu cá nhân

( Dành cho HS khá giỏi)

G : Kết luận - Chốt nội dung bài

- H đọc (chú ý rèn những em đọc yếu)

- Thi đọc => bình chọn bạn đọc nhanh,

đọc đúng => G : Kết luận - Đánh giá

H : Trả lời - Nx

G : Hệ thống toàn bài, giao việc

Luyện từ và câu

từ về vật nuôi Câu kiểu Ai thế nào?

I Mục đích, yêu cầu :

Học sinh :

- Bớc đầu tìm đợc từ trái nghĩa với từ cho trớc (BT1)

- Biết đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa tìm đợc theo mẫu Ai thế nào? (BT2).

- Nêu đúng tên các con vật đợc vẽ trong tranh (BT3)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh SGK bài 3

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (3')

Đặt 3 câu theo mẫu: Ai - làm gì?

2 câu theo mẫu: Ai - thế nào?

- 3 em nêu

- Nhận xét - Đánh giá

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn các bài tập:

G : Nêu MĐYC ⇒ ghi tên bài

* Bài 1 Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:

tốt xấu

ngoan h

nhanh chậm

trắng đen

cao thấp

khoẻ yếu

H đọc yêu cầu của bài - trao đổi nhóm đôi - gọi từng đôi lên bảng làm bài

* Nhận xét Có thể bổ sung thêm các từ khác

Bài 2 Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập 1

và đặt câu với mỗi từ trái nghĩa đó

Ai ( cái gì, con gì) thế nào?

Chú mèo ấy rất ngoan

Chú mèo ấy rất h

Cái áo này rất trắng

Cái áo này rất đen

H: Đọc yêu cầu bài

G : HD nắm chắc yêu cầu bài

H : Trả lời - Nx

- Làm bài vào vở - Chữa bài- Nx

G : Kết luận - Đánh giá

* Bài 3 Viết tên các con vật trong tranh - Nêu yêu cầu - 3 em

Trang 7

HScả lớp làm vào vở

- Đọc bài của mình (5 em)

=> chữa bài - nhận xét

3 Củng cố dặn dò (3')

- Nội dung, ý nghĩa của bài.

- Về nhà học bài và CB bài sau

G: Hệ thống toàn bài mẫu: Ai ( cái gì, con gì ) thế nào?

- Giao việc

Thứ năm ngày 9 tháng 12 năm 2010

Tập viết chữ hoa O

I Mục đích, yêu cầu:

Học sinh viết đúng chữ hoa O (1 dòng cỡ vừa, 1dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Ong (1 dòng cỡ vừa, 1dòng cỡ nhỏ), Ong bay bớm lợn (3 lần) Chữ viết rõ

ràng, tơng đối đều nét, thẳng hàng, bớc đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thờng trong chữ ghi tiếng

II Đồ dùng dạy học:

G : Sử dụng chữ mẫu in

H : Bảng con

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: (3 )

Chữ hoa: N

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn viết chữ hoa:

a Luyện viết chữ hoa O:

b Hớng dẫn viết câu ứng dụng:

c Thực hành vào vở:

H: Viết bảng con G: Quan sát chung -Nhận xét- Đánh giá G: Nêu yêu cầu tiết học + ghi đầu bài G: Gắn mẫu chữ lên bảng

H: Quan sát, nhận xét về độ cao, chiều rộng, số lợng nét, cỡ chữ

G: HD qui trình viết( vừa nói vừa thao tác) H: Tập viết trên bảng con

G: Quan sát, nhận xét , uốn sửa

G: Giới thiệu từ ứng dụng

H : Đọc từ ứng dụng ( bảng phụ) G: HD HS hiểu nội dung câu tục ngữ H: Viết bảng con (Ong)

G: Quan sát, uốn nắn

G: Nêu yêu cầu H: Viết vào vở (Mỗi cỡ chữ 1 dòng)

* HS khá giỏi viết đợc cả bài G: Theo dõi giúp đỡ H

Trang 8

d Chấm chữa bài

3 Củng cố dặn dò (3')

- Qui trình viết chữ hoa O

- Về viết lại bài, chuẩn bị bài sau

- Chấm bài, nhận xét lỗi trớc lớp H: Nhắc lại cách viết

G: Nhận xét chung giờ học, giao việc

Chính tả

(Nghe – viết) : trâu ơi !

