1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Vecto và định nghĩa

9 310 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các định nghĩa vectơ
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 269,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC ĐỊNH NGHĨA VECTƠ1... ĐỊNH NGHĨA : Vectơ là một đoạn thẳng có định hướng, nghĩa là trong hai điểm mút của đoạn thẳng , đã chỉ rõ điểm nào là điểm đầu điểm nào là điểm cuối... HAI V

Trang 1

ξ 1 CÁC ĐỊNH NGHĨA VECTƠ

1 VECTƠ LÀ GÌ ?

Trang 2

ĐỊNH NGHĨA :

Vectơ là một đoạn thẳng có định hướng,

nghĩa là trong hai điểm mút của đoạn

thẳng , đã chỉ rõ điểm nào là điểm đầu điểm nào là điểm cuối.

Kí hiệu :

và điểm cuối là N.

- : chỉ vectơ xác định nào đó

Vectơ – không :

MN

y x b

a ; ; ;

Trang 3

VÍ DỤ :Cho 3 điểm A, B, C phân biệt

Có bao nhiêu

vectơ có điểm

đầu, điểm cuối

lấy trong số

các điểm đã

cho ?

A

B

C

Trang 4

Các vectơ

nào có giá

cùng

phương ?

2 HAI VECTƠ CÙNG PHƯƠNG , CÙNG HƯỚNG

Đường thẳng AB được gọi là giá của vectơ

Còn đối với vectơ – không :

Mọi đường thẳng qua A đều là giá

AB

AA

A

B

C

E

M F

Q

A

Trang 5

Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá cuả chúng song song hoặc trùng nhau

Nếu hai vectơ cùng phương thì hoặc

chúng cùng hướng hoặc chúng ngược

hướng.

Chú ý :

Ta qui ước rằng vectơ – không cùng

phương và cùng hướng với mọi vectơ

Nhận xét :

Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng

AB cùng phương AC

Trang 6

3 HAI VECTƠ BẰNG NHAU

Độ dài vectơ : khoảng cách giữa điểm đầu và

điểm cuối Độ dài vectơ được ký hiệu là

Vậy = AB = BA ; = PQ = QP

Định nghĩa :

Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ dài.

Hai vectơ và bằng nhau ta viết

Chú ý :

Các vectơ – không đều bằng nhau, được ký hiệu là

Khi cho trước một và một điểm O ta luôn

o

a

Trang 7

Cho hình thoi ABCD

CB AD

A

B

C

D

DC

AB ,

BC

AD ,

Có nhận xét gì về các vectơ

C

D E

F O Cho lục giác đều ABCDEF

tâm O Tìm các vectơ bằng ? AF

Trang 8

Củng cố:

Mỗi mệnh đề sau đúng hay sai :

Vectơ là một đoạn thẳng

Vectơ – không ngược hướng với mọi

vectơ bất kỳ

Hai vectơ bằng nhau thì cùng phương

Có vô số vectơ bằng nhau

Cho trước vectơ và điểm gốc O có

vô số điểm A thỏa mãn

a

a

OA =

Trang 9

Kiến thức cần nắm:

Nhận biết được định nghĩa vectơ ; vectơ

cùng phương , cùng hướng; đồ dài cuả

vectơ ; vectơ – không; vectơ bằng nhau.

Biết xác định : điểm gốc ( hay điểm đầu ), điểm ngọn (hay điểm cuối); giá, phương , hướng; độ dài ( hay môđun) cuả vectơ ;

vectơ bằng nhau; vectơ – không.

Biết dựng điểm M sao cho với điểm A và cho trước

Bài tập về nhà : 1, 2, 3, 4, 5 trang 8 SGK.

u

u

Ngày đăng: 28/11/2013, 17:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Cho hình thoi ABCD - Tài liệu Vecto và định nghĩa
ho hình thoi ABCD (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w