1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các định nghĩa (véctơ)

17 143 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 4,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa : Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.Khi đó ta nói : AB là một đoạn thẳng có hướng.. Vectơ có điểm đầu là A, điểm cuối là B kí hiệu là AB Hãy phân biệt và.. Vectơ cùng phương, v

Trang 1

CẦU MỸ THUẬN

Trang 2

1 Khái niệm vectơ.

2 Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng.

3 Hai vectơ bằng nhau.

4 Vectơ – không.

Trang 3

1 Khái niệm vectơ.

Trang 5

Định nghĩa : Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.

Khi đó ta nói : AB là một đoạn thẳng có hướng.

1 Khái niệm vectơ.

Trang 6

-Vectơ có điểm đầu là A, điểm cuối là B

kí hiệu là :

AB 

A

B

a b x y

1 Khái niệm vectơ.

Trang 7

Vectơ có điểm đầu là A, điểm cuối là B kí hiệu là

AB

Hãy phân biệt và AB 

BA 

AB 

có điểm đầu là A, điểm cuối là B.

BA 

có điểm đầu là B, điểm cuối là A.

1 Khái niệm vectơ.

Trang 8

2 Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng

Giá của một vectơ

A

B

là đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó.

Trang 9

Hãy nhận xét vị trí tương đối của giá của các cặp vectơ sau:

PQ                             RS

Giá của và song song

AB           CD

Giá của và trùng nhau

AB và CD,              

 

 

 

 

 

 

 

PQ và RS,                          

 

VX và EF,   TU và CD                            

TU                             CD

Giá của và không song song

cũng không trùng nhau

VX   EF

Giá của và song song

Trang 10

PQ   RS

Giá của và song song

AB   CD

Giá của và trùng nhau

TU   CD

Giá của và không song song

Giá của và song song

Các cặp vectơ này được gọi là cùng phương

Trang 11

2 Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng

nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.

Có nhận xét gì về chiều mũi tên của các cặp vectơ cùng phương trong hình bên?

AB và CD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

cùng hướng.

PQ và RS        

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

ngược hướng.

VX và EF

 

ngược hướng.

Trang 12

C

2 Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng

Cho 3 điểm A, B, C Nêu nhận xét về phương của

A

B

C

3 điểm A, B, C không thẳng hàng

3 điểm A, B, C thẳng hàng

A

AB và AC                      

 

 

 

không cùng phương

AB và AC  cùng phương

Trang 13

2 Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng

Nhận xét:

               AB và AC              

cùng phương.

Trang 14

2 Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng

Các khẳng định sau đúng hay sai?

c) Ba điểm A,B,C thẳng hàng và điểm B nằm giữa

Đ

S S

Trang 15

2 Vectơ cùng phương, vectơ cùng hướng

Ví dụ: Cho hình bình hành ABCD, tâm O Gọi M, N lần

lượt là trung điểm của AD, BC

AB

C

B

D

A

O

MN, NM, DC, CD, MO, NO,      

Hãy kể tên 2 vectơ cùng phương với ; hai vectơ

cùng hướng với ; hai vectơ ngược hướng với .

Các vectơ cùng hướng với là:

MN, DC, MO, ON,

   

Các vectơ ngược hướng với là:

NM, CD, NO,

Các vectơ cùng phương với là:

AB 

AB

AB

Trang 16

- Định nghĩa vectơ.

- Hai vectơ như thế nào được gọi là cùng phương?

- Điều kiện nào thì 3 điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng?

Vectơ là một đoạn thẳng có hướng.

Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá

của chúng song song hoặc trùng nhau.

Ba điểm phân biệt A,B,C thẳng hàng

Trang 17

Dặn dò :

1/-Xem lại phần lý thuyết vừa học.

2/-Làm các bài tập của sách giáo khoa 3/-Xem trước phần :”Hai véctơ bằng nhau, véctơ không”

Ngày đăng: 13/11/2015, 17:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w