I Mục đích, yêu cầu:

Học sinh :

- Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng bài ca dao thuộc thể thơ lục bát

- Làm đợc BT2, BT (3) a

II Đồ dùng dạy học:

G: Bảng phụ chép bài tập

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (3 )

buồng chuối - buồn cời

đôi tất - tấc đất

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn nghe viết:

a - Hớng dẫn học sinh chuẩn bị

- Tìm hiểu nội dung bài:

+ Lời của ngời nông dân nói với con trâu

của mình

+ Ngời nông dân bảo trâu ra ruộng cày

và hứa hẹ sẽ làm việc chăm chỉ, cây lúa

còn bông thì còn thức ăn cho trâu; nh

đối với một ngời thân thiết

-Nhận xét hiện tợng chính tả:

-Luyện viết tiếng khó:

trâu, ruộng, cày, nghiệp nông gia

b-Viết chính tả:

c-Soát lỗi, chữa lỗi, chấm điểm

- H viết bảng lớp (2 em); Lớp viết vở con G: Quan sát chung - Nhận xét - Đánh giá

G : Nêu MĐ,YC ⇒ Ghi tên bài

H : Đọc bài chính tả - 1 lần (học sinh khá

đọc)

- Đây là lời của ai nói với ai?

- Ngời nông dân đã nói gì với con trâu?

- Tình cảm của ngời nông dân đối với trâu nh thế nào?

- Bài ca dao viết theo thể thơ nào?

- Các chữ đầu đầu câu viết nh thế nào? Trong bài có những chữ nào phải viết hoa? vì sao phải viết hoa?

H luyện trên bảng con - Cả lớp

G : Quan sát chung – Nx G: Đọc bài cho học sinh viết H: Nghe viết bài vào vở G: Kết hợp quan sát uốn nắn

H: Đọc bài cho học sinh soát lỗi

Trang 9

3 Hớng dẫn làm bài tập

Bài 2 : Tìm tiếng chỉ khác nhau ở vần ao

hoặc au?

cao/ cau lao/ lau

nhau/ nhao cháo/ cháu

máo/ máu rau/ sau

Bài 3a: Tìm những tiếng thích hợp để

điền vào chỗ trống (ch/tr)

tr

cây tre

ông trăng

ch

che nắng cha ăn châu báu

4 Củng cố dặn dò: 3– ’

- Cách trình bày một đoạn thơ lục bát

- Về xem lại bài CB bài sau

H: Tự soát lỗi G: Chấm điểm nhận xét một số bài (7 bài)

3H nêu yêu cầu sau đó thảo luận nhóm làm vào vở - cả lớp

G treo bảng phụ 2 em chữa bài - nhận xét

=> Cả lớp nhận xét đúng sai

- G khen ngợi

H: Nêu yêu cầu bài tập H: Làm vở bài tập - Lên bảng điền G: Nhận xét, đánh giá

G: Hệ thống toàn bài

- Nhận xét tổng kết tiết học, giao việc

Thứ sáu ngày 10 tháng 12 năm 2010

Tập làm văn khen ngợi kể ngắn về con vật

lập thời gian biểu

I Mục đích, yêu cầu:

Học sinh:

- Dựa vào câu và mẫu cho trớc, nói đợc câu tỏ ý khen (BT1)

- Kể đợc một vài câu về một con vật nuôi quen thuộc trong nhà (BT2)

- Biết lập thời gian biểu (nói hoặc viết) một buổi tối trong ngày (BT3)

II Đồ dùng dạy học:

G : Sử dụng tranh sách giáo khoa

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (3 )

Bài: Kể về gia đình em

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn các bài tập:

Bài 1: Từ mỗi câu dới đây, đặt một câu

mới để tỏ ý khen

a) Chú Cờng rất khoẻ

H : Đọc bài - Nx

G : Kết luận - Đánh giá

G : Nêu MĐ,YC ⇒ Ghi tên bài

H : 2 em nêu yêu cầu

- Nói lời khen của em với các tình huống bên ( H nói theo ý của mình - G và lớp

Trang 10

Chú Cờng khoẻ quá./ Chú Cờng thật là

khoẻ

b) Lớp mình hôm nay rất sạch

Lớp mình hôm nay sach sẽ quá./Lớp

mình hôm nay với sạch làm sao

c) Bạn Nam học rất giỏi

Bài 2: Kể về con vật nuôi trong nhà

VD: Sáng nào cũng vậy, gà mẹ cùng đàn

con đi kiếm ăn khắp vờn Những chỗ có

đất gà mẹ dùng chân bới tung toé cho

các con tìm mồi Gặp đợc hạt thóc hoặc

con giun gà mẹ gọi con "Tục tục" Gà

con líu ríu chạy đến tranh nhau ăn

Bài 3: Lập thời gian biểu buổi tối của em

3 Củng cố dặn dò (3')

- Tác dụng của thời gian biểu

- Về xem lại bài CB bài sau

nhận xét sửa câu)

G giao việc:

H suy nghĩ thảo luận nhóm đôi sau đó viết cá nhân

G chấm 1 số bài khen những em viết tốt

Đọc các bài đó cho cả lớp cùng nghe

H : Đọc yêu cầu bài

G : HD thực hiện cách lập thời gian biểu cá nhân

H : Thực hành - Đọc bài - Nx

G : Kết luận - Đánh giá

G : Hệ thống toàn bài

- Nhận xét tổng kết tiết học, giao việc

Ngày 10/12/2010

Ngày đăng: 13/11/2015, 20:33

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w